Gói thầu: Mua vắc xin dịch vụ cho Trung tâm y tế khu vực Dầu Tiếng năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600043089-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua vắc xin dịch vụ cho Trung tâm y tế khu vực Dầu Tiếng năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2600011742
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,719,326,420 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600025062 - 81,000,000 115.714.285 56.700.000
2 PP2600025063 - 52,800,000 75.428.571 36.960.000
3 PP2600025064 - 174,439,000 249.198.571 122.107.300
4 PP2600025065 - 40,500,000 57.857.142 28.350.000
5 PP2600025066 - 78,356,200 111.937.428 54.849.340
6 PP2600025067 - 24,192,000 34.560.000 16.934.400
7 PP2600025068 - 301,920,000 431.314.285 211.344.000
8 PP2600025069 - 13,985,320 19.979.028 9.789.724
9 PP2600025070 - 29,624,200 42.320.285 20.736.940
10 PP2600025071 - 220,400,000 314.857.142 154.280.000
11 PP2600025072 - 288,100,800 411.572.571 201.670.560
12 PP2600025073 - 164,153,600 234.505.142 114.907.520
13 PP2600025074 - 132,888,000 189.840.000 93.021.600
14 PP2600025075 - 426,585,000 609.407.142 298.609.500
15 PP2600025076 - 76,683,500 109.547.857 53.678.450
16 PP2600025077 - 139,043,600 198.633.714 97.330.520
17 PP2600025078 - 183,330,000 261.900.000 128.331.000
18 PP2600025079 - 189,140,800 270.201.142 132.398.560
19 PP2600025080 - 102,184,400 145.977.714 71.529.080
Mã phần lô PP2600025062
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025063
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025064
Giá từng phần lô 174,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.198.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.107.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025065
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025066
Giá từng phần lô 78,356,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.937.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.849.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025067
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025068
Giá từng phần lô 301,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.314.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025069
Giá từng phần lô 13,985,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.979.028
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.789.724
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025070
Giá từng phần lô 29,624,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.320.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.736.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025071
Giá từng phần lô 220,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025072
Giá từng phần lô 288,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.572.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.670.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025073
Giá từng phần lô 164,153,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.505.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.907.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025074
Giá từng phần lô 132,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.021.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025075
Giá từng phần lô 426,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.407.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.609.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025076
Giá từng phần lô 76,683,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.547.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.678.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025077
Giá từng phần lô 139,043,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.633.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.330.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025078
Giá từng phần lô 183,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025079
Giá từng phần lô 189,140,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.201.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.398.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025080
Giá từng phần lô 102,184,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.977.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.529.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->