Gói thầu: Mua vật tư kỹ thuật cao năm 2024-2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400402222-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư kỹ thuật cao năm 2024-2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT PL2400223935
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 247,773,680,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400321042 - Quả lọc hấp phụ thể tích ≥ 130ml, kèm dây nối 2,520,000,000 37,800,000
2 PP2400321043 - Quả lọc hấp phụ thể tích ≥ 230ml, kèm dây nối 295,000,000 4,425,000
3 PP2400321044 - Điện cực đo huyết động không xâm lấn 1,152,000,000 17,280,000
4 PP2400321045 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ 31,500,000 472,500
5 PP2400321046 - Kim sinh thiết lõi bán tự động kèm đồng trục dành cho gan 14,400,000 216,000
6 PP2400321047 - Kim sinh thiết lõi tự động dành cho tiền liệt tuyến 5,600,000 84,000
7 PP2400321048 - Kim sinh thiết lõi tự động dành cho vú 5,600,000 84,000
8 PP2400321049 - Kim đốt sóng cao tần chùm 03 kim dành trong đốt u gan 198,400,000 2,976,000
9 PP2400321050 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định dùng trong đốt nhân tuyến giáp 623,000,000 9,345,000
10 PP2400321051 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động dành trong đốt u gan 345,600,000 5,184,000
11 PP2400321052 - Bộ dây (Catheter) đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại nhu mô não 630,000,000 9,450,000
12 PP2400321053 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 3,650,000,000 54,750,000
13 PP2400321054 - Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố 2,052,000,000 30,780,000
14 PP2400321055 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn 1,428,000,000 21,420,000
15 PP2400321056 - Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ 2,500,000,000 37,500,000
16 PP2400321057 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu 325,000,000 4,875,000
17 PP2400321058 - Canuyn động mạch ECMO 67,500,000 1,012,500
18 PP2400321059 - Canuyn tĩnh mạch ECMO 67,500,000 1,012,500
19 PP2400321060 - Quả lọc hấp phụ thể tích ≥ 330 ml, kèm dây nối 2,970,000,000 44,550,000
20 PP2400321061 - Khí Argon y tế sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh 2,160,000,000 32,400,000
21 PP2400321062 - Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn, dài 40,780,000 611,700
22 PP2400321063 - Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ 45,900,000 688,500
23 PP2400321064 - Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ, bắc cầu dài 28,760,000 431,400
24 PP2400321065 - Bộ nẹp mặt thẳng 2 lỗ, bắc cầu ngắn, dài 45,990,000 689,850
25 PP2400321066 - Bộ nẹp mặt thẳng 4 lỗ 166,080,000 2,491,200
26 PP2400321067 - Bộ nẹp mặt thẳng 6 lỗ 213,120,000 3,196,800
27 PP2400321068 - Bộ nẹp mặt thẳng 8 lỗ 366,000,000 5,490,000
28 PP2400321069 - Ốc vít chỉnh nha 110,400,000 1,656,000
29 PP2400321070 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng 1,620,000,000 24,300,000
30 PP2400321071 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng 2,650,000,000 39,750,000
31 PP2400321072 - Bộ khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng 2,050,000,000 30,750,000
32 PP2400321073 - Bộ khớp háng toàn phần 3,500,000,000 52,500,000
33 PP2400321074 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic 4,347,000,000 65,205,000
34 PP2400321075 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE 4,550,000,000 68,250,000
35 PP2400321076 - Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu thép không gỉ 322,800,000 4,842,000
36 PP2400321077 - Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu titanium/hợp kim titanium 945,000,000 14,175,000
37 PP2400321078 - Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ, chất liệu thép không gỉ 490,080,000 7,351,200
38 PP2400321079 - Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium 613,500,000 9,202,500
39 PP2400321080 - Bộ nẹp khóa chữ L trái phải các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium 182,200,000 2,733,000
40 PP2400321081 - Bộ nẹp khóa chữ T các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium 173,200,000 2,598,000
41 PP2400321082 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/ phải các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium 556,000,000 8,340,000
42 PP2400321083 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái/ phải các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium 359,100,000 5,386,500
43 PP2400321084 - Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày 265,920,000 3,988,800
44 PP2400321085 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium 230,400,000 3,456,000
45 PP2400321086 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi 1,329,900,000 19,948,500
46 PP2400321087 - Bộ nẹp khóa lòng máng 1/3 các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium 114,000,000 1,710,000
47 PP2400321088 - Bộ nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương chày 515,300,000 7,729,500
48 PP2400321089 - Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium 156,000,000 2,340,000
49 PP2400321090 - Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho xương cánh tay 121,120,000 1,816,800
50 PP2400321091 - Bộ nội soi khớp vai 1,408,500,000 21,127,500
51 PP2400321092 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi làm sạch khớp gối 333,000,000 4,995,000
52 PP2400321093 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi tạo hình dây chằng chéo khớp gối 1,888,600,000 28,329,000
53 PP2400321094 - Đinh kirschner 47,500,000 712,500
54 PP2400321095 - Đinh xương chày có chốt 86,000,000 1,290,000
55 PP2400321096 - Nẹp chữ L trái phải các cỡ, chất liệu thép không gỉ 12,000,000 180,000
56 PP2400321097 - Nẹp lòng máng 1/3 59,500,000 892,500
57 PP2400321098 - Nẹp mắt xích các cỡ, chất liệu thép không gỉ 100,000,000 1,500,000
58 PP2400321099 - Nẹp ngón tay chữ L 32,000,000 480,000
59 PP2400321100 - Nẹp ngón tay chữ T 30,860,000 462,900
60 PP2400321101 - Nẹp ngón tay thẳng 46,200,000 693,000
61 PP2400321102 - Nẹp xương bản hẹp 135,000,000 2,025,000
62 PP2400321103 - Nẹp xương bản nhỏ 19,500,000 292,500
63 PP2400321104 - Nẹp xương bản rộng 80,000,000 1,200,000
64 PP2400321105 - Vít xương cứng 2.0mm 110,000,000 1,650,000
65 PP2400321106 - Vít xương cứng tự taro 3.5mm 158,400,000 2,376,000
66 PP2400321107 - Vít xương cứng tự taro 4.5mm 176,000,000 2,640,000
67 PP2400321108 - Vít xương xốp ren toàn phần đường kính ≤4.0 mm, các cỡ. 82,000,000 1,230,000
68 PP2400321109 - Vít xương xốp ren toàn phần đường kính≥ 6.5mm, các cỡ. 110,000,000 1,650,000
69 PP2400321110 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (1) 12,555,000,000 188,325,000
70 PP2400321111 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (2) 12,555,000,000 188,325,000
71 PP2400321112 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng loại bóng cong đi kim một bên 2,444,500,000 36,667,500
72 PP2400321113 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống sử dụng bơm áp lực cao dạng súng 500,000,000 7,500,000
73 PP2400321114 - Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng tự điều áp (Có van tự cân bằng áp lực) 277,900,000 4,168,500
74 PP2400321115 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài (kèm theo catheter dẫn lưu não thất) 180,000,000 2,700,000
75 PP2400321116 - Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại não thất 1,320,000,000 19,800,000
76 PP2400321117 - Bộ kít dẫn dường nội soi hẹp ống sống 401,400,000 6,021,000
77 PP2400321118 - Bộ nẹp cổ liền miếng ghép đĩa đệm 260,000,000 3,900,000
78 PP2400321119 - Bộ nẹp cổ trước 1 tầng 165,150,000 2,477,250
79 PP2400321120 - Bộ nẹp cổ trước 2 tầng 193,350,000 2,900,250
80 PP2400321121 - Bộ nẹp cổ trước 3 tầng 155,700,000 2,335,500
81 PP2400321122 - Bộ nẹp vít cổ chẩm (bao gồm: 2 nẹp cổ chẩm, 8 vít chẩm, 8 vít đa trục cổ sau) 350,800,000 5,262,000
82 PP2400321123 - Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 10 vít đa trục, 10 ốc khóa trong) 870,000,000 13,050,000
83 PP2400321124 - Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 4 vít đa trục, 4 ốc khóa trong) 1,236,000,000 18,540,000
84 PP2400321125 - Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 6 vít đa trục, 6 ốc khóa trong) 1,734,000,000 26,010,000
85 PP2400321126 - Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 8 vít đa trục, 8 ốc khóa trong) 1,488,000,000 22,320,000
86 PP2400321127 - Bộ nẹp vít đa trục cổ sau (gồm 2 nẹp dọc cổ sau, 10 vít đa trục cổ sau, 10 ốc khoá trong) 293,500,000 4,402,500
87 PP2400321128 - Bộ nẹp vít đa trục cổ sau (gồm 2 nẹp dọc cổ sau, 6 vít đa trục cổ sau, 6 ốc khoá trong) 350,600,000 5,259,000
88 PP2400321129 - Bộ nẹp vít đa trục cổ sau (gồm 2 nẹp dọc cổ sau, 8 vít đa trục cổ sau, 8 ốc khoá trong) 481,800,000 7,227,000
89 PP2400321130 - Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng rỗng nòng (bao gồm: 4 vít, 4 ốc khóa trong, 2 thanh dọc, 4 kim đẩy xi măng) 770,000,000 11,550,000
90 PP2400321131 - Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng rỗng nòng (bao gồm: 6 vít, 6 ốc khóa trong, 2 thanh dọc, 6 kim đẩy xi măng) 1,672,500,000 25,087,500
91 PP2400321132 - Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng rỗng nòng (bao gồm: 8 vít, 8 ốc khóa trong, 2 thanh dọc, 8 kim đẩy xi măng) 2,190,000,000 32,850,000
92 PP2400321133 - Bộ nẹp vít xâm lấn qua da (bao gồm: 4 vít, 4 ốc khóa trong, 2 thanh dọc uốn sẵn) 1,345,800,000 20,187,000
93 PP2400321134 - Bộ nẹp vít xâm lấn qua da (bao gồm: 6 vít, 6 ốc khóa trong, 2 thanh dọc uốn sẵn) 1,924,800,000 28,872,000
94 PP2400321135 - Clip mạch máu não 302,500,000 4,537,500
95 PP2400321136 - Dẫn lưu kín vết mổ 41,895,000 628,425
96 PP2400321137 - Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp 790,000,000 11,850,000
97 PP2400321138 - Đầu đốt xương sụn sử dụng công nghệ RF trong phẫu thuật cột sống (dao radio) 401,400,000 6,021,000
98 PP2400321139 - Dây nước phẫu thuật nội soi cột sống 20,000,000 300,000
99 PP2400321140 - Lưới titan vá sọ (1) 261,000,000 3,915,000
100 PP2400321141 - Lưới titan vá sọ (2) 255,600,000 3,834,000
101 PP2400321142 - Lưới titan vá sọ (3) 718,000,000 10,770,000
102 PP2400321143 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 471,000,000 7,065,000
103 PP2400321144 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng 620,000,000 9,300,000
104 PP2400321145 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn 360,000,000 5,400,000
105 PP2400321146 - Mũi khoan kim cương nội soi xuyên bản sống - cột sống 440,000,000 6,600,000
106 PP2400321147 - Nẹp mềm liên gai sau cột sống thắt lưng 853,200,000 12,798,000
107 PP2400321148 - Nẹp titan mini 2.0, thẳng 8 lỗ 60,000,000 900,000
108 PP2400321149 - Nẹp xương sọ hàm mặt (Nẹp đóng sọ tròn) 139,000,000 2,085,000
109 PP2400321150 - Tấm phủ mổ nội soi cột sống 39,600,000 594,000
110 PP2400321151 - Vít tự khoan tự taro loại 2.0mm 852,000,000 12,780,000
111 PP2400321152 - Xi măng sinh học (1) 3,045,000,000 45,675,000
112 PP2400321153 - Xi măng sinh học (2) 787,500,000 11,812,500
113 PP2400321154 - Xương nhân tạo 1,010,000,000 15,150,000
114 PP2400321155 - Bộ bơm bóng áp lực cao (1) 575,000,000 8,625,000
115 PP2400321156 - Bộ bơm bóng áp lực cao (2) 575,000,000 8,625,000
116 PP2400321157 - Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp 1,470,000,000 22,050,000
117 PP2400321158 - Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành 1,260,000,000 18,900,000
118 PP2400321159 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 301,000,000 4,515,000
119 PP2400321160 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay 1,560,000,000 23,400,000
120 PP2400321161 - Bộ kết nối 3 cổng 350,000,000 5,250,000
121 PP2400321162 - Bơm tiêm chụp mạch 240,000,000 3,600,000
122 PP2400321163 - Bóng nong mạch vành áp lực cao (1) 3,540,000,000 53,100,000
123 PP2400321164 - Bóng nong mạch vành áp lực cao (2) 3,540,000,000 53,100,000
124 PP2400321165 - Bóng nong mạch vành áp lực cao (3) 561,000,000 8,415,000
125 PP2400321166 - Bóng nong mạch vành áp lực thường (1) 3,085,000,000 46,275,000
126 PP2400321167 - Bóng nong mạch vành áp lực thường (2) 1,402,500,000 21,037,500
127 PP2400321168 - Bóng nong mạch vành áp lực thường trong can thiệp CTO 1,180,000,000 17,700,000
128 PP2400321169 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc (1) 825,000,000 12,375,000
129 PP2400321170 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc (2) 648,500,000 9,727,500
130 PP2400321171 - Catheter trợ giúp can thiệp (Guiding Catheter) (1) 190,000,000 2,850,000
131 PP2400321172 - Catheter trợ giúp can thiệp (Guiding Catheter) (2) 1,425,000,000 21,375,000
132 PP2400321173 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 115,500,000 1,732,500
133 PP2400321174 - Dây dẫn can thiệp đường kính ≤0.014'' 598,000,000 8,970,000
134 PP2400321175 - Dây dẫn can thiệp đường kính ≤0.038'' 1,794,000,000 26,910,000
135 PP2400321176 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) 275,000,000 4,125,000
136 PP2400321177 - Dây dẫn đường cho catheter dài ≥150cm 693,250,000 10,398,750
137 PP2400321178 - Dây dẫn đường cho catheter dài ≥260cm 221,250,000 3,318,750
138 PP2400321179 - Dây dẫn đường trong can thiệp mạch vành đường kính <0.018'' 1,260,000,000 18,900,000
139 PP2400321180 - Dây dẫn đường trong can thiệp mạch vành đường kính ≥0.018'' 472,500,000 7,087,500
140 PP2400321181 - Dây đo áp lực 130,000,000 1,950,000
141 PP2400321182 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch 3 vòng, các cỡ 700,000,000 10,500,000
142 PP2400321183 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (1) 13,114,500,000 196,717,500
143 PP2400321184 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (2) 3,680,000,000 55,200,000
144 PP2400321185 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (3) 1,900,000,000 28,500,000
145 PP2400321186 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (4) 11,700,000,000 175,500,000
146 PP2400321187 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (5) 3,999,000,000 59,985,000
147 PP2400321188 - Kim chọc động mạch 174,000,000 2,610,000
148 PP2400321189 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 856,000,000 12,840,000
149 PP2400321190 - Van cầm máu 9,950,000 149,250
150 PP2400321191 - Bóng nong động mạch ngoại biên (Chủ, chậu) 700,000,000 10,500,000
151 PP2400321192 - Bóng nong động mạch ngoại biên (Chủ, chậu), có phủ thuốc 3,150,000,000 47,250,000
152 PP2400321193 - Bóng nong động mạch ngoại biên (Đùi) 350,000,000 5,250,000
153 PP2400321194 - Bóng nong động mạch ngoại biên (Đùi), có phủ thuốc 2,500,000,000 37,500,000
154 PP2400321195 - Bóng nong động mạch ngoại biên (Dưới gối) 350,000,000 5,250,000
155 PP2400321196 - Bóng nong động mạch ngoại biên (Dưới gối), có phủ thuốc 2,500,000,000 37,500,000
156 PP2400321197 - Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi 164,500,000 2,467,500
157 PP2400321198 - Khung giá đỡ mạch chi dưới gối phủ thuốc 700,000,000 10,500,000
158 PP2400321199 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở ( đùi, kheo…) phủ thuốc (1) 1,975,000,000 29,625,000
159 PP2400321200 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở ( đùi, kheo…) phủ thuốc (2) 1,975,000,000 29,625,000
160 PP2400321201 - Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên 519,750,000 7,796,250
161 PP2400321202 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên 189,000,000 2,835,000
162 PP2400321203 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da các cỡ 236,250,000 3,543,750
163 PP2400321204 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng 680,000,000 10,200,000
164 PP2400321205 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não vị trí mạch ngã ba 260,000,000 3,900,000
165 PP2400321206 - Bóng nong đường mật 220,500,000 3,307,500
166 PP2400321207 - Coil nút mạch não loại không phủ gel các loại, các cỡ 3,555,000,000 53,325,000
167 PP2400321208 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi cỡ ≤0.018" 840,000,000 12,600,000
168 PP2400321209 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi đường kính ≤0.014" 1,168,000,000 17,520,000
169 PP2400321210 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 780,000,000 11,700,000
170 PP2400321211 - Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch 1,300,000,000 19,500,000
171 PP2400321212 - Dụng cụ cắt coil 80,000,000 1,200,000
172 PP2400321213 - Keo nút mạch dạng lỏng 2,624,175,000 39,362,625
173 PP2400321214 - Khung giá đỡ động mạch cảnh 2,120,000,000 31,800,000
174 PP2400321215 - Khung giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 1,770,000,000 26,550,000
175 PP2400321216 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh (1) 1,000,000,000 15,000,000
176 PP2400321217 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh (2) 1,620,000,000 24,300,000
177 PP2400321218 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh (3) 1,530,000,000 22,950,000
178 PP2400321219 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh đầu có gắn bóng 400,000,000 6,000,000
179 PP2400321220 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh gập 1,200,000,000 18,000,000
180 PP2400321221 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng 495,000,000 7,425,000
181 PP2400321222 - Ống thông chẩn đoán 264,500,000 3,967,500
182 PP2400321223 - Ống thông chẩn đoán mạch ngoại biên 55,800,000 837,000
183 PP2400321224 - Ống thông hút huyết khối đường kính ≤0.055" 2,700,000,000 40,500,000
184 PP2400321225 - Ống thông hút huyết khối đường kính ≤0.07" 4,323,000,000 64,845,000
185 PP2400321226 - Stent chẹn cổ túi phình mạch não các cỡ 1,350,000,000 20,250,000
186 PP2400321227 - Stent động mạch thận các loại các cỡ 358,000,000 5,370,000
187 PP2400321228 - Stent đường mật kim loại 2,200,000,000 33,000,000
188 PP2400321229 - Stent hút huyết khối mạch não 4,045,000,000 60,675,000
189 PP2400321230 - Vật liệu nút mạch hình cầu 825,000,000 12,375,000
190 PP2400321231 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan 1,872,000,000 28,080,000
191 PP2400321232 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (2) 472,500,000 7,087,500
192 PP2400321233 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên 1,440,000,000 21,600,000
193 PP2400321234 - Bộ máy phá rung tim cấy trong cơ thể ICD 1 buồng 460,000,000 6,900,000
194 PP2400321235 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số 1,640,000,000 24,600,000
195 PP2400321236 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số 1,200,000,000 18,000,000
196 PP2400321237 - Cáp nối dài cho catheter đốt RF 258,000,000 3,870,000
197 PP2400321238 - Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 10 điện cực 165,000,000 2,475,000
198 PP2400321239 - Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 4 điện cực 500,000,000 7,500,000
199 PP2400321240 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực 246,000,000 3,690,000
200 PP2400321241 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực 669,500,000 10,042,500
201 PP2400321242 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên, có khóa tự động 2,200,000,000 33,000,000
202 PP2400321243 - Dây điện cực tạo nhịp HIS 135,000,000 2,025,000
203 PP2400321244 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn (1) 4,379,550,000 65,693,250
204 PP2400321245 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn (2) 1,018,500,000 15,277,500
205 PP2400321246 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số 1,150,000,000 17,250,000
206 PP2400321247 - Bộ dụng cụ thả dù 567,000,000 8,505,000
207 PP2400321248 - Dù đóng còn ống động mạch 528,000,000 7,920,000
208 PP2400321249 - Dù đóng thông liên nhĩ 1,065,000,000 15,975,000
209 PP2400321250 - Dù đóng thông liên thất 1,065,000,000 15,975,000
Quả lọc hấp phụ thể tích ≥ 130ml, kèm dây nối
Mã phần lô PP2400321042
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Quả lọc hấp phụ thể tích ≥ 230ml, kèm dây nối
Mã phần lô PP2400321043
Giá từng phần lô 295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Điện cực đo huyết động không xâm lấn
Mã phần lô PP2400321044
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400321045
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim sinh thiết lõi bán tự động kèm đồng trục dành cho gan
Mã phần lô PP2400321046
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim sinh thiết lõi tự động dành cho tiền liệt tuyến
Mã phần lô PP2400321047
Giá từng phần lô 5,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim sinh thiết lõi tự động dành cho vú
Mã phần lô PP2400321048
Giá từng phần lô 5,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim đốt sóng cao tần chùm 03 kim dành trong đốt u gan
Mã phần lô PP2400321049
Giá từng phần lô 198,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,976,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định dùng trong đốt nhân tuyến giáp
Mã phần lô PP2400321050
Giá từng phần lô 623,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,345,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động dành trong đốt u gan
Mã phần lô PP2400321051
Giá từng phần lô 345,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,184,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dây (Catheter) đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại nhu mô não
Mã phần lô PP2400321052
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2400321053
Giá từng phần lô 3,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố
Mã phần lô PP2400321054
Giá từng phần lô 2,052,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn
Mã phần lô PP2400321055
Giá từng phần lô 1,428,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ
Mã phần lô PP2400321056
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu
Mã phần lô PP2400321057
Giá từng phần lô 325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Canuyn động mạch ECMO
Mã phần lô PP2400321058
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Canuyn tĩnh mạch ECMO
Mã phần lô PP2400321059
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Quả lọc hấp phụ thể tích ≥ 330 ml, kèm dây nối
Mã phần lô PP2400321060
Giá từng phần lô 2,970,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Khí Argon y tế sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh
Mã phần lô PP2400321061
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn, dài
Mã phần lô PP2400321062
Giá từng phần lô 40,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 611,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2400321063
Giá từng phần lô 45,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ, bắc cầu dài
Mã phần lô PP2400321064
Giá từng phần lô 28,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp mặt thẳng 2 lỗ, bắc cầu ngắn, dài
Mã phần lô PP2400321065
Giá từng phần lô 45,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp mặt thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2400321066
Giá từng phần lô 166,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,491,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp mặt thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2400321067
Giá từng phần lô 213,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,196,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp mặt thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2400321068
Giá từng phần lô 366,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ốc vít chỉnh nha
Mã phần lô PP2400321069
Giá từng phần lô 110,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,656,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2400321070
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng
Mã phần lô PP2400321071
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng
Mã phần lô PP2400321072
Giá từng phần lô 2,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ khớp háng toàn phần
Mã phần lô PP2400321073
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2400321074
Giá từng phần lô 4,347,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2400321075
Giá từng phần lô 4,550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400321076
Giá từng phần lô 322,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,842,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu titanium/hợp kim titanium
Mã phần lô PP2400321077
Giá từng phần lô 945,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400321078
Giá từng phần lô 490,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,351,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium
Mã phần lô PP2400321079
Giá từng phần lô 613,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,202,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa chữ L trái phải các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium
Mã phần lô PP2400321080
Giá từng phần lô 182,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,733,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa chữ T các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium
Mã phần lô PP2400321081
Giá từng phần lô 173,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,598,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/ phải các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium
Mã phần lô PP2400321082
Giá từng phần lô 556,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái/ phải các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium
Mã phần lô PP2400321083
Giá từng phần lô 359,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,386,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày
Mã phần lô PP2400321084
Giá từng phần lô 265,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,988,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium
Mã phần lô PP2400321085
Giá từng phần lô 230,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,456,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2400321086
Giá từng phần lô 1,329,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,948,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa lòng máng 1/3 các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium
Mã phần lô PP2400321087
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2400321088
Giá từng phần lô 515,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,729,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium
Mã phần lô PP2400321089
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho xương cánh tay
Mã phần lô PP2400321090
Giá từng phần lô 121,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,816,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2400321091
Giá từng phần lô 1,408,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,127,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi làm sạch khớp gối
Mã phần lô PP2400321092
Giá từng phần lô 333,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,995,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi tạo hình dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2400321093
Giá từng phần lô 1,888,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,329,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đinh kirschner
Mã phần lô PP2400321094
Giá từng phần lô 47,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đinh xương chày có chốt
Mã phần lô PP2400321095
Giá từng phần lô 86,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nẹp chữ L trái phải các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400321096
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nẹp lòng máng 1/3
Mã phần lô PP2400321097
Giá từng phần lô 59,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nẹp mắt xích các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400321098
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nẹp ngón tay chữ L
Mã phần lô PP2400321099
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nẹp ngón tay chữ T
Mã phần lô PP2400321100
Giá từng phần lô 30,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nẹp ngón tay thẳng
Mã phần lô PP2400321101
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nẹp xương bản hẹp
Mã phần lô PP2400321102
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nẹp xương bản nhỏ
Mã phần lô PP2400321103
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nẹp xương bản rộng
Mã phần lô PP2400321104
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vít xương cứng 2.0mm
Mã phần lô PP2400321105
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vít xương cứng tự taro 3.5mm
Mã phần lô PP2400321106
Giá từng phần lô 158,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vít xương cứng tự taro 4.5mm
Mã phần lô PP2400321107
Giá từng phần lô 176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vít xương xốp ren toàn phần đường kính ≤4.0 mm, các cỡ.
Mã phần lô PP2400321108
Giá từng phần lô 82,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vít xương xốp ren toàn phần đường kính≥ 6.5mm, các cỡ.
Mã phần lô PP2400321109
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (1)
Mã phần lô PP2400321110
Giá từng phần lô 12,555,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (2)
Mã phần lô PP2400321111
Giá từng phần lô 12,555,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng loại bóng cong đi kim một bên
Mã phần lô PP2400321112
Giá từng phần lô 2,444,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,667,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống sử dụng bơm áp lực cao dạng súng
Mã phần lô PP2400321113
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng tự điều áp (Có van tự cân bằng áp lực)
Mã phần lô PP2400321114
Giá từng phần lô 277,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,168,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài (kèm theo catheter dẫn lưu não thất)
Mã phần lô PP2400321115
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại não thất
Mã phần lô PP2400321116
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ kít dẫn dường nội soi hẹp ống sống
Mã phần lô PP2400321117
Giá từng phần lô 401,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,021,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp cổ liền miếng ghép đĩa đệm
Mã phần lô PP2400321118
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp cổ trước 1 tầng
Mã phần lô PP2400321119
Giá từng phần lô 165,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,477,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp cổ trước 2 tầng
Mã phần lô PP2400321120
Giá từng phần lô 193,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp cổ trước 3 tầng
Mã phần lô PP2400321121
Giá từng phần lô 155,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,335,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít cổ chẩm (bao gồm: 2 nẹp cổ chẩm, 8 vít chẩm, 8 vít đa trục cổ sau)
Mã phần lô PP2400321122
Giá từng phần lô 350,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,262,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 10 vít đa trục, 10 ốc khóa trong)
Mã phần lô PP2400321123
Giá từng phần lô 870,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 4 vít đa trục, 4 ốc khóa trong)
Mã phần lô PP2400321124
Giá từng phần lô 1,236,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 6 vít đa trục, 6 ốc khóa trong)
Mã phần lô PP2400321125
Giá từng phần lô 1,734,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,010,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 8 vít đa trục, 8 ốc khóa trong)
Mã phần lô PP2400321126
Giá từng phần lô 1,488,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít đa trục cổ sau (gồm 2 nẹp dọc cổ sau, 10 vít đa trục cổ sau, 10 ốc khoá trong)
Mã phần lô PP2400321127
Giá từng phần lô 293,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,402,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít đa trục cổ sau (gồm 2 nẹp dọc cổ sau, 6 vít đa trục cổ sau, 6 ốc khoá trong)
Mã phần lô PP2400321128
Giá từng phần lô 350,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,259,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít đa trục cổ sau (gồm 2 nẹp dọc cổ sau, 8 vít đa trục cổ sau, 8 ốc khoá trong)
Mã phần lô PP2400321129
Giá từng phần lô 481,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,227,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng rỗng nòng (bao gồm: 4 vít, 4 ốc khóa trong, 2 thanh dọc, 4 kim đẩy xi măng)
Mã phần lô PP2400321130
Giá từng phần lô 770,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng rỗng nòng (bao gồm: 6 vít, 6 ốc khóa trong, 2 thanh dọc, 6 kim đẩy xi măng)
Mã phần lô PP2400321131
Giá từng phần lô 1,672,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng rỗng nòng (bao gồm: 8 vít, 8 ốc khóa trong, 2 thanh dọc, 8 kim đẩy xi măng)
Mã phần lô PP2400321132
Giá từng phần lô 2,190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít xâm lấn qua da (bao gồm: 4 vít, 4 ốc khóa trong, 2 thanh dọc uốn sẵn)
Mã phần lô PP2400321133
Giá từng phần lô 1,345,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,187,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ nẹp vít xâm lấn qua da (bao gồm: 6 vít, 6 ốc khóa trong, 2 thanh dọc uốn sẵn)
Mã phần lô PP2400321134
Giá từng phần lô 1,924,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,872,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Clip mạch máu não
Mã phần lô PP2400321135
Giá từng phần lô 302,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,537,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dẫn lưu kín vết mổ
Mã phần lô PP2400321136
Giá từng phần lô 41,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp
Mã phần lô PP2400321137
Giá từng phần lô 790,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu đốt xương sụn sử dụng công nghệ RF trong phẫu thuật cột sống (dao radio)
Mã phần lô PP2400321138
Giá từng phần lô 401,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,021,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây nước phẫu thuật nội soi cột sống
Mã phần lô PP2400321139
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Lưới titan vá sọ (1)
Mã phần lô PP2400321140
Giá từng phần lô 261,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,915,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Lưới titan vá sọ (2)
Mã phần lô PP2400321141
Giá từng phần lô 255,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,834,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Lưới titan vá sọ (3)
Mã phần lô PP2400321142
Giá từng phần lô 718,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2400321143
Giá từng phần lô 471,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,065,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng
Mã phần lô PP2400321144
Giá từng phần lô 620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2400321145
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mũi khoan kim cương nội soi xuyên bản sống - cột sống
Mã phần lô PP2400321146
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nẹp mềm liên gai sau cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2400321147
Giá từng phần lô 853,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,798,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nẹp titan mini 2.0, thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2400321148
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Nẹp xương sọ hàm mặt (Nẹp đóng sọ tròn)
Mã phần lô PP2400321149
Giá từng phần lô 139,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,085,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Tấm phủ mổ nội soi cột sống
Mã phần lô PP2400321150
Giá từng phần lô 39,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vít tự khoan tự taro loại 2.0mm
Mã phần lô PP2400321151
Giá từng phần lô 852,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Xi măng sinh học (1)
Mã phần lô PP2400321152
Giá từng phần lô 3,045,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Xi măng sinh học (2)
Mã phần lô PP2400321153
Giá từng phần lô 787,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Xương nhân tạo
Mã phần lô PP2400321154
Giá từng phần lô 1,010,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ bơm bóng áp lực cao (1)
Mã phần lô PP2400321155
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ bơm bóng áp lực cao (2)
Mã phần lô PP2400321156
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2400321157
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2400321158
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2400321159
Giá từng phần lô 301,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,515,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2400321160
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ kết nối 3 cổng
Mã phần lô PP2400321161
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bơm tiêm chụp mạch
Mã phần lô PP2400321162
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao (1)
Mã phần lô PP2400321163
Giá từng phần lô 3,540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao (2)
Mã phần lô PP2400321164
Giá từng phần lô 3,540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao (3)
Mã phần lô PP2400321165
Giá từng phần lô 561,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,415,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực thường (1)
Mã phần lô PP2400321166
Giá từng phần lô 3,085,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực thường (2)
Mã phần lô PP2400321167
Giá từng phần lô 1,402,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,037,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực thường trong can thiệp CTO
Mã phần lô PP2400321168
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành phủ thuốc (1)
Mã phần lô PP2400321169
Giá từng phần lô 825,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành phủ thuốc (2)
Mã phần lô PP2400321170
Giá từng phần lô 648,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,727,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter trợ giúp can thiệp (Guiding Catheter) (1)
Mã phần lô PP2400321171
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter trợ giúp can thiệp (Guiding Catheter) (2)
Mã phần lô PP2400321172
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2400321173
Giá từng phần lô 115,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp đường kính ≤0.014''
Mã phần lô PP2400321174
Giá từng phần lô 598,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp đường kính ≤0.038''
Mã phần lô PP2400321175
Giá từng phần lô 1,794,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO)
Mã phần lô PP2400321176
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường cho catheter dài ≥150cm
Mã phần lô PP2400321177
Giá từng phần lô 693,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,398,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường cho catheter dài ≥260cm
Mã phần lô PP2400321178
Giá từng phần lô 221,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,318,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường trong can thiệp mạch vành đường kính <0.018''
Mã phần lô PP2400321179
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường trong can thiệp mạch vành đường kính ≥0.018''
Mã phần lô PP2400321180
Giá từng phần lô 472,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2400321181
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch 3 vòng, các cỡ
Mã phần lô PP2400321182
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (1)
Mã phần lô PP2400321183
Giá từng phần lô 13,114,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,717,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (2)
Mã phần lô PP2400321184
Giá từng phần lô 3,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (3)
Mã phần lô PP2400321185
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (4)
Mã phần lô PP2400321186
Giá từng phần lô 11,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (5)
Mã phần lô PP2400321187
Giá từng phần lô 3,999,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,985,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim chọc động mạch
Mã phần lô PP2400321188
Giá từng phần lô 174,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2400321189
Giá từng phần lô 856,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Van cầm máu
Mã phần lô PP2400321190
Giá từng phần lô 9,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong động mạch ngoại biên (Chủ, chậu)
Mã phần lô PP2400321191
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong động mạch ngoại biên (Chủ, chậu), có phủ thuốc
Mã phần lô PP2400321192
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong động mạch ngoại biên (Đùi)
Mã phần lô PP2400321193
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong động mạch ngoại biên (Đùi), có phủ thuốc
Mã phần lô PP2400321194
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong động mạch ngoại biên (Dưới gối)
Mã phần lô PP2400321195
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong động mạch ngoại biên (Dưới gối), có phủ thuốc
Mã phần lô PP2400321196
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi
Mã phần lô PP2400321197
Giá từng phần lô 164,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,467,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ mạch chi dưới gối phủ thuốc
Mã phần lô PP2400321198
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở ( đùi, kheo…) phủ thuốc (1)
Mã phần lô PP2400321199
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở ( đùi, kheo…) phủ thuốc (2)
Mã phần lô PP2400321200
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400321201
Giá từng phần lô 519,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,796,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400321202
Giá từng phần lô 189,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu đường mật qua da các cỡ
Mã phần lô PP2400321203
Giá từng phần lô 236,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,543,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2400321204
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não vị trí mạch ngã ba
Mã phần lô PP2400321205
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong đường mật
Mã phần lô PP2400321206
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Coil nút mạch não loại không phủ gel các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400321207
Giá từng phần lô 3,555,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi cỡ ≤0.018"
Mã phần lô PP2400321208
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi đường kính ≤0.014"
Mã phần lô PP2400321209
Giá từng phần lô 1,168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400321210
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch
Mã phần lô PP2400321211
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ cắt coil
Mã phần lô PP2400321212
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Keo nút mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2400321213
Giá từng phần lô 2,624,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,362,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch cảnh
Mã phần lô PP2400321214
Giá từng phần lô 2,120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não
Mã phần lô PP2400321215
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch thần kinh (1)
Mã phần lô PP2400321216
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch thần kinh (2)
Mã phần lô PP2400321217
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch thần kinh (3)
Mã phần lô PP2400321218
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch thần kinh đầu có gắn bóng
Mã phần lô PP2400321219
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch thần kinh gập
Mã phần lô PP2400321220
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng
Mã phần lô PP2400321221
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2400321222
Giá từng phần lô 264,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,967,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400321223
Giá từng phần lô 55,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông hút huyết khối đường kính ≤0.055"
Mã phần lô PP2400321224
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông hút huyết khối đường kính ≤0.07"
Mã phần lô PP2400321225
Giá từng phần lô 4,323,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent chẹn cổ túi phình mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2400321226
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent động mạch thận các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400321227
Giá từng phần lô 358,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent đường mật kim loại
Mã phần lô PP2400321228
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2400321229
Giá từng phần lô 4,045,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vật liệu nút mạch hình cầu
Mã phần lô PP2400321230
Giá từng phần lô 825,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2400321231
Giá từng phần lô 1,872,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (2)
Mã phần lô PP2400321232
Giá từng phần lô 472,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400321233
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ máy phá rung tim cấy trong cơ thể ICD 1 buồng
Mã phần lô PP2400321234
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2400321235
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2400321236
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Cáp nối dài cho catheter đốt RF
Mã phần lô PP2400321237
Giá từng phần lô 258,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2400321238
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2400321239
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2400321240
Giá từng phần lô 246,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2400321241
Giá từng phần lô 669,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,042,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên, có khóa tự động
Mã phần lô PP2400321242
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây điện cực tạo nhịp HIS
Mã phần lô PP2400321243
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn (1)
Mã phần lô PP2400321244
Giá từng phần lô 4,379,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,693,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn (2)
Mã phần lô PP2400321245
Giá từng phần lô 1,018,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,277,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số
Mã phần lô PP2400321246
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2400321247
Giá từng phần lô 567,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2400321248
Giá từng phần lô 528,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400321249
Giá từng phần lô 1,065,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dù đóng thông liên thất
Mã phần lô PP2400321250
Giá từng phần lô 1,065,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->