Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất, chất chuẩn phục vụ duy trì ISO/IEC 17025:2017 năm 2024 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai (gồm 62 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400414044-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư, hoá chất, chất chuẩn phục vụ duy trì ISO/IEC 17025:2017 năm 2024 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai (gồm 62 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400232770
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 188,703,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400349043 - Chuẩn Mangan Mn 1000 mg/l 1,180,000 11,800
2 PP2400349044 - Chuẩn Sắt Fe 1000 mg/l 1,180,000 11,800
3 PP2400349045 - Chuẩn Chì Pb 1000mg/l 1,180,000 11,800
4 PP2400349046 - Chuẩn NH4 1,159,000 11,600
5 PP2400349047 - Chuẩn pH 4 726,000 7,300
6 PP2400349048 - Chuẩn pH 7 726,000 7,300
7 PP2400349049 - Chuẩn pH 10 1,679,000 16,800
8 PP2400349050 - Test thử HI93701 (thuốc thử clo dư) 918,000 9,200
9 PP2400349051 - Chuẩn KMnO4 0,02mol/l (0,1N) 1,480,000 14,800
10 PP2400349052 - Chuẩn Titriplex III (EDTA) để pha dd 0,1 mol/l 1,816,000 18,200
11 PP2400349053 - Natrium salicylat (C7H5NaO3) 1,536,000 15,400
12 PP2400349054 - Glyceril 5,178,000 51,800
13 PP2400349055 - Môi trường EC broth 3,984,000 39,900
14 PP2400349056 - Môi trường Pepton broth 1,351,000 13,600
15 PP2400349057 - Môi trường Baird paker 3,984,000 39,900
16 PP2400349058 - Môi trường Coliform Agar (CCA) 9,200,000 92,000
17 PP2400349059 - Môi trường Kligler Agar 4,500,000 45,000
18 PP2400349060 - Môi trường LDC 1,242,000 12,500
19 PP2400349061 - Môi trường Citrar cimon 4,900,000 49,000
20 PP2400349062 - Môi trường Membrane filter Entercoccus Agar (SB 82) (SLANETZ and BARTLEY agar) 5,335,000 53,400
21 PP2400349063 - Môi trường MYP (Mannitol egg yolk polk polymyxin) agar (base) 3,984,000 39,900
22 PP2400349064 - Môi trường Thiogycollate broth 4,624,000 46,300
23 PP2400349065 - Dung dịch lòng đỏ trứng 7,825,000 78,300
24 PP2400349066 - Túi tạo môi trường kị khí Anaerocult A for microbiology 924,000 9,300
25 PP2400349067 - Chỉ thị kị khí 1,067,000 10,700
26 PP2400349068 - Cồn tinh khiết 99,5 độ 1,260,000 12,600
27 PP2400349069 - Etanol tuyệt đối 1,650,000 16,500
28 PP2400349070 - Acid sunfuric (H2SO4 98%) 1,454,000 14,600
29 PP2400349071 - Erio Chrome T đen 1,280,000 12,800
30 PP2400349072 - HCl 657,000 6,600
31 PP2400349073 - Amoni acetat 1,076,000 10,800
32 PP2400349074 - Acid Acetic 755,000 7,600
33 PP2400349075 - Hydroxyl amoni clorua 1,634,000 16,400
34 PP2400349076 - HNO3 1,370,000 13,700
35 PP2400349077 - NaOH 587,000 5,900
36 PP2400349078 - Chuẩn AgNO3 2,486,000 24,900
37 PP2400349079 - Găng tay không bột nitril size S 752,000 7,600
38 PP2400349080 - Găng tay không bột nitril size M 188,000 1,900
39 PP2400349081 - Đầu côn 100µl 161,000 1,700
40 PP2400349082 - Đầu côn 1000µl 203,000 2,100
41 PP2400349083 - Đầu côn 5000µl 670,000 6,700
42 PP2400349084 - Dung dịch chuẩn màu sắc (Color Standard Solution 500 Pt Co Units) 7,147,000 71,500
43 PP2400349085 - Acetaldehyt 3,213,000 32,200
44 PP2400349086 - Chuẩn n-butanol 1,423,000 14,300
45 PP2400349087 - Chuẩn Methanol (GC) 1,138,000 11,400
46 PP2400349088 - Dichloromethane (dung môi cho GC/MS) 3,130,000 31,300
47 PP2400349089 - n-hexan (dung môi cho GC/MS) 7,125,000 71,300
48 PP2400349090 - Acetonitrile (dung môi cho GC/MS) 2,247,000 22,500
49 PP2400349091 - Khay chứa mẫu 97 giếng cho phân tích vi sinh, dùng cho mẫu có giá trị tối đa 2.419 MPN/100ml 8,590,000 85,900
50 PP2400349092 - Ngưng kết Latex (STAPHYTECT PLUS) 5,578,000 55,800
51 PP2400349093 - Môi trường MNM (motglityniteale metermbufelid) 1,801,000 18,100
52 PP2400349094 - Bộ chuẩn độ đục 12,910,000 129,100
53 PP2400349095 - Magie sufat (MgSO4.7H2O) 1,257,000 12,600
54 PP2400349096 - Dinatri oxalat 2,632,000 26,400
55 PP2400349097 - Dung dịch Chuẩn NO2 1,180,000 11,800
56 PP2400349098 - Sulfanilamide (C6H8N2O2S) 5,657,000 56,600
57 PP2400349099 - N,N-dimethyl-p-phenylenediamine oxalate 12,000,000 120,000
58 PP2400349100 - Na2S.9H2O 2,632,000 26,400
59 PP2400349101 - Diamoni hydro photphat (NH4)2HPO4 1,648,000 16,500
60 PP2400349102 - Kẽm axetat 1,194,000 12,000
61 PP2400349103 - N(1-Naphthyl) 1.2 diamonietan dihydroclorua [N-(1-naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride] 7,780,000 77,800
62 PP2400349104 - Cột chiết SPE 1g silica gắn C18 (Supelclean ENVI-18 SPE Tubes 6ml (1gm) 10,560,000 105,600
Chuẩn Mangan Mn 1000 mg/l
Mã phần lô PP2400349043
Giá từng phần lô 1,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,800
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Chuẩn Sắt Fe 1000 mg/l
Mã phần lô PP2400349044
Giá từng phần lô 1,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,800
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Chuẩn Chì Pb 1000mg/l
Mã phần lô PP2400349045
Giá từng phần lô 1,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,800
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Chuẩn NH4
Mã phần lô PP2400349046
Giá từng phần lô 1,159,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Chuẩn pH 4
Mã phần lô PP2400349047
Giá từng phần lô 726,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,300
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Chuẩn pH 7
Mã phần lô PP2400349048
Giá từng phần lô 726,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,300
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Chuẩn pH 10
Mã phần lô PP2400349049
Giá từng phần lô 1,679,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Test thử HI93701 (thuốc thử clo dư)
Mã phần lô PP2400349050
Giá từng phần lô 918,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Chuẩn KMnO4 0,02mol/l (0,1N)
Mã phần lô PP2400349051
Giá từng phần lô 1,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,800
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Chuẩn Titriplex III (EDTA) để pha dd 0,1 mol/l
Mã phần lô PP2400349052
Giá từng phần lô 1,816,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,200
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Natrium salicylat (C7H5NaO3)
Mã phần lô PP2400349053
Giá từng phần lô 1,536,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Glyceril
Mã phần lô PP2400349054
Giá từng phần lô 5,178,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,800
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Môi trường EC broth
Mã phần lô PP2400349055
Giá từng phần lô 3,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Môi trường Pepton broth
Mã phần lô PP2400349056
Giá từng phần lô 1,351,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Môi trường Baird paker
Mã phần lô PP2400349057
Giá từng phần lô 3,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Môi trường Coliform Agar (CCA)
Mã phần lô PP2400349058
Giá từng phần lô 9,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Môi trường Kligler Agar
Mã phần lô PP2400349059
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Môi trường LDC
Mã phần lô PP2400349060
Giá từng phần lô 1,242,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Môi trường Citrar cimon
Mã phần lô PP2400349061
Giá từng phần lô 4,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Môi trường Membrane filter Entercoccus Agar (SB 82) (SLANETZ and BARTLEY agar)
Mã phần lô PP2400349062
Giá từng phần lô 5,335,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,400
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Môi trường MYP (Mannitol egg yolk polk polymyxin) agar (base)
Mã phần lô PP2400349063
Giá từng phần lô 3,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Môi trường Thiogycollate broth
Mã phần lô PP2400349064
Giá từng phần lô 4,624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,300
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Dung dịch lòng đỏ trứng
Mã phần lô PP2400349065
Giá từng phần lô 7,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,300
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Túi tạo môi trường kị khí Anaerocult A for microbiology
Mã phần lô PP2400349066
Giá từng phần lô 924,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Chỉ thị kị khí
Mã phần lô PP2400349067
Giá từng phần lô 1,067,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,700
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Cồn tinh khiết 99,5 độ
Mã phần lô PP2400349068
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Etanol tuyệt đối
Mã phần lô PP2400349069
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Acid sunfuric (H2SO4 98%)
Mã phần lô PP2400349070
Giá từng phần lô 1,454,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,600
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Erio Chrome T đen
Mã phần lô PP2400349071
Giá từng phần lô 1,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
HCl
Mã phần lô PP2400349072
Giá từng phần lô 657,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Amoni acetat
Mã phần lô PP2400349073
Giá từng phần lô 1,076,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Acid Acetic
Mã phần lô PP2400349074
Giá từng phần lô 755,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,600
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Hydroxyl amoni clorua
Mã phần lô PP2400349075
Giá từng phần lô 1,634,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,400
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
HNO3
Mã phần lô PP2400349076
Giá từng phần lô 1,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,700
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
NaOH
Mã phần lô PP2400349077
Giá từng phần lô 587,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Chuẩn AgNO3
Mã phần lô PP2400349078
Giá từng phần lô 2,486,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,900
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Găng tay không bột nitril size S
Mã phần lô PP2400349079
Giá từng phần lô 752,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,600
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Găng tay không bột nitril size M
Mã phần lô PP2400349080
Giá từng phần lô 188,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Đầu côn 100µl
Mã phần lô PP2400349081
Giá từng phần lô 161,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Đầu côn 1000µl
Mã phần lô PP2400349082
Giá từng phần lô 203,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Đầu côn 5000µl
Mã phần lô PP2400349083
Giá từng phần lô 670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,700
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Dung dịch chuẩn màu sắc (Color Standard Solution 500 Pt Co Units)
Mã phần lô PP2400349084
Giá từng phần lô 7,147,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,500
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Acetaldehyt
Mã phần lô PP2400349085
Giá từng phần lô 3,213,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,200
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Chuẩn n-butanol
Mã phần lô PP2400349086
Giá từng phần lô 1,423,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,300
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Chuẩn Methanol (GC)
Mã phần lô PP2400349087
Giá từng phần lô 1,138,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Dichloromethane (dung môi cho GC/MS)
Mã phần lô PP2400349088
Giá từng phần lô 3,130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,300
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
n-hexan (dung môi cho GC/MS)
Mã phần lô PP2400349089
Giá từng phần lô 7,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,300
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Acetonitrile (dung môi cho GC/MS)
Mã phần lô PP2400349090
Giá từng phần lô 2,247,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Khay chứa mẫu 97 giếng cho phân tích vi sinh, dùng cho mẫu có giá trị tối đa 2.419 MPN/100ml
Mã phần lô PP2400349091
Giá từng phần lô 8,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,900
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Ngưng kết Latex (STAPHYTECT PLUS)
Mã phần lô PP2400349092
Giá từng phần lô 5,578,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,800
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Môi trường MNM (motglityniteale metermbufelid)
Mã phần lô PP2400349093
Giá từng phần lô 1,801,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,100
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Bộ chuẩn độ đục
Mã phần lô PP2400349094
Giá từng phần lô 12,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,100
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Magie sufat (MgSO4.7H2O)
Mã phần lô PP2400349095
Giá từng phần lô 1,257,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Dinatri oxalat
Mã phần lô PP2400349096
Giá từng phần lô 2,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Dung dịch Chuẩn NO2
Mã phần lô PP2400349097
Giá từng phần lô 1,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,800
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Sulfanilamide (C6H8N2O2S)
Mã phần lô PP2400349098
Giá từng phần lô 5,657,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,600
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
N,N-dimethyl-p-phenylenediamine oxalate
Mã phần lô PP2400349099
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Na2S.9H2O
Mã phần lô PP2400349100
Giá từng phần lô 2,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Diamoni hydro photphat (NH4)2HPO4
Mã phần lô PP2400349101
Giá từng phần lô 1,648,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Kẽm axetat
Mã phần lô PP2400349102
Giá từng phần lô 1,194,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
N(1-Naphthyl) 1.2 diamonietan dihydroclorua [N-(1-naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride]
Mã phần lô PP2400349103
Giá từng phần lô 7,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,800
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Cột chiết SPE 1g silica gắn C18 (Supelclean ENVI-18 SPE Tubes 6ml (1gm)
Mã phần lô PP2400349104
Giá từng phần lô 10,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ Đến hết ngày 31/12/2024
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->