Gói thầu: Mua vắc xin dịch vụ tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500094694-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vắc xin dịch vụ tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500048405
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,071,907,150 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500133654 - 152,992,600 218.560.800 107.094.820 2,294,800
2 PP2500133655 - 410,384,000 586.262.800 287.268.800 6,155,700
3 PP2500133656 - 59,800,000 85.428.500 41.860.000 897,000
4 PP2500133657 - 229,200,000 327.428.500 160.440.000 3,438,000
5 PP2500133658 - 324,000,000 462.857.100 226.800.000 4,860,000
6 PP2500133659 - 40,320,000 57.600.000 28.224.000 604,800
7 PP2500133660 - 71,914,500 102.735.000 50.340.150 1,078,700
8 PP2500133661 - 2,798,250 3.997.500 1.958.775 41,900
9 PP2500133662 - 189,604,800 270.864.000 132.723.360 2,844,000
10 PP2500133663 - 22,557,000 32.224.200 15.789.900 338,300
11 PP2500133664 - 105,235,200 150.336.000 73.664.640 1,578,500
12 PP2500133665 - 288,100,800 411.572.500 201.670.560 4,321,500
13 PP2500133666 - 175,000,000 250.000.000 122.500.000 2,625,000
Mã phần lô PP2500133654
Giá từng phần lô 152,992,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.560.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.094.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,294,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500133655
Giá từng phần lô 410,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.262.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,155,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500133656
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.428.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500133657
Giá từng phần lô 229,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.428.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,438,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500133658
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500133659
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500133660
Giá từng phần lô 71,914,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.340.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,078,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500133661
Giá từng phần lô 2,798,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500133662
Giá từng phần lô 189,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.723.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,844,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500133663
Giá từng phần lô 22,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.224.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.789.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500133664
Giá từng phần lô 105,235,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.664.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,578,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500133665
Giá từng phần lô 288,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.572.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.670.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,321,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500133666
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->