Gói thầu: Mua vật tư kỹ thuật cao năm 2024-2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400402222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư kỹ thuật cao năm 2024-2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400223935 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 247,773,680,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400321042 - Quả lọc hấp phụ thể tích ≥ 130ml, kèm dây nối | 2,520,000,000 | 37,800,000 |
| 2 | PP2400321043 - Quả lọc hấp phụ thể tích ≥ 230ml, kèm dây nối | 295,000,000 | 4,425,000 |
| 3 | PP2400321044 - Điện cực đo huyết động không xâm lấn | 1,152,000,000 | 17,280,000 |
| 4 | PP2400321045 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ | 31,500,000 | 472,500 |
| 5 | PP2400321046 - Kim sinh thiết lõi bán tự động kèm đồng trục dành cho gan | 14,400,000 | 216,000 |
| 6 | PP2400321047 - Kim sinh thiết lõi tự động dành cho tiền liệt tuyến | 5,600,000 | 84,000 |
| 7 | PP2400321048 - Kim sinh thiết lõi tự động dành cho vú | 5,600,000 | 84,000 |
| 8 | PP2400321049 - Kim đốt sóng cao tần chùm 03 kim dành trong đốt u gan | 198,400,000 | 2,976,000 |
| 9 | PP2400321050 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định dùng trong đốt nhân tuyến giáp | 623,000,000 | 9,345,000 |
| 10 | PP2400321051 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động dành trong đốt u gan | 345,600,000 | 5,184,000 |
| 11 | PP2400321052 - Bộ dây (Catheter) đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại nhu mô não | 630,000,000 | 9,450,000 |
| 12 | PP2400321053 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn | 3,650,000,000 | 54,750,000 |
| 13 | PP2400321054 - Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố | 2,052,000,000 | 30,780,000 |
| 14 | PP2400321055 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn | 1,428,000,000 | 21,420,000 |
| 15 | PP2400321056 - Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ | 2,500,000,000 | 37,500,000 |
| 16 | PP2400321057 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu | 325,000,000 | 4,875,000 |
| 17 | PP2400321058 - Canuyn động mạch ECMO | 67,500,000 | 1,012,500 |
| 18 | PP2400321059 - Canuyn tĩnh mạch ECMO | 67,500,000 | 1,012,500 |
| 19 | PP2400321060 - Quả lọc hấp phụ thể tích ≥ 330 ml, kèm dây nối | 2,970,000,000 | 44,550,000 |
| 20 | PP2400321061 - Khí Argon y tế sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh | 2,160,000,000 | 32,400,000 |
| 21 | PP2400321062 - Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn, dài | 40,780,000 | 611,700 |
| 22 | PP2400321063 - Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ | 45,900,000 | 688,500 |
| 23 | PP2400321064 - Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ, bắc cầu dài | 28,760,000 | 431,400 |
| 24 | PP2400321065 - Bộ nẹp mặt thẳng 2 lỗ, bắc cầu ngắn, dài | 45,990,000 | 689,850 |
| 25 | PP2400321066 - Bộ nẹp mặt thẳng 4 lỗ | 166,080,000 | 2,491,200 |
| 26 | PP2400321067 - Bộ nẹp mặt thẳng 6 lỗ | 213,120,000 | 3,196,800 |
| 27 | PP2400321068 - Bộ nẹp mặt thẳng 8 lỗ | 366,000,000 | 5,490,000 |
| 28 | PP2400321069 - Ốc vít chỉnh nha | 110,400,000 | 1,656,000 |
| 29 | PP2400321070 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng | 1,620,000,000 | 24,300,000 |
| 30 | PP2400321071 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng | 2,650,000,000 | 39,750,000 |
| 31 | PP2400321072 - Bộ khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng | 2,050,000,000 | 30,750,000 |
| 32 | PP2400321073 - Bộ khớp háng toàn phần | 3,500,000,000 | 52,500,000 |
| 33 | PP2400321074 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic | 4,347,000,000 | 65,205,000 |
| 34 | PP2400321075 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE | 4,550,000,000 | 68,250,000 |
| 35 | PP2400321076 - Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 322,800,000 | 4,842,000 |
| 36 | PP2400321077 - Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu titanium/hợp kim titanium | 945,000,000 | 14,175,000 |
| 37 | PP2400321078 - Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 490,080,000 | 7,351,200 |
| 38 | PP2400321079 - Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium | 613,500,000 | 9,202,500 |
| 39 | PP2400321080 - Bộ nẹp khóa chữ L trái phải các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium | 182,200,000 | 2,733,000 |
| 40 | PP2400321081 - Bộ nẹp khóa chữ T các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium | 173,200,000 | 2,598,000 |
| 41 | PP2400321082 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/ phải các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium | 556,000,000 | 8,340,000 |
| 42 | PP2400321083 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái/ phải các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium | 359,100,000 | 5,386,500 |
| 43 | PP2400321084 - Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày | 265,920,000 | 3,988,800 |
| 44 | PP2400321085 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium | 230,400,000 | 3,456,000 |
| 45 | PP2400321086 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi | 1,329,900,000 | 19,948,500 |
| 46 | PP2400321087 - Bộ nẹp khóa lòng máng 1/3 các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium | 114,000,000 | 1,710,000 |
| 47 | PP2400321088 - Bộ nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương chày | 515,300,000 | 7,729,500 |
| 48 | PP2400321089 - Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium | 156,000,000 | 2,340,000 |
| 49 | PP2400321090 - Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho xương cánh tay | 121,120,000 | 1,816,800 |
| 50 | PP2400321091 - Bộ nội soi khớp vai | 1,408,500,000 | 21,127,500 |
| 51 | PP2400321092 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi làm sạch khớp gối | 333,000,000 | 4,995,000 |
| 52 | PP2400321093 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi tạo hình dây chằng chéo khớp gối | 1,888,600,000 | 28,329,000 |
| 53 | PP2400321094 - Đinh kirschner | 47,500,000 | 712,500 |
| 54 | PP2400321095 - Đinh xương chày có chốt | 86,000,000 | 1,290,000 |
| 55 | PP2400321096 - Nẹp chữ L trái phải các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 12,000,000 | 180,000 |
| 56 | PP2400321097 - Nẹp lòng máng 1/3 | 59,500,000 | 892,500 |
| 57 | PP2400321098 - Nẹp mắt xích các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 100,000,000 | 1,500,000 |
| 58 | PP2400321099 - Nẹp ngón tay chữ L | 32,000,000 | 480,000 |
| 59 | PP2400321100 - Nẹp ngón tay chữ T | 30,860,000 | 462,900 |
| 60 | PP2400321101 - Nẹp ngón tay thẳng | 46,200,000 | 693,000 |
| 61 | PP2400321102 - Nẹp xương bản hẹp | 135,000,000 | 2,025,000 |
| 62 | PP2400321103 - Nẹp xương bản nhỏ | 19,500,000 | 292,500 |
| 63 | PP2400321104 - Nẹp xương bản rộng | 80,000,000 | 1,200,000 |
| 64 | PP2400321105 - Vít xương cứng 2.0mm | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 65 | PP2400321106 - Vít xương cứng tự taro 3.5mm | 158,400,000 | 2,376,000 |
| 66 | PP2400321107 - Vít xương cứng tự taro 4.5mm | 176,000,000 | 2,640,000 |
| 67 | PP2400321108 - Vít xương xốp ren toàn phần đường kính ≤4.0 mm, các cỡ. | 82,000,000 | 1,230,000 |
| 68 | PP2400321109 - Vít xương xốp ren toàn phần đường kính≥ 6.5mm, các cỡ. | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 69 | PP2400321110 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (1) | 12,555,000,000 | 188,325,000 |
| 70 | PP2400321111 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (2) | 12,555,000,000 | 188,325,000 |
| 71 | PP2400321112 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng loại bóng cong đi kim một bên | 2,444,500,000 | 36,667,500 |
| 72 | PP2400321113 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống sử dụng bơm áp lực cao dạng súng | 500,000,000 | 7,500,000 |
| 73 | PP2400321114 - Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng tự điều áp (Có van tự cân bằng áp lực) | 277,900,000 | 4,168,500 |
| 74 | PP2400321115 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài (kèm theo catheter dẫn lưu não thất) | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 75 | PP2400321116 - Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại não thất | 1,320,000,000 | 19,800,000 |
| 76 | PP2400321117 - Bộ kít dẫn dường nội soi hẹp ống sống | 401,400,000 | 6,021,000 |
| 77 | PP2400321118 - Bộ nẹp cổ liền miếng ghép đĩa đệm | 260,000,000 | 3,900,000 |
| 78 | PP2400321119 - Bộ nẹp cổ trước 1 tầng | 165,150,000 | 2,477,250 |
| 79 | PP2400321120 - Bộ nẹp cổ trước 2 tầng | 193,350,000 | 2,900,250 |
| 80 | PP2400321121 - Bộ nẹp cổ trước 3 tầng | 155,700,000 | 2,335,500 |
| 81 | PP2400321122 - Bộ nẹp vít cổ chẩm (bao gồm: 2 nẹp cổ chẩm, 8 vít chẩm, 8 vít đa trục cổ sau) | 350,800,000 | 5,262,000 |
| 82 | PP2400321123 - Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 10 vít đa trục, 10 ốc khóa trong) | 870,000,000 | 13,050,000 |
| 83 | PP2400321124 - Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 4 vít đa trục, 4 ốc khóa trong) | 1,236,000,000 | 18,540,000 |
| 84 | PP2400321125 - Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 6 vít đa trục, 6 ốc khóa trong) | 1,734,000,000 | 26,010,000 |
| 85 | PP2400321126 - Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 8 vít đa trục, 8 ốc khóa trong) | 1,488,000,000 | 22,320,000 |
| 86 | PP2400321127 - Bộ nẹp vít đa trục cổ sau (gồm 2 nẹp dọc cổ sau, 10 vít đa trục cổ sau, 10 ốc khoá trong) | 293,500,000 | 4,402,500 |
| 87 | PP2400321128 - Bộ nẹp vít đa trục cổ sau (gồm 2 nẹp dọc cổ sau, 6 vít đa trục cổ sau, 6 ốc khoá trong) | 350,600,000 | 5,259,000 |
| 88 | PP2400321129 - Bộ nẹp vít đa trục cổ sau (gồm 2 nẹp dọc cổ sau, 8 vít đa trục cổ sau, 8 ốc khoá trong) | 481,800,000 | 7,227,000 |
| 89 | PP2400321130 - Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng rỗng nòng (bao gồm: 4 vít, 4 ốc khóa trong, 2 thanh dọc, 4 kim đẩy xi măng) | 770,000,000 | 11,550,000 |
| 90 | PP2400321131 - Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng rỗng nòng (bao gồm: 6 vít, 6 ốc khóa trong, 2 thanh dọc, 6 kim đẩy xi măng) | 1,672,500,000 | 25,087,500 |
| 91 | PP2400321132 - Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng rỗng nòng (bao gồm: 8 vít, 8 ốc khóa trong, 2 thanh dọc, 8 kim đẩy xi măng) | 2,190,000,000 | 32,850,000 |
| 92 | PP2400321133 - Bộ nẹp vít xâm lấn qua da (bao gồm: 4 vít, 4 ốc khóa trong, 2 thanh dọc uốn sẵn) | 1,345,800,000 | 20,187,000 |
| 93 | PP2400321134 - Bộ nẹp vít xâm lấn qua da (bao gồm: 6 vít, 6 ốc khóa trong, 2 thanh dọc uốn sẵn) | 1,924,800,000 | 28,872,000 |
| 94 | PP2400321135 - Clip mạch máu não | 302,500,000 | 4,537,500 |
| 95 | PP2400321136 - Dẫn lưu kín vết mổ | 41,895,000 | 628,425 |
| 96 | PP2400321137 - Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp | 790,000,000 | 11,850,000 |
| 97 | PP2400321138 - Đầu đốt xương sụn sử dụng công nghệ RF trong phẫu thuật cột sống (dao radio) | 401,400,000 | 6,021,000 |
| 98 | PP2400321139 - Dây nước phẫu thuật nội soi cột sống | 20,000,000 | 300,000 |
| 99 | PP2400321140 - Lưới titan vá sọ (1) | 261,000,000 | 3,915,000 |
| 100 | PP2400321141 - Lưới titan vá sọ (2) | 255,600,000 | 3,834,000 |
| 101 | PP2400321142 - Lưới titan vá sọ (3) | 718,000,000 | 10,770,000 |
| 102 | PP2400321143 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ | 471,000,000 | 7,065,000 |
| 103 | PP2400321144 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | 620,000,000 | 9,300,000 |
| 104 | PP2400321145 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 105 | PP2400321146 - Mũi khoan kim cương nội soi xuyên bản sống - cột sống | 440,000,000 | 6,600,000 |
| 106 | PP2400321147 - Nẹp mềm liên gai sau cột sống thắt lưng | 853,200,000 | 12,798,000 |
| 107 | PP2400321148 - Nẹp titan mini 2.0, thẳng 8 lỗ | 60,000,000 | 900,000 |
| 108 | PP2400321149 - Nẹp xương sọ hàm mặt (Nẹp đóng sọ tròn) | 139,000,000 | 2,085,000 |
| 109 | PP2400321150 - Tấm phủ mổ nội soi cột sống | 39,600,000 | 594,000 |
| 110 | PP2400321151 - Vít tự khoan tự taro loại 2.0mm | 852,000,000 | 12,780,000 |
| 111 | PP2400321152 - Xi măng sinh học (1) | 3,045,000,000 | 45,675,000 |
| 112 | PP2400321153 - Xi măng sinh học (2) | 787,500,000 | 11,812,500 |
| 113 | PP2400321154 - Xương nhân tạo | 1,010,000,000 | 15,150,000 |
| 114 | PP2400321155 - Bộ bơm bóng áp lực cao (1) | 575,000,000 | 8,625,000 |
| 115 | PP2400321156 - Bộ bơm bóng áp lực cao (2) | 575,000,000 | 8,625,000 |
| 116 | PP2400321157 - Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp | 1,470,000,000 | 22,050,000 |
| 117 | PP2400321158 - Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành | 1,260,000,000 | 18,900,000 |
| 118 | PP2400321159 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 301,000,000 | 4,515,000 |
| 119 | PP2400321160 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 1,560,000,000 | 23,400,000 |
| 120 | PP2400321161 - Bộ kết nối 3 cổng | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 121 | PP2400321162 - Bơm tiêm chụp mạch | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 122 | PP2400321163 - Bóng nong mạch vành áp lực cao (1) | 3,540,000,000 | 53,100,000 |
| 123 | PP2400321164 - Bóng nong mạch vành áp lực cao (2) | 3,540,000,000 | 53,100,000 |
| 124 | PP2400321165 - Bóng nong mạch vành áp lực cao (3) | 561,000,000 | 8,415,000 |
| 125 | PP2400321166 - Bóng nong mạch vành áp lực thường (1) | 3,085,000,000 | 46,275,000 |
| 126 | PP2400321167 - Bóng nong mạch vành áp lực thường (2) | 1,402,500,000 | 21,037,500 |
| 127 | PP2400321168 - Bóng nong mạch vành áp lực thường trong can thiệp CTO | 1,180,000,000 | 17,700,000 |
| 128 | PP2400321169 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc (1) | 825,000,000 | 12,375,000 |
| 129 | PP2400321170 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc (2) | 648,500,000 | 9,727,500 |
| 130 | PP2400321171 - Catheter trợ giúp can thiệp (Guiding Catheter) (1) | 190,000,000 | 2,850,000 |
| 131 | PP2400321172 - Catheter trợ giúp can thiệp (Guiding Catheter) (2) | 1,425,000,000 | 21,375,000 |
| 132 | PP2400321173 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao | 115,500,000 | 1,732,500 |
| 133 | PP2400321174 - Dây dẫn can thiệp đường kính ≤0.014'' | 598,000,000 | 8,970,000 |
| 134 | PP2400321175 - Dây dẫn can thiệp đường kính ≤0.038'' | 1,794,000,000 | 26,910,000 |
| 135 | PP2400321176 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) | 275,000,000 | 4,125,000 |
| 136 | PP2400321177 - Dây dẫn đường cho catheter dài ≥150cm | 693,250,000 | 10,398,750 |
| 137 | PP2400321178 - Dây dẫn đường cho catheter dài ≥260cm | 221,250,000 | 3,318,750 |
| 138 | PP2400321179 - Dây dẫn đường trong can thiệp mạch vành đường kính <0.018'' | 1,260,000,000 | 18,900,000 |
| 139 | PP2400321180 - Dây dẫn đường trong can thiệp mạch vành đường kính ≥0.018'' | 472,500,000 | 7,087,500 |
| 140 | PP2400321181 - Dây đo áp lực | 130,000,000 | 1,950,000 |
| 141 | PP2400321182 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch 3 vòng, các cỡ | 700,000,000 | 10,500,000 |
| 142 | PP2400321183 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (1) | 13,114,500,000 | 196,717,500 |
| 143 | PP2400321184 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (2) | 3,680,000,000 | 55,200,000 |
| 144 | PP2400321185 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (3) | 1,900,000,000 | 28,500,000 |
| 145 | PP2400321186 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (4) | 11,700,000,000 | 175,500,000 |
| 146 | PP2400321187 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (5) | 3,999,000,000 | 59,985,000 |
| 147 | PP2400321188 - Kim chọc động mạch | 174,000,000 | 2,610,000 |
| 148 | PP2400321189 - Ống thông chẩn đoán mạch vành | 856,000,000 | 12,840,000 |
| 149 | PP2400321190 - Van cầm máu | 9,950,000 | 149,250 |
| 150 | PP2400321191 - Bóng nong động mạch ngoại biên (Chủ, chậu) | 700,000,000 | 10,500,000 |
| 151 | PP2400321192 - Bóng nong động mạch ngoại biên (Chủ, chậu), có phủ thuốc | 3,150,000,000 | 47,250,000 |
| 152 | PP2400321193 - Bóng nong động mạch ngoại biên (Đùi) | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 153 | PP2400321194 - Bóng nong động mạch ngoại biên (Đùi), có phủ thuốc | 2,500,000,000 | 37,500,000 |
| 154 | PP2400321195 - Bóng nong động mạch ngoại biên (Dưới gối) | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 155 | PP2400321196 - Bóng nong động mạch ngoại biên (Dưới gối), có phủ thuốc | 2,500,000,000 | 37,500,000 |
| 156 | PP2400321197 - Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi | 164,500,000 | 2,467,500 |
| 157 | PP2400321198 - Khung giá đỡ mạch chi dưới gối phủ thuốc | 700,000,000 | 10,500,000 |
| 158 | PP2400321199 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở ( đùi, kheo…) phủ thuốc (1) | 1,975,000,000 | 29,625,000 |
| 159 | PP2400321200 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở ( đùi, kheo…) phủ thuốc (2) | 1,975,000,000 | 29,625,000 |
| 160 | PP2400321201 - Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên | 519,750,000 | 7,796,250 |
| 161 | PP2400321202 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 189,000,000 | 2,835,000 |
| 162 | PP2400321203 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da các cỡ | 236,250,000 | 3,543,750 |
| 163 | PP2400321204 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng | 680,000,000 | 10,200,000 |
| 164 | PP2400321205 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não vị trí mạch ngã ba | 260,000,000 | 3,900,000 |
| 165 | PP2400321206 - Bóng nong đường mật | 220,500,000 | 3,307,500 |
| 166 | PP2400321207 - Coil nút mạch não loại không phủ gel các loại, các cỡ | 3,555,000,000 | 53,325,000 |
| 167 | PP2400321208 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi cỡ ≤0.018" | 840,000,000 | 12,600,000 |
| 168 | PP2400321209 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi đường kính ≤0.014" | 1,168,000,000 | 17,520,000 |
| 169 | PP2400321210 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 780,000,000 | 11,700,000 |
| 170 | PP2400321211 - Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch | 1,300,000,000 | 19,500,000 |
| 171 | PP2400321212 - Dụng cụ cắt coil | 80,000,000 | 1,200,000 |
| 172 | PP2400321213 - Keo nút mạch dạng lỏng | 2,624,175,000 | 39,362,625 |
| 173 | PP2400321214 - Khung giá đỡ động mạch cảnh | 2,120,000,000 | 31,800,000 |
| 174 | PP2400321215 - Khung giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não | 1,770,000,000 | 26,550,000 |
| 175 | PP2400321216 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh (1) | 1,000,000,000 | 15,000,000 |
| 176 | PP2400321217 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh (2) | 1,620,000,000 | 24,300,000 |
| 177 | PP2400321218 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh (3) | 1,530,000,000 | 22,950,000 |
| 178 | PP2400321219 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh đầu có gắn bóng | 400,000,000 | 6,000,000 |
| 179 | PP2400321220 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh gập | 1,200,000,000 | 18,000,000 |
| 180 | PP2400321221 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng | 495,000,000 | 7,425,000 |
| 181 | PP2400321222 - Ống thông chẩn đoán | 264,500,000 | 3,967,500 |
| 182 | PP2400321223 - Ống thông chẩn đoán mạch ngoại biên | 55,800,000 | 837,000 |
| 183 | PP2400321224 - Ống thông hút huyết khối đường kính ≤0.055" | 2,700,000,000 | 40,500,000 |
| 184 | PP2400321225 - Ống thông hút huyết khối đường kính ≤0.07" | 4,323,000,000 | 64,845,000 |
| 185 | PP2400321226 - Stent chẹn cổ túi phình mạch não các cỡ | 1,350,000,000 | 20,250,000 |
| 186 | PP2400321227 - Stent động mạch thận các loại các cỡ | 358,000,000 | 5,370,000 |
| 187 | PP2400321228 - Stent đường mật kim loại | 2,200,000,000 | 33,000,000 |
| 188 | PP2400321229 - Stent hút huyết khối mạch não | 4,045,000,000 | 60,675,000 |
| 189 | PP2400321230 - Vật liệu nút mạch hình cầu | 825,000,000 | 12,375,000 |
| 190 | PP2400321231 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan | 1,872,000,000 | 28,080,000 |
| 191 | PP2400321232 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (2) | 472,500,000 | 7,087,500 |
| 192 | PP2400321233 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên | 1,440,000,000 | 21,600,000 |
| 193 | PP2400321234 - Bộ máy phá rung tim cấy trong cơ thể ICD 1 buồng | 460,000,000 | 6,900,000 |
| 194 | PP2400321235 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số | 1,640,000,000 | 24,600,000 |
| 195 | PP2400321236 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số | 1,200,000,000 | 18,000,000 |
| 196 | PP2400321237 - Cáp nối dài cho catheter đốt RF | 258,000,000 | 3,870,000 |
| 197 | PP2400321238 - Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 10 điện cực | 165,000,000 | 2,475,000 |
| 198 | PP2400321239 - Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 4 điện cực | 500,000,000 | 7,500,000 |
| 199 | PP2400321240 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực | 246,000,000 | 3,690,000 |
| 200 | PP2400321241 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực | 669,500,000 | 10,042,500 |
| 201 | PP2400321242 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên, có khóa tự động | 2,200,000,000 | 33,000,000 |
| 202 | PP2400321243 - Dây điện cực tạo nhịp HIS | 135,000,000 | 2,025,000 |
| 203 | PP2400321244 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn (1) | 4,379,550,000 | 65,693,250 |
| 204 | PP2400321245 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn (2) | 1,018,500,000 | 15,277,500 |
| 205 | PP2400321246 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số | 1,150,000,000 | 17,250,000 |
| 206 | PP2400321247 - Bộ dụng cụ thả dù | 567,000,000 | 8,505,000 |
| 207 | PP2400321248 - Dù đóng còn ống động mạch | 528,000,000 | 7,920,000 |
| 208 | PP2400321249 - Dù đóng thông liên nhĩ | 1,065,000,000 | 15,975,000 |
| 209 | PP2400321250 - Dù đóng thông liên thất | 1,065,000,000 | 15,975,000 |
Quả lọc hấp phụ thể tích ≥ 130ml, kèm dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2400321042 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Quả lọc hấp phụ thể tích ≥ 230ml, kèm dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2400321043 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Điện cực đo huyết động không xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400321044 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400321045 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kim sinh thiết lõi bán tự động kèm đồng trục dành cho gan |
|
| Mã phần lô | PP2400321046 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kim sinh thiết lõi tự động dành cho tiền liệt tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2400321047 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kim sinh thiết lõi tự động dành cho vú |
|
| Mã phần lô | PP2400321048 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kim đốt sóng cao tần chùm 03 kim dành trong đốt u gan |
|
| Mã phần lô | PP2400321049 |
| Giá từng phần lô | 198,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,976,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định dùng trong đốt nhân tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2400321050 |
| Giá từng phần lô | 623,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động dành trong đốt u gan |
|
| Mã phần lô | PP2400321051 |
| Giá từng phần lô | 345,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ dây (Catheter) đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại nhu mô não |
|
| Mã phần lô | PP2400321052 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400321053 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2400321054 |
| Giá từng phần lô | 2,052,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400321055 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400321056 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2400321057 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Canuyn động mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2400321058 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Canuyn tĩnh mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2400321059 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Quả lọc hấp phụ thể tích ≥ 330 ml, kèm dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2400321060 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khí Argon y tế sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2400321061 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn, dài |
|
| Mã phần lô | PP2400321062 |
| Giá từng phần lô | 40,780,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 611,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400321063 |
| Giá từng phần lô | 45,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ, bắc cầu dài |
|
| Mã phần lô | PP2400321064 |
| Giá từng phần lô | 28,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 431,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp mặt thẳng 2 lỗ, bắc cầu ngắn, dài |
|
| Mã phần lô | PP2400321065 |
| Giá từng phần lô | 45,990,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 689,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp mặt thẳng 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400321066 |
| Giá từng phần lô | 166,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,491,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp mặt thẳng 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400321067 |
| Giá từng phần lô | 213,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,196,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp mặt thẳng 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400321068 |
| Giá từng phần lô | 366,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ốc vít chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2400321069 |
| Giá từng phần lô | 110,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,656,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2400321070 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2400321071 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2400321072 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ khớp háng toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400321073 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2400321074 |
| Giá từng phần lô | 4,347,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2400321075 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400321076 |
| Giá từng phần lô | 322,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,842,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu titanium/hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400321077 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400321078 |
| Giá từng phần lô | 490,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,351,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400321079 |
| Giá từng phần lô | 613,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa chữ L trái phải các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400321080 |
| Giá từng phần lô | 182,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,733,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa chữ T các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400321081 |
| Giá từng phần lô | 173,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,598,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/ phải các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400321082 |
| Giá từng phần lô | 556,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái/ phải các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400321083 |
| Giá từng phần lô | 359,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,386,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2400321084 |
| Giá từng phần lô | 265,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,988,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400321085 |
| Giá từng phần lô | 230,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400321086 |
| Giá từng phần lô | 1,329,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,948,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa lòng máng 1/3 các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400321087 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2400321088 |
| Giá từng phần lô | 515,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,729,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ, chất liệu Titanium/hợp kim Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400321089 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2400321090 |
| Giá từng phần lô | 121,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,816,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2400321091 |
| Giá từng phần lô | 1,408,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi làm sạch khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2400321092 |
| Giá từng phần lô | 333,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,995,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi tạo hình dây chằng chéo khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2400321093 |
| Giá từng phần lô | 1,888,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,329,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Đinh kirschner |
|
| Mã phần lô | PP2400321094 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Đinh xương chày có chốt |
|
| Mã phần lô | PP2400321095 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nẹp chữ L trái phải các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400321096 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nẹp lòng máng 1/3 |
|
| Mã phần lô | PP2400321097 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 892,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nẹp mắt xích các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400321098 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nẹp ngón tay chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2400321099 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nẹp ngón tay chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2400321100 |
| Giá từng phần lô | 30,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nẹp ngón tay thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400321101 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 693,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nẹp xương bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2400321102 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nẹp xương bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400321103 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nẹp xương bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400321104 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vít xương cứng 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400321105 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vít xương cứng tự taro 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400321106 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,376,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vít xương cứng tự taro 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400321107 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vít xương xốp ren toàn phần đường kính ≤4.0 mm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400321108 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vít xương xốp ren toàn phần đường kính≥ 6.5mm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400321109 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (1) |
|
| Mã phần lô | PP2400321110 |
| Giá từng phần lô | 12,555,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321111 |
| Giá từng phần lô | 12,555,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng loại bóng cong đi kim một bên |
|
| Mã phần lô | PP2400321112 |
| Giá từng phần lô | 2,444,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,667,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống sử dụng bơm áp lực cao dạng súng |
|
| Mã phần lô | PP2400321113 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng tự điều áp (Có van tự cân bằng áp lực) |
|
| Mã phần lô | PP2400321114 |
| Giá từng phần lô | 277,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,168,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài (kèm theo catheter dẫn lưu não thất) |
|
| Mã phần lô | PP2400321115 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại não thất |
|
| Mã phần lô | PP2400321116 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ kít dẫn dường nội soi hẹp ống sống |
|
| Mã phần lô | PP2400321117 |
| Giá từng phần lô | 401,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,021,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp cổ liền miếng ghép đĩa đệm |
|
| Mã phần lô | PP2400321118 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp cổ trước 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2400321119 |
| Giá từng phần lô | 165,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,477,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp cổ trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2400321120 |
| Giá từng phần lô | 193,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,900,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp cổ trước 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2400321121 |
| Giá từng phần lô | 155,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,335,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít cổ chẩm (bao gồm: 2 nẹp cổ chẩm, 8 vít chẩm, 8 vít đa trục cổ sau) |
|
| Mã phần lô | PP2400321122 |
| Giá từng phần lô | 350,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,262,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 10 vít đa trục, 10 ốc khóa trong) |
|
| Mã phần lô | PP2400321123 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 4 vít đa trục, 4 ốc khóa trong) |
|
| Mã phần lô | PP2400321124 |
| Giá từng phần lô | 1,236,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 6 vít đa trục, 6 ốc khóa trong) |
|
| Mã phần lô | PP2400321125 |
| Giá từng phần lô | 1,734,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít cột sống lưng đa trục (bao gồm: 2 nẹp, 8 vít đa trục, 8 ốc khóa trong) |
|
| Mã phần lô | PP2400321126 |
| Giá từng phần lô | 1,488,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít đa trục cổ sau (gồm 2 nẹp dọc cổ sau, 10 vít đa trục cổ sau, 10 ốc khoá trong) |
|
| Mã phần lô | PP2400321127 |
| Giá từng phần lô | 293,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,402,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít đa trục cổ sau (gồm 2 nẹp dọc cổ sau, 6 vít đa trục cổ sau, 6 ốc khoá trong) |
|
| Mã phần lô | PP2400321128 |
| Giá từng phần lô | 350,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,259,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít đa trục cổ sau (gồm 2 nẹp dọc cổ sau, 8 vít đa trục cổ sau, 8 ốc khoá trong) |
|
| Mã phần lô | PP2400321129 |
| Giá từng phần lô | 481,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,227,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng rỗng nòng (bao gồm: 4 vít, 4 ốc khóa trong, 2 thanh dọc, 4 kim đẩy xi măng) |
|
| Mã phần lô | PP2400321130 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng rỗng nòng (bao gồm: 6 vít, 6 ốc khóa trong, 2 thanh dọc, 6 kim đẩy xi măng) |
|
| Mã phần lô | PP2400321131 |
| Giá từng phần lô | 1,672,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng rỗng nòng (bao gồm: 8 vít, 8 ốc khóa trong, 2 thanh dọc, 8 kim đẩy xi măng) |
|
| Mã phần lô | PP2400321132 |
| Giá từng phần lô | 2,190,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít xâm lấn qua da (bao gồm: 4 vít, 4 ốc khóa trong, 2 thanh dọc uốn sẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2400321133 |
| Giá từng phần lô | 1,345,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,187,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ nẹp vít xâm lấn qua da (bao gồm: 6 vít, 6 ốc khóa trong, 2 thanh dọc uốn sẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2400321134 |
| Giá từng phần lô | 1,924,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,872,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Clip mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400321135 |
| Giá từng phần lô | 302,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,537,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dẫn lưu kín vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2400321136 |
| Giá từng phần lô | 41,895,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 628,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400321137 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Đầu đốt xương sụn sử dụng công nghệ RF trong phẫu thuật cột sống (dao radio) |
|
| Mã phần lô | PP2400321138 |
| Giá từng phần lô | 401,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,021,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây nước phẫu thuật nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2400321139 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Lưới titan vá sọ (1) |
|
| Mã phần lô | PP2400321140 |
| Giá từng phần lô | 261,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,915,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Lưới titan vá sọ (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321141 |
| Giá từng phần lô | 255,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,834,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Lưới titan vá sọ (3) |
|
| Mã phần lô | PP2400321142 |
| Giá từng phần lô | 718,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2400321143 |
| Giá từng phần lô | 471,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,065,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2400321144 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400321145 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Mũi khoan kim cương nội soi xuyên bản sống - cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2400321146 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nẹp mềm liên gai sau cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2400321147 |
| Giá từng phần lô | 853,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,798,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nẹp titan mini 2.0, thẳng 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400321148 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Nẹp xương sọ hàm mặt (Nẹp đóng sọ tròn) |
|
| Mã phần lô | PP2400321149 |
| Giá từng phần lô | 139,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,085,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Tấm phủ mổ nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2400321150 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vít tự khoan tự taro loại 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400321151 |
| Giá từng phần lô | 852,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Xi măng sinh học (1) |
|
| Mã phần lô | PP2400321152 |
| Giá từng phần lô | 3,045,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Xi măng sinh học (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321153 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400321154 |
| Giá từng phần lô | 1,010,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ bơm bóng áp lực cao (1) |
|
| Mã phần lô | PP2400321155 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ bơm bóng áp lực cao (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321156 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2400321157 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400321158 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400321159 |
| Giá từng phần lô | 301,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,515,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400321160 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ kết nối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2400321161 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bơm tiêm chụp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400321162 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực cao (1) |
|
| Mã phần lô | PP2400321163 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực cao (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321164 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực cao (3) |
|
| Mã phần lô | PP2400321165 |
| Giá từng phần lô | 561,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,415,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực thường (1) |
|
| Mã phần lô | PP2400321166 |
| Giá từng phần lô | 3,085,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực thường (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321167 |
| Giá từng phần lô | 1,402,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,037,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực thường trong can thiệp CTO |
|
| Mã phần lô | PP2400321168 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc (1) |
|
| Mã phần lô | PP2400321169 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321170 |
| Giá từng phần lô | 648,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,727,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Catheter trợ giúp can thiệp (Guiding Catheter) (1) |
|
| Mã phần lô | PP2400321171 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Catheter trợ giúp can thiệp (Guiding Catheter) (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321172 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400321173 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,732,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn can thiệp đường kính ≤0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2400321174 |
| Giá từng phần lô | 598,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn can thiệp đường kính ≤0.038'' |
|
| Mã phần lô | PP2400321175 |
| Giá từng phần lô | 1,794,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2400321176 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn đường cho catheter dài ≥150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400321177 |
| Giá từng phần lô | 693,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,398,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn đường cho catheter dài ≥260cm |
|
| Mã phần lô | PP2400321178 |
| Giá từng phần lô | 221,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,318,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn đường trong can thiệp mạch vành đường kính <0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2400321179 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn đường trong can thiệp mạch vành đường kính ≥0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2400321180 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2400321181 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch 3 vòng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400321182 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (1) |
|
| Mã phần lô | PP2400321183 |
| Giá từng phần lô | 13,114,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,717,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321184 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (3) |
|
| Mã phần lô | PP2400321185 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (4) |
|
| Mã phần lô | PP2400321186 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (5) |
|
| Mã phần lô | PP2400321187 |
| Giá từng phần lô | 3,999,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,985,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kim chọc động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400321188 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400321189 |
| Giá từng phần lô | 856,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400321190 |
| Giá từng phần lô | 9,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch ngoại biên (Chủ, chậu) |
|
| Mã phần lô | PP2400321191 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch ngoại biên (Chủ, chậu), có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400321192 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch ngoại biên (Đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2400321193 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch ngoại biên (Đùi), có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400321194 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch ngoại biên (Dưới gối) |
|
| Mã phần lô | PP2400321195 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch ngoại biên (Dưới gối), có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400321196 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400321197 |
| Giá từng phần lô | 164,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,467,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ mạch chi dưới gối phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400321198 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở ( đùi, kheo…) phủ thuốc (1) |
|
| Mã phần lô | PP2400321199 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở ( đùi, kheo…) phủ thuốc (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321200 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400321201 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,796,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400321202 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ dẫn lưu đường mật qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400321203 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,543,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400321204 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não vị trí mạch ngã ba |
|
| Mã phần lô | PP2400321205 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2400321206 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Coil nút mạch não loại không phủ gel các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400321207 |
| Giá từng phần lô | 3,555,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi cỡ ≤0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400321208 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi đường kính ≤0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2400321209 |
| Giá từng phần lô | 1,168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400321210 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400321211 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dụng cụ cắt coil |
|
| Mã phần lô | PP2400321212 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Keo nút mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400321213 |
| Giá từng phần lô | 2,624,175,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,362,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400321214 |
| Giá từng phần lô | 2,120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400321215 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh (1) |
|
| Mã phần lô | PP2400321216 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321217 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh (3) |
|
| Mã phần lô | PP2400321218 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh đầu có gắn bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400321219 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh gập |
|
| Mã phần lô | PP2400321220 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400321221 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2400321222 |
| Giá từng phần lô | 264,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,967,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông chẩn đoán mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400321223 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 837,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông hút huyết khối đường kính ≤0.055" |
|
| Mã phần lô | PP2400321224 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông hút huyết khối đường kính ≤0.07" |
|
| Mã phần lô | PP2400321225 |
| Giá từng phần lô | 4,323,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,845,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Stent chẹn cổ túi phình mạch não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400321226 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Stent động mạch thận các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400321227 |
| Giá từng phần lô | 358,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Stent đường mật kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2400321228 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Stent hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400321229 |
| Giá từng phần lô | 4,045,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vật liệu nút mạch hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400321230 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2400321231 |
| Giá từng phần lô | 1,872,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321232 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400321233 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ máy phá rung tim cấy trong cơ thể ICD 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400321234 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2400321235 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2400321236 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Cáp nối dài cho catheter đốt RF |
|
| Mã phần lô | PP2400321237 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400321238 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400321239 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400321240 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400321241 |
| Giá từng phần lô | 669,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,042,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên, có khóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400321242 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây điện cực tạo nhịp HIS |
|
| Mã phần lô | PP2400321243 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn (1) |
|
| Mã phần lô | PP2400321244 |
| Giá từng phần lô | 4,379,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,693,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn (2) |
|
| Mã phần lô | PP2400321245 |
| Giá từng phần lô | 1,018,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,277,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2400321246 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2400321247 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400321248 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dù đóng thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400321249 |
| Giá từng phần lô | 1,065,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dù đóng thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2400321250 |
| Giá từng phần lô | 1,065,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi