Gói thầu: Mua vắc xin dịch vụ tại Trung tâm Y tế huyện Thạch Thành năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500051826-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Thạch Thành
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Thạch Thành
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vắc xin dịch vụ tại Trung tâm Y tế huyện Thạch Thành năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500015582
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 4,072,948,880 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500045339 - 4,065,600 3.485.000 2.846.000 57,000
2 PP2500045340 - 13,359,780 11.452.000 9.352.000 188,000
3 PP2500045341 - 33,978,000 29.124.000 23.785.000 476,000
4 PP2500045342 - 9,896,250 8.483.000 6.928.000 139,000
5 PP2500045343 - 385,014,000 330.012.000 269.510.000 5,391,000
6 PP2500045344 - 194,339,250 166.577.000 136.038.000 2,721,000
7 PP2500045345 - 226,800,000 194.400.000 158.760.000 3,176,000
8 PP2500045346 - 331,978,920 284.554.000 232.386.000 4,648,000
9 PP2500045347 - 6,930,000 5.940.000 4.851.000 98,000
10 PP2500045348 - 90,364,000 77.455.000 63.255.000 1,266,000
11 PP2500045349 - 5,250,000 4.500.000 3.675.000 74,000
12 PP2500045350 - 70,071,900 60.062.000 49.051.000 982,000
13 PP2500045351 - 133,612,440 114.525.000 93.529.000 1,871,000
14 PP2500045352 - 95,190,000 81.592.000 66.633.000 1,333,000
15 PP2500045353 - 11,278,500 9.668.000 7.895.000 158,000
16 PP2500045354 - 212,853,600 182.446.000 148.998.000 2,980,000
17 PP2500045355 - 936,390,000 802.620.000 655.473.000 13,110,000
18 PP2500045356 - 34,201,440 29.316.000 23.942.000 479,000
19 PP2500045357 - 64,262,400 55.083.000 44.984.000 900,000
20 PP2500045358 - 10,208,000 8.750.000 7.146.000 143,000
21 PP2500045359 - 215,774,000 184.950.000 151.042.000 3,021,000
22 PP2500045360 - 512,794,800 439.539.000 358.957.000 7,180,000
23 PP2500045361 - 474,336,000 406.574.000 332.036.000 6,641,000
Mã phần lô PP2500045339
Giá từng phần lô 4,065,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045340
Giá từng phần lô 13,359,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045341
Giá từng phần lô 33,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045342
Giá từng phần lô 9,896,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.483.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045343
Giá từng phần lô 385,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,391,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045344
Giá từng phần lô 194,339,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,721,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045345
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,176,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045346
Giá từng phần lô 331,978,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.554.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,648,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045347
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045348
Giá từng phần lô 90,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,266,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045349
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045350
Giá từng phần lô 70,071,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045351
Giá từng phần lô 133,612,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,871,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045352
Giá từng phần lô 95,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,333,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045353
Giá từng phần lô 11,278,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.668.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045354
Giá từng phần lô 212,853,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045355
Giá từng phần lô 936,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045356
Giá từng phần lô 34,201,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.316.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.942.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 479,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045357
Giá từng phần lô 64,262,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045358
Giá từng phần lô 10,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045359
Giá từng phần lô 215,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,021,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045360
Giá từng phần lô 512,794,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.539.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500045361
Giá từng phần lô 474,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,641,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->