Gói thầu: Mua vaccin năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500646584-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2026 07:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Thường Xuân
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua vaccin năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500370982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 năm
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 1,573,527,730 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500644808 - 2,927,160 4.181.657 2.049.012 32,198
2 PP2500644809 - 34,852,000 49.788.571 24.396.400 383,372
3 PP2500644810 - 5,593,350 7.990.500 3.915.345 61,526
4 PP2500644811 - 56,952,000 81.360.000 39.866.400 626,472
5 PP2500644812 - 193,914,000 277.020.000 135.739.800 2,133,054
6 PP2500644813 - 87,219,500 124.599.285 61.053.650 959,414
7 PP2500644814 - 136,342,500 194.775.000 95.439.750 1,499,767
8 PP2500644815 - 458,325,000 654.750.000 320.827.500 5,041,575
9 PP2500644816 - 52,617,900 75.168.429 36.832.530 578,796
10 PP2500644817 - 8,316,000 11.880.000 5.821.200 91,476
11 PP2500644818 - 26,277,300 37.539.000 18.394.110 289,050
12 PP2500644819 - 3,578,520 5.112.171 2.504.964 39,363
13 PP2500644820 - 9,712,500 13.875.000 6.798.750 106,837
14 PP2500644821 - 237,600,000 339.428.571 166.320.000 2,613,600
15 PP2500644822 - 110,200,000 157.428.571 77.140.000 1,212,200
16 PP2500644823 - 149,100,000 213.000.000 104.370.000 1,640,100
Mã phần lô PP2500644808
Giá từng phần lô 2,927,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.181.657
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.049.012
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,198
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644809
Giá từng phần lô 34,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.788.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.396.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,372
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644810
Giá từng phần lô 5,593,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.990.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.915.345
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,526
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644811
Giá từng phần lô 56,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.866.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,472
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644812
Giá từng phần lô 193,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.739.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,133,054
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644813
Giá từng phần lô 87,219,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.599.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.053.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 959,414
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644814
Giá từng phần lô 136,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.439.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,499,767
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644815
Giá từng phần lô 458,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,041,575
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644816
Giá từng phần lô 52,617,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.168.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.832.530
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 578,796
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644817
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,476
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644818
Giá từng phần lô 26,277,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.539.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.394.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,050
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644819
Giá từng phần lô 3,578,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.112.171
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.504.964
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,363
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644820
Giá từng phần lô 9,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.798.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,837
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644821
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,613,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644822
Giá từng phần lô 110,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,212,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500644823
Giá từng phần lô 149,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,640,100
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ khi nhận dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->