Gói thầu: Mua vắc xin phòng bệnh năm 2026 - 2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500594830-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Hàm Thuận Nam
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua vắc xin phòng bệnh năm 2026 - 2027
Số hiệu KHLCNT PL2500337491
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Hàm Thuận Nam, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,064,449,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500605247 - 26,400,000 18.857.143 18.480.000 396,000
2 PP2500605248 - 14,910,000 10.650.000 10.437.000 223,650
3 PP2500605249 - 20,084,100 14.345.786 14.058.870 301,261
4 PP2500605250 - 18,159,800 12.971.286 12.711.860 272,397
5 PP2500605251 - 5,607,000 4.005.000 3.924.900 84,105
6 PP2500605252 - 16,128,000 11.520.000 11.289.600 241,920
7 PP2500605253 - 5,596,500 3.997.500 3.917.550 83,947
8 PP2500605254 - 15,981,000 11.415.000 11.186.700 239,715
9 PP2500605255 - 20,911,200 14.936.571 14.637.840 313,668
10 PP2500605256 - 65,048,000 46.462.857 45.533.600 975,720
11 PP2500605257 - 45,360,000 32.400.000 31.752.000 680,400
12 PP2500605258 - 759,360,000 542.400.000 531.552.000 11,390,400
13 PP2500605259 - 5,964,000 4.260.000 4.174.800 89,460
14 PP2500605260 - 15,330,000 10.950.000 10.731.000 229,950
15 PP2500605261 - 21,840,000 15.600.000 15.288.000 327,600
16 PP2500605262 - 7,770,000 5.550.000 5.439.000 116,550
Mã phần lô PP2500605247
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605248
Giá từng phần lô 14,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,650
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605249
Giá từng phần lô 20,084,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.345.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.058.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,261
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605250
Giá từng phần lô 18,159,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.971.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.711.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,397
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605251
Giá từng phần lô 5,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.924.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,105
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605252
Giá từng phần lô 16,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.289.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,920
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605253
Giá từng phần lô 5,596,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.917.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,947
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605254
Giá từng phần lô 15,981,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.186.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,715
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605255
Giá từng phần lô 20,911,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.936.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.637.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,668
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605256
Giá từng phần lô 65,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.462.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.533.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605257
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605258
Giá từng phần lô 759,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,390,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605259
Giá từng phần lô 5,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.174.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,460
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605260
Giá từng phần lô 15,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605261
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500605262
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->