Gói thầu: Mua vật tư dùng cho chấn thương chỉnh hình và nha khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300172839-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Tên gói thầu Mua vật tư dùng cho chấn thương chỉnh hình và nha khoa
Số hiệu KHLCNT PL2300118803
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,447,820,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.717.310 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300262073 - Băng cố định khớp vai 17,925,600 26.888.400 12.547.920 176
2 PP2300262074 - Dung dịch phun xịt sát khuẩn bề mặt 606,000 909.000 424.200 1
3 PP2300262075 - Đai xương đòn 11,642,400 17.463.600 8.149.680 210
4 PP2300262076 - Mũi khoan dùng trong nha khoa 474,600 711.900 332.220 10
5 PP2300262077 - Nẹp cổ cứng 26,074,125 39.111.188 18.251.888 151
6 PP2300262078 - Nẹp chữ T bàn tay 14,850,000 22.275.000 10.395.000 15
7 PP2300262079 - Nẹp DHS 67,650,000 101.475.000 47.355.000 15
8 PP2300262080 - Nẹp đầu dưới xương mác 22,200,000 33.300.000 15.540.000 8
9 PP2300262081 - Nẹp Iselin 5,000,000 7.500.000 3.500.000 250
10 PP2300262082 - Nẹp khóa cẳng chân 55,350,000 83.025.000 38.745.000 8
11 PP2300262083 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay 20,700,000 31.050.000 14.490.000 3
12 PP2300262084 - Nẹp khóa đầu dướixương cánh tay 29,900,000 44.850.000 20.930.000 3
13 PP2300262085 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 239,200,000 358.800.000 167.440.000 20
14 PP2300262086 - Nẹp khóa L nâng đỡ 169,500,000 254.250.000 118.650.000 15
15 PP2300262087 - Nẹp khóa ốp lồicầu xương đùi 80,000,000 120.000.000 56.000.000 10
16 PP2300262088 - Nẹp khóa xương đòn 89,800,000 134.700.000 62.860.000 10
17 PP2300262089 - Nẹp khóa xương gót 48,900,000 73.350.000 34.230.000 5
18 PP2300262090 - Nhộng đặc 4,100,000 6.150.000 2.870.000 50
19 PP2300262091 - Sò đánh bóng 800,000 1.200.000 560.000 100
20 PP2300262092 - Trâm nội nha 78,000 117.000 54.600 3
21 PP2300262093 - Vật liệu trám răng 1,310,000 1.965.000 917.000 1
22 PP2300262094 - Vít chỉ nội soi cố định sụn viền,thân uốn cong 115,000,000 172.500.000 80.500.000 5
23 PP2300262095 - Vít chỉ nội soi tự tiêu 80,000,000 120.000.000 56.000.000 5
24 PP2300262096 - Vít chỉ nội soi tựtiêu 80,000,000 120.000.000 56.000.000 5
25 PP2300262097 - Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi dùng cho kỹ thuật all inside 130,000,000 195.000.000 91.000.000 5
26 PP2300262098 - Vít DHS (bao gồm vít nén) 37,200,000 55.800.000 26.040.000 15
27 PP2300262099 - Vít khóa 89,000,000 133.500.000 62.300.000 100
28 PP2300262100 - Vít vỏ 10,560,000 15.840.000 7.392.000 40
Băng cố định khớp vai
Mã phần lô PP2300262073
Giá từng phần lô 17,925,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.888.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.547.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 176
Dung dịch phun xịt sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300262074
Giá từng phần lô 606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2300262075
Giá từng phần lô 11,642,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.463.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.149.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Mũi khoan dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300262076
Giá từng phần lô 474,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300262077
Giá từng phần lô 26,074,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.111.188
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.251.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 151
Nẹp chữ T bàn tay
Mã phần lô PP2300262078
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Nẹp DHS
Mã phần lô PP2300262079
Giá từng phần lô 67,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Nẹp đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300262080
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2300262081
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Nẹp khóa cẳng chân
Mã phần lô PP2300262082
Giá từng phần lô 55,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300262083
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa đầu dướixương cánh tay
Mã phần lô PP2300262084
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300262085
Giá từng phần lô 239,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Nẹp khóa L nâng đỡ
Mã phần lô PP2300262086
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Nẹp khóa ốp lồicầu xương đùi
Mã phần lô PP2300262087
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2300262088
Giá từng phần lô 89,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2300262089
Giá từng phần lô 48,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nhộng đặc
Mã phần lô PP2300262090
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300262091
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Trâm nội nha
Mã phần lô PP2300262092
Giá từng phần lô 78,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300262093
Giá từng phần lô 1,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vít chỉ nội soi cố định sụn viền,thân uốn cong
Mã phần lô PP2300262094
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít chỉ nội soi tự tiêu
Mã phần lô PP2300262095
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít chỉ nội soi tựtiêu
Mã phần lô PP2300262096
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi dùng cho kỹ thuật all inside
Mã phần lô PP2300262097
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít DHS (bao gồm vít nén)
Mã phần lô PP2300262098
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Vít khóa
Mã phần lô PP2300262099
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300262100
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->