Gói thầu: Mua vật tư, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023-2024 của TTYT huyện Tam Đảo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300385975-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tam Đảo
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023-2024 của TTYT huyện Tam Đảo
Số hiệu KHLCNT PL2300235435
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 6,475,650,213 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64.780.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300470656 - Nhóm 1. Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương 358,641,000 537.961.500 Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 251.048.700 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
2 PP2300470657 - Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương 284,430,000 426.645.000 Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 199.101.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
3 PP2300470658 - Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và các vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh. 1,126,342,000 1.689.513.000 Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 788.439.400 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
4 PP2300470659 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter 263,260,100 394.890.150 Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 184.282.070 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
5 PP2300470660 - Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật. 243,198,113 364.797.169 Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 170.238.680 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
6 PP2300470661 - Nhóm 6 Các loại vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa 493,119,000 739.678.500 Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 345.183.300 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
7 PP2300470662 - Nhóm 7. Chấn thương chỉnh hình 156,925,000 235.387.500 Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 109.847.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
8 PP2300470663 - Nhóm 8. Khí O xy 121,000,000 181.500.000 Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 84.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
9 PP2300470664 - Nhóm 9. Nhóm que thử, test thử 2,104,975,000 3.157.462.500 Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.473.482.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
10 PP2300470665 - Nhóm 10. Phim, Vật tư chụp X Quang 1,323,760,000 1.985.640.000 Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 926.632.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Nhóm 1. Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2300470656
Giá từng phần lô 358,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.961.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.048.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày ký hợp đồng
Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương
Mã phần lô PP2300470657
Giá từng phần lô 284,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.645.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày ký hợp đồng
Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và các vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh.
Mã phần lô PP2300470658
Giá từng phần lô 1,126,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.513.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.439.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày ký hợp đồng
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2300470659
Giá từng phần lô 263,260,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.890.150
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.282.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày ký hợp đồng
Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật.
Mã phần lô PP2300470660
Giá từng phần lô 243,198,113
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.797.169
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.238.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày ký hợp đồng
Nhóm 6 Các loại vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa
Mã phần lô PP2300470661
Giá từng phần lô 493,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.678.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.183.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày ký hợp đồng
Nhóm 7. Chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2300470662
Giá từng phần lô 156,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.387.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày ký hợp đồng
Nhóm 8. Khí O xy
Mã phần lô PP2300470663
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày ký hợp đồng
Nhóm 9. Nhóm que thử, test thử
Mã phần lô PP2300470664
Giá từng phần lô 2,104,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.157.462.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.473.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày ký hợp đồng
Nhóm 10. Phim, Vật tư chụp X Quang
Mã phần lô PP2300470665
Giá từng phần lô 1,323,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.985.640.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, sinh phẩm y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->