Gói thầu: Mua vắc xin tiêm phòng dịch vụ sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp năm 2025.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500137120-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vắc xin tiêm phòng dịch vụ sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp năm 2025.
Số hiệu KHLCNT PL2500032353
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 3,260,826,850 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500089147 - 1,556,100,000 2.334.150.000 1.089.270.000 18,673,200
2 PP2500089148 - 32,256,000 48.384.000 22.579.200 387,072
3 PP2500089149 - 13,200,000 19.800.000 9.240.000 158,400
4 PP2500089150 - 8,394,750 12.592.125 5.876.325 100,737
5 PP2500089151 - 7,455,000 11.182.500 5.218.500 89,460
6 PP2500089152 - 182,578,000 273.867.000 127.804.600 2,190,936
7 PP2500089153 - 183,360,000 275.040.000 128.352.000 2,200,320
8 PP2500089154 - 269,325,000 403.987.500 188.527.500 3,231,900
9 PP2500089155 - 116,172,000 174.258.000 81.320.400 1,394,064
10 PP2500089156 - 118,272,000 177.408.000 82.790.400 1,419,264
11 PP2500089157 - 387,555,000 581.332.500 271.288.500 4,650,660
12 PP2500089158 - 8,759,100 13.138.650 6.131.370 105,109
13 PP2500089159 - 377,400,000 566.100.000 264.180.000 4,528,800
Mã phần lô PP2500089147
Giá từng phần lô 1,556,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.334.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,673,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500089148
Giá từng phần lô 32,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.579.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,072
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500089149
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500089150
Giá từng phần lô 8,394,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.592.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.876.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,737
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500089151
Giá từng phần lô 7,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.182.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500089152
Giá từng phần lô 182,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.867.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.804.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,936
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500089153
Giá từng phần lô 183,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500089154
Giá từng phần lô 269,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,231,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500089155
Giá từng phần lô 116,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.320.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,394,064
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500089156
Giá từng phần lô 118,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.790.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,419,264
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500089157
Giá từng phần lô 387,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.332.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.288.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500089158
Giá từng phần lô 8,759,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.138.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.131.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,109
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500089159
Giá từng phần lô 377,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,528,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->