| 1 |
Vắc xin phòng Dại (Bất hoạt) điều chế trên canh cấy tế bào |
2,174,355,000 |
2,174,355,000 |
54,357,231 |
12 tháng |
| 2 |
Vắc xin phòng dại |
1,318,400,000 |
1,318,400,000 |
32,960,000 |
12 tháng |
| 3 |
Vắc xin phòng dại |
31,100,000 |
31,100,000 |
777,500 |
12 tháng |
| 4 |
Huyết thanh kháng dại tinh khiết |
269,640,000 |
269,640,000 |
6,741,000 |
12 tháng |
| 5 |
Vắc xin Viêm não Nhật Bản thế hệ mới cho người từ 9 tháng tuổi trở lên |
277,200,000 |
277,200,000 |
6,930,000 |
12 tháng |
| 6 |
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản |
19,926,000 |
19,926,000 |
498,150 |
12 tháng |
| 7 |
Vắc xin phòng viêm gan siêu vi A cho trẻ em |
39,510,500 |
39,510,500 |
987,763 |
12 tháng |
| 8 |
Vắc xin ngừa 4 bệnh: bạch hầu, uốn ván, ho gà, bại liệt |
37,867,200 |
37,867,200 |
946,680 |
12 tháng |
| 9 |
Vắc xin ngừa 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, Hib và bại liệt |
1,297,800,000 |
1,297,800,000 |
32,445,000 |
12 tháng |
| 10 |
Vắc xin ngừa cúm Nam |
270,000,000 |
270,000,000 |
6,750,000 |
12 tháng |
| 11 |
Vắc xin phòng cúm |
125,725,000 |
125,725,000 |
3,143,125 |
12 tháng |
| 12 |
Vắc xin phòng bệnh Thương hàn |
4,518,990 |
4,518,990 |
112,975 |
12 tháng |
| 13 |
Vắc xin phòng bệnh viêm não mô cầu 4 typ cho người từ 9 tháng tới 55 tuổi |
525,000,000 |
525,000,000 |
13,125,000 |
12 tháng |
| 14 |
Vắc xin phòng uốn ván hấp phụ |
94,080,000 |
94,080,000 |
2,352,000 |
12 tháng |
| 15 |
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế |
12,631,500 |
12,631,500 |
315,788 |
12 tháng |
| 16 |
Vắc xin phòng viêm gan A |
14,310,000 |
14,310,000 |
357,750 |
12 tháng |
| 17 |
Vắc xin phòng Viêm gan B tái tổ hợp |
33,390,000 |
33,390,000 |
834,750 |
12 tháng |
| 18 |
Vắc xin phòng Viêm gan B tái tổ hợp |
39,564,000 |
39,564,000 |
989,100 |
12 tháng |
| 19 |
Vắc xin phòng viêm gan B |
57,905,000 |
57,905,000 |
1,447,625 |
12 tháng |
| 20 |
Vắc xin phòng viêm gan B |
14,154,800 |
14,154,800 |
353,870 |
12 tháng |
| 21 |
Vắc xin phòng Viêm gan B tái tổ hợp |
18,018,000 |
18,018,000 |
450,450 |
12 tháng |
| 22 |
Vắc xin phòng Viêm ganA B |
234,950,000 |
234,950,000 |
5,873,750 |
12 tháng |
| 23 |
Vắc xin phòng bệnh viêm dạ dày ruột do Rotavirus |
17,499,300 |
17,499,300 |
437,483 |
12 tháng |
| 24 |
Vắc xin phòng Sởi -Quai bị |
41,265,000 |
41,265,000 |
1,031,625 |
12 tháng |
| 25 |
Vắc xinphòng Sởi -Quai bị |
49,386,000 |
49,386,000 |
1,234,650 |
12 tháng |
| 26 |
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi-Quay bị |
54,000,000 |
54,000,000 |
1,350,000 |
12 tháng |
| 27 |
Vắc xin phòng thủy đậu |
200,400,000 |
200,400,000 |
5,010,000 |
12 tháng |
| 28 |
Vắc xin phòng thủy đậu |
152,800,000 |
152,800,000 |
3,820,000 |
12 tháng |
| 29 |
Vắc xin phòng bệnh thủy đậu |
142,888,000 |
142,888,000 |
3,572,200 |
12 tháng |
| 30 |
Vắc xin phòng viêm màng não do não mô cầu B+C |
75,852,000 |
75,852,000 |
1,896,300 |
12 tháng |
| 31 |
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi, viêm màng não, viêm tai giữa, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu khuẩn (13 tuýp) |
2,154,600,000 |
2,154,600,000 |
53,865,000 |
12 tháng |
| 32 |
Vắc xin phòng viêm não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do S.pneumoniae không định typ |
829,900,000 |
829,900,000 |
20,747,500 |
12 tháng |
| 33 |
Vắc xin liên hợp phòng vi khuẩn viêm phổi và viêm màng não mủ do Haemophilusinfluenzae |
9,000,000 |
9,000,000 |
225,000 |
12 tháng |
| 34 |
Vắc xin phòng tiêu chảy |
420,431,400 |
420,431,400 |
10,510,785 |
12 tháng |
| 35 |
Vắc Xin phòng tiêu chảy |
160,596,000 |
160,596,000 |
4,014,900 |
12 tháng |
| 36 |
Vắc xin phòng 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, Hib và bại liệt |
1,296,000,000 |
1,296,000,000 |
32,400,000 |
12 tháng |
| 37 |
Vắc xin phòng ung thư cổ tử cung |
754,800,000 |
754,800,000 |
18,870,000 |
12 tháng |
| 38 |
Vắc xin phòng Sởi |
70,602,000 |
70,602,000 |
1,765,050 |
12 tháng |