Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm Y tế huyện Cam Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300381887-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CAM LÂM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư tiêu hao, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm Y tế huyện Cam Lâm
Số hiệu KHLCNT PL2300247318
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 327,323,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.909.852 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300489396 - Giấy in nhiệt huyết học 858,000 1.287.000 600.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300489397 - Phim Xquang 24x30 4,900,000 7.350.000 3.430.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300489398 - Phim Xquang 30x40 14,900,000 22.350.000 10.430.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300489399 - Nẹp vải cánh bàn tay P,T các số 4,515,000 6.772.500 3.160.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300489400 - Tấm trải Nylon vô trùng 60x80 2,100,000 3.150.000 1.470.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300489401 - Bao giày phẫu thuật 5,670,000 8.505.000 3.969.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300489402 - Khẩu trang 3 lớp có dây cột 4,914,000 7.371.000 3.439.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300489403 - khăn trải( 1,6 x 2,6) vô trùng 3,780,000 5.670.000 2.646.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300489404 - Băng keo có gạc vô trùng 90mmx200mm 2,142,000 3.213.000 1.499.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300489405 - Kim châm cứu vô trùng dùng một lần các số 46,200,000 69.300.000 32.340.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300489406 - Phim khô Xquang dùng cho Xquang kỹ thuật số 199,880,000 299.820.000 139.916.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300489407 - Acid acetic 3% 308,000 462.000 215.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300489408 - Cồn tuyệt đối 1,430,000 2.145.000 1.001.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300489409 - Dầu soi kính 1,890,000 2.835.000 1.323.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300489410 - Gel điện tim 1,470,000 2.205.000 1.029.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300489411 - Lugol 3% 484,000 726.000 338.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300489412 - Ziehl-Neelsen 3,675,000 5.512.500 2.572.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300489413 - Đường Gluco 9,240,000 13.860.000 6.468.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300489414 - Hóa chất rửa phim X-quang 18,600,000 27.900.000 13.020.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300489415 - Bộ nhuộm Gram 367,500 551.250 257.250 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Giấy in nhiệt huyết học
Mã phần lô PP2300489396
Giá từng phần lô 858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Phim Xquang 24x30
Mã phần lô PP2300489397
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Phim Xquang 30x40
Mã phần lô PP2300489398
Giá từng phần lô 14,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nẹp vải cánh bàn tay P,T các số
Mã phần lô PP2300489399
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Tấm trải Nylon vô trùng 60x80
Mã phần lô PP2300489400
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bao giày phẫu thuật
Mã phần lô PP2300489401
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Khẩu trang 3 lớp có dây cột
Mã phần lô PP2300489402
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.439.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
khăn trải( 1,6 x 2,6) vô trùng
Mã phần lô PP2300489403
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Băng keo có gạc vô trùng 90mmx200mm
Mã phần lô PP2300489404
Giá từng phần lô 2,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần các số
Mã phần lô PP2300489405
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Phim khô Xquang dùng cho Xquang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300489406
Giá từng phần lô 199,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2300489407
Giá từng phần lô 308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300489408
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300489409
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300489410
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lugol 3%
Mã phần lô PP2300489411
Giá từng phần lô 484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2300489412
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đường Gluco
Mã phần lô PP2300489413
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất rửa phim X-quang
Mã phần lô PP2300489414
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300489415
Giá từng phần lô 367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->