Gói thầu: Mua vật tư, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023-2024 của Trung tâm y tế huyện Tam Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300265771-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2023 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương
Tên gói thầu Mua vật tư, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023-2024 của Trung tâm y tế huyện Tam Dương
Số hiệu KHLCNT PL2300182461
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 6,254,097,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62.545.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300385035 - Phần 1 . Bông, băng, gạc, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương (từ STT 1 đến STT 12) 349,024,000 523.536.000 Cung cấp vật tư dùng trong y tế 244.317.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
2 PP2300385036 - Phần 2. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và các vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh (từ STT 13 đến STT 35) 1,052,584,100 1.578.877.000 Cung cấp vật tư dùng trong y tế 736.809.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
3 PP2300385037 - Phần 3. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter (từ STT 36-STT 66) 338,273,150 507.410.000 Cung cấp vật tư dùng trong y tế 236.792.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
4 PP2300385038 - Phần 4. Nhóm que thử, test thử (từ STT 67-STT 82) 689,820,000 1.034.730.000 Cung cấp vật tư dùng trong y tế 482.874.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
5 PP2300385039 - Phần 5. Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa (từ STT 83-STT 126) 1,688,006,000 2.532.009.000 Cung cấp vật tư dùng trong y tế 1.181.605.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
6 PP2300385040 - Phần 6. khí oxy y tế và khí CO2 (từ STT 127-STT 128) 150,690,000 226.035.000 Cung cấp vật tư dùng trong y tế 105.483.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
7 PP2300385041 - Phần 7. Vật tư, hóa chất thận nhân tạo ( từ STT 129-STT 136) 1,985,700,154 2.978.551.000 Cung cấp vật tư dùng trong y tế 1.389.991.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần 1 . Bông, băng, gạc, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương (từ STT 1 đến STT 12)
Mã phần lô PP2300385035
Giá từng phần lô 349,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.536.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ nhiều đợt theo yêu cầu chủ đầu tư
Phần 2. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và các vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh (từ STT 13 đến STT 35)
Mã phần lô PP2300385036
Giá từng phần lô 1,052,584,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.578.877.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ nhiều đợt theo yêu cầu chủ đầu tư
Phần 3. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter (từ STT 36-STT 66)
Mã phần lô PP2300385037
Giá từng phần lô 338,273,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.410.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ nhiều đợt theo yêu cầu chủ đầu tư
Phần 4. Nhóm que thử, test thử (từ STT 67-STT 82)
Mã phần lô PP2300385038
Giá từng phần lô 689,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.034.730.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ nhiều đợt theo yêu cầu chủ đầu tư
Phần 5. Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa (từ STT 83-STT 126)
Mã phần lô PP2300385039
Giá từng phần lô 1,688,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.532.009.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ nhiều đợt theo yêu cầu chủ đầu tư
Phần 6. khí oxy y tế và khí CO2 (từ STT 127-STT 128)
Mã phần lô PP2300385040
Giá từng phần lô 150,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.035.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ nhiều đợt theo yêu cầu chủ đầu tư
Phần 7. Vật tư, hóa chất thận nhân tạo ( từ STT 129-STT 136)
Mã phần lô PP2300385041
Giá từng phần lô 1,985,700,154
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.978.551.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ nhiều đợt theo yêu cầu chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->