Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao, hóa chất thông thường, sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm Y tế Cam Lâm sử dụng 12 tháng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300190466-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CAM LÂM
Tên gói thầu Mua vật tư tiêu hao, hóa chất thông thường, sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm Y tế Cam Lâm sử dụng 12 tháng
Số hiệu KHLCNT PL2300130556
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 317,314,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.173.149 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300285391 - Đầu col xanh 210,000 315.000 147.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300285392 - Đầu col vàng 410,000 615.000 287.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300285393 - Ống nghiệm nhựa (có nắp) 315,000 472.500 220.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300285394 - Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml 2,100,000 3.150.000 1.470.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300285395 - Giấy in nhiệt huyết học 273,000 409.500 191.100 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300285396 - Phim Xquang 24x30 6,300,000 9.450.000 4.410.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300285397 - Phim Xquang 30x40 16,380,000 24.570.000 11.466.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300285398 - Lammen 252,000 378.000 176.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300285399 - Băng thun 2 móc 7.5cm x 7.5 1,386,000 2.079.000 970.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300285400 - Dây truyền máu 1,500,000 2.250.000 1.050.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300285401 - Nẹp vải khớp gối Zimme 4,750,000 7.125.000 3.325.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300285402 - Nẹp lưng 6,000,000 9.000.000 4.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300285403 - Nẹp vải cổ bàn tay ngắn T, P các số 2,400,000 3.600.000 1.680.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300285404 - Nẹp vải cánh bàn tay P,T các số 4,000,000 6.000.000 2.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300285405 - Nẹp cổ cứng 5,500,000 8.250.000 3.850.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300285406 - Nẹp cổ mềm 328,000 492.000 229.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300285407 - Kim gây tê nha khoa 27G 1,900,000 2.850.000 1.330.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300285408 - Giấy đo monitor sản khoa 4,700,000 7.050.000 3.290.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300285409 - Kẹp rốn sơ sinh 1,785,000 2.677.500 1.249.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300285410 - Găng tay sản khoa tiệt trùng 17,995,000 26.992.500 12.596.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
21 PP2300285411 - Que tăm bông 1 đầu tiệt trùng,có ống nghiệm nhựa 2,100,000 3.150.000 1.470.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
22 PP2300285412 - Tạp dề bằng màng PEvô trùng 1,701,000 2.551.500 1.190.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
23 PP2300285413 - Tấm trải Nylon vô trùng60 x 80 2,190,000 3.285.000 1.533.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
24 PP2300285414 - Gạc PTOB (20x20)có cản quang 6,381,000 9.571.500 4.466.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
25 PP2300285415 - Bông không thấm nước 3,210,000 4.815.000 2.247.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
26 PP2300285416 - Bao Camera nội soi 1,375,500 2.063.250 962.850 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
27 PP2300285417 - Dao mổ các số 1,680,000 2.520.000 1.176.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
28 PP2300285418 - Giấy điện tim 3 cần 63x30 11,025,000 16.537.500 7.717.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
29 PP2300285419 - Bao giày phẫu thuật 3,150,000 4.725.000 2.205.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
30 PP2300285420 - Bao tóc phẫu thuật 2,940,000 4.410.000 2.058.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
31 PP2300285421 - Khẩu trang 3 lớp có dây cột 3,000,000 4.500.000 2.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
32 PP2300285422 - Khẩu trang 2 lớp có dây đeo tai 3,000,000 4.500.000 2.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
33 PP2300285423 - khăn trải( 1,6 x 2,6) vô trùng 11,025,000 16.537.500 7.717.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
34 PP2300285424 - Dây Oxy 2 nhánh người lớn/trẻ em, 6mm x 210cm 39,480,000 59.220.000 27.636.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
35 PP2300285425 - Giấy siêu âm 18,000,000 27.000.000 12.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
36 PP2300285426 - Khóa ba ngã dịch truyền có dây nối( có hàng mẫu kèm theo ) 8,400,000 12.600.000 5.880.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
37 PP2300285427 - Khóa ba ngã dịch truyềnkhông dây nối ( có hàng mẫu kèm theo ) 4,725,000 7.087.500 3.307.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
38 PP2300285428 - Băng keo có gạc vô trùng90mmx200mm 6,000,000 9.000.000 4.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
39 PP2300285429 - Giấy in nhiệt dùng chomáy huyết học 2,520,000 3.780.000 1.764.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
40 PP2300285430 - Lam kính mờ 7105 5,600 8.400 3.920 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
41 PP2300285431 - Mỏ vịt nhựa 9,000,000 13.500.000 6.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
42 PP2300285432 - Soned dạ dày các số 1,210,000 1.815.000 847.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
43 PP2300285433 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, số 3/0, kim tròn 8,400,000 12.600.000 5.880.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
44 PP2300285434 - Acid acetic 3% 3,464,000 5.196.000 2.424.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
45 PP2300285435 - Cồn tuyệt đối 1,760,000 2.640.000 1.232.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
46 PP2300285436 - Dầu soi kính 305,000 457.500 213.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
47 PP2300285437 - Gel điện tim 760,000 1.140.000 532.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
48 PP2300285438 - Giem sa 1,540,000 2.310.000 1.078.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
49 PP2300285439 - Lugol 3% 1,244,000 1.866.000 870.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
50 PP2300285440 - Nước Javel 6,600,000 9.900.000 4.620.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
51 PP2300285441 - Ziehl-Neelsen 3,420,000 5.130.000 2.394.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
52 PP2300285442 - Đường Gluco 9,240,000 13.860.000 6.468.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
53 PP2300285443 - Hóa chất rửa phim X-quang 20,160,000 30.240.000 14.112.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
54 PP2300285444 - Bộ nhuộm Gram 315,000 472.500 220.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
55 PP2300285445 - Alere Determine HIV 1/2 19,656,000 29.484.000 13.759.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
56 PP2300285446 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan E 3,300,000 4.950.000 2.310.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
57 PP2300285447 - Test phát hiện định tính HCG trong nước tiểu 1,948,800 2.923.200 1.364.160 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
58 PP2300285448 - Hóa chất chuẩn đoán trong xét nghiệm tiểu đường (PocketChem A1c HbA 1C Reagent Kit hoặc tương đương) 14,600,000 21.900.000 10.220.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300285391
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300285392
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Ống nghiệm nhựa (có nắp)
Mã phần lô PP2300285393
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml
Mã phần lô PP2300285394
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Giấy in nhiệt huyết học
Mã phần lô PP2300285395
Giá từng phần lô 273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Phim Xquang 24x30
Mã phần lô PP2300285396
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Phim Xquang 30x40
Mã phần lô PP2300285397
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lammen
Mã phần lô PP2300285398
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Băng thun 2 móc 7.5cm x 7.5
Mã phần lô PP2300285399
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300285400
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nẹp vải khớp gối Zimme
Mã phần lô PP2300285401
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nẹp lưng
Mã phần lô PP2300285402
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nẹp vải cổ bàn tay ngắn T, P các số
Mã phần lô PP2300285403
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nẹp vải cánh bàn tay P,T các số
Mã phần lô PP2300285404
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300285405
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2300285406
Giá từng phần lô 328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kim gây tê nha khoa 27G
Mã phần lô PP2300285407
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Giấy đo monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300285408
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2300285409
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Găng tay sản khoa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300285410
Giá từng phần lô 17,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.596.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Que tăm bông 1 đầu tiệt trùng,có ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300285411
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Tạp dề bằng màng PEvô trùng
Mã phần lô PP2300285412
Giá từng phần lô 1,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.551.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Tấm trải Nylon vô trùng60 x 80
Mã phần lô PP2300285413
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Gạc PTOB (20x20)có cản quang
Mã phần lô PP2300285414
Giá từng phần lô 6,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.571.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.466.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2300285415
Giá từng phần lô 3,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.247.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bao Camera nội soi
Mã phần lô PP2300285416
Giá từng phần lô 1,375,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.063.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300285417
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Giấy điện tim 3 cần 63x30
Mã phần lô PP2300285418
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bao giày phẫu thuật
Mã phần lô PP2300285419
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bao tóc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300285420
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Khẩu trang 3 lớp có dây cột
Mã phần lô PP2300285421
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Khẩu trang 2 lớp có dây đeo tai
Mã phần lô PP2300285422
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
khăn trải( 1,6 x 2,6) vô trùng
Mã phần lô PP2300285423
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây Oxy 2 nhánh người lớn/trẻ em, 6mm x 210cm
Mã phần lô PP2300285424
Giá từng phần lô 39,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300285425
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Khóa ba ngã dịch truyền có dây nối( có hàng mẫu kèm theo )
Mã phần lô PP2300285426
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Khóa ba ngã dịch truyềnkhông dây nối ( có hàng mẫu kèm theo )
Mã phần lô PP2300285427
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Băng keo có gạc vô trùng90mmx200mm
Mã phần lô PP2300285428
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Giấy in nhiệt dùng chomáy huyết học
Mã phần lô PP2300285429
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lam kính mờ 7105
Mã phần lô PP2300285430
Giá từng phần lô 5,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300285431
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Soned dạ dày các số
Mã phần lô PP2300285432
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300285433
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2300285434
Giá từng phần lô 3,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.196.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.424.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300285435
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300285436
Giá từng phần lô 305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300285437
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Giem sa
Mã phần lô PP2300285438
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lugol 3%
Mã phần lô PP2300285439
Giá từng phần lô 1,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.866.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nước Javel
Mã phần lô PP2300285440
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2300285441
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đường Gluco
Mã phần lô PP2300285442
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất rửa phim X-quang
Mã phần lô PP2300285443
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300285444
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Alere Determine HIV 1/2
Mã phần lô PP2300285445
Giá từng phần lô 19,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.759.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Test nhanh chẩn đoán viêm gan E
Mã phần lô PP2300285446
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Test phát hiện định tính HCG trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300285447
Giá từng phần lô 1,948,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.923.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.364.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất chuẩn đoán trong xét nghiệm tiểu đường (PocketChem A1c HbA 1C Reagent Kit hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300285448
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->