Gói thầu: Mua vật tư, công cụ, dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300363926-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư, công cụ, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT PL2300250953
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,102,426,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.493.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300501258 - Bông y tế không hút nước 1,500,000 2.045.455 1.050.000 2
2 PP2300501259 - Tăm bông vô trùng 6,800,000 9.272.727 4.760.000 400
3 PP2300501260 - Bột bó 7,980,000 10.881.818 5.586.000 120
4 PP2300501261 - Bột bó 10,800,000 14.727.273 7.560.000 120
5 PP2300501262 - Băng vải cuộn 4,500,000 6.136.364 3.150.000 200
6 PP2300501263 - Băng dính cá nhân 1,200,000 1.636.364 840.000 1200
7 PP2300501264 - Gạc miếng Vaselin 1,800,000 2.454.545 1.260.000 120
8 PP2300501265 - Bơm tiêm nhựa 1,543,500 2.104.773 1.080.450 70
9 PP2300501266 - Kim chích máu (lancet) 840,000 1.145.455 588.000 800
10 PP2300501267 - Kim dùng lấy thuốc 28,000,000 38.181.818 19.600.000 16000
11 PP2300501268 - Nút đậy kim luồn 15,660,000 21.354.545 10.962.000 1080
12 PP2300501269 - Kim chọc dò tủy sống 6,431,250 8.769.886 4.501.875 70
13 PP2300501270 - Kim gây tê răng 1,993,600 2.718.545 1.395.520 160
14 PP2300501271 - Kim châm cứu 66,560,000 90.763.636 46.592.000 32000
15 PP2300501272 - Dây truyền máu 120,000 163.636 84.000 4
16 PP2300501273 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 39,000,000 53.181.818 27.300.000 2000
17 PP2300501274 - Túi đo lượng máu sau sinh 8,000,000 10.909.091 5.600.000 200
18 PP2300501275 - Lọ đựng bệnh phẩm 15,015,000 20.475.000 10.510.500 2200
19 PP2300501276 - Túi đựng nước tiểu 3,150,000 4.295.455 2.205.000 100
20 PP2300501277 - Vật liệu cầm máu 6,000,000 8.181.818 4.200.000 20
21 PP2300501278 - Vòng cấy tránh thai 2,200,000 3.000.000 1.540.000 20
22 PP2300501279 - Ống nội khí quản có bóng 1,470,000 2.004.545 1.029.000 20
23 PP2300501280 - Ống thông Foley 2 nhánh 5,775,000 7.875.000 4.042.500 100
24 PP2300501281 - Ống thông hậu môn các cỡ 160,000 218.182 112.000 8
25 PP2300501282 - Ống thông dạ dày 600,000 818.182 420.000 30
26 PP2300501283 - Dây hút nhớt có khóa 315,000 429.545 220.500 24
27 PP2300501284 - Dây thở oxy 2 nhánh 15,750,000 21.477.273 11.025.000 600
28 PP2300501285 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 12,495,000 17.038.636 8.746.500 20
29 PP2300501286 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 408,000 556.364 285.600 5
30 PP2300501287 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 3,408,000 4.647.273 2.385.600 48
31 PP2300501288 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 9,000,000 12.272.727 6.300.000 120
32 PP2300501289 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 825,000 1.125.000 577.500 10
33 PP2300501290 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 4,630,500 6.314.318 3.241.350 20
34 PP2300501291 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 1,395,000 1.902.273 976.500 7
35 PP2300501292 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 1,530,000 2.086.364 1.071.000 7
36 PP2300501293 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 1,814,400 2.474.182 1.270.080 5
37 PP2300501294 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi 5,788,100 7.892.864 4.051.670 20
38 PP2300501295 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi 1,309,776 1.786.058 916.843 5
39 PP2300501296 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 2,778,300 3.788.591 1.944.810 20
40 PP2300501297 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 998,400 1.361.455 698.880 10
41 PP2300501298 - Lưỡi dao mổ 2,200,000 3.000.000 1.540.000 400
42 PP2300501299 - Ampu + bóp bóng 7,552,000 10.298.182 5.286.400 6
43 PP2300501300 - Phim X.Quang nha khoa 2,400,000 3.272.727 1.680.000 40
44 PP2300501301 - Phim X-Quang khô laser 337,500,000 460.227.273 236.250.000 3750
45 PP2300501302 - Phim nhạy X-Quang 15,499,000 21.135.000 10.849.300 200
46 PP2300501303 - Nẹp cổ cứng 9,760,000 13.309.091 6.832.000 16
47 PP2300501304 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ 6,090,000 8.304.545 4.263.000 20
48 PP2300501305 - Đầu Col vàng 816,000 1.112.727 571.200 2400
49 PP2300501306 - Miếng dán điện cực tim 4,200,000 5.727.273 2.940.000 400
50 PP2300501307 - Kẹp rốn 1,418,000 1.933.636 992.600 200
51 PP2300501308 - Mặt nạ oxy có túi khí 3,150,000 4.295.455 2.205.000 30
52 PP2300501309 - Mask khí dung 20,160,000 27.490.909 14.112.000 240
53 PP2300501310 - Bóng đèn máy xét nghiệm sinh hoá 25,200,000 34.363.636 17.640.000 1
54 PP2300501311 - Khay phản ứng cho máy sinh hóa 21,000,000 28.636.364 14.700.000 4
55 PP2300501312 - Cuvet đựng huyết thanh chuẩn 310,000 422.727 217.000 100
56 PP2300501313 - Dây Garo 1,599,600 2.181.273 1.119.720 80
57 PP2300501314 - Ống nghiệm Serum 17,640,000 24.054.545 12.348.000 4000
58 PP2300501315 - Ống nghiệm nhựa chứa Citrat Natri 3,000,000 4.090.909 2.100.000 600
59 PP2300501316 - Ống nghiệm nhựa 456,000 621.818 319.200 160
60 PP2300501317 - Ống nghiệm thủy tinh 400,000 545.455 280.000 20
61 PP2300501318 - Giấy in máy điện tim 3 cần 2,100,000 2.863.636 1.470.000 20
62 PP2300501319 - Giấy in máy Monitor sản khoa 4,500,000 6.136.364 3.150.000 20
63 PP2300501320 - Ống nghe 3,240,000 4.418.182 2.268.000 8
64 PP2300501321 - Huyết áp kế điện tử 28,800,000 39.272.727 20.160.000 6
65 PP2300501322 - Huyết áp kế người lớn 33,000,000 45.000.000 23.100.000 12
66 PP2300501323 - Huyết áp kế trẻ em 10,868,000 14.820.000 7.607.600 4
67 PP2300501324 - Nhiệt kế hồng ngoại đo trán 23,125,000 31.534.091 16.187.500 5
68 PP2300501325 - Nhiệt kế y tế thủy ngân 8,400,000 11.454.545 5.880.000 60
69 PP2300501326 - Lam kính nhám 245,700 335.045 171.990 144
70 PP2300501327 - Lam kính trơn 680,400 927.818 476.280 432
71 PP2300501328 - Hóa chất hãm hình 1,760,000 2.400.000 1.232.000 1
72 PP2300501329 - Hóa chất hiện hình 2,420,000 3.300.000 1.694.000 1
73 PP2300501330 - Chỉ thị hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 5,000,000 6.818.182 3.500.000 200
74 PP2300501331 - Gel siêu âm 6,000,000 8.181.818 4.200.000 50
75 PP2300501332 - Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy 124,500,000 169.772.727 87.150.000 6
76 PP2300501333 - Trâm H-file 7,600,000 10.363.636 5.320.000 96
77 PP2300501334 - Trâm Reamer 7,600,000 10.363.636 5.320.000 96
78 PP2300501335 - Denfil 1,140,000 1.554.545 798.000 1
79 PP2300501336 - Mũi khoan xương 1,680,000 2.290.909 1.176.000 10
80 PP2300501337 - Acid trám đèn 270,000 368.182 189.000 1
81 PP2300501338 - Chổi bôi keo 216,000 294.545 151.200 40
82 PP2300501339 - Trâm gai lấy tủy 7,583,333 10.340.909 5.308.333 140
83 PP2300501340 - Eugenol 598,500 816.136 418.950 1
84 PP2300501341 - Mũi khoan nha khoa các loại 3,336,000 4.549.091 2.335.200 24
85 PP2300501342 - Mặt gương nha khoa 700,000 954.545 490.000 4
86 PP2300501343 - Xi măng trám 15,120,000 20.618.182 10.584.000 1
87 PP2300501344 - Lentulo trám bít ống tủy 2,375,000 3.238.636 1.662.500 20
88 PP2300501345 - Vật liệu trám bít ống tủy 2,460,000 3.354.545 1.722.000 720
89 PP2300501346 - Keo dán nha khoa 1,800,000 2.454.545 1.260.000 1
90 PP2300501347 - Chổi đánh bóng 420,000 572.727 294.000 20
91 PP2300501348 - Mũi khoan răng 3,980,000 5.427.273 2.786.000 8
92 PP2300501349 - Sò đánh bóng răng 296,563 404.403 207.594 10
93 PP2300501350 - Bẩy thẳng 5,565,000 7.588.636 3.895.500 2
94 PP2300501351 - Mũi cạo vôi răng 4,365,270 5.952.641 3.055.689 1
95 PP2300501352 - Hydrocid Canxi Ca(OH)2 220,500 300.682 154.350 1
96 PP2300501353 - Bột ZnO 567,000 773.182 396.900 1
Bông y tế không hút nước
Mã phần lô PP2300501258
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300501259
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bột bó
Mã phần lô PP2300501260
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.881.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bột bó
Mã phần lô PP2300501261
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Băng vải cuộn
Mã phần lô PP2300501262
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300501263
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Gạc miếng Vaselin
Mã phần lô PP2300501264
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300501265
Giá từng phần lô 1,543,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.104.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim chích máu (lancet)
Mã phần lô PP2300501266
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim dùng lấy thuốc
Mã phần lô PP2300501267
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Nút đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300501268
Giá từng phần lô 15,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.354.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1080
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300501269
Giá từng phần lô 6,431,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.769.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.501.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim gây tê răng
Mã phần lô PP2300501270
Giá từng phần lô 1,993,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.718.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.395.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300501271
Giá từng phần lô 66,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.763.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32000
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300501272
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300501273
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Túi đo lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2300501274
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300501275
Giá từng phần lô 15,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.510.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2200
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300501276
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300501277
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Vòng cấy tránh thai
Mã phần lô PP2300501278
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300501279
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống thông Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300501280
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống thông hậu môn các cỡ
Mã phần lô PP2300501281
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300501282
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dây hút nhớt có khóa
Mã phần lô PP2300501283
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300501284
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300501285
Giá từng phần lô 12,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.038.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.746.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300501286
Giá từng phần lô 408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300501287
Giá từng phần lô 3,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.647.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.385.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300501288
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300501289
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300501290
Giá từng phần lô 4,630,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.314.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.241.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300501291
Giá từng phần lô 1,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300501292
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.086.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300501293
Giá từng phần lô 1,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.474.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300501294
Giá từng phần lô 5,788,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.892.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.051.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300501295
Giá từng phần lô 1,309,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.786.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 916.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)
Mã phần lô PP2300501296
Giá từng phần lô 2,778,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.788.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)
Mã phần lô PP2300501297
Giá từng phần lô 998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300501298
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ampu + bóp bóng
Mã phần lô PP2300501299
Giá từng phần lô 7,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.298.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.286.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Phim X.Quang nha khoa
Mã phần lô PP2300501300
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Phim X-Quang khô laser
Mã phần lô PP2300501301
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300501302
Giá từng phần lô 15,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.849.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300501303
Giá từng phần lô 9,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Băng keo chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2300501304
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.304.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2300501305
Giá từng phần lô 816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2300501306
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300501307
Giá từng phần lô 1,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.933.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Mặt nạ oxy có túi khí
Mã phần lô PP2300501308
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Mask khí dung
Mã phần lô PP2300501309
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.490.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bóng đèn máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2300501310
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Khay phản ứng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300501311
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Cuvet đựng huyết thanh chuẩn
Mã phần lô PP2300501312
Giá từng phần lô 310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dây Garo
Mã phần lô PP2300501313
Giá từng phần lô 1,599,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.119.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300501314
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.054.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống nghiệm nhựa chứa Citrat Natri
Mã phần lô PP2300501315
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300501316
Giá từng phần lô 456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300501317
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Giấy in máy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300501318
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Giấy in máy Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300501319
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống nghe
Mã phần lô PP2300501320
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.418.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết áp kế điện tử
Mã phần lô PP2300501321
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300501322
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết áp kế trẻ em
Mã phần lô PP2300501323
Giá từng phần lô 10,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.607.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Nhiệt kế hồng ngoại đo trán
Mã phần lô PP2300501324
Giá từng phần lô 23,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.534.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Nhiệt kế y tế thủy ngân
Mã phần lô PP2300501325
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300501326
Giá từng phần lô 245,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2300501327
Giá từng phần lô 680,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2300501328
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2300501329
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ thị hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300501330
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300501331
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy
Mã phần lô PP2300501332
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Trâm H-file
Mã phần lô PP2300501333
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Trâm Reamer
Mã phần lô PP2300501334
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Denfil
Mã phần lô PP2300501335
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2300501336
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Acid trám đèn
Mã phần lô PP2300501337
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chổi bôi keo
Mã phần lô PP2300501338
Giá từng phần lô 216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Trâm gai lấy tủy
Mã phần lô PP2300501339
Giá từng phần lô 7,583,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.340.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.308.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Eugenol
Mã phần lô PP2300501340
Giá từng phần lô 598,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Mũi khoan nha khoa các loại
Mã phần lô PP2300501341
Giá từng phần lô 3,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.549.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.335.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300501342
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Xi măng trám
Mã phần lô PP2300501343
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Lentulo trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300501344
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.238.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Vật liệu trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300501345
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.354.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Keo dán nha khoa
Mã phần lô PP2300501346
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300501347
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2300501348
Giá từng phần lô 3,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.427.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300501349
Giá từng phần lô 296,563
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.403
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.594
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bẩy thẳng
Mã phần lô PP2300501350
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.588.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.895.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Mũi cạo vôi răng
Mã phần lô PP2300501351
Giá từng phần lô 4,365,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.952.641
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.055.689
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hydrocid Canxi Ca(OH)2
Mã phần lô PP2300501352
Giá từng phần lô 220,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bột ZnO
Mã phần lô PP2300501353
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng cóhiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->