Gói thầu: Mua vắc xin phục vụ hoạt động dịch vụ tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa năm 2025 - 2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500592856-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua vắc xin phục vụ hoạt động dịch vụ tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa năm 2025 - 2027
Số hiệu KHLCNT PL2500308159
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 16,025,437,790 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500570469 - 91,628,800 101.809.777 64.140.160
2 PP2500570470 - 209,478,020 232.753.355 146.634.614
3 PP2500570471 - 119,600,000 132.888.888 83.720.000
4 PP2500570472 - 87,953,600 97.726.222 61.567.520
5 PP2500570473 - 472,852,000 525.391.111 330.996.400
6 PP2500570474 - 421,659,000 468.510.000 295.161.300
7 PP2500570475 - 313,424,800 348.249.777 219.397.360
8 PP2500570476 - 162,000,000 180.000.000 113.400.000
9 PP2500570477 - 366,322,000 407.024.444 256.425.400
10 PP2500570478 - 334,465,600 371.628.444 234.125.920
11 PP2500570479 - 810,000,000 900.000.000 567.000.000
12 PP2500570480 - 660,000,000 733.333.333 462.000.000
13 PP2500570481 - 5,453,700,000 6.059.666.666 3.817.590.000
14 PP2500570482 - 32,119,200 35.688.000 22.483.440
15 PP2500570483 - 230,050,500 255.611.666 161.035.350
16 PP2500570484 - 1,188,296,850 1.320.329.833 831.807.795
17 PP2500570485 - 323,190,000 359.100.000 226.233.000
18 PP2500570486 - 420,147,000 466.830.000 294.102.900
19 PP2500570487 - 410,384,000 455.982.222 287.268.800
20 PP2500570488 - 220,400,000 244.888.888 154.280.000
21 PP2500570489 - 679,077,000 754.530.000 475.353.900
22 PP2500570490 - 305,985,200 339.983.555 214.189.640
23 PP2500570491 - 388,710,000 431.900.000 272.097.000
24 PP2500570492 - 33,831,000 37.590.000 23.681.700
25 PP2500570493 - 258,111,600 286.790.666 180.678.120
26 PP2500570494 - 56,448,000 62.720.000 39.513.600
27 PP2500570495 - 11,642,400 12.936.000 8.149.680
28 PP2500570496 - 12,578,000 13.975.555 8.804.600
29 PP2500570497 - 6,970,400 7.744.888 4.879.280
30 PP2500570498 - 9,106,720 10.118.577 6.374.704
31 PP2500570499 - 424,725,000 471.916.666 297.307.500
32 PP2500570500 - 71,914,500 79.905.000 50.340.150
33 PP2500570501 - 114,975,000 127.750.000 80.482.500
34 PP2500570502 - 278,087,200 308.985.777 194.661.040
35 PP2500570503 - 40,987,800 45.542.000 28.691.460
36 PP2500570504 - 288,100,800 320.112.000 201.670.560
37 PP2500570505 - 496,125,000 551.250.000 347.287.500
38 PP2500570506 - 151,200,000 168.000.000 105.840.000
39 PP2500570507 - 28,240,800 31.378.666 19.768.560
40 PP2500570508 - 40,950,000 45.500.000 28.665.000
Mã phần lô PP2500570469
Giá từng phần lô 91,628,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.809.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.140.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570470
Giá từng phần lô 209,478,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.753.355
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.634.614
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570471
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.888.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570472
Giá từng phần lô 87,953,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.726.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.567.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570473
Giá từng phần lô 472,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.391.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.996.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570474
Giá từng phần lô 421,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.161.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570475
Giá từng phần lô 313,424,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.249.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.397.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570476
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570477
Giá từng phần lô 366,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.024.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.425.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570478
Giá từng phần lô 334,465,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.628.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.125.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570479
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570480
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570481
Giá từng phần lô 5,453,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.059.666.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.817.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570482
Giá từng phần lô 32,119,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.483.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570483
Giá từng phần lô 230,050,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.611.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.035.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570484
Giá từng phần lô 1,188,296,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.329.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.807.795
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570485
Giá từng phần lô 323,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570486
Giá từng phần lô 420,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.102.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570487
Giá từng phần lô 410,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.982.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570488
Giá từng phần lô 220,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.888.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570489
Giá từng phần lô 679,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.353.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570490
Giá từng phần lô 305,985,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.983.555
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.189.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570491
Giá từng phần lô 388,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570492
Giá từng phần lô 33,831,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.681.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570493
Giá từng phần lô 258,111,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.790.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.678.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570494
Giá từng phần lô 56,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.513.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570495
Giá từng phần lô 11,642,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.149.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570496
Giá từng phần lô 12,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.975.555
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.804.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570497
Giá từng phần lô 6,970,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.744.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.879.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570498
Giá từng phần lô 9,106,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.118.577
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.374.704
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570499
Giá từng phần lô 424,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.916.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570500
Giá từng phần lô 71,914,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.340.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570501
Giá từng phần lô 114,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570502
Giá từng phần lô 278,087,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.985.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.661.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570503
Giá từng phần lô 40,987,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.691.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570504
Giá từng phần lô 288,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.670.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570505
Giá từng phần lô 496,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570506
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570507
Giá từng phần lô 28,240,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.378.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.768.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500570508
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->