Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, khí y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh số 01.8.24/VTHCKYT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400474530-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất, khí y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh số 01.8.24/VTHCKYT
Số hiệu KHLCNT PL2400263477
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 4,810,622,290 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400420727 - Cốc nhựa súc miệng 800,000 12,000
2 PP2400420728 - Nhiệt độ 42 độ 7,600,000 114,000
3 PP2400420729 - Mask dao điện 183,000,000 2,745,000
4 PP2400420730 - Màng lọc Hepa cho bộ lọc khí VOCs trong tủ nuôi cấy phôi. 3,030,000 45,450
5 PP2400420731 - Kim sinh thiết phôi 203,000,000 3,045,000
6 PP2400420732 - Màng lọc Hepa (610 x 610 x 70 mm, hiệu suất lọc ≥ 99.95%) 61,320,000 919,800
7 PP2400420733 - Màng lọc Hepa (305 x 305 x 70 mm) 4,500,000 67,500
8 PP2400420734 - Màng lọc Hepa (610 x 610 x 70 mm, hiệu suất lọc ≥ 99.995%) 65,800,000 987,000
9 PP2400420735 - Màng lọc Hepa (915 x 610 x 70 mm) 129,965,000 1,949,475
10 PP2400420736 - Màng lọc Ulpa (915 x 610 x 70 mm) 201,480,000 3,022,200
11 PP2400420737 - Màng lọc sơ cấp (360 x 360 x 46 mm) 15,240,000 228,600
12 PP2400420738 - Màng lọc sơ cấp (660 x 660 x 46 mm) 5,970,000 89,550
13 PP2400420739 - Bộ lọc túi cho AHU 15,360,000 230,400
14 PP2400420740 - Bộ lọc sơ cấp cho AHU (594x594x46 mm) 21,600,000 324,000
15 PP2400420741 - Giữ kim ICSI 338,800,000 5,082,000
16 PP2400420742 - Bộ lọc thô cho tủ thao tác tiệt trùng IVF 2 vị trí 90,000,000 1,350,000
17 PP2400420743 - Màng lọc Hepa (914x457x90mm) 302,800,000 4,542,000
18 PP2400420744 - Cảm biến đo tốc độ gió dùng cho tủ thao tác IVF 78,320,000 1,174,800
19 PP2400420745 - Bóng đèn cực tím 4,500,000 67,500
20 PP2400420746 - Bóng đèn UV 14,800,000 222,000
21 PP2400420747 - Cán gắn kim tách trứng 2,180,000 32,700
22 PP2400420748 - Acid Sulfuric 5,500,000 82,500
23 PP2400420749 - Cồn tuyệt đối 85,500,000 1,282,500
24 PP2400420750 - Acid Clorhydric 3,910,000 58,650
25 PP2400420751 - Nước cất 2 lần 178,000,000 2,670,000
26 PP2400420752 - Máu cừu 82,500,000 1,237,500
27 PP2400420753 - Thẻ định nhóm máu đầu giường 168,000,000 2,520,000
28 PP2400420754 - Blood agar base 7,400,000 111,000
29 PP2400420755 - Braein Heart Infusion Broth 3,158,400 47,376
30 PP2400420756 - Mueller Hinton Agar 2,020,000 30,300
31 PP2400420757 - Thẻ định danh cho nhóm Neisseria/ Haemophilus 19,908,000 298,620
32 PP2400420758 - Thẻ định danh cho nhóm vi khuẩn Gram âm 19,908,000 298,620
33 PP2400420759 - Thẻ định danh cho nhóm vi khuẩn Gram dương 79,632,000 1,194,480
34 PP2400420760 - Thẻ kháng sinh đồ cho nhóm vi khuẩn Liên cầu 39,816,000 597,240
35 PP2400420761 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 33,180,000 497,700
36 PP2400420762 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 39,816,000 597,240
37 PP2400420763 - Bộ nhuộm Gram 23,100,000 346,500
38 PP2400420764 - Hóa chất nhuộm OG 6 48,686,400 730,296
39 PP2400420765 - Huyết thanh định tính nhóm máu RH (Anti D) 41,700,000 625,500
40 PP2400420766 - Huyết thanh mẫu (Anti A, B, AB) 150,000,000 2,250,000
41 PP2400420767 - Que thử đường huyết 5,250,000 78,750
42 PP2400420768 - Que thử xét nghiệm định tính IGFBP-1 173,840,000 2,607,600
43 PP2400420769 - Que thử xét nghiệm định tính phIGFBP-1 556,800,000 8,352,000
44 PP2400420770 - Hóa chất chuẩn máy sinh hóa 72,000,090 1,080,001
45 PP2400420771 - Iron 165,564,000 2,483,460
46 PP2400420772 - HbA1c 110,000,000 1,650,000
47 PP2400420773 - HbA1c (Chuẩn) 18,900,000 283,500
48 PP2400420774 - Hóa chất kiểm tra HbA1c mức thấp và mức cao 15,200,000 228,000
49 PP2400420775 - Môi trường Đông phôi 265,000,000 3,975,000
50 PP2400420776 - Môi trường Rã phôi 300,250,000 4,503,750
51 PP2400420777 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục 282,500,000 4,237,500
52 PP2400420778 - Môi trường lọc rửa tinh trùng 27,518,400 412,776
53 PP2400420779 - Nitơ tinh khiết 40 lít 36,000,000 540,000
Cốc nhựa súc miệng
Mã phần lô PP2400420727
Giá từng phần lô 800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhiệt độ 42 độ
Mã phần lô PP2400420728
Giá từng phần lô 7,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mask dao điện
Mã phần lô PP2400420729
Giá từng phần lô 183,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc Hepa cho bộ lọc khí VOCs trong tủ nuôi cấy phôi.
Mã phần lô PP2400420730
Giá từng phần lô 3,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim sinh thiết phôi
Mã phần lô PP2400420731
Giá từng phần lô 203,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,045,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc Hepa (610 x 610 x 70 mm, hiệu suất lọc ≥ 99.95%)
Mã phần lô PP2400420732
Giá từng phần lô 61,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 919,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc Hepa (305 x 305 x 70 mm)
Mã phần lô PP2400420733
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc Hepa (610 x 610 x 70 mm, hiệu suất lọc ≥ 99.995%)
Mã phần lô PP2400420734
Giá từng phần lô 65,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 987,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc Hepa (915 x 610 x 70 mm)
Mã phần lô PP2400420735
Giá từng phần lô 129,965,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,949,475
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc Ulpa (915 x 610 x 70 mm)
Mã phần lô PP2400420736
Giá từng phần lô 201,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,022,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc sơ cấp (360 x 360 x 46 mm)
Mã phần lô PP2400420737
Giá từng phần lô 15,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc sơ cấp (660 x 660 x 46 mm)
Mã phần lô PP2400420738
Giá từng phần lô 5,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ lọc túi cho AHU
Mã phần lô PP2400420739
Giá từng phần lô 15,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ lọc sơ cấp cho AHU (594x594x46 mm)
Mã phần lô PP2400420740
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giữ kim ICSI
Mã phần lô PP2400420741
Giá từng phần lô 338,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,082,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ lọc thô cho tủ thao tác tiệt trùng IVF 2 vị trí
Mã phần lô PP2400420742
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc Hepa (914x457x90mm)
Mã phần lô PP2400420743
Giá từng phần lô 302,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,542,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cảm biến đo tốc độ gió dùng cho tủ thao tác IVF
Mã phần lô PP2400420744
Giá từng phần lô 78,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,174,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2400420745
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đèn UV
Mã phần lô PP2400420746
Giá từng phần lô 14,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cán gắn kim tách trứng
Mã phần lô PP2400420747
Giá từng phần lô 2,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid Sulfuric
Mã phần lô PP2400420748
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400420749
Giá từng phần lô 85,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,282,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid Clorhydric
Mã phần lô PP2400420750
Giá từng phần lô 3,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,650
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2400420751
Giá từng phần lô 178,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máu cừu
Mã phần lô PP2400420752
Giá từng phần lô 82,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định nhóm máu đầu giường
Mã phần lô PP2400420753
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Blood agar base
Mã phần lô PP2400420754
Giá từng phần lô 7,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Braein Heart Infusion Broth
Mã phần lô PP2400420755
Giá từng phần lô 3,158,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,376
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2400420756
Giá từng phần lô 2,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh cho nhóm Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2400420757
Giá từng phần lô 19,908,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,620
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh cho nhóm vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2400420758
Giá từng phần lô 19,908,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,620
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh cho nhóm vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2400420759
Giá từng phần lô 79,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,194,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ cho nhóm vi khuẩn Liên cầu
Mã phần lô PP2400420760
Giá từng phần lô 39,816,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2400420761
Giá từng phần lô 33,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2400420762
Giá từng phần lô 39,816,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400420763
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm OG 6
Mã phần lô PP2400420764
Giá từng phần lô 48,686,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,296
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Huyết thanh định tính nhóm máu RH (Anti D)
Mã phần lô PP2400420765
Giá từng phần lô 41,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Huyết thanh mẫu (Anti A, B, AB)
Mã phần lô PP2400420766
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400420767
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử xét nghiệm định tính IGFBP-1
Mã phần lô PP2400420768
Giá từng phần lô 173,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,607,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử xét nghiệm định tính phIGFBP-1
Mã phần lô PP2400420769
Giá từng phần lô 556,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,352,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400420770
Giá từng phần lô 72,000,090
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,001
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Iron
Mã phần lô PP2400420771
Giá từng phần lô 165,564,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,483,460
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HbA1c
Mã phần lô PP2400420772
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HbA1c (Chuẩn)
Mã phần lô PP2400420773
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra HbA1c mức thấp và mức cao
Mã phần lô PP2400420774
Giá từng phần lô 15,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường Đông phôi
Mã phần lô PP2400420775
Giá từng phần lô 265,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường Rã phôi
Mã phần lô PP2400420776
Giá từng phần lô 300,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,503,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục
Mã phần lô PP2400420777
Giá từng phần lô 282,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường lọc rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2400420778
Giá từng phần lô 27,518,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,776
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nitơ tinh khiết 40 lít
Mã phần lô PP2400420779
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->