Gói thầu: Mua vắc xin phục vụ tiêm chủng dịch vụ quý II, quý III tại bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500283366-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hưng Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Mua vắc xin phục vụ tiêm chủng dịch vụ quý II, quý III tại bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT PL2500155382
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-06-24 08:30:00 đến ngày 2025-06-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 299,354,960 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Thông tin chào giá
- Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến 24/06/2025 08:30:00
- Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến 25/06/2025 08:30:00
Đã kết thúc
- Giá trần 299,354,960 VNĐ
- Bước giá
- Hiệu lực của đơn dự thầu 30 ngày
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500302080 - Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU 2,676,600
2 PP2500302081 - Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg 3,231,900
3 PP2500302082 - Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang 4,320,000
4 PP2500302083 - Virus sởi; Virus quai bị; Virus rubella. 1,086,280
5 PP2500302084 - Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU 3,056,000
6 PP2500302085 - Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 7,717,500
7 PP2500302086 - Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết- Tương đương 1 đơn vị vắc xin mẫu chuẩn Quốc Gia 1,192,840
8 PP2500302087 - 1 liều (0,5 ml): - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg) 3,306,000
9 PP2500302088 - Vắc xin phòng bệnh viêm não mô cầu type BC 1,403,136
10 PP2500302089 - Vắc xin phòng cúm mùa 1,620,000
11 PP2500302090 - Vắc xin phòng Uốn ván 325,240
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
Mã phần lô PP2500302080
Giá từng phần lô 2,676,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Mã phần lô PP2500302081
Giá từng phần lô 3,231,900
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
Mã phần lô PP2500302082
Giá từng phần lô 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Virus sởi; Virus quai bị; Virus rubella.
Mã phần lô PP2500302083
Giá từng phần lô 1,086,280
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU
Mã phần lô PP2500302084
Giá từng phần lô 3,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Mã phần lô PP2500302085
Giá từng phần lô 7,717,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết- Tương đương 1 đơn vị vắc xin mẫu chuẩn Quốc Gia
Mã phần lô PP2500302086
Giá từng phần lô 1,192,840
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
1 liều (0,5 ml): - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg)
Mã phần lô PP2500302087
Giá từng phần lô 3,306,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Vắc xin phòng bệnh viêm não mô cầu type BC
Mã phần lô PP2500302088
Giá từng phần lô 1,403,136
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Vắc xin phòng cúm mùa
Mã phần lô PP2500302089
Giá từng phần lô 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Vắc xin phòng Uốn ván
Mã phần lô PP2500302090
Giá từng phần lô 325,240
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->