Gói thầu: Mua vắc xin năm 2023 (12 tháng) của Khoa khám bệnh và cung cấp dịch vụ y tế tự nguyện - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300147767-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2023 08:06:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG
Tên gói thầu Mua vắc xin năm 2023 (12 tháng) của Khoa khám bệnh và cung cấp dịch vụ y tế tự nguyện - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT PL2300065459
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Khoa khám bệnh và cung cấp dịch vụ y tế tự nguyện - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Giá gói thầu 3,882,650,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46.591.803 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300158526 - Vắc xin phòng dại 329,600,000 395.520.000 230.720.000 82400000
2 PP2300158527 - Vắc xin phòng dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào 120,797,500 144.957.000 84.558.250 30199375
3 PP2300158528 - Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp 20,034,000 24.040.800 14.023.800 5008500
4 PP2300158529 - Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp 9,156,000 10.987.200 6.409.200 2289000
5 PP2300158530 - Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus 67,956,000 81.547.200 47.569.200 16989000
6 PP2300158531 - Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus 140,143,800 168.172.560 98.100.660 35035950
7 PP2300158532 - Huyết thanh kháng độc tốuốn ván tinh chế 87,129,000 104.554.800 610.000.000 21782250
8 PP2300158533 - Vắc xin uốn ván hấp phụ 2,956,800 3.548.160 2.070.000 739200
9 PP2300158534 - Vắc xin phòng Lao 13,860,000 16.632.000 9.702.000 3465000
10 PP2300158535 - Huyết thanh kháng dại tinh chế 155,022,000 186.026.400 108.515.400 38755500
11 PP2300158536 - Vắc xin phòng cúm mùa 125,725,000 150.870.000 88.007.500 31431250
12 PP2300158537 - Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trờ lên) 67,980,000 81.576.000 47.586.000 16995000
13 PP2300158538 - Vắc xin phòng cúm mùa 71,977,500 86.373.000 50.384.250 17994375
14 PP2300158539 - Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B 411,500,000 493.800.000 288.050.000 102875000
15 PP2300158540 - Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B 432,600,000 519.120.000 302.820.000 108150000
16 PP2300158541 - Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella 32,924,000 39.508.800 23.046.800 8231000
17 PP2300158542 - Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung 301,920,000 362.304.000 211.344.000 75480000
18 PP2300158543 - Vắc xin phòng thủy đậu 142,888,000 171.465.600 100.021.600 35722000
19 PP2300158544 - Vắc xin phòng bệnh do phế cầu như viêm phổi, viêm màng não, viêm tai giữa, nhiễm khuẩn huyết 248,970,000 298.764.000 174.279.000 62242500
20 PP2300158545 - Vắc xin phòng các bệnh phế cầu như viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết (nhiễm trùng máu), viêm tai giữa cấp tính,... do 13 chủng phế cầu khuẩn Streptococcus Pneumoniae 323,190,000 387.828.000 226.233.000 80797500
21 PP2300158546 - Vắc xin phòng bệnh viêm não mô cầu tuýp A,C,Y,W-135 210,000,000 252.000.000 147.000.000 52500000
22 PP2300158547 - Vắc xin phòng viêm nãoNhật Bản 50,600,000 60.720.000 35.420.000 12650000
23 PP2300158548 - Huyết thanh kháng viêm gan B 110,880,000 133.056.000 77.616.000 27720000
24 PP2300158549 - Vắc xin phòng bệnh cúm mùa(GC FLU pre-filled syringe inj) 340,000,000 408.000.000 238.000.000 85000000
25 PP2300158550 - Vắc xin phòng viêm não do mô cầu não A + C 30,340,800 36.408.960 21.238.560 7585200
26 PP2300158551 - Vắc xin phòng Sởi (cho trẻ từ 9 tháng đến người lớn) 34,500,000 41.400.000 24.150.000 8625000
Vắc xin phòng dại
Mã phần lô PP2300158526
Giá từng phần lô 329,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82400000
Vắc xin phòng dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào
Mã phần lô PP2300158527
Giá từng phần lô 120,797,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.957.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.558.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 30199375
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp
Mã phần lô PP2300158528
Giá từng phần lô 20,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.040.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.023.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5008500
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp
Mã phần lô PP2300158529
Giá từng phần lô 9,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.987.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.409.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2289000
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus
Mã phần lô PP2300158530
Giá từng phần lô 67,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.547.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.569.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16989000
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus
Mã phần lô PP2300158531
Giá từng phần lô 140,143,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.172.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.100.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 35035950
Huyết thanh kháng độc tốuốn ván tinh chế
Mã phần lô PP2300158532
Giá từng phần lô 87,129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.554.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21782250
Vắc xin uốn ván hấp phụ
Mã phần lô PP2300158533
Giá từng phần lô 2,956,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.548.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739200
Vắc xin phòng Lao
Mã phần lô PP2300158534
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3465000
Huyết thanh kháng dại tinh chế
Mã phần lô PP2300158535
Giá từng phần lô 155,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.026.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.515.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 38755500
Vắc xin phòng cúm mùa
Mã phần lô PP2300158536
Giá từng phần lô 125,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31431250
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trờ lên)
Mã phần lô PP2300158537
Giá từng phần lô 67,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16995000
Vắc xin phòng cúm mùa
Mã phần lô PP2300158538
Giá từng phần lô 71,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.373.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.384.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 17994375
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
Mã phần lô PP2300158539
Giá từng phần lô 411,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 102875000
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
Mã phần lô PP2300158540
Giá từng phần lô 432,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108150000
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
Mã phần lô PP2300158541
Giá từng phần lô 32,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.508.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.046.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8231000
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300158542
Giá từng phần lô 301,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75480000
Vắc xin phòng thủy đậu
Mã phần lô PP2300158543
Giá từng phần lô 142,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.465.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.021.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 35722000
Vắc xin phòng bệnh do phế cầu như viêm phổi, viêm màng não, viêm tai giữa, nhiễm khuẩn huyết
Mã phần lô PP2300158544
Giá từng phần lô 248,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62242500
Vắc xin phòng các bệnh phế cầu như viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết (nhiễm trùng máu), viêm tai giữa cấp tính,... do 13 chủng phế cầu khuẩn Streptococcus Pneumoniae
Mã phần lô PP2300158545
Giá từng phần lô 323,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80797500
Vắc xin phòng bệnh viêm não mô cầu tuýp A,C,Y,W-135
Mã phần lô PP2300158546
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52500000
Vắc xin phòng viêm nãoNhật Bản
Mã phần lô PP2300158547
Giá từng phần lô 50,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12650000
Huyết thanh kháng viêm gan B
Mã phần lô PP2300158548
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27720000
Vắc xin phòng bệnh cúm mùa(GC FLU pre-filled syringe inj)
Mã phần lô PP2300158549
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85000000
Vắc xin phòng viêm não do mô cầu não A + C
Mã phần lô PP2300158550
Giá từng phần lô 30,340,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.408.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.238.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 7585200
Vắc xin phòng Sởi (cho trẻ từ 9 tháng đến người lớn)
Mã phần lô PP2300158551
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8625000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->