Gói thầu: Mua vật tư thông thường trong 06 tháng sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300366034-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư thông thường trong 06 tháng sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2300253501
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,909,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.125.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300507547 - Băng cuộn 48,000,000 70.000.000 3005 33.600.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
2 PP2300507548 - Băng dính vải lụa 200,000,000 300.000.000 3005 140.000.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
3 PP2300507549 - Băng chun có keo 21,000,000 31.500.000 3005 14.705.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
4 PP2300507550 - Dây truyền dịch có kim cánh bướm 720,000,000 1.080.000.000 9018 504.001.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
5 PP2300507551 - Bộ hút đờm kín 184,275,000 276.413.000 9018 128.993.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
6 PP2300507552 - Giấy in siêu âm đen trắng 125,000,000 187.500.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 87.500.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
7 PP2300507553 - Kim chích máu 5,880,000 8.820.000 9018 4.117.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
8 PP2300507554 - Kim nha khoa 3,780,000 5.670.000 9018 2.647.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
9 PP2300507555 - Lam kính đầu mài 19,800,000 29.700.000 9018 13.860.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
10 PP2300507556 - Sond foley 2 nhánh 94,250,000 141.375.000 9018 65.976.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
11 PP2300507557 - Ống thông dạ dày các số 14,000,000 21.000.000 9018 9.800.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
12 PP2300507558 - Túi nước tiểu 66,000,000 99.000.000 3926 46.200.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
13 PP2300507559 - Túi ép dẹt 35cm 80,500,000 120.750.000 3926 56.350.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
14 PP2300507560 - Túi ép dẹt 20cm 34,980,000 52.470.000 3926 24.488.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
15 PP2300507561 - Túi ép dẹt 30cm 51,540,000 77.310.000 3926 36.078.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
16 PP2300507562 - Ống nghiệm Citrat 46,760,000 70.140.000 3926 32.735.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
17 PP2300507563 - Ống nghiệm Heparin 73,000,000 109.500.000 3926 51.100.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
18 PP2300507564 - Ống nghiệm nhựa có nắp 37,100,000 55.650.000 3926 25.970.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
19 PP2300507565 - Kim chọc dò ổ bụng 15,750,000 23.625.000 9018 11.025.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
20 PP2300507566 - Khẩu trang y tế 68,000,000 102.000.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 47.600.000 2*số lượng yêu cầu *30/180
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300507547
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Băng dính vải lụa
Mã phần lô PP2300507548
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Băng chun có keo
Mã phần lô PP2300507549
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Dây truyền dịch có kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300507550
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Bộ hút đờm kín
Mã phần lô PP2300507551
Giá từng phần lô 184,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.413.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Giấy in siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300507552
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300507553
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300507554
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Lam kính đầu mài
Mã phần lô PP2300507555
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Sond foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300507556
Giá từng phần lô 94,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300507557
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300507558
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Túi ép dẹt 35cm
Mã phần lô PP2300507559
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Túi ép dẹt 20cm
Mã phần lô PP2300507560
Giá từng phần lô 34,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.470.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Túi ép dẹt 30cm
Mã phần lô PP2300507561
Giá từng phần lô 51,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.310.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Ống nghiệm Citrat
Mã phần lô PP2300507562
Giá từng phần lô 46,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300507563
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300507564
Giá từng phần lô 37,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Kim chọc dò ổ bụng
Mã phần lô PP2300507565
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300507566
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng yêu cầu *30/180
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->