Gói thầu: Mua vắc xin cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2023-2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300046407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh Tật tỉnh Đồng Tháp | Chủ đầu tư | Trung tâm Kiểm soát Bệnh Tật tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua vắc xin cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2023-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300030205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 365,465,057,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.481.975.868 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2300061554 - Vắc xin phòng cúm mùa chứa:- A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR -190);- A/South Australia/34/2019 (H3N2)-sử dụng chủng tương đương (A/South | 7,506,000,000 | 112,590,000 |
| 2 | PP2300061555 - Vắc xin phòng cúm mùa chứa:- A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-like strain (A/Brisbane/02/2018, IVR -190);- A/South Australia/34/2haemagg | 6,713,715,000 | 100,705,725 |
| 3 | PP2300061556 - Vắc xin phòng thương hàn chứa Polysaccharidecủa Salmonella typhi chủng Ty2 | 1,039,367,700 | 15,590,516 |
| 4 | PP2300061557 - Vắc xin phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubellachứa:virus sởi + virus quai bị + virus rubella | 1,524,381,200 | 22,865,718 |
| 5 | PP2300061558 - Vắc xin phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubellachứa:Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz)Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT4385)Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar | 2,484,000,000 | 37,260,000 |
| 6 | PP2300061559 - Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B chứa:-Biến độc tố bạch hầu-Biến độc tố uốn ván - Các kháng nguyênBordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi | 27,345,600,000 | 410,184,000 |
| 7 | PP2300061560 - Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B chứa:- Giải độc tố bạch hầu;- Giải độc tố uốn ván;- Các kháng nguyênBordetella pertusis: Giải độc tố ho gà | 22,322,160,000 | 334,832,400 |
| 8 | PP2300061561 - Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván và Bại liệt chứa: - Giải độc tố bạch hầu;- Giải độc tố uốn ván;- Các kháng nguyênBordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) | 1,590,422,400 | 23,856,336 |
| 9 | PP2300061562 - Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván chứa: - Giải độc tố bạch hầu;- Giải độc tố uốn ván;- Ho gà vô bào: giải độc tố ho gà (PT); FHA; Pertactin (PRN); | 2,100,000,000 | 31,500,000 |
| 10 | PP2300061563 - Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván chứa: - Giải độc tố bạch hầu;- Giải độc tố uốn Haemaggván;- Giải độc tố ho gà; - Filamentous Haemagglutinin; - Pertactin | 2,984,020,000 | 44,760,300 |
| 11 | PP2300061564 - Vắc xin polysaccharidephế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định type chứa: polysaccharidecủa các type huyết thanh 11,2,51,2,6B1,2,7F1,2,9V1,2,141,2,23F1,2 và các type huyết | 38,050,915,000 | 570,763,725 |
| 12 | PP2300061565 - Vắc xin cộng hợp polysaccharid phế cầu khuẩn (13 type) chứa:- Huyết thanh type 1,3,4,5,6A,7F,9V,14, 18C,19A,19F,23F polysaccharid phế cầu khuẩn- Huyết thanh type 6B polysaccharid phế cầu khuẩn- Protein vận chuyển CRM197 | 39,429,180,000 | 591,437,700 |
| 13 | PP2300061566 - Vắc xin phòng thuỷ đậu chứa virus thủy đậu sống giảm động lực (chủng OKA) | 5,477,880,000 | 82,168,200 |
| 14 | PP2300061567 - Vắc xin phòng thuỷ đậu chứa: Oka/Merck varicella virus, live, attenuated | 6,287,072,000 | 94,306,080 |
| 15 | PP2300061568 - Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng virus HPV ở người type 6,11,16,18) chứa: protein L1 HPV6, protein L1 HPV11,protein L1 HPV16,protein L1 HPV18 | 15,563,976,000 | 233,459,640 |
| 16 | PP2300061569 - Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung chứa:- protein L1 HPV type 6;- protein L1 HPV type 11;- protein L1 HPV type 16;- protein L1 HPVtype 18;- protein L1 HPV | 47,591,250,000 | 713,868,750 |
| 17 | PP2300061570 - Vắc xin ngừa bệnh tiêu chảy do Rotavirus chứa: - Rotavirus G1 human -bovinereassortant; - Rotavirus G2 human -bovinereassortant; - Rotavirus G3 human -bovinereassortant; - Rotavirus G4 human -bovinereassortant; | 3,308,277,600 | 49,624,164 |
| 18 | PP2300061571 - Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng CCID50RIX4414 | 15,345,746,100 | 230,186,192 |
| 19 | PP2300061572 - Vắc xin phòng dại chứa virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI38 1503-3M) | 17,467,318,500 | 262,009,778 |
| 20 | PP2300061573 - Vắc xin phòng viêm gan A chứa virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt | 2,410,140,500 | 36,152,108 |
| 21 | PP2300061574 - Vắc xin phòng viêm gan A + B chứa: Hepatitis A virus antigen(HM175strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen(HBsAg) | 4,478,147,000 | 67,172,205 |
| 22 | PP2300061575 - Chất ly giải vi khuẩn đông khô kích thích miễn dịch chống lại các vi sinh vật gây viêm nhiễm đường hô hấp trên và khí phế quản | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 23 | PP2300061576 - Vắc xin phòng cúm mùa chứa: - Kháng nguyêntinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1: A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 CNIC-1909 (H1N1),- Kháng nguyêntinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2: | 7,365,697,500 | 110,485,463 |
| 24 | PP2300061577 - Huyết thanh kháng dại | 1,836,922,500 | 27,553,838 |
| 25 | PP2300061578 - Huyết thanh kháng uốn ván | 1,062,309,150 | 15,934,637 |
| 26 | PP2300061579 - Vắc xin phòng uốn ván hấp phụ (TT) chứa giải độc tố uốn ván tinh chế | 1,290,240,000 | 19,353,600 |
| 27 | PP2300061580 - Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Uốn ván chứa:- Giải độc tố uốn ván hấp phụ tinh chế; - Giải độc tố bạch hầu tinh chế | 62,993,700 | 944,906 |
| 28 | PP2300061581 - Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus chứa Virus Rota sống, giảm độc lực type G1P [8]PFU/2m | 4,077,360,000 | 61,160,400 |
| 29 | PP2300061582 - Huyết thanh kháng nọc rắn | 39,352,950 | 590,294 |
| 30 | PP2300061583 - Huyết thanh kháng nọc rắn | 619,914,750 | 9,298,721 |
| 31 | PP2300061584 - Vắc xin phòng viêm gan A chứa: Protein <100mcbao gồm kháng nguyênvirus viêm gan A tinh khiết | 1,144,800,000 | 17,172,000 |
| 32 | PP2300061585 - Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B chứa kháng nguyênbề mặt virus viêm gan B tinh khiết | 1,335,285,000 | 20,029,275 |
| 33 | PP2300061586 - Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B chứa kháng nguyênbề mặt virus viêm gan B tinh khiết | 411,260,850 | 6,168,913 |
| 34 | PP2300061587 - Vắc xin phòng Viêm não Nhật bản chứa virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết - chủng Nakayama | 801,025,200 | 12,015,378 |
| 35 | PP2300061588 - Vắc xin phòng Cúm mùa chứa: Kháng nguyênbề mặt tinh chế virus cúm của các chủng:- Chủng A/H1N1 (NYMC-179A),A/California/07/2009)- Chủng A/H3N2 (NYMC | 1,416,450,000 | 21,246,750 |
| 36 | PP2300061589 - Vắc xin phòng lao (BCG) chứa: BCG sống, đông khô | 657,720,000 | 9,865,800 |
| 37 | PP2300061590 - Vắc xin phòng sởi chứa: virus sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C | 2,400,468,000 | 36,007,020 |
| 38 | PP2300061591 - Vắc xin phòng tả chứa:V.cholerae O1, EI Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde);V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde);V.cholerae O1, Cairo50(bất hoạt | 465,376,600 | 6,980,649 |
| 39 | PP2300061592 - Vắc xin phòng dại chứa Kháng nguyêntinh chế từ virus dại chủng L.Pasteur 2061 Vero 15 passage, nuôi cấy trên tế bào vero | 12,453,936,000 | 186,809,040 |
| 40 | PP2300061593 - Vắc xin phòng dại chứa Kháng nguyêntinh chế từ virus dại chủng Pitman Moore | 4,354,000,000 | 65,310,000 |
| 41 | PP2300061594 - Vắc xin phòng dại chứa Kháng nguyênvirus Dại tinh chế chủng L-PasteurPV-2061 nhân giống trên tế bào Vero và bất hoạt bằng β-propiolactone | 3,990,000,000 | 59,850,000 |
| 42 | PP2300061595 - Vắc xin phòng bệnh do Hib chứa Polysaccharidepolyribosylribitol phosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván | 3,570,504,000 | 53,557,560 |
| 43 | PP2300061596 - Vắc xin phòng Viêm não mô cầu chứa: Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B; Polysaccharidevỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C | 2,770,115,040 | 41,551,726 |
| 44 | PP2300061597 - Vắc xin phòng thuỷ đậu chứa: virus thủy đậu sống giảm động lực | 8,717,400,000 | 130,761,000 |
| 45 | PP2300061598 - Vắc xin phòng viêm gan B chứa: Protein kháng nguyênbề mặt HbsAg | 2,357,334,000 | 35,360,010 |
| 46 | PP2300061599 - Vắc xin phòng viêm gan B chứa: Protein kháng nguyênbề mặt HbsAg | 878,976,000 | 13,184,640 |
| 47 | PP2300061600 - Vắc xin phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubellachứa: MeaslesVirus NLT; MumpsVirus NLT; RubellaVirus NLT | 2,173,290,000 | 32,599,350 |
| 48 | PP2300061601 - Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản chứa virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) | 3,289,000,000 | 49,335,000 |
| 49 | PP2300061602 - Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản chứa virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) | 3,168,000,000 | 47,520,000 |
| 50 | PP2300061603 - Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản hoàn nguyên(ở người từ 9 tháng tuổi trở lên) chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm | 9,036,720,000 | 135,550,800 |
| 51 | PP2300061604 - Vắc xin phòng Não mô cầu chứa: - Polysaccharidenão mô cầu (nhóm huyết thanh A) đơn giá cộng hợp;- Polysaccharidenão mô cầu (nhóm huyết thanh C) đơn giá cộng hợp;- Polysaccharidenão mô cầu (nhóm huyết thanh Y) đơn giá cộng hợp;- | 12,285,000,000 | 184,275,000 |
| 52 | PP2300061605 - Immuneglobulin | 274,037,400 | 4,110,561 |
Vắc xin phòng cúm mùa chứa:- A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR -190);- A/South Australia/34/2019 (H3N2)-sử dụng chủng tương đương (A/South |
|
| Mã phần lô | PP2300061554 |
| Giá từng phần lô | 7,506,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng cúm mùa chứa:- A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-like strain (A/Brisbane/02/2018, IVR -190);- A/South Australia/34/2haemagg |
|
| Mã phần lô | PP2300061555 |
| Giá từng phần lô | 6,713,715,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,705,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng thương hàn chứa Polysaccharidecủa Salmonella typhi chủng Ty2 |
|
| Mã phần lô | PP2300061556 |
| Giá từng phần lô | 1,039,367,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,590,516 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubellachứa:virus sởi + virus quai bị + virus rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300061557 |
| Giá từng phần lô | 1,524,381,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,865,718 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubellachứa:Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz)Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT4385)Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar |
|
| Mã phần lô | PP2300061558 |
| Giá từng phần lô | 2,484,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B chứa:-Biến độc tố bạch hầu-Biến độc tố uốn ván - Các kháng nguyênBordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300061559 |
| Giá từng phần lô | 27,345,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 410,184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B chứa:- Giải độc tố bạch hầu;- Giải độc tố uốn ván;- Các kháng nguyênBordetella pertusis: Giải độc tố ho gà |
|
| Mã phần lô | PP2300061560 |
| Giá từng phần lô | 22,322,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 334,832,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván và Bại liệt chứa: - Giải độc tố bạch hầu;- Giải độc tố uốn ván;- Các kháng nguyênBordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) |
|
| Mã phần lô | PP2300061561 |
| Giá từng phần lô | 1,590,422,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,856,336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván chứa: - Giải độc tố bạch hầu;- Giải độc tố uốn ván;- Ho gà vô bào: giải độc tố ho gà (PT); FHA; Pertactin (PRN); |
|
| Mã phần lô | PP2300061562 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván chứa: - Giải độc tố bạch hầu;- Giải độc tố uốn Haemaggván;- Giải độc tố ho gà; - Filamentous Haemagglutinin; - Pertactin |
|
| Mã phần lô | PP2300061563 |
| Giá từng phần lô | 2,984,020,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,760,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin polysaccharidephế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định type chứa: polysaccharidecủa các type huyết thanh 11,2,51,2,6B1,2,7F1,2,9V1,2,141,2,23F1,2 và các type huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300061564 |
| Giá từng phần lô | 38,050,915,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,763,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin cộng hợp polysaccharid phế cầu khuẩn (13 type) chứa:- Huyết thanh type 1,3,4,5,6A,7F,9V,14, 18C,19A,19F,23F polysaccharid phế cầu khuẩn- Huyết thanh type 6B polysaccharid phế cầu khuẩn- Protein vận chuyển CRM197 |
|
| Mã phần lô | PP2300061565 |
| Giá từng phần lô | 39,429,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 591,437,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng thuỷ đậu chứa virus thủy đậu sống giảm động lực (chủng OKA) |
|
| Mã phần lô | PP2300061566 |
| Giá từng phần lô | 5,477,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,168,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng thuỷ đậu chứa: Oka/Merck varicella virus, live, attenuated |
|
| Mã phần lô | PP2300061567 |
| Giá từng phần lô | 6,287,072,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,306,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng virus HPV ở người type 6,11,16,18) chứa: protein L1 HPV6, protein L1 HPV11,protein L1 HPV16,protein L1 HPV18 |
|
| Mã phần lô | PP2300061568 |
| Giá từng phần lô | 15,563,976,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,459,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung chứa:- protein L1 HPV type 6;- protein L1 HPV type 11;- protein L1 HPV type 16;- protein L1 HPVtype 18;- protein L1 HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300061569 |
| Giá từng phần lô | 47,591,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 713,868,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin ngừa bệnh tiêu chảy do Rotavirus chứa: - Rotavirus G1 human -bovinereassortant; - Rotavirus G2 human -bovinereassortant; - Rotavirus G3 human -bovinereassortant; - Rotavirus G4 human -bovinereassortant; |
|
| Mã phần lô | PP2300061570 |
| Giá từng phần lô | 3,308,277,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,624,164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng CCID50RIX4414 |
|
| Mã phần lô | PP2300061571 |
| Giá từng phần lô | 15,345,746,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,186,192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng dại chứa virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI38 1503-3M) |
|
| Mã phần lô | PP2300061572 |
| Giá từng phần lô | 17,467,318,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,009,778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng viêm gan A chứa virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2300061573 |
| Giá từng phần lô | 2,410,140,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,152,108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng viêm gan A + B chứa: Hepatitis A virus antigen(HM175strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen(HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2300061574 |
| Giá từng phần lô | 4,478,147,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,172,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Chất ly giải vi khuẩn đông khô kích thích miễn dịch chống lại các vi sinh vật gây viêm nhiễm đường hô hấp trên và khí phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2300061575 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng cúm mùa chứa: - Kháng nguyêntinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1: A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 CNIC-1909 (H1N1),- Kháng nguyêntinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2: |
|
| Mã phần lô | PP2300061576 |
| Giá từng phần lô | 7,365,697,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,485,463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Huyết thanh kháng dại |
|
| Mã phần lô | PP2300061577 |
| Giá từng phần lô | 1,836,922,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,553,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Huyết thanh kháng uốn ván |
|
| Mã phần lô | PP2300061578 |
| Giá từng phần lô | 1,062,309,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,934,637 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng uốn ván hấp phụ (TT) chứa giải độc tố uốn ván tinh chế |
|
| Mã phần lô | PP2300061579 |
| Giá từng phần lô | 1,290,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,353,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Uốn ván chứa:- Giải độc tố uốn ván hấp phụ tinh chế; - Giải độc tố bạch hầu tinh chế |
|
| Mã phần lô | PP2300061580 |
| Giá từng phần lô | 62,993,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 944,906 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus chứa Virus Rota sống, giảm độc lực type G1P [8]PFU/2m |
|
| Mã phần lô | PP2300061581 |
| Giá từng phần lô | 4,077,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,160,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Huyết thanh kháng nọc rắn |
|
| Mã phần lô | PP2300061582 |
| Giá từng phần lô | 39,352,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 590,294 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Huyết thanh kháng nọc rắn |
|
| Mã phần lô | PP2300061583 |
| Giá từng phần lô | 619,914,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,298,721 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng viêm gan A chứa: Protein <100mcbao gồm kháng nguyênvirus viêm gan A tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300061584 |
| Giá từng phần lô | 1,144,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,172,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B chứa kháng nguyênbề mặt virus viêm gan B tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300061585 |
| Giá từng phần lô | 1,335,285,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,029,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B chứa kháng nguyênbề mặt virus viêm gan B tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300061586 |
| Giá từng phần lô | 411,260,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,168,913 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng Viêm não Nhật bản chứa virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết - chủng Nakayama |
|
| Mã phần lô | PP2300061587 |
| Giá từng phần lô | 801,025,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,015,378 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng Cúm mùa chứa: Kháng nguyênbề mặt tinh chế virus cúm của các chủng:- Chủng A/H1N1 (NYMC-179A),A/California/07/2009)- Chủng A/H3N2 (NYMC |
|
| Mã phần lô | PP2300061588 |
| Giá từng phần lô | 1,416,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,246,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng lao (BCG) chứa: BCG sống, đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2300061589 |
| Giá từng phần lô | 657,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,865,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng sởi chứa: virus sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C |
|
| Mã phần lô | PP2300061590 |
| Giá từng phần lô | 2,400,468,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,007,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng tả chứa:V.cholerae O1, EI Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde);V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde);V.cholerae O1, Cairo50(bất hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2300061591 |
| Giá từng phần lô | 465,376,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,980,649 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng dại chứa Kháng nguyêntinh chế từ virus dại chủng L.Pasteur 2061 Vero 15 passage, nuôi cấy trên tế bào vero |
|
| Mã phần lô | PP2300061592 |
| Giá từng phần lô | 12,453,936,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,809,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng dại chứa Kháng nguyêntinh chế từ virus dại chủng Pitman Moore |
|
| Mã phần lô | PP2300061593 |
| Giá từng phần lô | 4,354,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng dại chứa Kháng nguyênvirus Dại tinh chế chủng L-PasteurPV-2061 nhân giống trên tế bào Vero và bất hoạt bằng β-propiolactone |
|
| Mã phần lô | PP2300061594 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng bệnh do Hib chứa Polysaccharidepolyribosylribitol phosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván |
|
| Mã phần lô | PP2300061595 |
| Giá từng phần lô | 3,570,504,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,557,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng Viêm não mô cầu chứa: Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B; Polysaccharidevỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C |
|
| Mã phần lô | PP2300061596 |
| Giá từng phần lô | 2,770,115,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,551,726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng thuỷ đậu chứa: virus thủy đậu sống giảm động lực |
|
| Mã phần lô | PP2300061597 |
| Giá từng phần lô | 8,717,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,761,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng viêm gan B chứa: Protein kháng nguyênbề mặt HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300061598 |
| Giá từng phần lô | 2,357,334,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,360,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng viêm gan B chứa: Protein kháng nguyênbề mặt HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300061599 |
| Giá từng phần lô | 878,976,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,184,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubellachứa: MeaslesVirus NLT; MumpsVirus NLT; RubellaVirus NLT |
|
| Mã phần lô | PP2300061600 |
| Giá từng phần lô | 2,173,290,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,599,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản chứa virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) |
|
| Mã phần lô | PP2300061601 |
| Giá từng phần lô | 3,289,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản chứa virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) |
|
| Mã phần lô | PP2300061602 |
| Giá từng phần lô | 3,168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản hoàn nguyên(ở người từ 9 tháng tuổi trở lên) chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm |
|
| Mã phần lô | PP2300061603 |
| Giá từng phần lô | 9,036,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,550,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Vắc xin phòng Não mô cầu chứa: - Polysaccharidenão mô cầu (nhóm huyết thanh A) đơn giá cộng hợp;- Polysaccharidenão mô cầu (nhóm huyết thanh C) đơn giá cộng hợp;- Polysaccharidenão mô cầu (nhóm huyết thanh Y) đơn giá cộng hợp;- |
|
| Mã phần lô | PP2300061604 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Immuneglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300061605 |
| Giá từng phần lô | 274,037,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,110,561 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại chươngV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi