Gói thầu: Mua vắc xin tiêm phòng dịch vụ tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy sử dụng năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500562285-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua vắc xin tiêm phòng dịch vụ tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy sử dụng năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500308470
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 3,238,760,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500587352 - 1,277,640,000 1.825.200.000 894.348.000 19,164,600
2 PP2500587353 - 121,500,000 173.571.429 85.050.000 1,822,500
3 PP2500587354 - 36,288,000 51.840.000 25.401.600 544,320
4 PP2500587355 - 183,931,920 262.759.886 128.752.344 2,758,978
5 PP2500587356 - 169,890,000 242.700.000 118.923.000 2,548,350
6 PP2500587357 - 340,453,440 486.362.057 238.317.408 5,106,801
7 PP2500587358 - 301,920,000 431.314.286 211.344.000 4,528,800
8 PP2500587359 - 68,300,400 97.572.000 47.810.280 1,024,506
9 PP2500587360 - 29,275,680 41.822.400 20.492.976 439,135
10 PP2500587361 - 193,914,000 277.020.000 135.739.800 2,908,710
11 PP2500587362 - 200,679,360 286.684.800 140.475.552 3,010,190
12 PP2500587363 - 76,496,300 109.280.429 53.547.410 1,147,444
13 PP2500587364 - 55,100,000 78.714.286 38.570.000 826,500
14 PP2500587365 - 172,860,480 246.943.543 121.002.336 2,592,907
15 PP2500587366 - 10,510,920 15.015.600 7.357.644 157,663
Mã phần lô PP2500587352
Giá từng phần lô 1,277,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.825.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,164,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587353
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,822,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587354
Giá từng phần lô 36,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.401.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587355
Giá từng phần lô 183,931,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.759.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.752.344
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,758,978
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587356
Giá từng phần lô 169,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,548,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587357
Giá từng phần lô 340,453,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.362.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.317.408
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,106,801
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587358
Giá từng phần lô 301,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,528,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587359
Giá từng phần lô 68,300,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.810.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,024,506
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587360
Giá từng phần lô 29,275,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.822.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.492.976
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,135
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587361
Giá từng phần lô 193,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.739.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,908,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587362
Giá từng phần lô 200,679,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.684.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.475.552
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,010,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587363
Giá từng phần lô 76,496,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.280.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.547.410
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,444
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587364
Giá từng phần lô 55,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587365
Giá từng phần lô 172,860,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.943.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.002.336
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,592,907
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Mã phần lô PP2500587366
Giá từng phần lô 10,510,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.015.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.357.644
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,663
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lưc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->