Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm phục vụ hoạt động y tế dự phòng năm 2025 tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500126190-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm phục vụ hoạt động y tế dự phòng năm 2025 tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2500065198
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 573,901,119 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500164755 - 1-hydroxybenzotriazol 3,280,000 4.685.715 1.640.000 1 Lọ 32,800
2 PP2500164756 - Aceton 485,000 692.858 242.500 1 Chai 4,850
3 PP2500164757 - Acetonitril dùng cho sắc ký lỏng 28,348,000 40.497.143 14.174.000 10 Chai 283,480
4 PP2500164758 - Acid acetic khan 800,000 1.142.858 400.000 1 Chai 8,000
5 PP2500164759 - Acid ascorbic 4,000,000 5.714.286 2.000.000 1 Lọ 40,000
6 PP2500164760 - Acid clohydric 1,937,520 2.767.886 968.760 1 Chai 19,376
7 PP2500164761 - Acid nitric đặc 1,901,880 2.716.972 950.940 1 Chai 19,019
8 PP2500164762 - Acid phosphomolybdic 880,000 1.257.143 440.000 1 Lọ 8,800
9 PP2500164763 - Acid sulfamic 195,000 278.572 97.500 1 Lọ 1,950
10 PP2500164764 - Acid Trifluoroacetic 757,000 1.081.429 378.500 1 Chai 7,570
11 PP2500164765 - Amoni dihydrophosphat 1,253,431 1.790.616 626.716 1 Lọ 12,535
12 PP2500164766 - Amoni oxalat 591,800 845.429 295.900 1 Lọ 5,918
13 PP2500164767 - Amoniac 475,200 678.858 237.600 1 Lọ 4,752
14 PP2500164768 - Bạc nitrat 2,400,000 3.428.572 1.200.000 1 Lọ 24,000
15 PP2500164769 - Bản mỏng Silicagel 20 x 20 cm 6,800,000 9.714.286 3.400.000 25 Tấm 68,000
16 PP2500164770 - Bari hydroxyd 80,000 114.286 40.000 1 Lọ 800
17 PP2500164771 - Benzen 200,000 285.715 100.000 1 Chai 2,000
18 PP2500164772 - Bộ đo độ đục chuẩn 13,000,000 18.571.429 6.500.000 1 Bộ 130,000
19 PP2500164773 - Bộ kit xét nghiệm đồng thời virus SARS- CoV-2, virus cúm A, virus cúm B bằng phương pháp realtime PCR 9,408,000 13.440.000 3822.xx.xx 4.704.000 1 Hộp 94,080
20 PP2500164774 - Bộ xét nghiệm định tính kiểu gen virut Dengue 23,000,000 32.857.143 3822.xx.xx 11.500.000 1 Bộ 230,000
21 PP2500164775 - Bộ xét nghiệm Elisa phát hiện kháng thể IgM kháng Dengue 6,100,000 8.714.286 3822.xx.xx 3.050.000 1 Hộp 61,000
22 PP2500164776 - Bộ xét nghiệm Elisa phát hiện kháng thể IgM kháng Rubella 5,250,000 7.500.000 3822.xx.xx 2.625.000 1 Hộp 52,500
23 PP2500164777 - Bộ xét nghiệm Elisa phát hiện kháng thể IgM kháng Sởi 6,100,000 8.714.286 3822.xx.xx 3.050.000 1 Hộp 61,000
24 PP2500164778 - Bộ xét nghiệm realtime PCR phát hiện Enterovirus 15,960,000 22.800.000 3822.xx.xx 7.980.000 1 Bộ 159,600
25 PP2500164779 - Bộ xét nghiệm realtime PCR phát hiện Ho gà 20,804,000 29.720.000 3822.xx.xx 10.402.000 25 test 208,040
26 PP2500164780 - Kít tách chiết DNA 10,000,000 14.285.715 3822.xx.xx 5.000.000 1 Bộ 100,000
27 PP2500164781 - Bông thuỷ tinh dùng cho liner máy GCMS 3,348,000 4.782.858 1.674.000 1 Hộp 33,480
28 PP2500164782 - Bơm tiêm (5ml) 373,600 533.715 9018.xx.xx 186.800 200 Cái 3,736
29 PP2500164783 - CloraminB 13,671,000 19.530.000 6.835.500 27 Kg 136,710
30 PP2500164784 - Cloroform 3,188,160 4.554.515 1.594.080 1 Chai 31,882
31 PP2500164785 - Cồn tinh khiết 3,500,000 5.000.000 1.750.000 2 Chai 35,000
32 PP2500164786 - Cột chiết pha rắn (SPE) Bond Elut C18 9,720,000 13.885.715 4.860.000 1 Hộp 97,200
33 PP2500164787 - Cột DB-624 25,920,000 37.028.572 12.960.000 1 Cái 259,200
34 PP2500164788 - Cyclohexan 260,000 371.429 130.000 1 Chai 2,600
35 PP2500164789 - Chất chuẩn Alachlor (C14H20CINO2) 1,970,000 2.814.286 985.000 1 Lọ 19,700
36 PP2500164790 - Chất chuẩn Methoxychlor (C16H15Cl3O2) 2,040,000 2.914.286 1.020.000 1 Lọ 20,400
37 PP2500164791 - Chloramphenicol 1,808,896 2.584.138 904.448 1 Hộp 18,089
38 PP2500164792 - Chuẩn 4 – Cloroacetanilid 445,000 635.715 222.500 1 Lọ 4,450
39 PP2500164793 - Chuẩn 4-Aminophenol 800,000 1.142.858 400.000 1 Lọ 8,000
40 PP2500164794 - Chuẩn Actiso 285,000 407.143 142.500 1 Lọ 2,850
41 PP2500164795 - Chuẩn Acyclovir 1,100,000 1.571.429 550.000 1 Lọ 11,000
42 PP2500164796 - Chuẩn Albendazol 1,100,000 1.571.429 550.000 1 Lọ 11,000
43 PP2500164797 - Chuẩn Amlodipin besilat 1,600,000 2.285.715 800.000 1 Lọ 16,000
44 PP2500164798 - Chuẩn Azithromycin 880,000 1.257.143 440.000 1 Lọ 8,800
45 PP2500164799 - Chuẩn Bạch chỉ 614,452 877.789 307.226 1 Lọ 6,145
46 PP2500164800 - Chuẩn Bạch thược 573,922 819.889 286.961 1 Lọ 5,740
47 PP2500164801 - Chuẩn Bạch truật 548,632 783.760 274.316 1 Lọ 5,487
48 PP2500164802 - Chuẩn Berberin HCl 880,000 1.257.143 440.000 1 Lọ 8,800
49 PP2500164803 - Chuẩn Cao khô Bạch quả 1,000,000 1.428.572 500.000 1 Lọ 10,000
50 PP2500164804 - Chuẩn Captopril 1,200,000 1.714.286 600.000 1 Lọ 12,000
51 PP2500164805 - Chuẩn Cefadroxil 880,000 1.257.143 440.000 1 Lọ 8,800
52 PP2500164806 - Chuẩn Celecoxib 1,320,000 1.885.715 660.000 1 Lọ 13,200
53 PP2500164807 - Chuẩn Clavulanat Kali 988,166 1.411.666 494.083 1 Lọ 9,882
54 PP2500164808 - Chuẩn Clindamycin HCl 578,970 827.100 289.485 1 Lọ 5,790
55 PP2500164809 - Chuẩn Conessin 5,326,000 7.608.572 2.663.000 1 Lọ 53,260
56 PP2500164810 - Chuẩn Cúc hoa vàng 740,000 1.057.143 370.000 1 Lọ 7,400
57 PP2500164811 - Chuẩn Cyanocobalamin 1,320,000 1.885.715 660.000 1 Lọ 13,200
58 PP2500164812 - Chuẩn Diệp hạ châu 700,000 1.000.000 350.000 1 Lọ 7,000
59 PP2500164813 - Chuẩn Đại táo 536,000 765.715 268.000 1 Lọ 5,360
60 PP2500164814 - Chuẩn Đảng sâm 573,470 819.243 286.735 1 Lọ 5,735
61 PP2500164815 - Chuẩn Đinh lăng 700,000 1.000.000 350.000 1 Lọ 7,000
62 PP2500164816 - Chuẩn Đương quy 548,322 783.318 274.161 1 Lọ 5,484
63 PP2500164817 - Chuẩn Enalapril 800,000 1.142.858 400.000 1 Lọ 8,000
64 PP2500164818 - Chuẩn Erythromycin stearat 1,100,000 1.571.429 550.000 1 Lọ 11,000
65 PP2500164819 - Chuẩn Gliclazid 825,000 1.178.572 412.500 1 Lọ 8,250
66 PP2500164820 - Chuẩn Glucosamin 800,000 1.142.858 400.000 1 Lọ 8,000
67 PP2500164821 - Chuẩn Hà thủ ô đỏ 548,750 783.929 274.375 1 Lọ 5,488
68 PP2500164822 - Chuẩn Hoài sơn 700,000 1.000.000 350.000 1 Lọ 7,000
69 PP2500164823 - Chuẩn Hoàng bá 600,000 857.143 300.000 1 Lọ 6,000
70 PP2500164824 - Chuẩn Hoàng cầm 558,240 797.486 279.120 1 Lọ 5,583
71 PP2500164825 - Chuẩn Hoàng kỳ 249,117 355.882 124.559 1 Lọ 2,492
72 PP2500164826 - Chuẩn Huyết giác 682,000 974.286 341.000 1 Lọ 6,820
73 PP2500164827 - Chuẩn Hương phụ 540,000 771.429 270.000 1 Lọ 5,400
74 PP2500164828 - Chuẩn Ibuprofen 1,320,000 1.885.715 660.000 1 Lọ 13,200
75 PP2500164829 - Chuẩn ích mẫu 732,000 1.045.715 366.000 1 Lọ 7,320
76 PP2500164830 - Chuẩn Itraconazol 1,100,000 1.571.429 550.000 1 Lọ 11,000
77 PP2500164831 - Chuẩn Ketoconazol 800,000 1.142.858 400.000 1 Lọ 8,000
78 PP2500164832 - Chuẩn Kim ngân hoa 274,021 391.459 137.011 1 Lọ 2,741
79 PP2500164833 - Chuẩn Loperamid HCL 1,320,000 1.885.715 660.000 1 Lọ 13,200
80 PP2500164834 - Chuẩn Loratadin 1,320,000 1.885.715 660.000 1 Lọ 13,200
81 PP2500164835 - Chuẩn Menthol 800,000 1.142.858 400.000 1 Lọ 8,000
82 PP2500164836 - Chuẩn Metformin HCl 1,200,000 1.714.286 600.000 1 Lọ 12,000
83 PP2500164837 - Chuẩn Metronidazol 880,000 1.257.143 440.000 1 Lọ 8,800
84 PP2500164838 - Chuẩn Nalidixicacid 1,200,000 1.714.286 600.000 1 Lọ 12,000
85 PP2500164839 - Chuẩn Nifedipin 880,000 1.257.143 440.000 1 Lọ 8,800
86 PP2500164840 - Chuẩn Ngải cứu 598,000 854.286 299.000 1 Lọ 5,980
87 PP2500164841 - Chuẩn Ngưu tất 573,536 819.338 286.768 1 Lọ 5,736
88 PP2500164842 - Chuẩn Oleanolic 2,572,000 3.674.286 1.286.000 1 Lọ 25,720
89 PP2500164843 - Chuẩn Promethazin HCl 478,762 683.946 239.381 1 Lọ 4,788
90 PP2500164844 - Chuẩn Pyridoxinhydroclorid 800,000 1.142.858 400.000 1 Lọ 8,000
91 PP2500164845 - Chuẩn Phục linh 573,176 818.823 286.588 1 Lọ 5,732
92 PP2500164846 - Chuẩn Rotundin 1,320,000 1.885.715 660.000 1 Lọ 13,200
93 PP2500164847 - Chuẩn Sinh địa 500,000 714.286 250.000 1 Lọ 5,000
94 PP2500164848 - Chuẩn Spiramycin 880,000 1.257.143 440.000 1 Lọ 8,800
95 PP2500164849 - Chuẩn Sulpirid 800,000 1.142.858 400.000 1 Lọ 8,000
96 PP2500164850 - Chuẩn Tần giao 500,000 714.286 250.000 1 Lọ 5,000
97 PP2500164851 - Chuẩn Tế tân 560,000 800.000 280.000 1 Lọ 5,600
98 PP2500164852 - Chuẩn Tục đoạn 732,000 1.045.715 366.000 1 Lọ 7,320
99 PP2500164853 - Chuẩn Thăng ma 600,000 857.143 300.000 1 Lọ 6,000
100 PP2500164854 - Chuẩn Thổ phục linh 540,000 771.429 270.000 1 Lọ 5,400
101 PP2500164855 - Chuẩn Triamcinolon 800,000 1.142.858 400.000 1 Lọ 8,000
102 PP2500164856 - Chuẩn Ý dĩ 540,000 771.429 270.000 1 Lọ 5,400
103 PP2500164857 - Chủng Escherichia coli ATCC 8739 2,545,000 3.635.715 1.272.500 1 Hộp 25,450
104 PP2500164858 - Diamoni hydrophosphat 2,092,000 2.988.572 1.046.000 1 Lọ 20,920
105 PP2500164859 - Dicloromethan 750,000 1.071.429 375.000 2 Chai 7,500
106 PP2500164860 - Dimethylformamiddùng cho sắc ký lỏng 819,226 1.170.323 409.613 1 Chai 8,193
107 PP2500164861 - Dinatri hydrophosphat 594,000 848.572 297.000 1 Lọ 5,940
108 PP2500164862 - Dung dịch chuẩn Dichloromethane 2,593,800 3.705.429 1.296.900 1 Lọ 25,938
109 PP2500164863 - Dung dịch chuẩn Pentachlorophenol 1,188,000 1.697.143 594.000 1 Lọ 11,880
110 PP2500164864 - Dung dịch chuẩn Thủy ngân (Hg) 1000 ppm 1,045,000 1.492.858 522.500 1 Lọ 10,450
111 PP2500164865 - Dung dịch độ dẫn chuẩn 5,665,000 8.092.858 2.832.500 1 Chai 56,650
112 PP2500164866 - Đầu côn 10μL 1,172,000 1.674.286 586.000 500 Cái 11,720
113 PP2500164867 - Đầu lọc mẫu 0,45μm 39,600,000 56.571.429 19.800.000 5 Hộp 396,000
114 PP2500164868 - Đĩa giấy Oxydase 1,100,000 1.571.429 550.000 100 Cái 11,000
115 PP2500164869 - Ether dầu 30-60 188,000 268.572 94.000 1 Chai 1,880
116 PP2500164870 - Ethyl acetat 1,537,210 2.196.015 768.605 2 Chai 15,373
117 PP2500164871 - Găng tay cao su có bột 1,250,000 1.785.715 4015.xx.xx 625.000 250 Đôi 12,500
118 PP2500164872 - Găng tay chịu nhiệt 1,821,600 2.602.286 910.800 1 Đôi 18,216
119 PP2500164873 - Găng tay y tế không bột 2,500,000 3.571.429 4015.xx.xx 1.250.000 125 Đôi 25,000
120 PP2500164874 - Giấy lọc không tro ɸ11 cm 290,000 414.286 145.000 50 Cái 2,900
121 PP2500164875 - Giấy lọc thường 1,648,944 2.355.635 824.472 6 Hộp 16,490
122 PP2500164876 - Giấy quỳ (đo pH) 209,177 298.825 104.589 1 Cuộn 2,092
123 PP2500164877 - Hồ tinh bột 299,000 427.143 149.500 1 Lọ 2,990
124 PP2500164878 - Iod (I2) 1,453,100 2.075.858 726.550 1 Hộp 14,531
125 PP2500164879 - Isopropanol 1,078,000 1.540.000 539.000 1 Chai 10,780
126 PP2500164880 - Kali dihydrophosphat 4,409,640 6.299.486 2.204.820 1 Hộp 44,097
127 PP2500164881 - Kali iod 2,520,000 3.600.000 1.260.000 1 Lọ 25,200
128 PP2500164882 - Kali permanganat 192,500 275.000 96.250 1 Lọ 1,925
129 PP2500164883 - Kẹp chén 417,000 595.715 208.500 1 Cái 4,170
130 PP2500164884 - Khẩu trang phòng độc 5,123,520 7.319.315 2.561.760 2 Cái 51,236
131 PP2500164885 - Khẩu trang y tế (4 lớp) 1,638,000 2.340.000 819.000 750 Cái 16,380
132 PP2500164886 - Lọ đựng mẫu 2ml 270,000 385.715 135.000 50 Cái 2,700
133 PP2500164887 - Màng lọc 0,45μm 4,052,160 5.788.800 2.026.080 2 Hộp 40,522
134 PP2500164888 - Màng lọc vi khuẩn (0.2μm) 2,200,000 3.142.858 1.100.000 50 Cái 22,000
135 PP2500164889 - Màng lọc vi khuẩn 0.45μm 1,560,000 2.228.572 780.000 50 Cái 15,600
136 PP2500164890 - Màng lọc xilanh 0.22 μm 1,800,000 2.571.429 900.000 100 Cái 18,000
137 PP2500164891 - Methanoldùng cho sắc ký lỏng 20,700,900 29.572.715 10.350.450 11 Chai 207,009
138 PP2500164892 - Master mix cho phản ứng RealtimePCR 5,000,000 7.142.858 3822.xx.xx 2.500.000 25 Test 50,000
139 PP2500164893 - Micropipet 10-100μl 9,000,000 12.857.143 4.500.000 1 Cái 90,000
140 PP2500164894 - Môi trường lỏng lactose (lactose broth) 1,759,132 2.513.046 879.566 1 Hộp 17,592
141 PP2500164895 - Môi trường lỏng Macconkey (Macconkey broth) 12,705,000 18.150.000 6.352.500 1 Hộp 127,050
142 PP2500164896 - Môi trường Tetrathionat lỏng 4,004,000 5.720.000 2.002.000 1 Hộp 40,040
143 PP2500164897 - Môi trường Thạch Bismuth sulfit 1,231,200 1.758.858 615.600 1 Hộp 12,312
144 PP2500164898 - Môi trường thạch bột ngô bổ sung 1% polysorbate 80 (Corn Meal Agar with 1% polysorbate 80) 8,816,000 12.594.286 4.408.000 1 Hộp 88,160
145 PP2500164899 - Môi trường Thạch casein đậu tương/Tryptic soy agar (TSA) 2,410,000 3.442.858 1.205.000 1 Hộp 24,100
146 PP2500164900 - Môi trường thạch Cetrimid(Cetrimide agar) 3,500,000 5.000.000 1.750.000 1 Hộp 35,000
147 PP2500164901 - Môi trường thạch Pseudomonas phát hiện pyocyanin (Pseudomonas Agar P) 8,194,000 11.705.715 4.097.000 1 Hộp 81,940
148 PP2500164902 - Môi trường Thạch Sabouraud dextrose (SDA) 3,800,000 5.428.572 1.900.000 1 Hộp 38,000
149 PP2500164903 - Môi trường Thạch Sắt III đường (Triple sugar iron agar) 2,200,000 3.142.858 1.100.000 1 Hộp 22,000
150 PP2500164904 - Môi trường Thạch xanh Brilliant (Brilliant-green Phenol-red Lactose Sucrose Agar) 908,908 1.298.440 454.454 1 Hộp 9,090
151 PP2500164905 - Môi trường vận chuyển vi khuẩn 2,537,500 3.625.000 1.268.750 1 Hộp 25,375
152 PP2500164906 - Natri borohydrid 8,700,000 12.428.572 4.350.000 1 Lọ 87,000
153 PP2500164907 - Natri heptansulfonat 1,199,246 1.713.209 599.623 1 Lọ 11,993
154 PP2500164908 - Natri hydroxyd 701,482 1.002.118 350.741 1 Lọ 7,015
155 PP2500164909 - Nắp vặn kèm septa vial 2ml 2,250,000 3.214.286 1.125.000 2 Hộp 22,500
156 PP2500164910 - Nắp vặn vial headspace 20mL 2,070,000 2.957.143 1.035.000 75 Cái 20,700
157 PP2500164911 - Oxy già 1,237,000 1.767.143 618.500 1 Chai 12,370
158 PP2500164912 - Ống chuẩn AgNO3 0,1N 3,000,000 4.285.715 1.500.000 1 Ống 30,000
159 PP2500164913 - Ống chuẩn EDTA 0,1N 1,484,700 2.121.000 742.350 1 Ống 14,847
160 PP2500164914 - Ống chuẩn Iod 0,1N 1,500,000 2.142.858 750.000 1 Ống 15,000
161 PP2500164915 - Ống falcon 15ml 290,000 414.286 145.000 13 Cái 2,900
162 PP2500164916 - Ống mao quản 2 μl 1,570,055 2.242.936 785.028 2 Lọ 15,701
163 PP2500164917 - Ống môi trường vận chuyển virut 1,500,000 2.142.858 750.000 25 Cái 15,000
164 PP2500164918 - Pancreatin 3,200,000 4.571.429 1.600.000 1 Lọ 32,000
165 PP2500164919 - Pepsin 1,000,000 1.428.572 500.000 1 Lọ 10,000
166 PP2500164920 - Permethrin 50EC 62,800,000 89.714.286 31.400.000 13 Chai 628,000
167 PP2500164921 - Polysorbate 80 (Tween 80) 235,400 336.286 117.700 1 Chai 2,354
168 PP2500164922 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus cúm A và cúm B 1,905,750 2.722.500 3822.xx.xx 952.875 7 Test 19,058
169 PP2500164923 - Tetrabutylammonium hydroxid20% 2,010,000 2.871.429 1.005.000 1 Chai 20,100
170 PP2500164924 - Toluen 900,000 1.285.715 450.000 1 Chai 9,000
171 PP2500164925 - Thiếc (II) clorid 200,000 285.715 100.000 1 Lọ 2,000
172 PP2500164926 - Thuốc thử Nessler 1,020,000 1.457.143 510.000 1 Chai 10,200
173 PP2500164927 - Thủy ngân (II)bromid 1,550,000 2.214.286 775.000 1 Lọ 15,500
174 PP2500164928 - Triethylamin 1,951,846 2.788.352 975.923 1 Chai 19,519
175 PP2500164929 - Vanilin 1,596,100 2.280.143 798.050 1 Lọ 15,961
1-hydroxybenzotriazol
Mã phần lô PP2500164755
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Aceton
Mã phần lô PP2500164756
Giá từng phần lô 485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,850
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Acetonitril dùng cho sắc ký lỏng
Mã phần lô PP2500164757
Giá từng phần lô 28,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.497.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Acid acetic khan
Mã phần lô PP2500164758
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Acid ascorbic
Mã phần lô PP2500164759
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Acid clohydric
Mã phần lô PP2500164760
Giá từng phần lô 1,937,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.767.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 968.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,376
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Acid nitric đặc
Mã phần lô PP2500164761
Giá từng phần lô 1,901,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.716.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,019
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Acid phosphomolybdic
Mã phần lô PP2500164762
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Acid sulfamic
Mã phần lô PP2500164763
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Acid Trifluoroacetic
Mã phần lô PP2500164764
Giá từng phần lô 757,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.081.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,570
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Amoni dihydrophosphat
Mã phần lô PP2500164765
Giá từng phần lô 1,253,431
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.790.616
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.716
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,535
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Amoni oxalat
Mã phần lô PP2500164766
Giá từng phần lô 591,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,918
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Amoniac
Mã phần lô PP2500164767
Giá từng phần lô 475,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạc nitrat
Mã phần lô PP2500164768
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bản mỏng Silicagel 20 x 20 cm
Mã phần lô PP2500164769
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Tấm
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bari hydroxyd
Mã phần lô PP2500164770
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Benzen
Mã phần lô PP2500164771
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ đo độ đục chuẩn
Mã phần lô PP2500164772
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ kit xét nghiệm đồng thời virus SARS- CoV-2, virus cúm A, virus cúm B bằng phương pháp realtime PCR
Mã phần lô PP2500164773
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ xét nghiệm định tính kiểu gen virut Dengue
Mã phần lô PP2500164774
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ xét nghiệm Elisa phát hiện kháng thể IgM kháng Dengue
Mã phần lô PP2500164775
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ xét nghiệm Elisa phát hiện kháng thể IgM kháng Rubella
Mã phần lô PP2500164776
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ xét nghiệm Elisa phát hiện kháng thể IgM kháng Sởi
Mã phần lô PP2500164777
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ xét nghiệm realtime PCR phát hiện Enterovirus
Mã phần lô PP2500164778
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ xét nghiệm realtime PCR phát hiện Ho gà
Mã phần lô PP2500164779
Giá từng phần lô 20,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 test
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Kít tách chiết DNA
Mã phần lô PP2500164780
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bông thuỷ tinh dùng cho liner máy GCMS
Mã phần lô PP2500164781
Giá từng phần lô 3,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.782.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bơm tiêm (5ml)
Mã phần lô PP2500164782
Giá từng phần lô 373,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,736
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
CloraminB
Mã phần lô PP2500164783
Giá từng phần lô 13,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27 Kg
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,710
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Cloroform
Mã phần lô PP2500164784
Giá từng phần lô 3,188,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.554.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.594.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,882
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Cồn tinh khiết
Mã phần lô PP2500164785
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Cột chiết pha rắn (SPE) Bond Elut C18
Mã phần lô PP2500164786
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Cột DB-624
Mã phần lô PP2500164787
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Cyclohexan
Mã phần lô PP2500164788
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Alachlor (C14H20CINO2)
Mã phần lô PP2500164789
Giá từng phần lô 1,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Methoxychlor (C16H15Cl3O2)
Mã phần lô PP2500164790
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chloramphenicol
Mã phần lô PP2500164791
Giá từng phần lô 1,808,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.584.138
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,089
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn 4 – Cloroacetanilid
Mã phần lô PP2500164792
Giá từng phần lô 445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn 4-Aminophenol
Mã phần lô PP2500164793
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Actiso
Mã phần lô PP2500164794
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Acyclovir
Mã phần lô PP2500164795
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Albendazol
Mã phần lô PP2500164796
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Amlodipin besilat
Mã phần lô PP2500164797
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Azithromycin
Mã phần lô PP2500164798
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Bạch chỉ
Mã phần lô PP2500164799
Giá từng phần lô 614,452
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.789
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.226
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,145
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Bạch thược
Mã phần lô PP2500164800
Giá từng phần lô 573,922
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.961
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Bạch truật
Mã phần lô PP2500164801
Giá từng phần lô 548,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,487
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Berberin HCl
Mã phần lô PP2500164802
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Cao khô Bạch quả
Mã phần lô PP2500164803
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Captopril
Mã phần lô PP2500164804
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Cefadroxil
Mã phần lô PP2500164805
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Celecoxib
Mã phần lô PP2500164806
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Clavulanat Kali
Mã phần lô PP2500164807
Giá từng phần lô 988,166
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.083
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,882
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Clindamycin HCl
Mã phần lô PP2500164808
Giá từng phần lô 578,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,790
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Conessin
Mã phần lô PP2500164809
Giá từng phần lô 5,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.608.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,260
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Cúc hoa vàng
Mã phần lô PP2500164810
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Cyanocobalamin
Mã phần lô PP2500164811
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Diệp hạ châu
Mã phần lô PP2500164812
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Đại táo
Mã phần lô PP2500164813
Giá từng phần lô 536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Đảng sâm
Mã phần lô PP2500164814
Giá từng phần lô 573,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.243
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,735
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Đinh lăng
Mã phần lô PP2500164815
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Đương quy
Mã phần lô PP2500164816
Giá từng phần lô 548,322
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.161
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,484
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Enalapril
Mã phần lô PP2500164817
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Erythromycin stearat
Mã phần lô PP2500164818
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Gliclazid
Mã phần lô PP2500164819
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Glucosamin
Mã phần lô PP2500164820
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Hà thủ ô đỏ
Mã phần lô PP2500164821
Giá từng phần lô 548,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,488
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Hoài sơn
Mã phần lô PP2500164822
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Hoàng bá
Mã phần lô PP2500164823
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Hoàng cầm
Mã phần lô PP2500164824
Giá từng phần lô 558,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,583
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Hoàng kỳ
Mã phần lô PP2500164825
Giá từng phần lô 249,117
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.882
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.559
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,492
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Huyết giác
Mã phần lô PP2500164826
Giá từng phần lô 682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 974.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,820
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Hương phụ
Mã phần lô PP2500164827
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Ibuprofen
Mã phần lô PP2500164828
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn ích mẫu
Mã phần lô PP2500164829
Giá từng phần lô 732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Itraconazol
Mã phần lô PP2500164830
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Ketoconazol
Mã phần lô PP2500164831
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Kim ngân hoa
Mã phần lô PP2500164832
Giá từng phần lô 274,021
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.459
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.011
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,741
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Loperamid HCL
Mã phần lô PP2500164833
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Loratadin
Mã phần lô PP2500164834
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Menthol
Mã phần lô PP2500164835
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Metformin HCl
Mã phần lô PP2500164836
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Metronidazol
Mã phần lô PP2500164837
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Nalidixicacid
Mã phần lô PP2500164838
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Nifedipin
Mã phần lô PP2500164839
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Ngải cứu
Mã phần lô PP2500164840
Giá từng phần lô 598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,980
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Ngưu tất
Mã phần lô PP2500164841
Giá từng phần lô 573,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.338
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,736
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Oleanolic
Mã phần lô PP2500164842
Giá từng phần lô 2,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.674.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Promethazin HCl
Mã phần lô PP2500164843
Giá từng phần lô 478,762
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.946
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.381
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,788
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Pyridoxinhydroclorid
Mã phần lô PP2500164844
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Phục linh
Mã phần lô PP2500164845
Giá từng phần lô 573,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.823
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.588
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,732
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Rotundin
Mã phần lô PP2500164846
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Sinh địa
Mã phần lô PP2500164847
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Spiramycin
Mã phần lô PP2500164848
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Sulpirid
Mã phần lô PP2500164849
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Tần giao
Mã phần lô PP2500164850
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Tế tân
Mã phần lô PP2500164851
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Tục đoạn
Mã phần lô PP2500164852
Giá từng phần lô 732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Thăng ma
Mã phần lô PP2500164853
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Thổ phục linh
Mã phần lô PP2500164854
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Triamcinolon
Mã phần lô PP2500164855
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chuẩn Ý dĩ
Mã phần lô PP2500164856
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chủng Escherichia coli ATCC 8739
Mã phần lô PP2500164857
Giá từng phần lô 2,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.635.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Diamoni hydrophosphat
Mã phần lô PP2500164858
Giá từng phần lô 2,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.988.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dicloromethan
Mã phần lô PP2500164859
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dimethylformamiddùng cho sắc ký lỏng
Mã phần lô PP2500164860
Giá từng phần lô 819,226
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.323
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.613
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,193
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dinatri hydrophosphat
Mã phần lô PP2500164861
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch chuẩn Dichloromethane
Mã phần lô PP2500164862
Giá từng phần lô 2,593,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,938
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch chuẩn Pentachlorophenol
Mã phần lô PP2500164863
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch chuẩn Thủy ngân (Hg) 1000 ppm
Mã phần lô PP2500164864
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch độ dẫn chuẩn
Mã phần lô PP2500164865
Giá từng phần lô 5,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.092.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Đầu côn 10μL
Mã phần lô PP2500164866
Giá từng phần lô 1,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.674.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Đầu lọc mẫu 0,45μm
Mã phần lô PP2500164867
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Đĩa giấy Oxydase
Mã phần lô PP2500164868
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Ether dầu 30-60
Mã phần lô PP2500164869
Giá từng phần lô 188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Ethyl acetat
Mã phần lô PP2500164870
Giá từng phần lô 1,537,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.196.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,373
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Găng tay cao su có bột
Mã phần lô PP2500164871
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715
Mã hàng hóa (HS) 4015.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 Đôi
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Găng tay chịu nhiệt
Mã phần lô PP2500164872
Giá từng phần lô 1,821,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.602.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Đôi
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,216
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Găng tay y tế không bột
Mã phần lô PP2500164873
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) 4015.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125 Đôi
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy lọc không tro ɸ11 cm
Mã phần lô PP2500164874
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy lọc thường
Mã phần lô PP2500164875
Giá từng phần lô 1,648,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.355.635
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,490
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy quỳ (đo pH)
Mã phần lô PP2500164876
Giá từng phần lô 209,177
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.589
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cuộn
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Hồ tinh bột
Mã phần lô PP2500164877
Giá từng phần lô 299,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,990
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Iod (I2)
Mã phần lô PP2500164878
Giá từng phần lô 1,453,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.075.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,531
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Isopropanol
Mã phần lô PP2500164879
Giá từng phần lô 1,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,780
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Kali dihydrophosphat
Mã phần lô PP2500164880
Giá từng phần lô 4,409,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.299.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.204.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,097
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Kali iod
Mã phần lô PP2500164881
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Kali permanganat
Mã phần lô PP2500164882
Giá từng phần lô 192,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Kẹp chén
Mã phần lô PP2500164883
Giá từng phần lô 417,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,170
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Khẩu trang phòng độc
Mã phần lô PP2500164884
Giá từng phần lô 5,123,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.319.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.561.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,236
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Khẩu trang y tế (4 lớp)
Mã phần lô PP2500164885
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Lọ đựng mẫu 2ml
Mã phần lô PP2500164886
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Màng lọc 0,45μm
Mã phần lô PP2500164887
Giá từng phần lô 4,052,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.788.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.026.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,522
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Màng lọc vi khuẩn (0.2μm)
Mã phần lô PP2500164888
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Màng lọc vi khuẩn 0.45μm
Mã phần lô PP2500164889
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Màng lọc xilanh 0.22 μm
Mã phần lô PP2500164890
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Methanoldùng cho sắc ký lỏng
Mã phần lô PP2500164891
Giá từng phần lô 20,700,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.572.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,009
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Master mix cho phản ứng RealtimePCR
Mã phần lô PP2500164892
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Test
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Micropipet 10-100μl
Mã phần lô PP2500164893
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường lỏng lactose (lactose broth)
Mã phần lô PP2500164894
Giá từng phần lô 1,759,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.513.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.566
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,592
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường lỏng Macconkey (Macconkey broth)
Mã phần lô PP2500164895
Giá từng phần lô 12,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường Tetrathionat lỏng
Mã phần lô PP2500164896
Giá từng phần lô 4,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường Thạch Bismuth sulfit
Mã phần lô PP2500164897
Giá từng phần lô 1,231,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,312
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường thạch bột ngô bổ sung 1% polysorbate 80 (Corn Meal Agar with 1% polysorbate 80)
Mã phần lô PP2500164898
Giá từng phần lô 8,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.594.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường Thạch casein đậu tương/Tryptic soy agar (TSA)
Mã phần lô PP2500164899
Giá từng phần lô 2,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.442.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường thạch Cetrimid(Cetrimide agar)
Mã phần lô PP2500164900
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường thạch Pseudomonas phát hiện pyocyanin (Pseudomonas Agar P)
Mã phần lô PP2500164901
Giá từng phần lô 8,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.705.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường Thạch Sabouraud dextrose (SDA)
Mã phần lô PP2500164902
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường Thạch Sắt III đường (Triple sugar iron agar)
Mã phần lô PP2500164903
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường Thạch xanh Brilliant (Brilliant-green Phenol-red Lactose Sucrose Agar)
Mã phần lô PP2500164904
Giá từng phần lô 908,908
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.298.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.454
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,090
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường vận chuyển vi khuẩn
Mã phần lô PP2500164905
Giá từng phần lô 2,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.268.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Natri borohydrid
Mã phần lô PP2500164906
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Natri heptansulfonat
Mã phần lô PP2500164907
Giá từng phần lô 1,199,246
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.209
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.623
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,993
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Natri hydroxyd
Mã phần lô PP2500164908
Giá từng phần lô 701,482
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.118
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.741
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,015
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Nắp vặn kèm septa vial 2ml
Mã phần lô PP2500164909
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Nắp vặn vial headspace 20mL
Mã phần lô PP2500164910
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Oxy già
Mã phần lô PP2500164911
Giá từng phần lô 1,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,370
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống chuẩn AgNO3 0,1N
Mã phần lô PP2500164912
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Ống
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống chuẩn EDTA 0,1N
Mã phần lô PP2500164913
Giá từng phần lô 1,484,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.121.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Ống
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,847
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống chuẩn Iod 0,1N
Mã phần lô PP2500164914
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Ống
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống falcon 15ml
Mã phần lô PP2500164915
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống mao quản 2 μl
Mã phần lô PP2500164916
Giá từng phần lô 1,570,055
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.936
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,701
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống môi trường vận chuyển virut
Mã phần lô PP2500164917
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Pancreatin
Mã phần lô PP2500164918
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Pepsin
Mã phần lô PP2500164919
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Permethrin 50EC
Mã phần lô PP2500164920
Giá từng phần lô 62,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Polysorbate 80 (Tween 80)
Mã phần lô PP2500164921
Giá từng phần lô 235,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,354
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus cúm A và cúm B
Mã phần lô PP2500164922
Giá từng phần lô 1,905,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Test
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,058
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Tetrabutylammonium hydroxid20%
Mã phần lô PP2500164923
Giá từng phần lô 2,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Toluen
Mã phần lô PP2500164924
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Thiếc (II) clorid
Mã phần lô PP2500164925
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Thuốc thử Nessler
Mã phần lô PP2500164926
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Thủy ngân (II)bromid
Mã phần lô PP2500164927
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Triethylamin
Mã phần lô PP2500164928
Giá từng phần lô 1,951,846
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.788.352
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.923
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,519
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Vanilin
Mã phần lô PP2500164929
Giá từng phần lô 1,596,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,961
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->