| 1 |
Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU;Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU;Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenzae tuýp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT) |
103,680,000 |
103,680,000 |
1,555,200 |
12 tháng |
| 2 |
Mỗi liều 1,5ml chứa: Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 |
35,035,950 |
35,035,950 |
525,539 |
12 tháng |
| 3 |
Một liều (0,5ml) chứa: 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
24,897,000 |
24,897,000 |
373,455 |
12 tháng |
| 4 |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU |
45,840,000 |
45,840,000 |
687,600 |
12 tháng |
| 5 |
Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50 |
16,462,000 |
16,462,000 |
246,930 |
12 tháng |
| 6 |
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU |
26,766,000 |
26,766,000 |
401,490 |
12 tháng |
| 7 |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU |
42,866,400 |
42,866,400 |
642,996 |
12 tháng |
| 8 |
A/California/7/2009 (H1N1) |
37,717,500 |
37,717,500 |
565,763 |
12 tháng |
| 9 |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực ≥ 1.400 PFU |
50,100,000 |
50,100,000 |
751,500 |
12 tháng |
| 10 |
Globulin kháng độc tố uốn ván 1,500 đvqt |
1,263,150 |
1,263,150 |
18,947 |
12 tháng |
| 11 |
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml |
20,160,000 |
20,160,000 |
302,400 |
12 tháng |
| 12 |
Vi rút Viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết |
4,981,500 |
4,981,500 |
74,723 |
12 tháng |
| 13 |
Virus cúm tách ra từ các hạt virion, bất hoạt 15mcg HA/0,5ml. |
32,397,750 |
32,397,750 |
485,966 |
12 tháng |
| 14 |
Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HbsAg) 10mcg/0,5ml/1 liều |
3,150,000 |
3,150,000 |
47,250 |
12 tháng |
| 15 |
Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HbsAg) 20mcg/1ml/1 liều |
10,920,000 |
10,920,000 |
163,800 |
12 tháng |
| 16 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: * Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; * Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; * Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; * Virus bại liệt (bất hoạt): |
82,400,000 |
82,400,000 |
1,236,000 |
12 tháng |
| 17 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: |
14,910,000 |
14,910,000 |
223,650 |
12 tháng |
| 18 |
Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủngL.Pasteur 2061 Vero 15 passage , nuôi cấy trên tế bào vero≥ 2,5IU. |
247,200,000 |
247,200,000 |
3,708,000 |
12 tháng |
| 19 |
Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng Pitman Moore ≥2,5IU |
233,250,000 |
233,250,000 |
3,498,750 |
12 tháng |
| 20 |
Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết HBsAg 20mcg |
17,371,500 |
17,371,500 |
260,572 |
12 tháng |
| 21 |
Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết HBsAg 10mcg |
3,538,700 |
3,538,700 |
53,080 |
12 tháng |
| 22 |
Kháng nguyên virus dại tinh chế chủng L-Pasteur PV |
159,600,000 |
159,600,000 |
2,394,000 |
12 tháng |
| 23 |
Mỗi lọ đơn liều chứa: Measles Virus NLT 1000 CCID50; Mumps Virus NLT 5000 CCID50; Rubella Virus NLT 1000 CCID50 |
13,755,000 |
13,755,000 |
206,325 |
12 tháng |
| 24 |
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18. Mỗi liều 0,5ml chứa 20mcg protein L1 HPV6 ; 40mcg protein L1 HPV11; 40mcg L1 HPV 16; 20mcg protein L1 HPV18 |
75,480,000 |
75,480,000 |
1,132,200 |
12 tháng |
| 25 |
Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh khiết 20mcg/1ml |
6,594,000 |
6,594,000 |
98,910 |
12 tháng |