Gói thầu: Mua vắc xin tiêm chủng dịch vụ lần 1 năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500275747-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vắc xin tiêm chủng dịch vụ lần 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500148367
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Châu Đốc, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 2,142,422,740 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500284006 - 348,520,000 522.780.000 243.964.000 3,485,200
2 PP2500284007 - 87,500,000 131.250.000 61.250.000 875,000
3 PP2500284008 - 54,000,000 81.000.000 37.800.000 540,000
4 PP2500284009 - 10,862,800 16.294.200 7.603.960 108,628
5 PP2500284010 - 230,480,640 345.720.960 161.336.448 2,304,806
6 PP2500284011 - 91,680,000 137.520.000 64.176.000 916,800
7 PP2500284012 - 104,663,400 156.995.100 73.264.380 1,046,634
8 PP2500284013 - 189,000,000 283.500.000 132.300.000 1,890,000
9 PP2500284014 - 48,065,940 72.098.910 33.646.158 480,659
10 PP2500284015 - 16,632,000 24.948.000 11.642.400 166,320
11 PP2500284016 - 168,172,560 252.258.840 117.720.792 1,681,725
12 PP2500284017 - 30,192,000 45.288.000 21.134.400 301,920
13 PP2500284018 - 51,450,000 77.175.000 36.015.000 514,500
14 PP2500284019 - 4,878,600 7.317.900 3.415.020 48,786
15 PP2500284020 - 11,214,000 16.821.000 7.849.800 112,140
16 PP2500284021 - 29,118,960 43.678.440 20.383.272 291,189
17 PP2500284022 - 151,683,840 227.525.760 106.178.688 1,516,838
18 PP2500284023 - 99,588,000 149.382.000 69.711.600 995,880
19 PP2500284024 - 414,720,000 622.080.000 290.304.000 4,147,200
Mã phần lô PP2500284006
Giá từng phần lô 348,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,485,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284007
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284008
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284009
Giá từng phần lô 10,862,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.294.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.603.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,628
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284010
Giá từng phần lô 230,480,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.720.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.336.448
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,304,806
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284011
Giá từng phần lô 91,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 916,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284012
Giá từng phần lô 104,663,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.995.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.264.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,046,634
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284013
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284014
Giá từng phần lô 48,065,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.098.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.646.158
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,659
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284015
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.642.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284016
Giá từng phần lô 168,172,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.258.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.720.792
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,681,725
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284017
Giá từng phần lô 30,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.134.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284018
Giá từng phần lô 51,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284019
Giá từng phần lô 4,878,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.317.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.415.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,786
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284020
Giá từng phần lô 11,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.821.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.849.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,140
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284021
Giá từng phần lô 29,118,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.678.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.383.272
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,189
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284022
Giá từng phần lô 151,683,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.525.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.178.688
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,516,838
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284023
Giá từng phần lô 99,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.382.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.711.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 995,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Mã phần lô PP2500284024
Giá từng phần lô 414,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,147,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->