Gói thầu: Mua vật tư dùng cho chấn thương chỉnh hình và nha khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300366050-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư dùng cho chấn thương chỉnh hình và nha khoa
Số hiệu KHLCNT PL2300249447
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 7,347,883,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110.218.247 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300504005 - Băng cố định khớp vai 7,227,800 10.841.700 5.059.460 25.818181818181817
2 PP2300504006 - Bộ khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng 335,000,000 502.500.000 234.500.000 0.9090909090909091
3 PP2300504007 - Côn Gutta có vạch 594,000 891.000 415.800 54.54545454545455
4 PP2300504008 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 32,000,000 48.000.000 22.400.000 3.6363636363636362
5 PP2300504009 - Đai xương đòn 4,709,000 7.063.500 3.296.300 30.90909090909091
6 PP2300504010 - Đinh chốt cẳng chân 117,000,000 175.500.000 81.900.000 5.454545454545454
7 PP2300504011 - Đinh Chốt Đùi 78,000,000 117.000.000 54.600.000 3.6363636363636362
8 PP2300504012 - Đinh Kirschner 3,900,000 5.850.000 2.730.000 18.181818181818183
9 PP2300504013 - Đinh Kirschner có răng 6,300,000 9.450.000 4.410.000 18.181818181818183
10 PP2300504014 - Đinh Kirschner một đầu nhọn 4,100,000 6.150.000 2.870.000 18.181818181818183
11 PP2300504015 - Hợp chất Eugenol dùng trong nha khoa 720,000 1.080.000 503.999 21.818181818181817
12 PP2300504016 - Keo quang trùng hợp 5,670,000 8.505.000 3.968.999 0.5454545454545454
13 PP2300504017 - Kim gây tê nha khoa dài 533,000 799.500 373.100 74.54545454545455
14 PP2300504018 - Kim gây tê nha khoa ngắn 962,000 1.443.000 673.400 134.54545454545453
15 PP2300504019 - Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng 1,920,000,000 2.880.000.000 1.344.000.000 7.2727272727272725
16 PP2300504020 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 285,000,000 427.500.000 199.500.000 0.9090909090909091
17 PP2300504021 - Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng 922,500,000 1.383.750.000 645.750.000 2.727272727272727
18 PP2300504022 - Khung cố định ngoài cẳng chân Muller 21,000,000 31.500.000 14.699.999 2.727272727272727
19 PP2300504023 - Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ 84,000,000 126.000.000 58.799.999 3.6363636363636362
20 PP2300504024 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Raidio các cỡ 140,000,000 210.000.000 98.000.000 3.6363636363636362
21 PP2300504025 - Mũi khoan dùng trong nha khoa 2,420,000 3.630.000 1.694.000 18.181818181818183
22 PP2300504026 - Mũi khoan phẫu thuật nha khoa 9,250,000 13.875.000 6.475.000 18.181818181818183
23 PP2300504027 - Mũi khoan tròn 5,978,700 8.968.050 4.185.089 18.181818181818183
24 PP2300504028 - Mũi khoan xương 18,400,000 27.600.000 12.880.000 14.545454545454545
25 PP2300504029 - Nẹp bản hẹp 7,400,000 11.100.000 5.180.000 3.6363636363636362
26 PP2300504030 - Nẹp bản hẹp 6,200,000 9.300.000 4.340.000 3.6363636363636362
27 PP2300504031 - Nẹp bản rộng 9,360,000 14.040.000 6.552.000 3.6363636363636362
28 PP2300504032 - Nẹp cẳng tay dài (trái - phải) 7,332,000 10.998.000 5.132.400 28.363636363636363
29 PP2300504033 - Nẹp cổ cứng 8,736,000 13.104.000 6.115.200 18.90909090909091
30 PP2300504034 - Nẹp chống xoay ngắn 11,340,000 17.010.000 7.937.999 18.181818181818183
31 PP2300504035 - Nẹp chữ T bàn tay 12,000,000 18.000.000 8.400.000 5.454545454545454
32 PP2300504036 - Nẹp DHS 41,250,000 61.875.000 28.875.000 5.454545454545454
33 PP2300504037 - Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng 50,000,000 75.000.000 35.000.000 3.6363636363636362
34 PP2300504038 - Nẹp đầu dưới xương mác 20,900,000 31.350.000 14.630.000 3.6363636363636362
35 PP2300504039 - Nẹp đùi dài 4,725,000 7.087.500 3.307.500 9.090909090909092
36 PP2300504040 - Nẹp Iselin 3,351,600 5.027.400 2.346.120 36.36363636363637
37 PP2300504041 - Nẹp khóa cánh tay 56,000,000 84.000.000 39.200.000 3.6363636363636362
38 PP2300504042 - Nẹp khóa cẳng chân 56,000,000 84.000.000 39.200.000 3.6363636363636362
39 PP2300504043 - Nẹp khóa cẳng tay 81,000,000 121.500.000 56.700.000 5.454545454545454
40 PP2300504044 - Nẹp khóa đầu dưới cẳng chân 65,000,000 97.500.000 45.500.000 1.8181818181818181
41 PP2300504045 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 156,000,000 234.000.000 109.200.000 5.454545454545454
42 PP2300504046 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 150,000,000 225.000.000 105.000.000 5.454545454545454
43 PP2300504047 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 68,000,000 102.000.000 47.600.000 3.6363636363636362
44 PP2300504048 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 104,000,000 156.000.000 72.800.000 3.6363636363636362
45 PP2300504049 - Nẹp khóa đùi 70,000,000 105.000.000 49.000.000 3.6363636363636362
46 PP2300504050 - Nẹp khóa khớp cùng đòn các cỡ 63,360,000 95.040.000 44.352.000 3.6363636363636362
47 PP2300504051 - Nẹp khóa L nâng đỡ 84,000,000 126.000.000 58.799.999 3.6363636363636362
48 PP2300504052 - Nẹp khóa mâm chày ngoài 126,000,000 189.000.000 88.200.000 5.454545454545454
49 PP2300504053 - Nẹp khóa ốp lồi cầu xương đùi 104,000,000 156.000.000 72.800.000 3.6363636363636362
50 PP2300504054 - Nẹp khóa trong đầu dưới xương cánh tay 68,000,000 102.000.000 47.600.000 3.6363636363636362
51 PP2300504055 - Nẹp khóa xương đòn 68,000,000 102.000.000 47.600.000 3.6363636363636362
52 PP2300504056 - Nẹp lòng máng 7,000,000 10.500.000 4.900.000 3.6363636363636362
53 PP2300504057 - Nẹp mắt xích 9,180,000 13.770.000 6.426.000 2.727272727272727
54 PP2300504058 - Nẹp nối ngang cố định cột sống 93,900,000 140.850.000 65.729.999 3.6363636363636362
55 PP2300504059 - Nẹp xương đòn chữ S 19,000,000 28.500.000 13.300.000 3.6363636363636362
56 PP2300504060 - Nẹp xương hàm 6 lỗ 34,000,000 51.000.000 23.800.000 9.090909090909092
57 PP2300504061 - Nẹp xương hàm 8 lỗ 37,000,000 55.500.000 25.900.000 9.090909090909092
58 PP2300504062 - Nhộng đặc 10,965,600 16.448.400 7.675.919 36.36363636363637
59 PP2300504063 - Nhộng lỏng 10,965,600 16.448.400 7.675.919 36.36363636363637
60 PP2300504064 - Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng 50,000,000 75.000.000 35.000.000 18.181818181818183
61 PP2300504065 - Sò đánh bóng 593,000 889.500 415.100 18.181818181818183
62 PP2300504066 - Trâm nội nha 3,249,900 4.874.850 2.274.930 54.54545454545455
63 PP2300504067 - Vật liệu trám bít ống tủy 4,410,000 6.615.000 3.087.000 0.36363636363636365
64 PP2300504068 - Vật liệu trám răng 7,500,000 11.250.000 5.250.000 0.9090909090909091
65 PP2300504069 - Vít cột sống đa trục 430,000,000 645.000.000 301.000.000 18.181818181818183
66 PP2300504070 - Vít chỉ nội soi cố định sụn viền, thân uốn cong 190,000,000 285.000.000 132.999.999 3.6363636363636362
67 PP2300504071 - Vít chỉ nội soi tự tiêu 118,000,000 177.000.000 82.600.000 3.6363636363636362
68 PP2300504072 - Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi dùng cho kỹ thuật all inside 210,000,000 315.000.000 147.000.000 3.6363636363636362
69 PP2300504073 - Vít DHS (bao gồm vít nén) 7,200,000 10.800.000 5.040.000 5.454545454545454
70 PP2300504074 - Vít khóa 29,700,000 44.550.000 20.790.000 18.181818181818183
71 PP2300504075 - Vít khóa 82,000,000 123.000.000 57.400.000 36.36363636363637
72 PP2300504076 - Vít khóa 89,800,000 134.700.000 62.859.999 36.36363636363637
73 PP2300504077 - Vít khóa 72,500,000 108.750.000 50.750.000 45.45454545454545
74 PP2300504078 - Vít neo giữ mảnh ghép ghép gân 176,000,000 264.000.000 123.199.999 3.6363636363636362
75 PP2300504079 - Vít vỏ 4,500,000 6.750.000 3.150.000 18.181818181818183
76 PP2300504080 - Vít vỏ 10,200,000 15.300.000 7.140.000 36.36363636363637
77 PP2300504081 - Vít vỏ 17,600,000 26.400.000 12.320.000 36.36363636363637
78 PP2300504082 - Vít xốp 5,400,000 8.100.000 3.779.999 18.181818181818183
79 PP2300504083 - Vít xốp 10,000,000 15.000.000 7.000.000 18.181818181818183
80 PP2300504084 - Vít xương hàm mini 100,000,000 150.000.000 70.000.000 90.9090909090909
Băng cố định khớp vai
Mã phần lô PP2300504005
Giá từng phần lô 7,227,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.841.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.059.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng
Mã phần lô PP2300504006
Giá từng phần lô 335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Côn Gutta có vạch
Mã phần lô PP2300504007
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300504008
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2300504009
Giá từng phần lô 4,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.063.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.296.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.90909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đinh chốt cẳng chân
Mã phần lô PP2300504010
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đinh Chốt Đùi
Mã phần lô PP2300504011
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300504012
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đinh Kirschner có răng
Mã phần lô PP2300504013
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đinh Kirschner một đầu nhọn
Mã phần lô PP2300504014
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hợp chất Eugenol dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300504015
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Keo quang trùng hợp
Mã phần lô PP2300504016
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.968.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim gây tê nha khoa dài
Mã phần lô PP2300504017
Giá từng phần lô 533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 74.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim gây tê nha khoa ngắn
Mã phần lô PP2300504018
Giá từng phần lô 962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 134.54545454545453
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng
Mã phần lô PP2300504019
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2727272727272725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300504020
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng
Mã phần lô PP2300504021
Giá từng phần lô 922,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.383.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khung cố định ngoài cẳng chân Muller
Mã phần lô PP2300504022
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.699.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ
Mã phần lô PP2300504023
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.799.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Raidio các cỡ
Mã phần lô PP2300504024
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mũi khoan dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300504025
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mũi khoan phẫu thuật nha khoa
Mã phần lô PP2300504026
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mũi khoan tròn
Mã phần lô PP2300504027
Giá từng phần lô 5,978,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.968.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.185.089
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2300504028
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.545454545454545
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp bản hẹp
Mã phần lô PP2300504029
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp bản hẹp
Mã phần lô PP2300504030
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp bản rộng
Mã phần lô PP2300504031
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp cẳng tay dài (trái - phải)
Mã phần lô PP2300504032
Giá từng phần lô 7,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.132.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.363636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300504033
Giá từng phần lô 8,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.115.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.90909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2300504034
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.937.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp chữ T bàn tay
Mã phần lô PP2300504035
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp DHS
Mã phần lô PP2300504036
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng
Mã phần lô PP2300504037
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300504038
Giá từng phần lô 20,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp đùi dài
Mã phần lô PP2300504039
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2300504040
Giá từng phần lô 3,351,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.027.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.346.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa cánh tay
Mã phần lô PP2300504041
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa cẳng chân
Mã phần lô PP2300504042
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa cẳng tay
Mã phần lô PP2300504043
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa đầu dưới cẳng chân
Mã phần lô PP2300504044
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2300504045
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300504046
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300504047
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300504048
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa đùi
Mã phần lô PP2300504049
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa khớp cùng đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300504050
Giá từng phần lô 63,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa L nâng đỡ
Mã phần lô PP2300504051
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.799.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa mâm chày ngoài
Mã phần lô PP2300504052
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa ốp lồi cầu xương đùi
Mã phần lô PP2300504053
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa trong đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300504054
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2300504055
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2300504056
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp mắt xích
Mã phần lô PP2300504057
Giá từng phần lô 9,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp nối ngang cố định cột sống
Mã phần lô PP2300504058
Giá từng phần lô 93,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.729.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2300504059
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp xương hàm 6 lỗ
Mã phần lô PP2300504060
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nẹp xương hàm 8 lỗ
Mã phần lô PP2300504061
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nhộng đặc
Mã phần lô PP2300504062
Giá từng phần lô 10,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.448.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.675.919
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nhộng lỏng
Mã phần lô PP2300504063
Giá từng phần lô 10,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.448.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.675.919
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng
Mã phần lô PP2300504064
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300504065
Giá từng phần lô 593,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Trâm nội nha
Mã phần lô PP2300504066
Giá từng phần lô 3,249,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.874.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.274.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vật liệu trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300504067
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300504068
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít cột sống đa trục
Mã phần lô PP2300504069
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít chỉ nội soi cố định sụn viền, thân uốn cong
Mã phần lô PP2300504070
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít chỉ nội soi tự tiêu
Mã phần lô PP2300504071
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi dùng cho kỹ thuật all inside
Mã phần lô PP2300504072
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít DHS (bao gồm vít nén)
Mã phần lô PP2300504073
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít khóa
Mã phần lô PP2300504074
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít khóa
Mã phần lô PP2300504075
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít khóa
Mã phần lô PP2300504076
Giá từng phần lô 89,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.859.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít khóa
Mã phần lô PP2300504077
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45.45454545454545
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít neo giữ mảnh ghép ghép gân
Mã phần lô PP2300504078
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.199.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300504079
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300504080
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300504081
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít xốp
Mã phần lô PP2300504082
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.779.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít xốp
Mã phần lô PP2300504083
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vít xương hàm mini
Mã phần lô PP2300504084
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->