Gói thầu: Mua vật tư dùng cho chấn thương chỉnh hình và nha khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300051787-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Tên gói thầu Mua vật tư dùng cho chấn thương chỉnh hình và nha khoa
Số hiệu KHLCNT PL2300032944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 7,465,984,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111.989.766 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300066360 - Áo nẹp cột sống thắt lưng 37,012,500 555.187.500 25.908.750 157
2 PP2300066361 - Băng cố định khớp vai 17,952,000 269.280.000 12.566.400 117
3 PP2300066362 - Bộ đinh đầu trên xương đùi vít chốt/ lưỡi chốt 93,000,000 1.395.000.000 65.100.000 3
4 PP2300066363 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 18,000,000 270.000.000 12.600.000 3
5 PP2300066364 - Đai xương đòn 11,340,000 170.100.000 7.938.000 140
6 PP2300066365 - Đinh chốt cẳng chân 76,300,000 1.144.500.000 53.410.000 12
7 PP2300066366 - Đinh Chốt Đùi 57,000,000 855.000.000 39.900.000 5
8 PP2300066367 - Đinh Kirschner 10,500,000 157.500.000 7.350.000 100
9 PP2300066368 - Đinh Kirschner có răng 9,000,000 135.000.000 6.300.000 33
10 PP2300066369 - Đinh Kirschner một đầu nhọn 4,200,000 63.000.000 2.940.000 33
11 PP2300066370 - Đinh Steinman 4,500,000 67.500.000 3.150.000 5
12 PP2300066371 - Khớp gối toàn phần có xi măng các cỡ 585,000,000 8.775.000.000 409.500.000 3
13 PP2300066372 - Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng 485,000,000 7.275.000.000 339.500.000 3
14 PP2300066373 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ 1,455,000,000 21.825.000.000 1.018.500.000 10
15 PP2300066374 - Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng 620,000,000 9.300.000.000 434.000.000 3
16 PP2300066375 - Khung cố định ngoài cẳng chân Muller 14,962,500 224.437.500 10.473.750 5
17 PP2300066376 - Khung cố định ngoài gần khớp 15,350,000 230.250.000 10.745.000 3
18 PP2300066377 - Khung cố định ngoài qua gối 7,675,000 115.125.000 5.372.500 2
19 PP2300066378 - Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ 60,000,000 900.000.000 42.000.000 3
20 PP2300066379 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Riadio các cỡ 95,000,000 1.425.000.000 66.500.000 3
21 PP2300066380 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống 65,000,000 975.000.000 45.500.000 2
22 PP2300066381 - Nẹp bản hẹp 24,000,000 360.000.000 16.800.000 13
23 PP2300066382 - Nẹp cẳng tay dài (trái - phải) 10,464,300 156.964.500 7.325.010 100.66666666666667
24 PP2300066383 - Nẹp cổ cứng 23,779,000 356.685.000 16.645.300 100.33333333333333
25 PP2300066384 - Nẹp chống xoay ngắn 23,755,200 356.328.000 16.628.640 67.33333333333333
26 PP2300066385 - Nẹp DHS 37,500,000 562.500.000 26.250.000 10
27 PP2300066386 - Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng 40,000,000 600.000.000 28.000.000 8.333333333333334
28 PP2300066387 - Nẹp đùi dài 14,700,000 220.500.000 10.290.000 66.66666666666667
29 PP2300066388 - Nẹp đùi nén ép 7,000,000 105.000.000 4.900.000 3.3333333333333335
30 PP2300066389 - Nẹp Iselin 5,000,000 75.000.000 3.500.000 166.66666666666666
31 PP2300066390 - Nẹp khóa cánh tay 63,000,000 945.000.000 44.100.000 6.666666666666667
32 PP2300066391 - Nẹp khóa đầu dưới cẳng chân 97,800,000 1.467.000.000 68.460.000 6.666666666666667
33 PP2300066392 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ loại VI 41,000,000 615.000.000 28.700.000 1.6666666666666667
34 PP2300066393 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 152,000,000 2.280.000.000 106.400.000 13.333333333333334
35 PP2300066394 - Nẹp khóa đầu trên xương cẳng tay (Nẹp khóa mỏm khuỷu) 120,000,000 1.800.000.000 84.000.000 5
36 PP2300066395 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 108,750,000 1.631.250.000 76.125.000 10
37 PP2300066396 - Nẹp khóa đùi 59,970,000 899.550.000 41.979.000 5
38 PP2300066397 - Nẹp khóa mâm chày ngoài 85,500,000 1.282.500.000 59.850.000 10
39 PP2300066398 - Nẹp khóa ốp lồi cầu xương đùi 53,000,000 795.000.000 37.100.000 6.666666666666667
40 PP2300066399 - Nẹp lòng máng 3,500,000 52.500.000 2.450.000 3.3333333333333335
41 PP2300066400 - Nẹp mắt xích 9,900,000 148.500.000 6.930.000 3.3333333333333335
42 PP2300066401 - Nẹp nối ngang cố định cột sống 180,000,000 2.700.000.000 126.000.000 6.666666666666667
43 PP2300066402 - Nẹp xương đòn chữ S 25,500,000 382.500.000 17.850.000 10
44 PP2300066403 - Nẹp xương hàm 6 lỗ 30,000,000 450.000.000 21.000.000 16.666666666666668
45 PP2300066404 - Nẹp xương hàm 8 lỗ 12,750,000 191.250.000 8.925.000 5.666666666666667
46 PP2300066405 - Nhộng đặc 4,800,000 72.000.000 3.360.000 33.333333333333336
47 PP2300066406 - Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng 140,000,000 2.100.000.000 98.000.000 66.66666666666667
48 PP2300066407 - Sò đánh bóng 720,000 10.800.000 504.000 66.66666666666667
49 PP2300066408 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có tác dụng hấp thụ và tăng trưởng xương các cỡ 80,000,000 1.200.000.000 56.000.000 3.3333333333333335
50 PP2300066409 - Vít cột sống đa trục 900,000,000 13.500.000.000 630.000.000 66.66666666666667
51 PP2300066410 - Vít chỉ nội soi cố định sụn viền, thân uốn cong 120,000,000 1.800.000.000 84.000.000 3.3333333333333335
52 PP2300066411 - Vít chỉ nội soi tự tiêu 80,000,000 1.200.000.000 56.000.000 3.3333333333333335
53 PP2300066412 - Vít chỉ nội soi tự tiêu 80,000,000 1.200.000.000 56.000.000 3.3333333333333335
54 PP2300066413 - Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài Infinity sử dụng trên xương chày dùng cho kỹ thuật all inside 160,000,000 2.400.000.000 112.000.000 3.3333333333333335
55 PP2300066414 - Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi dùng cho kỹ thuật all inside 130,000,000 1.950.000.000 91.000.000 3.3333333333333335
56 PP2300066415 - Vít chốt/ lưỡi chốt các cỡ của đinh 7,000,000 105.000.000 4.900.000 3.3333333333333335
57 PP2300066416 - Vít DHS (bao gồm vít nén) 7,200,000 108.000.000 5.040.000 10
58 PP2300066417 - Vít khóa 62,000,000 930.000.000 43.400.000 66.66666666666667
59 PP2300066418 - Vít khóa 202,500,000 3.037.500.000 141.750.000 166.66666666666666
60 PP2300066419 - Vít khóa 175,000,000 2.625.000.000 122.500.000 166.66666666666666
61 PP2300066420 - Vít khóa 15,860,000 237.900.000 11.102.000 6.666666666666667
62 PP2300066421 - Vít neo giữ mảnh ghép ghép gân 97,000,000 1.455.000.000 67.900.000 3.3333333333333335
63 PP2300066422 - Vít vỏ 13,500,000 202.500.000 9.450.000 100
64 PP2300066423 - Vít vỏ 80,000,000 1.200.000.000 56.000.000 66.66666666666667
65 PP2300066424 - Vít vỏ 33,000,000 495.000.000 23.100.000 100
66 PP2300066425 - Vít vỏ 16,800,000 252.000.000 11.760.000 26.666666666666668
67 PP2300066426 - Vít xốp 3,900,000 58.500.000 2.730.000 20
68 PP2300066427 - Vít xốp 8,000,000 120.000.000 5.600.000 33.333333333333336
69 PP2300066428 - Vít xương hàm mini 78,044,000 1.170.660.000 54.630.800 145.33333333333334
Áo nẹp cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300066360
Giá từng phần lô 37,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.908.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Băng cố định khớp vai
Mã phần lô PP2300066361
Giá từng phần lô 17,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.566.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Bộ đinh đầu trên xương đùi vít chốt/ lưỡi chốt
Mã phần lô PP2300066362
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300066363
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2300066364
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Đinh chốt cẳng chân
Mã phần lô PP2300066365
Giá từng phần lô 76,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.144.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Đinh Chốt Đùi
Mã phần lô PP2300066366
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300066367
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Đinh Kirschner có răng
Mã phần lô PP2300066368
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Đinh Kirschner một đầu nhọn
Mã phần lô PP2300066369
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Đinh Steinman
Mã phần lô PP2300066370
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Khớp gối toàn phần có xi măng các cỡ
Mã phần lô PP2300066371
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng
Mã phần lô PP2300066372
Giá từng phần lô 485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ
Mã phần lô PP2300066373
Giá từng phần lô 1,455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng
Mã phần lô PP2300066374
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Khung cố định ngoài cẳng chân Muller
Mã phần lô PP2300066375
Giá từng phần lô 14,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Khung cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2300066376
Giá từng phần lô 15,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Khung cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2300066377
Giá từng phần lô 7,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.372.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ
Mã phần lô PP2300066378
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Riadio các cỡ
Mã phần lô PP2300066379
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300066380
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp bản hẹp
Mã phần lô PP2300066381
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp cẳng tay dài (trái - phải)
Mã phần lô PP2300066382
Giá từng phần lô 10,464,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.964.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.325.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 100.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300066383
Giá từng phần lô 23,779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.645.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 100.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2300066384
Giá từng phần lô 23,755,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.628.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 67.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp DHS
Mã phần lô PP2300066385
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng
Mã phần lô PP2300066386
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp đùi dài
Mã phần lô PP2300066387
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp đùi nén ép
Mã phần lô PP2300066388
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2300066389
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp khóa cánh tay
Mã phần lô PP2300066390
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp khóa đầu dưới cẳng chân
Mã phần lô PP2300066391
Giá từng phần lô 97,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ loại VI
Mã phần lô PP2300066392
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300066393
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương cẳng tay (Nẹp khóa mỏm khuỷu)
Mã phần lô PP2300066394
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300066395
Giá từng phần lô 108,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp khóa đùi
Mã phần lô PP2300066396
Giá từng phần lô 59,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp khóa mâm chày ngoài
Mã phần lô PP2300066397
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp khóa ốp lồi cầu xương đùi
Mã phần lô PP2300066398
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2300066399
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp mắt xích
Mã phần lô PP2300066400
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp nối ngang cố định cột sống
Mã phần lô PP2300066401
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2300066402
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp xương hàm 6 lỗ
Mã phần lô PP2300066403
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nẹp xương hàm 8 lỗ
Mã phần lô PP2300066404
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Nhộng đặc
Mã phần lô PP2300066405
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng
Mã phần lô PP2300066406
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300066407
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có tác dụng hấp thụ và tăng trưởng xương các cỡ
Mã phần lô PP2300066408
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít cột sống đa trục
Mã phần lô PP2300066409
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít chỉ nội soi cố định sụn viền, thân uốn cong
Mã phần lô PP2300066410
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít chỉ nội soi tự tiêu
Mã phần lô PP2300066411
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít chỉ nội soi tự tiêu
Mã phần lô PP2300066412
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài Infinity sử dụng trên xương chày dùng cho kỹ thuật all inside
Mã phần lô PP2300066413
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi dùng cho kỹ thuật all inside
Mã phần lô PP2300066414
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít chốt/ lưỡi chốt các cỡ của đinh
Mã phần lô PP2300066415
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít DHS (bao gồm vít nén)
Mã phần lô PP2300066416
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít khóa
Mã phần lô PP2300066417
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít khóa
Mã phần lô PP2300066418
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít khóa
Mã phần lô PP2300066419
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít khóa
Mã phần lô PP2300066420
Giá từng phần lô 15,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít neo giữ mảnh ghép ghép gân
Mã phần lô PP2300066421
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300066422
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300066423
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300066424
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300066425
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít xốp
Mã phần lô PP2300066426
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít xốp
Mã phần lô PP2300066427
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Vít xương hàm mini
Mã phần lô PP2300066428
Giá từng phần lô 78,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.630.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 145.33333333333334
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->