Gói thầu: Mua vắc xin phục vụ công tác tiêm chủng dịch vụ tại trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500049369-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thị xã Kinh Môn
Chủ đầu tư Trung tâm y tế thị xã Kinh Môn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vắc xin phục vụ công tác tiêm chủng dịch vụ tại trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500020005
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 2,880,525,550 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500060141 - 67,956,000 101.934.000 47.569.200 1,019,333
2 PP2500060142 - 575,820,000 863.730.000 403.074.000 8,637,242
3 PP2500060143 - 327,600,000 491.400.000 229.320.000 4,913,967
4 PP2500060144 - 43,564,500 65.346.750 30.495.150 653,463
5 PP2500060145 - 2,217,600 3.326.400 1.552.320 33,264
6 PP2500060146 - 12,096,000 18.144.000 8.467.200 181,439
7 PP2500060147 - 2,803,500 4.205.250 1.962.450 42,052
8 PP2500060148 - 75,150,000 112.725.000 52.605.000 1,127,242
9 PP2500060149 - 30,403,800 45.605.700 21.282.660 456,054
10 PP2500060150 - 82,990,000 124.485.000 58.093.000 1,244,842
11 PP2500060151 - 35,035,950 52.553.925 24.525.165 525,536
12 PP2500060152 - 323,190,000 484.785.000 226.233.000 4,847,818
13 PP2500060153 - 172,800,000 259.200.000 120.960.000 2,591,983
14 PP2500060154 - 771,750,000 1.157.625.000 540.225.000 11,576,173
15 PP2500060155 - 63,201,600 94.802.400 44.241.120 948,018
16 PP2500060156 - 53,406,600 80.109.900 37.384.620 801,094
17 PP2500060157 - 173,040,000 259.560.000 121.128.000 2,595,583
18 PP2500060158 - 67,500,000 101.250.000 47.250.000 1,012,493
Mã phần lô PP2500060141
Giá từng phần lô 67,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.934.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.569.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,019,333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500060142
Giá từng phần lô 575,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 863.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,637,242
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060143
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,913,967
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060144
Giá từng phần lô 43,564,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.346.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.495.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 653,463
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060145
Giá từng phần lô 2,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.326.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,264
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060146
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,439
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060147
Giá từng phần lô 2,803,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.205.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.962.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,052
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060148
Giá từng phần lô 75,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,127,242
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060149
Giá từng phần lô 30,403,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.605.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.282.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,054
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060150
Giá từng phần lô 82,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,842
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060151
Giá từng phần lô 35,035,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.553.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.525.165
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,536
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060152
Giá từng phần lô 323,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,847,818
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060153
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,591,983
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060154
Giá từng phần lô 771,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,576,173
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060155
Giá từng phần lô 63,201,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.802.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.241.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,018
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060156
Giá từng phần lô 53,406,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.109.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.384.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,094
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060157
Giá từng phần lô 173,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,595,583
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500060158
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,493
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->