Gói thầu: Mua thuốc sử dụng đến ngày 31/12/2026 tại nhà thuốc dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500159817-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc sử dụng đến ngày 31/12/2026 tại nhà thuốc dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2500070994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 406,108,360 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500178833 - 4,750,000 4.318.182 3.325.000 48,000
2 PP2500178834 - 61,500,000 55.909.091 43.050.000 615,000
3 PP2500178835 - 9,870,000 8.972.728 6.909.000 99,000
4 PP2500178836 - 19,107,000 17.370.000 13.374.900 192,000
5 PP2500178837 - 20,309,000 18.462.728 14.216.300 204,000
6 PP2500178838 - 8,144,000 7.403.637 5.700.800 82,000
7 PP2500178839 - 4,887,400 4.443.091 3.421.180 49,000
8 PP2500178840 - 27,200,000 24.727.273 19.040.000 272,000
9 PP2500178841 - 11,600,000 10.545.455 8.120.000 116,000
10 PP2500178842 - 37,746,000 34.314.546 26.422.200 378,000
11 PP2500178843 - 32,400,000 29.454.546 22.680.000 324,000
12 PP2500178844 - 50,070,000 45.518.182 35.049.000 501,000
13 PP2500178845 - 12,000,000 10.909.091 8.400.000 120,000
14 PP2500178846 - 84,624,960 76.931.782 59.237.472 847,000
15 PP2500178847 - 14,400,000 13.090.910 10.080.000 144,000
16 PP2500178848 - 7,500,000 6.818.182 5.250.000 75,000
Mã phần lô PP2500178833
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178834
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178835
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.972.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178836
Giá từng phần lô 19,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.374.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178837
Giá từng phần lô 20,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.462.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.216.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178838
Giá từng phần lô 8,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.403.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178839
Giá từng phần lô 4,887,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.443.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.421.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178840
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178841
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178842
Giá từng phần lô 37,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.314.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.422.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178843
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178844
Giá từng phần lô 50,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.518.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.049.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178845
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178846
Giá từng phần lô 84,624,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.931.782
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.237.472
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 847,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178847
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Mã phần lô PP2500178848
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->