Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao năm 2023 cho các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300093075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Lai Châu | Chủ đầu tư | Sở Y tế tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư tiêu hao năm 2023 cho các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300068705 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu Huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu Huyện Tam Đường, Tỉnh Lai Châu Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu Huyện Than Uyên, Tỉnh Lai Châu Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu |
| Giá gói thầu | 16,519,350,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165.193.540 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300169511 - Lưỡi bào khớp | 12,000,000 | 18.000.000 | 9018 | 8.400.000 | 0.3 |
| 2 | PP2300169512 - Lưỡi cắt đốt mô | 19,800,000 | 29.700.000 | 9018 | 13.860.000 | 0.3 |
| 3 | PP2300169513 - Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài | 26,000,000 | 39.000.000 | 9021 | 18.200.000 | 0.3 |
| 4 | PP2300169514 - Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài | 32,000,000 | 48.000.000 | 9021 | 22.400.000 | 0.3 |
| 5 | PP2300169515 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu liền kim | 3,600,000 | 5.400.000 | 3006 | 2.520.000 | 0.3 |
| 6 | PP2300169516 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS | 108,000,000 | 162.000.000 | 9021 | 75.600.000 | 0.3 |
| 7 | PP2300169517 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS | 68,500,000 | 102.750.000 | 9021 | 47.950.000 | 0.2 |
| 8 | PP2300169518 - Khớp háng bán phần không xi măng | 46,350,000 | 69.525.000 | 9021 | 32.445.000 | 0.2 |
| 9 | PP2300169519 - Nẹp mặt thẳng | 32,800,000 | 49.200.000 | 9021 | 22.960.000 | 6.8 |
| 10 | PP2300169520 - Nẹp mặt thẳng | 49,400,000 | 74.100.000 | 9021 | 34.580.000 | 12.7 |
| 11 | PP2300169521 - Nẹp mặt thẳng | 36,630,000 | 54.945.000 | 9021 | 25.641.000 | 3.7 |
| 12 | PP2300169522 - Nẹp mặt thẳng | 15,760,000 | 23.640.000 | 9021 | 11.032.000 | 2.7 |
| 13 | PP2300169523 - Vít mặt tự Taro | 38,950,000 | 58.425.000 | 9021 | 27.265.000 | 31.7 |
| 14 | PP2300169524 - Vít mặt tự Taro | 100,450,000 | 150.675.000 | 9021 | 70.315.000 | 81.7 |
| 15 | PP2300169525 - Kim chạy thận nhân tạo | 67,536,000 | 101.304.000 | 9018 | 47.275.200 | 1563.3 |
| 16 | PP2300169526 - Bộ dây máu dùng trong lọc máu nhân tạo | 77,149,200 | 115.723.800 | 9018 | 54.004.440 | 179.3 |
| 17 | PP2300169527 - Quả lọc thận nhân tạo | 322,800,000 | 484.200.000 | 9018 | 225.960.000 | 179.3 |
| 18 | PP2300169528 - Bộ quả lọc máu liên tục | 401,500,000 | 602.250.000 | 9018 | 281.050.000 | 9.2 |
| 19 | PP2300169529 - Túi đựng dịch thải | 7,050,000 | 10.575.000 | 3926 | 4.935.000 | 5 |
| 20 | PP2300169530 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương | 333,200,000 | 499.800.000 | 9018 | 233.240.000 | 4.7 |
| 21 | PP2300169531 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương | 10,465,200 | 15.697.800 | 9018 | 7.325.640 | 0.2 |
| 22 | PP2300169532 - Bộ quả lọc máu liên tục | 122,094,000 | 183.141.000 | 9018 | 85.465.800 | 1.7 |
| 23 | PP2300169533 - Bộ quả lọc máu liên tục | 66,000,000 | 99.000.000 | 9018 | 46.200.000 | 1.7 |
| 24 | PP2300169534 - Quả lọc thận nhân tạo | 183,600,000 | 275.400.000 | 9018 | 128.520.000 | 166.7 |
| 25 | PP2300169535 - Nẹp nén ép bản hẹp | 4,390,000 | 6.585.000 | 9021 | 3.073.000 | 0.8 |
| 26 | PP2300169536 - Nẹp nén ép bản hẹp | 2,634,000 | 3.951.000 | 9021 | 1.843.800 | 0.5 |
| 27 | PP2300169537 - Nẹp nén ép bản hẹp | 15,804,000 | 23.706.000 | 9021 | 11.062.800 | 3 |
| 28 | PP2300169538 - Nẹp nén ép bản hẹp | 2,634,000 | 3.951.000 | 9021 | 1.843.800 | 0.5 |
| 29 | PP2300169539 - Nẹp nén ép bản hẹp | 15,804,000 | 23.706.000 | 9021 | 11.062.800 | 3 |
| 30 | PP2300169540 - Nẹp nén ép bản rộng | 2,170,000 | 3.255.000 | 9021 | 1.519.000 | 0.3 |
| 31 | PP2300169541 - Nẹp nén ép bản rộng | 16,275,000 | 24.412.500 | 9021 | 11.392.500 | 2.5 |
| 32 | PP2300169542 - Nẹp nén ép bản rộng | 3,255,000 | 4.882.500 | 9021 | 2.278.500 | 0.5 |
| 33 | PP2300169543 - Nẹp nén ép bản rộng | 16,275,000 | 24.412.500 | 9021 | 11.392.500 | 2.5 |
| 34 | PP2300169544 - Nẹp bản nhỏ | 7,590,000 | 11.385.000 | 9021 | 5.313.000 | 1.8 |
| 35 | PP2300169545 - Nẹp bản nhỏ | 2,760,000 | 4.140.000 | 9021 | 1.932.000 | 0.7 |
| 36 | PP2300169546 - Nẹp bản nhỏ | 11,040,000 | 16.560.000 | 9021 | 7.728.000 | 2.7 |
| 37 | PP2300169547 - Nẹp bản nhỏ | 2,070,000 | 3.105.000 | 9021 | 1.449.000 | 0.5 |
| 38 | PP2300169548 - Nẹp bản nhỏ | 1,380,000 | 2.070.000 | 9021 | 966.000 | 0.3 |
| 39 | PP2300169549 - Nẹp lòng máng | 1,200,000 | 1.800.000 | 9021 | 840.000 | 0.3 |
| 40 | PP2300169550 - Nẹp lòng máng | 8,470,000 | 12.705.000 | 9021 | 5.929.000 | 2.3 |
| 41 | PP2300169551 - Nẹp lòng máng | 1,210,000 | 1.815.000 | 9021 | 847.000 | 0.3 |
| 42 | PP2300169552 - Nẹp lòng máng | 7,260,000 | 10.890.000 | 9021 | 5.082.000 | 2 |
| 43 | PP2300169553 - Nẹp lòng máng | 1,210,000 | 1.815.000 | 9021 | 847.000 | 0.3 |
| 44 | PP2300169554 - Nẹp lòng máng | 1,210,000 | 1.815.000 | 9021 | 847.000 | 0.3 |
| 45 | PP2300169555 - Vít xương cứng | 21,150,000 | 31.725.000 | 9021 | 14.805.000 | 39.2 |
| 46 | PP2300169556 - Vít xương cứng | 16,650,000 | 24.975.000 | 9021 | 11.655.000 | 30.8 |
| 47 | PP2300169557 - Vít xương cứng tự taro | 19,800,000 | 29.700.000 | 9021 | 13.860.000 | 36.7 |
| 48 | PP2300169558 - Vít xương cứng tự taro | 18,450,000 | 27.675.000 | 9021 | 12.915.000 | 34.2 |
| 49 | PP2300169559 - Vít xương xốp | 8,100,000 | 12.150.000 | 9021 | 5.670.000 | 5 |
| 50 | PP2300169560 - Vít xương xốp | 6,600,000 | 9.900.000 | 9021 | 4.620.000 | 5 |
| 51 | PP2300169561 - Vít xương xốp | 12,100,000 | 18.150.000 | 9021 | 8.470.000 | 9.2 |
| 52 | PP2300169562 - Đinh hai đầu nhọn | 7,125,000 | 10.687.500 | 9021 | 4.987.500 | 12.5 |
| 53 | PP2300169563 - Đinh hai đầu nhọn | 7,600,000 | 11.400.000 | 9021 | 5.320.000 | 13.3 |
| 54 | PP2300169564 - Mũi khoan xương thân tròn | 13,330,000 | 19.995.000 | 9018 | 9.331.000 | 5.2 |
| 55 | PP2300169565 - Mũi khoan xương thân tròn | 13,760,000 | 20.640.000 | 9018 | 9.632.000 | 5.3 |
| 56 | PP2300169566 - Nẹp tái tạo thẳng vít | 8,640,000 | 12.960.000 | 9021 | 6.048.000 | 1.5 |
| 57 | PP2300169567 - Nẹp tái tạo thẳng | 7,680,000 | 11.520.000 | 9021 | 5.376.000 | 1.3 |
| 58 | PP2300169568 - Nẹp chữ T | 2,232,000 | 3.348.000 | 9021 | 1.562.400 | 0.3 |
| 59 | PP2300169569 - Nẹp đỡ chữ T | 1,230,000 | 1.845.000 | 9021 | 861.000 | 0.2 |
| 60 | PP2300169570 - Nẹp chữ Y đầu dưới xương cánh tay | 2,700,000 | 4.050.000 | 9021 | 1.890.000 | 0.3 |
| 61 | PP2300169571 - Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y | 2,700,000 | 4.050.000 | 9021 | 1.890.000 | 0.3 |
| 62 | PP2300169572 - Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y | 2,700,000 | 4.050.000 | 9021 | 1.890.000 | 0.3 |
| 63 | PP2300169573 - Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y | 4,050,000 | 6.075.000 | 9021 | 2.835.000 | 0.5 |
| 64 | PP2300169574 - Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y | 4,050,000 | 6.075.000 | 9021 | 2.835.000 | 0.5 |
| 65 | PP2300169575 - Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y | 4,050,000 | 6.075.000 | 9021 | 2.835.000 | 0.5 |
| 66 | PP2300169576 - Nẹp xương đòn | 14,800,000 | 22.200.000 | 9021 | 10.360.000 | 1.3 |
| 67 | PP2300169577 - Nẹp xương đòn | 14,800,000 | 22.200.000 | 9021 | 10.360.000 | 1.3 |
| 68 | PP2300169578 - Nẹp xương đòn | 3,700,000 | 5.550.000 | 9021 | 2.590.000 | 0.3 |
| 69 | PP2300169579 - Nẹp xương đòn | 3,700,000 | 5.550.000 | 9021 | 2.590.000 | 0.3 |
| 70 | PP2300169580 - Vít xương mắt cá chân | 3,600,000 | 5.400.000 | 9021 | 2.520.000 | 2.5 |
| 71 | PP2300169581 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay | 12,000,000 | 18.000.000 | 9021 | 8.400.000 | 0.5 |
| 72 | PP2300169582 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay | 12,000,000 | 18.000.000 | 9021 | 8.400.000 | 0.5 |
| 73 | PP2300169583 - Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay | 7,812,000 | 11.718.000 | 9021 | 5.468.400 | 0.3 |
| 74 | PP2300169584 - Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay | 7,812,000 | 11.718.000 | 9021 | 5.468.400 | 0.3 |
| 75 | PP2300169585 - Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh | 7,812,000 | 11.718.000 | 9021 | 5.468.400 | 0.3 |
| 76 | PP2300169586 - Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay | 7,812,000 | 11.718.000 | 9021 | 5.468.400 | 0.3 |
| 77 | PP2300169587 - Nẹp khóa nén ép móc xương đòn | 8,800,000 | 13.200.000 | 9021 | 6.160.000 | 0.3 |
| 78 | PP2300169588 - Nẹp khóa nén ép cho xương đòn | 22,500,000 | 33.750.000 | 9021 | 15.750.000 | 0.8 |
| 79 | PP2300169589 - Nẹp khóa nén ép móc xương đòn | 8,800,000 | 13.200.000 | 9021 | 6.160.000 | 0.3 |
| 80 | PP2300169590 - Nẹp khóa nén ép cho xương đòn | 22,500,000 | 33.750.000 | 9021 | 15.750.000 | 0.8 |
| 81 | PP2300169591 - Nẹp khóa nén ép bản hẹp | 15,650,000 | 23.475.000 | 9021 | 10.955.000 | 0.8 |
| 82 | PP2300169592 - Nẹp khóa nén ép bản hẹp | 15,650,000 | 23.475.000 | 9021 | 10.955.000 | 0.8 |
| 83 | PP2300169593 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi | 16,500,000 | 24.750.000 | 9021 | 11.550.000 | 0.5 |
| 84 | PP2300169594 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi | 16,500,000 | 24.750.000 | 9021 | 11.550.000 | 0.5 |
| 85 | PP2300169595 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi | 16,650,000 | 24.975.000 | 9021 | 11.655.000 | 0.5 |
| 86 | PP2300169596 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi | 16,650,000 | 24.975.000 | 9021 | 11.655.000 | 0.5 |
| 87 | PP2300169597 - Nẹp khóa đầu dưới mặt bên xương đùi | 22,000,000 | 33.000.000 | 9021 | 15.400.000 | 0.7 |
| 88 | PP2300169598 - Nẹp khóa đầu dưới mặt bên xương đùi | 22,000,000 | 33.000.000 | 9021 | 15.400.000 | 0.7 |
| 89 | PP2300169599 - Nẹp khóa nén ép bản nhỏ | 13,985,000 | 20.977.500 | 9021 | 9.789.500 | 0.8 |
| 90 | PP2300169600 - Nẹp khóa nén ép bản nhỏ | 13,985,000 | 20.977.500 | 9021 | 9.789.500 | 0.8 |
| 91 | PP2300169601 - Nẹp khóa nén ép bản rộng | 25,250,000 | 37.875.000 | 9021 | 17.675.000 | 0.8 |
| 92 | PP2300169602 - Nẹp khóa nén ép bản rộng | 25,250,000 | 37.875.000 | 9021 | 17.675.000 | 0.8 |
| 93 | PP2300169603 - Nẹp khóa nén nép đầu dưới mặt trong xương chày | 16,350,000 | 24.525.000 | 9021 | 11.445.000 | 0.5 |
| 94 | PP2300169604 - Nẹp khóa nén nép đầu dưới mặt trong xương chày | 16,350,000 | 24.525.000 | 9021 | 11.445.000 | 0.5 |
| 95 | PP2300169605 - Nẹp khóa gót chân phải | 12,000,000 | 18.000.000 | 9021 | 8.400.000 | 0.5 |
| 96 | PP2300169606 - Nẹp khóa gót chân trái | 12,000,000 | 18.000.000 | 9021 | 8.400.000 | 0.5 |
| 97 | PP2300169607 - Vít khóa rỗng nòng | 19,250,000 | 28.875.000 | 9021 | 13.475.000 | 4.2 |
| 98 | PP2300169608 - Vít khóa tự taro | 9,250,000 | 13.875.000 | 9021 | 6.475.000 | 4.2 |
| 99 | PP2300169609 - Vít khóa tự taro, | 9,250,000 | 13.875.000 | 9021 | 6.475.000 | 4.2 |
| 100 | PP2300169610 - Vít khóa tự taro | 9,250,000 | 13.875.000 | 9021 | 6.475.000 | 4.2 |
| 101 | PP2300169611 - Vít khóa tự taro | 9,250,000 | 13.875.000 | 9021 | 6.475.000 | 4.2 |
| 102 | PP2300169612 - Vít khóa tự taro | 24,050,000 | 36.075.000 | 9021 | 16.835.000 | 10.8 |
| 103 | PP2300169613 - Vít khóa tự taro | 22,200,000 | 33.300.000 | 9021 | 15.540.000 | 10 |
| 104 | PP2300169614 - Vít khóa tự taro | 21,000,000 | 31.500.000 | 9021 | 14.700.000 | 8.3 |
| 105 | PP2300169615 - Vít khóa tự taro | 21,000,000 | 31.500.000 | 9021 | 14.700.000 | 8.3 |
| 106 | PP2300169616 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày | 16,500,000 | 24.750.000 | 9021 | 11.550.000 | 0.5 |
| 107 | PP2300169617 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày | 16,500,000 | 24.750.000 | 9021 | 11.550.000 | 0.5 |
| 108 | PP2300169618 - Vít khóa xốp ren toàn phần | 10,500,000 | 15.750.000 | 9021 | 7.350.000 | 4.2 |
| 109 | PP2300169619 - Vít cột sống đa trục phủ bạc | 9,600,000 | 14.400.000 | 9021 | 6.720.000 | 0.3 |
| 110 | PP2300169620 - Vít cột sống đa trục phủ bạc | 9,600,000 | 14.400.000 | 9021 | 6.720.000 | 0.3 |
| 111 | PP2300169621 - Vít cột sống đa trục phủ bạc | 14,400,000 | 21.600.000 | 9021 | 10.080.000 | 0.5 |
| 112 | PP2300169622 - Vít cột sống đa trục phủ bạc | 14,400,000 | 21.600.000 | 9021 | 10.080.000 | 0.5 |
| 113 | PP2300169623 - Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau phủ bạc | 10,000,000 | 15.000.000 | 9021 | 7.000.000 | 0.7 |
| 114 | PP2300169624 - Ốc khóa trong đốt sống lưng | 20,000,000 | 30.000.000 | 9021 | 14.000.000 | 4.2 |
| 115 | PP2300169625 - Nẹp sọ não thẳng | 4,750,000 | 7.125.000 | 9021 | 3.325.000 | 0.8 |
| 116 | PP2300169626 - Nẹp sọ não thẳng | 5,750,000 | 8.625.000 | 9021 | 4.025.000 | 0.8 |
| 117 | PP2300169627 - Vít sọ não | 10,800,000 | 16.200.000 | 9021 | 7.560.000 | 6.7 |
| 118 | PP2300169628 - Vít sọ não | 2,700,000 | 4.050.000 | 9021 | 1.890.000 | 1.7 |
| 119 | PP2300169629 - Miếng vásọnão | 62,750,000 | 94.125.000 | 9021 | 43.925.000 | 0.8 |
| 120 | PP2300169630 - Vít cột sống đơn trục phủ bạc | 42,000,000 | 63.000.000 | 9021 | 29.400.000 | 1.7 |
| 121 | PP2300169631 - Thanh nối ngang xoay phủ bạc | 22,500,000 | 33.750.000 | 9021 | 15.750.000 | 0.8 |
| 122 | PP2300169632 - Thủy tinh thể nhân tạo | 298,000,000 | 447.000.000 | 9021 | 208.600.000 | 16.7 |
| 123 | PP2300169633 - Thủy tinh thể nhân tạo | 73,500,000 | 110.250.000 | 9021 | 51.450.000 | 4.2 |
| 124 | PP2300169634 - Dao mổ phaco | 11,340,000 | 17.010.000 | 9018 | 7.938.000 | 9 |
| 125 | PP2300169635 - Dao phẫu thuật | 8,820,000 | 13.230.000 | 9018 | 6.174.000 | 14 |
| 126 | PP2300169636 - Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt | 6,000,000 | 9.000.000 | 3006 | 4.200.000 | 12.5 |
| 127 | PP2300169637 - Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt | 7,950,000 | 11.925.000 | 3006 | 5.565.000 | 8.3 |
| 128 | PP2300169638 - Dung dịch rửa tay ngoại khoa | 15,280,000 | 22.920.000 | 3808 | 10.696.000 | 2.7 |
| 129 | PP2300169639 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm | 39,555,000 | 59.332.500 | 3808 | 27.688.500 | 48.8 |
| 130 | PP2300169640 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm | 76,048,000 | 114.072.000 | 3808 | 53.233.600 | 129.3 |
| 131 | PP2300169641 - Chế phẩm sát khuẩn da dùng trong gia dụng và y tế | 2,079,000 | 3.118.500 | 3808 | 1.455.300 | 5.5 |
| 132 | PP2300169642 - Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật dùng trong y tế | 4,510,000 | 6.765.000 | 3808 | 3.157.000 | 6.8 |
| 133 | PP2300169643 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm | 79,617,600 | 119.426.400 | 3808 | 55.732.320 | 76 |
| 134 | PP2300169644 - Dung dịch tẩy rửa và làm sạch dụng cụ y tế | 35,280,000 | 52.920.000 | 3808 | 24.696.000 | 18.7 |
| 135 | PP2300169645 - Chế phẩm sát khuẩn tay nhanh dùng trong gia dụng và y tế | 42,795,000 | 64.192.500 | 3808 | 29.956.500 | 52.8 |
| 136 | PP2300169646 - Chế phẩm sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn dùng trong y tế | 12,937,500 | 19.406.250 | 3808 | 9.056.250 | 37.5 |
| 137 | PP2300169647 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình | 2,835,000 | 4.252.500 | 3808 | 1.984.500 | 1.7 |
| 138 | PP2300169648 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 19,780,000 | 29.670.000 | 3808 | 13.846.000 | 3.8 |
| 139 | PP2300169649 - Dung dịch khử trùng hàng ngày và dự phòng các bề mặt và trang thiết bị | 24,750,000 | 37.125.000 | 3808 | 17.325.000 | 1.5 |
| 140 | PP2300169650 - Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế | 1,254,000 | 1.881.000 | 3808 | 877.800 | 0.5 |
| 141 | PP2300169651 - Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế | 78,750,000 | 118.125.000 | 3808 | 55.125.000 | 7.5 |
| 142 | PP2300169652 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế | 9,993,060 | 14.989.590 | 3808 | 6.995.142 | 0.7 |
| 143 | PP2300169653 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh | 6,997,200 | 10.495.800 | 3808 | 4.898.040 | 9.3 |
| 144 | PP2300169654 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh | 23,031,000 | 34.546.500 | 3808 | 16.121.700 | 5 |
| 145 | PP2300169655 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh | 11,088,000 | 16.632.000 | 3808 | 7.761.600 | 1 |
| 146 | PP2300169656 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh | 30,500,000 | 45.750.000 | 3808 | 21.350.000 | 406.7 |
| 147 | PP2300169657 - Muối viên | 6,314,000 | 9.471.000 | 3808 | 4.419.800 | 75.2 |
| 148 | PP2300169658 - Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế | 43,688,700 | 65.533.050 | 3808 | 30.582.090 | 5.5 |
| 149 | PP2300169659 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính | 48,545,000 | 72.817.500 | 3808 | 33.981.500 | 12.2 |
| 150 | PP2300169660 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 311,740,000 | 467.610.000 | 3808 | 218.218.000 | 47.7 |
| 151 | PP2300169661 - Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế | 15,276,000 | 22.914.000 | 3808 | 10.693.200 | 6.3 |
| 152 | PP2300169662 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 11,900,000 | 17.850.000 | 3808 | 8.330.000 | 1.2 |
| 153 | PP2300169663 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | 9,748,200 | 14.622.300 | 3808 | 6.823.740 | 1.2 |
| 154 | PP2300169664 - Viên khử khuẩn | 158,130,000 | 237.195.000 | 3808 | 110.691.000 | 4183.3 |
| 155 | PP2300169665 - Chloramine B | 42,670,000 | 64.005.000 | 3808 | 29.869.000 | 41.8 |
| 156 | PP2300169666 - Cồn | 8,618,000 | 12.927.000 | 3808 | 6.032.600 | 46.3 |
| 157 | PP2300169667 - Cồn | 4,089,000 | 6.133.500 | 3808 | 2.862.300 | 24.2 |
| 158 | PP2300169668 - Cồn | 3,055,000 | 4.582.500 | 3808 | 2.138.500 | 7.8 |
| 159 | PP2300169669 - Dầu parafin | 10,960,000 | 16.440.000 | 3808 | 7.672.000 | 456.7 |
| 160 | PP2300169670 - Dầu parafin | 2,297,240 | 3.445.860 | 3808 | 1.608.068 | 7.7 |
| 161 | PP2300169671 - Sáp parafil | 20,500,000 | 30.750.000 | 3808 | 14.350.000 | 68.3 |
| 162 | PP2300169672 - Nước cất | 12,513,900 | 18.770.850 | 3808 | 8.759.730 | 33.7 |
| 163 | PP2300169673 - Sáp Paraffin hạt tinh khiết | 2,362,500 | 3.543.750 | 3808 | 1.653.750 | 0.5 |
| 164 | PP2300169674 - Xylen | 2,700,000 | 4.050.000 | 3808 | 1.890.000 | 5 |
| 165 | PP2300169675 - Vôi sôđa | 20,377,000 | 30.565.500 | 3824 | 14.263.900 | 6.8 |
| 166 | PP2300169676 - Bông thấm nước | 108,160,000 | 162.240.000 | 3005 | 75.712.000 | 138.7 |
| 167 | PP2300169677 - Bông không thấm nước | 1,250,000 | 1.875.000 | 3005 | 875.000 | 1.7 |
| 168 | PP2300169678 - Bông ép sọ não | 450,000 | 675.000 | 3005 | 315.000 | 75 |
| 169 | PP2300169679 - Bông gạc đắp vết thương | 60,390,000 | 90.585.000 | 3005 | 42.273.000 | 4575 |
| 170 | PP2300169680 - Bông gạc đắp vết thương | 35,630,000 | 53.445.000 | 3005 | 24.941.000 | 4241.7 |
| 171 | PP2300169681 - Băng bột bó | 8,777,172 | 13.165.758 | 3005 | 6.144.020 | 244.7 |
| 172 | PP2300169682 - Băng bột bó | 5,328,000 | 7.992.000 | 3005 | 3.729.600 | 49.3 |
| 173 | PP2300169683 - Băng bột bó | 32,205,000 | 48.307.500 | 3005 | 22.543.500 | 565 |
| 174 | PP2300169684 - Băng bột bó | 10,187,100 | 15.280.650 | 3005 | 7.130.970 | 77 |
| 175 | PP2300169685 - Băng bột bó | 2,808,000 | 4.212.000 | 3005 | 1.965.600 | 43.3 |
| 176 | PP2300169686 - Băng bột bó | 2,845,800 | 4.268.700 | 3005 | 1.992.060 | 17 |
| 177 | PP2300169687 - Băng bột bó | 38,121,600 | 57.182.400 | 3005 | 26.685.120 | 481.3 |
| 178 | PP2300169688 - Băng bột bó | 26,244,000 | 39.366.000 | 3005 | 18.370.800 | 270 |
| 179 | PP2300169689 - Băng bột bó | 2,980,800 | 4.471.200 | 3005 | 2.086.560 | 15.3 |
| 180 | PP2300169690 - Băng bột bó | 1,710,000 | 2.565.000 | 3005 | 1.197.000 | 15 |
| 181 | PP2300169691 - Áo cột sống các loại | 13,530,000 | 20.295.000 | 9021 | 9.471.000 | 6.8 |
| 182 | PP2300169692 - Nẹp cổ cứng | 13,440,000 | 20.160.000 | 9021 | 9.408.000 | 21.3 |
| 183 | PP2300169693 - Tăm bông vô khuẩn | 5,920,000 | 8.880.000 | 3926 | 4.144.000 | 308.3 |
| 184 | PP2300169694 - Tăm bông kẽm | 7,750,000 | 11.625.000 | 3926 | 5.425.000 | 208.3 |
| 185 | PP2300169695 - Tăm bông vô trùng | 3,360,000 | 5.040.000 | 3926 | 2.352.000 | 175 |
| 186 | PP2300169696 - Que cấy nhựa vô trùng | 2,400,000 | 3.600.000 | 3926 | 1.680.000 | 266.7 |
| 187 | PP2300169697 - Băng chun 2 móc | 1,478,400 | 2.217.600 | 3005 | 1.034.880 | 18.7 |
| 188 | PP2300169698 - Băng chun ba móc | 2,955,000 | 4.432.500 | 3005 | 2.068.500 | 32.8 |
| 189 | PP2300169699 - Dây garo | 1,950,000 | 2.925.000 | 9018 | 1.365.000 | 108.3 |
| 190 | PP2300169700 - Băng cuộn Y tế | 49,054,950 | 73.582.425 | 3005 | 34.338.465 | 2595.5 |
| 191 | PP2300169701 - Kẹp rốn sơ sinh | 4,374,825 | 6.562.238 | 9018 | 3.062.378 | 534.2 |
| 192 | PP2300169702 - Băng rốn sơ sinh | 2,160,000 | 3.240.000 | 3005 | 1.512.000 | 100 |
| 193 | PP2300169703 - Băng keo | 306,724,000 | 460.086.000 | 3005 | 214.706.800 | 1161.8 |
| 194 | PP2300169704 - Băng cá nhân | 1,883,620 | 2.825.430 | 3005 | 1.318.534 | 592.3 |
| 195 | PP2300169705 - Băng thun tự dính y tế | 10,576,020 | 15.864.030 | 3005 | 7.403.214 | 49.7 |
| 196 | PP2300169706 - Gạc mét | 132,732,000 | 199.098.000 | 3005 | 92.912.400 | 6145 |
| 197 | PP2300169707 - Gạc cầu dẫn lưu tai mũi họng | 712,000 | 1.068.000 | 3005 | 498.400 | 66.7 |
| 198 | PP2300169708 - Gạc cầu | 72,432,450 | 108.648.675 | 3005 | 50.702.715 | 25308.3 |
| 199 | PP2300169709 - Meche phẫu thuật lớp cản quang vô trùng | 949,200 | 1.423.800 | 3005 | 664.440 | 75.3 |
| 200 | PP2300169710 - Gạc mecher mũi | 240,000 | 360.000 | 3005 | 168.000 | 33.3 |
| 201 | PP2300169711 - Gạc phẫu thuật | 52,860,000 | 79.290.000 | 3005 | 37.002.000 | 14683.3 |
| 202 | PP2300169712 - Gạc băng mắt | 170,820 | 256.230 | 3005 | 119.574 | 65 |
| 203 | PP2300169713 - Gạc phẫu thuật ổ bụng | 115,050,000 | 172.575.000 | 3005 | 80.535.000 | 2950 |
| 204 | PP2300169714 - Gạc phẫu thuật vô trùng | 3,026,800 | 4.540.200 | 3005 | 2.118.760 | 233.3 |
| 205 | PP2300169715 - Gạc thận nhân tạo | 15,640,000 | 23.460.000 | 3005 | 10.948.000 | 1303.3 |
| 206 | PP2300169716 - Gạc phẫu thuật không dệt | 855,000 | 1.282.500 | 3005 | 598.500 | 316.7 |
| 207 | PP2300169717 - Gạc lưới có tẩm chất sát khuẩn | 7,500,000 | 11.250.000 | 3005 | 5.250.000 | 50 |
| 208 | PP2300169718 - Băng phim | 1,680,000 | 2.520.000 | 3005 | 1.176.000 | 18.7 |
| 209 | PP2300169719 - Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương | 2,207,800 | 3.311.700 | 3006 | 1.545.460 | 11.7 |
| 210 | PP2300169720 - Vật liệu cầm máu tiệt trùng | 26,066,700 | 39.100.050 | 3006 | 18.246.690 | 10 |
| 211 | PP2300169721 - Miếng cầm máu | 8,400,000 | 12.600.000 | 3005 | 5.880.000 | 10 |
| 212 | PP2300169722 - Lưới điều trị thoát vị không tiêu | 41,096,000 | 61.644.000 | 3006 | 28.767.200 | 3.7 |
| 213 | PP2300169723 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt | 4,080,000 | 6.120.000 | 3808 | 2.856.000 | 5 |
| 214 | PP2300169724 - Bơm tiêm tự khóa | 282,360,000 | 423.540.000 | 9018 | 197.652.000 | 24133.3 |
| 215 | PP2300169725 - Bơm tiêm tự khóa | 31,900,000 | 47.850.000 | 9018 | 22.330.000 | 1833.3 |
| 216 | PP2300169726 - Bơm cho ăn | 6,909,000 | 10.363.500 | 9018 | 4.836.300 | 274.2 |
| 217 | PP2300169727 - Bơm tiêm | 18,313,050 | 27.469.575 | 9018 | 12.819.135 | 679.2 |
| 218 | PP2300169728 - Bơm tiêm | 12,320,000 | 18.480.000 | 9018 | 8.624.000 | 2933.3 |
| 219 | PP2300169729 - Bơm tiêm | 146,000 | 219.000 | 9018 | 102.200 | 33.3 |
| 220 | PP2300169730 - Bơm tiêm | 229,541,200 | 344.311.800 | 9018 | 160.678.840 | 52406.7 |
| 221 | PP2300169731 - Bơm tiêm | 341,302,500 | 511.953.750 | 9018 | 238.911.750 | 49250 |
| 222 | PP2300169732 - Bơm tiêm | 93,060,000 | 139.590.000 | 9018 | 65.142.000 | 7833.3 |
| 223 | PP2300169733 - Dụng cụ bơm tinh trùng vào buồng tử cung | 8,505,000 | 12.757.500 | 9018 | 5.953.500 | 8.3 |
| 224 | PP2300169734 - Kim cánh bướm các cỡ | 37,180,000 | 55.770.000 | 9018 | 26.026.000 | 5633.3 |
| 225 | PP2300169735 - Ống bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng | 3,600,000 | 5.400.000 | 9018 | 2.520.000 | 1.5 |
| 226 | PP2300169736 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 2,000,000 | 3.000.000 | 9018 | 1.400.000 | 1.7 |
| 227 | PP2300169737 - Kim bơm lệ đạo | 2,916,000 | 4.374.000 | 9018 | 2.041.200 | 0.5 |
| 228 | PP2300169738 - Kim bơm lệ đạo trẻ em | 2,916,000 | 4.374.000 | 9018 | 2.041.200 | 0.5 |
| 229 | PP2300169739 - Kim chích máu | 1,814,400 | 2.721.600 | 9018 | 1.270.080 | 1800 |
| 230 | PP2300169740 - Kim quang | 6,000,000 | 9.000.000 | 9018 | 4.200.000 | 33.3 |
| 231 | PP2300169741 - Nút chặn kim luồn | 1,716,000 | 2.574.000 | 9018 | 1.201.200 | 66.7 |
| 232 | PP2300169742 - Kim luồn tĩnh mạch | 151,470,000 | 227.205.000 | 9018 | 106.029.000 | 2295 |
| 233 | PP2300169743 - Kim luồn tĩnh mạch | 30,800,000 | 46.200.000 | 9018 | 21.560.000 | 466.7 |
| 234 | PP2300169744 - Kim luồn tĩnh mạch | 80,520,000 | 120.780.000 | 9018 | 56.364.000 | 1220 |
| 235 | PP2300169745 - Kim luồn tĩnh mạch | 9,350,000 | 14.025.000 | 9018 | 6.545.000 | 141.7 |
| 236 | PP2300169746 - Kim luồn tĩnh mạch | 127,050,000 | 190.575.000 | 9018 | 88.935.000 | 1925 |
| 237 | PP2300169747 - Kim luồn tĩnh mạch | 112,200,000 | 168.300.000 | 9018 | 78.540.000 | 1700 |
| 238 | PP2300169748 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn | 36,795,000 | 55.192.500 | 9018 | 25.756.500 | 371.7 |
| 239 | PP2300169749 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn | 20,625,000 | 30.937.500 | 9018 | 14.437.500 | 208.3 |
| 240 | PP2300169750 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn | 69,300,000 | 103.950.000 | 9018 | 48.510.000 | 700 |
| 241 | PP2300169751 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng tiêm thuốc | 102,300,000 | 153.450.000 | 9018 | 71.610.000 | 1033.3 |
| 242 | PP2300169752 - Kim luồn tĩnh mạch | 33,075,000 | 49.612.500 | 9018 | 23.152.500 | 583.3 |
| 243 | PP2300169753 - Kim tiêm nha khoa | 1,530,000 | 2.295.000 | 9018 | 1.071.000 | 141.7 |
| 244 | PP2300169754 - Kim tiêm, kim lấy thuốc các số | 75,240,000 | 112.860.000 | 9018 | 52.668.000 | 38000 |
| 245 | PP2300169755 - Kim gây tê tuỷ sống | 26,430,700 | 39.646.050 | 9018 | 18.501.490 | 188.3 |
| 246 | PP2300169756 - Kim gây tê tuỷ sống | 13,566,780 | 20.350.170 | 9018 | 9.496.746 | 96.7 |
| 247 | PP2300169757 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ | 31,568,000 | 47.352.000 | 9018 | 22.097.600 | 33.3 |
| 248 | PP2300169758 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ | 3,508,500 | 5.262.750 | 9018 | 2.455.950 | 25 |
| 249 | PP2300169759 - Kim châm cứu | 63,000,000 | 94.500.000 | 9018 | 44.100.000 | 2333.3 |
| 250 | PP2300169760 - Kim châm cứu các số | 197,820,000 | 296.730.000 | 9018 | 138.474.000 | 78500 |
| 251 | PP2300169761 - Kim tiêm cầm máu dùng trong nội soi | 20,201,343 | 30.302.015 | 9018 | 14.140.940 | 0.5 |
| 252 | PP2300169762 - Dây truyền máu | 53,250,000 | 79.875.000 | 9018 | 37.275.000 | 355 |
| 253 | PP2300169763 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần | 344,177,400 | 516.266.100 | 9018 | 240.924.180 | 12033.3 |
| 254 | PP2300169764 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần | 48,880,000 | 73.320.000 | 9018 | 34.216.000 | 1566.7 |
| 255 | PP2300169765 - Dây nối truyền dịch | 26,417,250 | 39.625.875 | 9018 | 18.492.075 | 491.7 |
| 256 | PP2300169766 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc | 6,957,500 | 10.436.250 | 9018 | 4.870.250 | 91.7 |
| 257 | PP2300169767 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc | 99,190,500 | 148.785.750 | 9018 | 69.433.350 | 1238.3 |
| 258 | PP2300169768 - Khóa 3 chạc | 3,811,500 | 5.717.250 | 9018 | 2.668.050 | 192.5 |
| 259 | PP2300169769 - Khóa 3 chạc | 36,180,000 | 54.270.000 | 9018 | 25.326.000 | 1005 |
| 260 | PP2300169770 - Găng sản khoa | 4,715,000 | 7.072.500 | 4015 | 3.300.500 | 68.3 |
| 261 | PP2300169771 - Găng kiểm tra dùng trong y tế | 536,760,000 | 805.140.000 | 4015 | 375.732.000 | 71000 |
| 262 | PP2300169772 - Găng tay phẫu thuật | 405,300,000 | 607.950.000 | 4015 | 283.710.000 | 16083.3 |
| 263 | PP2300169773 - Túi tiệt trùng dạng cuộn phồng | 2,880,000 | 4.320.000 | 3926 | 2.016.000 | 0.7 |
| 264 | PP2300169774 - Túi tiệt trùng dạng cuộn phồng | 9,360,000 | 14.040.000 | 3926 | 6.552.000 | 1.3 |
| 265 | PP2300169775 - Túi hấp tiệt trùng | 14,400,000 | 21.600.000 | 3926 | 10.080.000 | 1.7 |
| 266 | PP2300169776 - Túi hấp tiệt trùng | 24,800,000 | 37.200.000 | 3926 | 17.360.000 | 1.3 |
| 267 | PP2300169777 - Túi hấp tiệt trùng | 11,600,000 | 17.400.000 | 3926 | 8.120.000 | 1.3 |
| 268 | PP2300169778 - Túi hấp tiệt trùng | 16,840,000 | 25.260.000 | 3926 | 11.788.000 | 1.3 |
| 269 | PP2300169779 - Túi máu đơn | 2,160,000 | 3.240.000 | 9018 | 1.512.000 | 6.7 |
| 270 | PP2300169780 - Túi máu ba | 218,160,000 | 327.240.000 | 9018 | 152.712.000 | 336.7 |
| 271 | PP2300169781 - Túi máu bốn | 224,100,000 | 336.150.000 | 9018 | 156.870.000 | 166.7 |
| 272 | PP2300169782 - Túi hậu môn nhân tạo | 4,986,135 | 7.479.203 | 3926 | 3.490.295 | 17.5 |
| 273 | PP2300169783 - Túi đựng nước tiểu | 32,807,775 | 49.211.663 | 3926 | 22.965.443 | 1054.2 |
| 274 | PP2300169784 - Túi đựng oxy | 1,701,000 | 2.551.500 | 9018 | 1.190.700 | 1.5 |
| 275 | PP2300169785 - Túi đựng rác thải | 46,750,000 | 70.125.000 | 9018 | 32.725.000 | 91.7 |
| 276 | PP2300169786 - Túi đựng rác thải | 211,820,000 | 317.730.000 | 9018 | 148.274.000 | 415.3 |
| 277 | PP2300169787 - Túi camera | 7,813,000 | 11.719.500 | 3926 | 5.469.100 | 200.3 |
| 278 | PP2300169788 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 6,450,000 | 9.675.000 | 9018 | 4.515.000 | 16.7 |
| 279 | PP2300169789 - Hộp an toàn | 70,240,000 | 105.360.000 | 9018 | 49.168.000 | 731.7 |
| 280 | PP2300169790 - Ống lưu mẫu | 6,237,000 | 9.355.500 | 3926 | 4.365.900 | 550 |
| 281 | PP2300169791 - Falcon tiệt trùng | 202,500 | 303.750 | 3926 | 141.750 | 12.5 |
| 282 | PP2300169792 - Ống nghiệm chân không | 650,000 | 975.000 | 3926 | 455.000 | 83.3 |
| 283 | PP2300169793 - Ống thở | 182,000 | 273.000 | 9018 | 127.400 | 16.7 |
| 284 | PP2300169794 - Ống nghiệm EDTA | 38,073,000 | 57.109.500 | 3926 | 26.651.100 | 8166.7 |
| 285 | PP2300169795 - Ống nghiệm EDTA | 31,857,000 | 47.785.500 | 3926 | 22.299.900 | 6833.3 |
| 286 | PP2300169796 - Ống chống đông Heparin | 79,125,900 | 118.688.850 | 3926 | 55.388.130 | 15316.7 |
| 287 | PP2300169797 - Ống nghiệm EDTA | 6,930,000 | 10.395.000 | 3926 | 4.851.000 | 1000 |
| 288 | PP2300169798 - Ống nghiệm EDTA chân không | 11,970,000 | 17.955.000 | 3926 | 8.379.000 | 583.3 |
| 289 | PP2300169799 - Ống nghiệm thủy tinh | 2,092,500 | 3.138.750 | 3926 | 1.464.750 | 516.7 |
| 290 | PP2300169800 - Ống nghiệm thủy tinh | 50,000 | 75.000 | 3926 | 35.000 | 16.7 |
| 291 | PP2300169801 - Ống nghiệm thủy tinh | 3,969,000 | 5.953.500 | 3926 | 2.778.300 | 450 |
| 292 | PP2300169802 - Ống nghiệm | 540,000 | 810.000 | 3926 | 378.000 | 300 |
| 293 | PP2300169803 - Ống nghiệm nhựa | 8,026,200 | 12.039.300 | 3926 | 5.618.340 | 3033.3 |
| 294 | PP2300169804 - Ống nghiệm nhựa | 16,000,000 | 24.000.000 | 3926 | 11.200.000 | 3333.3 |
| 295 | PP2300169805 - Ống nghiệm nhựa | 24,000,000 | 36.000.000 | 3926 | 16.800.000 | 3333.3 |
| 296 | PP2300169806 - Ống nghiệm | 19,400,000 | 29.100.000 | 3926 | 13.580.000 | 3233.3 |
| 297 | PP2300169807 - Ống lưu mẫu xét nghiệm | 750,000 | 1.125.000 | 3926 | 525.000 | 250 |
| 298 | PP2300169808 - Pipet Nhựa Vô Trùng | 1,567,500 | 2.351.250 | 3926 | 1.097.250 | 158.3 |
| 299 | PP2300169809 - Lọ nhựa đựng phân | 10,253,250 | 15.379.875 | 3926 | 7.177.275 | 875 |
| 300 | PP2300169810 - Lọ nhựa đựng mẫu | 4,784,850 | 7.177.275 | 3926 | 3.349.395 | 408.3 |
| 301 | PP2300169811 - Lọ nhựa đựng mẫu | 1,176,000 | 1.764.000 | 3926 | 823.200 | 466.7 |
| 302 | PP2300169812 - Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm | 9,360,000 | 14.040.000 | 9018 | 6.552.000 | 0.7 |
| 303 | PP2300169813 - Ống chống cắn lưỡi | 139,200 | 208.800 | 9018 | 97.440 | 4.8 |
| 304 | PP2300169814 - Ống chống cắn lưỡi | 139,200 | 208.800 | 9018 | 97.440 | 4.8 |
| 305 | PP2300169815 - Ống chống cắn lưỡi | 211,200 | 316.800 | 9018 | 147.840 | 7.3 |
| 306 | PP2300169816 - Ống chống cắn lưỡi | 259,200 | 388.800 | 9018 | 181.440 | 9 |
| 307 | PP2300169817 - Ống chống cắn lưỡi | 283,200 | 424.800 | 9018 | 198.240 | 9.8 |
| 308 | PP2300169818 - Dây thở Oxy hai nhánh | 65,250,000 | 97.875.000 | 9018 | 45.675.000 | 75 |
| 309 | PP2300169819 - Ống mở khí quản | 7,600,000 | 11.400.000 | 9018 | 5.320.000 | 6.7 |
| 310 | PP2300169820 - Ống đặt nội khí quản | 29,550,000 | 44.325.000 | 9018 | 20.685.000 | 328.3 |
| 311 | PP2300169821 - ống đặt nội khí quản | 4,584,184 | 6.876.276 | 9018 | 3.208.929 | 14.7 |
| 312 | PP2300169822 - ống đặt nội khí quản | 4,584,184 | 6.876.276 | 9018 | 3.208.929 | 14.7 |
| 313 | PP2300169823 - ống đặt nội khí quản | 4,323,719 | 6.485.579 | 9018 | 3.026.603 | 13.8 |
| 314 | PP2300169824 - ống đặt nội khí quản | 3,802,789 | 5.704.184 | 9018 | 2.661.952 | 12.2 |
| 315 | PP2300169825 - ống đặt nội khí quản | 3,281,859 | 4.922.789 | 9018 | 2.297.301 | 10.5 |
| 316 | PP2300169826 - ống đặt nội khí quản | 3,281,859 | 4.922.789 | 9018 | 2.297.301 | 10.5 |
| 317 | PP2300169827 - ống đặt nội khí quản | 3,281,859 | 4.922.789 | 9018 | 2.297.301 | 10.5 |
| 318 | PP2300169828 - Ống nội khí quản lò xo có bóng | 23,625,000 | 35.437.500 | 9018 | 16.537.500 | 5.8 |
| 319 | PP2300169829 - Ống nội khí quản lò xo có bóng | 2,025,000 | 3.037.500 | 9018 | 1.417.500 | 0.5 |
| 320 | PP2300169830 - Ống nội khí quản lò xo có bóng | 6,750,000 | 10.125.000 | 9018 | 4.725.000 | 1.7 |
| 321 | PP2300169831 - Ống nội khí quản lò xo có bóng | 6,750,000 | 10.125.000 | 9018 | 4.725.000 | 1.7 |
| 322 | PP2300169832 - Ống nội khí quản lò xo có bóng | 2,025,000 | 3.037.500 | 9018 | 1.417.500 | 0.5 |
| 323 | PP2300169833 - Dây thở oxy | 41,714,400 | 62.571.600 | 9018 | 29.200.080 | 1273.3 |
| 324 | PP2300169834 - Dây thở oxy | 10,756,200 | 16.134.300 | 9018 | 7.529.340 | 328.3 |
| 325 | PP2300169835 - Dây thở oxy | 4,477,200 | 6.715.800 | 9018 | 3.134.040 | 136.7 |
| 326 | PP2300169836 - Mặt nạ máy thở không xâm nhập | 10,206,000 | 15.309.000 | 9020 | 7.144.200 | 1 |
| 327 | PP2300169837 - Mask thanh quản 2 nòng | 7,175,000 | 10.762.500 | 9018 | 5.022.500 | 0.8 |
| 328 | PP2300169838 - Ống thông tiểu | 1,300,000 | 1.950.000 | 9018 | 910.000 | 10.8 |
| 329 | PP2300169839 - Ống thông tiểu | 47,344,500 | 71.016.750 | 9018 | 33.141.150 | 695.8 |
| 330 | PP2300169840 - Ống thông tiểu | 6,552,000 | 9.828.000 | 9018 | 4.586.400 | 173.3 |
| 331 | PP2300169841 - Ống thông khí | 1,500,000 | 2.250.000 | 9018 | 1.050.000 | 0.8 |
| 332 | PP2300169842 - Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ | 18,000,000 | 27.000.000 | 9021 | 12.600.000 | 1.3 |
| 333 | PP2300169843 - Ống thông đường mật | 420,000 | 630.000 | 9018 | 294.000 | 4.2 |
| 334 | PP2300169844 - Ống nội khí quản hút dịch bóng | 6,474,000 | 9.711.000 | 9018 | 4.531.800 | 2.2 |
| 335 | PP2300169845 - Ống nội khí quản hút dịch bóng | 6,474,000 | 9.711.000 | 9018 | 4.531.800 | 2.2 |
| 336 | PP2300169846 - Ống nội khí quản hút dịch bóng | 1,494,000 | 2.241.000 | 9018 | 1.045.800 | 0.5 |
| 337 | PP2300169847 - Ống nội khí quản hút dịch bóng | 6,474,000 | 9.711.000 | 9018 | 4.531.800 | 2.2 |
| 338 | PP2300169848 - Ống dẫn lưu | 10,464,000 | 15.696.000 | 9018 | 7.324.800 | 181.7 |
| 339 | PP2300169849 - Ống dẫn lưu | 2,268,000 | 3.402.000 | 9018 | 1.587.600 | 4 |
| 340 | PP2300169850 - Dây hút dịch phẫu thuật | 11,880,000 | 17.820.000 | 9018 | 8.316.000 | 247.5 |
| 341 | PP2300169851 - Ống hút dịch | 50,368,500 | 75.552.750 | 9018 | 35.257.950 | 444.2 |
| 342 | PP2300169852 - Dây hút dịch | 15,718,500 | 23.577.750 | 9018 | 11.002.950 | 831.7 |
| 343 | PP2300169853 - Dây hút nhớt | 5,821,200 | 8.731.800 | 9018 | 4.074.840 | 385 |
| 344 | PP2300169854 - Ống thông dạ dày | 12,560,000 | 18.840.000 | 9018 | 8.792.000 | 523.3 |
| 345 | PP2300169855 - Dây thông hậu môn | 854,000 | 1.281.000 | 9018 | 597.800 | 46.7 |
| 346 | PP2300169856 - Xông hút dịch có kiểm soát | 210,964 | 316.446 | 9018 | 147.675 | 2.2 |
| 347 | PP2300169857 - Xông hút dịch có kiểm soát | 243,420 | 365.130 | 9018 | 170.394 | 2.5 |
| 348 | PP2300169858 - Xông hút dịch có kiểm soát | 243,420 | 365.130 | 9018 | 170.394 | 2.5 |
| 349 | PP2300169859 - Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát | 243,420 | 365.130 | 9018 | 170.394 | 2.5 |
| 350 | PP2300169860 - Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát | 243,420 | 365.130 | 9018 | 170.394 | 2.5 |
| 351 | PP2300169861 - Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát | 243,420 | 365.130 | 9018 | 170.394 | 2.5 |
| 352 | PP2300169862 - Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát | 210,964 | 316.446 | 9018 | 147.675 | 2.2 |
| 353 | PP2300169863 - Catheter2 nòng | 21,417,500 | 32.126.250 | 9018 | 14.992.250 | 10.8 |
| 354 | PP2300169864 - Ống thông | 1,553,850 | 2.330.775 | 9018 | 1.087.695 | 0.8 |
| 355 | PP2300169865 - Ống thông | 133,076,160 | 199.614.240 | 9018 | 93.153.312 | 34.5 |
| 356 | PP2300169866 - Ống thông | 8,700,000 | 13.050.000 | 9018 | 6.090.000 | 1.7 |
| 357 | PP2300169867 - Ống thông | 3,477,450 | 5.216.175 | 9018 | 2.434.215 | 0.8 |
| 358 | PP2300169868 - Ống thông | 2,326,914 | 3.490.371 | 9018 | 1.628.840 | 0.5 |
| 359 | PP2300169869 - Catheterchạy thận nhân tạo | 3,664,500 | 5.496.750 | 9018 | 2.565.150 | 0.8 |
| 360 | PP2300169870 - Catheterchạy thận nhân tạo | 3,664,500 | 5.496.750 | 9018 | 2.565.150 | 0.8 |
| 361 | PP2300169871 - Điện cực tim | 42,746,400 | 64.119.600 | 9018 | 29.922.480 | 1979 |
| 362 | PP2300169872 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản | 9,826,131 | 14.739.197 | 9018 | 6.878.292 | 0.5 |
| 363 | PP2300169873 - Dây dẫn đường | 11,340,000 | 17.010.000 | 9018 | 7.938.000 | 5 |
| 364 | PP2300169874 - Dây dẫn đường | 6,400,000 | 9.600.000 | 9018 | 4.480.000 | 1.3 |
| 365 | PP2300169875 - Stent niệu quản | 26,100,000 | 39.150.000 | 9018 | 18.270.000 | 15 |
| 366 | PP2300169876 - Dây dẫn lưu nước tiểu | 222,300 | 333.450 | 9018 | 155.610 | 2.2 |
| 367 | PP2300169877 - Ống thông | 350,000 | 525.000 | 9018 | 245.000 | 0.2 |
| 368 | PP2300169878 - Dây dẫn đường | 2,047,111 | 3.070.667 | 9018 | 1.432.978 | 0.2 |
| 369 | PP2300169879 - Dây truyền quang | 30,244,252 | 45.366.378 | 9018 | 21.170.976 | 0.2 |
| 370 | PP2300169880 - Miếng dán phẫu thuật | 490,000 | 735.000 | 9018 | 343.000 | 0.2 |
| 371 | PP2300169881 - Bộ nong thận | 5,458,962 | 8.188.443 | 9018 | 3.821.273 | 0.2 |
| 372 | PP2300169882 - Rọ lấy sỏi | 87,500,000 | 131.250.000 | 9018 | 61.250.000 | 4.2 |
| 373 | PP2300169883 - Kim khâu | 884,250 | 1.326.375 | 9018 | 618.975 | 109.2 |
| 374 | PP2300169884 - Kim khâu ba cạnh | 1,269,000 | 1.903.500 | 9018 | 888.300 | 156.7 |
| 375 | PP2300169885 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng | 7,005,600 | 10.508.400 | 3006 | 4.903.920 | 8 |
| 376 | PP2300169886 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng | 24,037,440 | 36.056.160 | 3006 | 16.826.208 | 28 |
| 377 | PP2300169887 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng | 28,320,000 | 42.480.000 | 3006 | 19.824.000 | 32 |
| 378 | PP2300169888 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng | 5,434,200 | 8.151.300 | 3006 | 3.803.940 | 6 |
| 379 | PP2300169889 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi dạng bện | 1,836,000 | 2.754.000 | 3006 | 1.285.200 | 4 |
| 380 | PP2300169890 - Chỉ khâu tiêu chậm | 2,438,640 | 3.657.960 | 3006 | 1.707.048 | 4 |
| 381 | PP2300169891 - Chỉ khâu tiêu chậm | 1,174,320 | 1.761.480 | 3006 | 822.024 | 4 |
| 382 | PP2300169892 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu | 12,452,000 | 18.678.000 | 3006 | 8.716.400 | 188.7 |
| 383 | PP2300169893 - Chỉ khâu không tiêu | 7,455,600 | 11.183.400 | 3006 | 5.218.920 | 57 |
| 384 | PP2300169894 - Chỉ khâu không tiêu | 20,492,000 | 30.738.000 | 3006 | 14.344.400 | 156.7 |
| 385 | PP2300169895 - Chỉ khâu không tiêu | 38,193,600 | 57.290.400 | 3006 | 26.735.520 | 292 |
| 386 | PP2300169896 - Chỉ khâu không tiêu | 27,206,400 | 40.809.600 | 3006 | 19.044.480 | 208 |
| 387 | PP2300169897 - Chỉ khâu không tiêu | 17,667,720 | 26.501.580 | 3006 | 12.367.404 | 82 |
| 388 | PP2300169898 - Chỉ khâu không tiêu | 6,552,000 | 9.828.000 | 3006 | 4.586.400 | 8 |
| 389 | PP2300169899 - Chỉ khâu không tiêu | 3,276,000 | 4.914.000 | 3006 | 2.293.200 | 4 |
| 390 | PP2300169900 - Chỉ khâu không tiêu | 1,296,000 | 1.944.000 | 3006 | 907.200 | 2 |
| 391 | PP2300169901 - Chỉ khâu không tiêu | 8,280,000 | 12.420.000 | 3006 | 5.796.000 | 12 |
| 392 | PP2300169902 - Chỉ khâu không tiêu | 1,461,240 | 2.191.860 | 3006 | 1.022.868 | 1 |
| 393 | PP2300169903 - Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu | 93,600,000 | 140.400.000 | 3006 | 65.520.000 | 240 |
| 394 | PP2300169904 - Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu | 35,616,000 | 53.424.000 | 3006 | 24.931.200 | 106 |
| 395 | PP2300169905 - Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu | 53,460,000 | 80.190.000 | 3006 | 37.422.000 | 162 |
| 396 | PP2300169906 - Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu | 8,064,000 | 12.096.000 | 3006 | 5.644.800 | 24 |
| 397 | PP2300169907 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng | 40,772,680 | 61.159.020 | 3006 | 28.540.876 | 74.2 |
| 398 | PP2300169908 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng | 251,100,000 | 376.650.000 | 3006 | 175.770.000 | 516.7 |
| 399 | PP2300169909 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng | 55,818,000 | 83.727.000 | 3006 | 39.072.600 | 147.7 |
| 400 | PP2300169910 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng | 57,960,000 | 86.940.000 | 3006 | 40.572.000 | 153.3 |
| 401 | PP2300169911 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng | 31,752,000 | 47.628.000 | 3006 | 22.226.400 | 84 |
| 402 | PP2300169912 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng | 23,325,840 | 34.988.760 | 3006 | 16.328.088 | 36 |
| 403 | PP2300169913 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng | 6,854,400 | 10.281.600 | 3006 | 4.798.080 | 6 |
| 404 | PP2300169914 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng | 4,967,760 | 7.451.640 | 3006 | 3.477.432 | 4 |
| 405 | PP2300169915 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng | 3,240,000 | 4.860.000 | 3006 | 2.268.000 | 30 |
| 406 | PP2300169916 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng | 900,000 | 1.350.000 | 3006 | 630.000 | 10 |
| 407 | PP2300169917 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim tự tiêu | 6,420,000 | 9.630.000 | 3006 | 4.494.000 | 71.3 |
| 408 | PP2300169918 - Chỉ khâu tiêu chậm | 30,018,417 | 45.027.626 | 3006 | 21.012.892 | 83.5 |
| 409 | PP2300169919 - Chỉ khâu tiêu chậm | 28,280,000 | 42.420.000 | 3006 | 19.796.000 | 168.3 |
| 410 | PP2300169920 - Chỉ khâu tiêu chậm | 8,736,000 | 13.104.000 | 3006 | 6.115.200 | 52 |
| 411 | PP2300169921 - Chỉ khâu tiêu chậm | 23,408,000 | 35.112.000 | 3006 | 16.385.600 | 139.3 |
| 412 | PP2300169922 - Chỉ khâu tiêu chậm | 336,000 | 504.000 | 3006 | 235.200 | 2 |
| 413 | PP2300169923 - Chỉ thép mềm | 5,980,000 | 8.970.000 | 3006 | 4.186.000 | 4.3 |
| 414 | PP2300169924 - Chỉ thép dây thép dùng trong phẫu thuật | 2,208,000 | 3.312.000 | 3006 | 1.545.600 | 4 |
| 415 | PP2300169925 - Dụng cụ cắt khâu nối mổ mở | 6,900,000 | 10.350.000 | 9018 | 4.830.000 | 0.2 |
| 416 | PP2300169926 - Băng ghim cắt khâu nối mổ mở | 3,800,000 | 5.700.000 | 9018 | 2.660.000 | 0.3 |
| 417 | PP2300169927 - Đầu đốt | 11,686,000 | 17.529.000 | 9018 | 8.180.200 | 0.2 |
| 418 | PP2300169928 - Tay dao điện | 12,753,000 | 19.129.500 | 9018 | 8.927.100 | 54.5 |
| 419 | PP2300169929 - Tay dao cắt hàn mạch | 21,000,000 | 31.500.000 | 9018 | 14.700.000 | 0.2 |
| 420 | PP2300169930 - Tay dao | 16,200,000 | 24.300.000 | 9018 | 11.340.000 | 0.5 |
| 421 | PP2300169931 - Tấm điện cực trung tính | 9,000,000 | 13.500.000 | 9018 | 6.300.000 | 8.3 |
| 422 | PP2300169932 - Lưỡi cắt | 4,150,000 | 6.225.000 | 9018 | 2.905.000 | 0.2 |
| 423 | PP2300169933 - Lưỡi dao mổ các số | 6,360,000 | 9.540.000 | 9018 | 4.452.000 | 1060 |
| 424 | PP2300169934 - Mũi khoan hình đầu côn | 145,000,000 | 217.500.000 | 9018 | 101.500.000 | 8.3 |
| 425 | PP2300169935 - Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi | 16,040,000 | 24.060.000 | 9018 | 11.228.000 | 1.3 |
| 426 | PP2300169936 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản | 10,800,000 | 16.200.000 | 9018 | 7.560.000 | 0.5 |
| 427 | PP2300169937 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật | 189,086,427 | 283.629.641 | 9018 | 132.360.499 | 4.5 |
| 428 | PP2300169938 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế | 622,440,000 | 933.660.000 | 3701 | 435.708.000 | 6500 |
| 429 | PP2300169939 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế | 48,300,000 | 72.450.000 | 3701 | 33.810.000 | 350 |
| 430 | PP2300169940 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế | 947,650,500 | 1.421.475.750 | 3701 | 663.355.350 | 4183.3 |
| 431 | PP2300169941 - Phim X-quang y tế | 1,815,000 | 2.722.500 | 3701 | 1.270.500 | 50 |
| 432 | PP2300169942 - Phim X-quang y tế | 11,480,000 | 17.220.000 | 3701 | 8.036.000 | 116.7 |
| 433 | PP2300169943 - Phim X-quang y tế | 3,600,000 | 5.400.000 | 3701 | 2.520.000 | 33.3 |
| 434 | PP2300169944 - Phim X-quang y tế | 5,040,000 | 7.560.000 | 3701 | 3.528.000 | 66.7 |
| 435 | PP2300169945 - Phim X-quang y tế | 222,750,000 | 334.125.000 | 3701 | 155.925.000 | 2250 |
| 436 | PP2300169946 - Phim X-quang y tế | 34,450,000 | 51.675.000 | 3701 | 24.115.000 | 216.7 |
| 437 | PP2300169947 - Phim X-quang y tế | 18,000,000 | 27.000.000 | 3701 | 12.600.000 | 166.7 |
| 438 | PP2300169948 - Hóa chất rửa phim X-quang | 19,800,000 | 29.700.000 | 3307 | 13.860.000 | 6 |
| 439 | PP2300169949 - Hóa chất rửa phim X-quang | 12,800,000 | 19.200.000 | 3307 | 8.960.000 | 5.3 |
| 440 | PP2300169950 - Băng đựng hóa học | 46,306,575 | 69.459.863 | 3808 | 32.414.603 | 0.8 |
| 441 | PP2300169951 - Băng chỉ thị hấp ướt | 8,059,380 | 12.089.070 | 3822 | 5.641.566 | 10.3 |
| 442 | PP2300169952 - Chỉ thị hóa học | 10,089,000 | 15.133.500 | 3822 | 7.062.300 | 9.8 |
| 443 | PP2300169953 - Giấy tẩm chất thử hoá hccj | 17,447,500 | 26.171.250 | 3822 | 12.213.250 | 830.8 |
| 444 | PP2300169954 - Giấy thửdùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế | 1,728,000 | 2.592.000 | 3822 | 1.209.600 | 106.7 |
| 445 | PP2300169955 - Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn | 7,699,692 | 11.549.538 | 3822 | 5.389.784 | 7.3 |
| 446 | PP2300169956 - Que đè lưỡi gỗ | 6,675,000 | 10.012.500 | 9018 | 4.672.500 | 4450 |
| 447 | PP2300169957 - Clip kẹp mạch máu | 9,790,200 | 14.685.300 | 9018 | 6.853.140 | 16.3 |
| 448 | PP2300169958 - Clip kẹp mạch máu | 2,397,600 | 3.596.400 | 9018 | 1.678.320 | 4 |
| 449 | PP2300169959 - Clip kẹp mạch máu | 2,397,600 | 3.596.400 | 9018 | 1.678.320 | 4 |
| 450 | PP2300169960 - Clip kẹp mạch máu | 2,397,600 | 3.596.400 | 9018 | 1.678.320 | 4 |
| 451 | PP2300169961 - Kìm sinh thiết dạ dày | 25,200,000 | 37.800.000 | 9018 | 17.640.000 | 0.5 |
| 452 | PP2300169962 - Kìm gắp dị vật qua nội soi tiêu hóa | 38,267,038 | 57.400.557 | 9018 | 26.786.927 | 0.3 |
| 453 | PP2300169963 - Clip cầm máu | 24,600,000 | 36.900.000 | 9018 | 17.220.000 | 10 |
| 454 | PP2300169964 - Mặt nạ | 4,900,000 | 7.350.000 | 9018 | 3.430.000 | 23.3 |
| 455 | PP2300169965 - Mặt nạ Oxy | 2,340,000 | 3.510.000 | 9018 | 1.638.000 | 30 |
| 456 | PP2300169966 - Mặt nạ có túi | 2,916,000 | 4.374.000 | 9018 | 2.041.200 | 27 |
| 457 | PP2300169967 - Mask xông khí dung | 8,560,000 | 12.840.000 | 9018 | 5.992.000 | 89.2 |
| 458 | PP2300169968 - Bóng bóp ambu | 7,020,000 | 10.530.000 | 9020 | 4.914.000 | 6.5 |
| 459 | PP2300169969 - Mác úp bóp bóng | 1,282,500 | 1.923.750 | 9018 | 897.750 | 9.5 |
| 460 | PP2300169970 - ĐẦU BẢO VỆKHIMÁU | 1,270,500 | 1.905.750 | 9018 | 889.350 | 18.3 |
| 461 | PP2300169971 - Phin lọc khuẩn | 21,600,000 | 32.400.000 | 9018 | 15.120.000 | 150 |
| 462 | PP2300169972 - Băng cổ tay ghi tên bệnh nhân | 5,400,000 | 8.100.000 | 3926 | 3.780.000 | 600 |
| 463 | PP2300169973 - Gel bôi trơn | 7,995,000 | 11.992.500 | 3006 | 5.596.500 | 20.5 |
| 464 | PP2300169974 - Gel siêu âm | 10,010,000 | 15.015.000 | 3006 | 7.007.000 | 15.2 |
| 465 | PP2300169975 - Gel điện tim | 624,000 | 936.000 | 3006 | 436.800 | 5.3 |
| 466 | PP2300169976 - Giấy điện tim | 1,040,000 | 1.560.000 | 4823 | 728.000 | 10.8 |
| 467 | PP2300169977 - Giấy điện tim | 2,340,000 | 3.510.000 | 4823 | 1.638.000 | 8.3 |
| 468 | PP2300169978 - Giấy điện tim | 1,600,000 | 2.400.000 | 4823 | 1.120.000 | 10.7 |
| 469 | PP2300169979 - Giấy điện tim | 32,625,000 | 48.937.500 | 4823 | 22.837.500 | 41.7 |
| 470 | PP2300169980 - Giấy in nhiệt | 2,820,000 | 4.230.000 | 4823 | 1.974.000 | 47 |
| 471 | PP2300169981 - Giấy in nhiệt | 1,720,000 | 2.580.000 | 4823 | 1.204.000 | 28.7 |
| 472 | PP2300169982 - Giấy in nhiệt | 5,920,000 | 8.880.000 | 4823 | 4.144.000 | 49.3 |
| 473 | PP2300169983 - Giấy monitor sản khoa | 4,890,600 | 7.335.900 | 4823 | 3.423.420 | 13 |
| 474 | PP2300169984 - Giấy in mornitorsản khoa | 4,880,000 | 7.320.000 | 4823 | 3.416.000 | 13.3 |
| 475 | PP2300169985 - Giấy siêu âm | 57,240,000 | 85.860.000 | 4823 | 40.068.000 | 70.7 |
| 476 | PP2300169986 - Que lấy dịch âm đạo | 155,400 | 233.100 | 9018 | 108.780 | 33.3 |
| 477 | PP2300169987 - Dụng cụ thắt tĩnh mạch thực quản | 839,000 | 1.258.500 | 9018 | 587.300 | 0.2 |
| 478 | PP2300169988 - Que phết đờm | 11,800,000 | 17.700.000 | 9018 | 8.260.000 | 983.3 |
| 479 | PP2300169989 - Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi | 1,350,000 | 2.025.000 | 9018 | 945.000 | 1.7 |
| 480 | PP2300169990 - Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi | 1,350,000 | 2.025.000 | 9018 | 945.000 | 1.7 |
| 481 | PP2300169991 - Bóng đèn hồng ngoại | 2,288,000 | 3.432.000 | 9018 | 1.601.600 | 4.3 |
| 482 | PP2300169992 - Đầu côn vàng | 6,174,000 | 9.261.000 | 3926 | 4.321.800 | 16333.3 |
| 483 | PP2300169993 - Đầu côn xanh | 3,775,200 | 5.662.800 | 3926 | 2.642.640 | 7150 |
| 484 | PP2300169994 - Bàn chải phẫu thuật | 7,630,000 | 11.445.000 | 9018 | 5.341.000 | 36.3 |
| 485 | PP2300169995 - Đĩa Petri nhựa | 10,518,750 | 15.778.125 | 3926 | 7.363.125 | 708.3 |
| 486 | PP2300169996 - Khẩu trang y tế | 153,262,550 | 229.893.825 | 6307 | 107.283.785 | 21058.3 |
| 487 | PP2300169997 - Khẩu trang | 2,970,000 | 4.455.000 | 6307 | 2.079.000 | 15 |
| 488 | PP2300169998 - Mũ phẫu thuật vô trùng | 44,980,000 | 67.470.000 | 9018 | 31.486.000 | 5766.7 |
| 489 | PP2300169999 - Lam kính | 37,905,000 | 56.857.500 | 7017 | 26.533.500 | 332.5 |
| 490 | PP2300170000 - Lamen | 1,282,500 | 1.923.750 | 7017 | 897.750 | 375 |
| 491 | PP2300170001 - Lamen | 231,000 | 346.500 | 7017 | 161.700 | 35 |
| 492 | PP2300170002 - Môi trường gắn lamen | 7,290,000 | 10.935.000 | 3506 | 5.103.000 | 0.3 |
| 493 | PP2300170003 - Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách | 34,600,000 | 51.900.000 | 9025 | 24.220.000 | 288.3 |
| 494 | PP2300170004 - Dây cưa sọ não | 1,638,000 | 2.457.000 | 9018 | 1.146.600 | 2.2 |
| 495 | PP2300170005 - Dung dịch nhuộm | 3,132,000 | 4.698.000 | 3006 | 2.192.400 | 0.3 |
| 496 | PP2300170006 - Hoá chất nhuộm | 2,700,000 | 4.050.000 | 3006 | 1.890.000 | 0.3 |
| 497 | PP2300170007 - Dung dịch nhuộm | 3,400,000 | 5.100.000 | 3006 | 2.380.000 | 0.3 |
| 498 | PP2300170008 - Dung dịch làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh | 1,233,000 | 1.849.500 | 3211 | 863.100 | 0.2 |
| 499 | PP2300170009 - Van hút | 9,500,000 | 14.250.000 | 8481 | 6.650.000 | 0.8 |
| 500 | PP2300170010 - Nong dũa ống tuỷ | 3,734,640 | 5.601.960 | 3006 | 2.614.248 | 8.7 |
| 501 | PP2300170011 - Nong dũa ống tuỷ | 4,004,000 | 6.006.000 | 3006 | 2.802.800 | 8.7 |
| 502 | PP2300170012 - Vật liệu hàn răng, trám răng | 2,959,000 | 4.438.500 | 3006 | 2.071.300 | 1.8 |
| 503 | PP2300170013 - Vật liệu hàn răng, trám răng | 29,600,000 | 44.400.000 | 3006 | 20.720.000 | 3.3 |
| 504 | PP2300170014 - Vật liệu hàn răng, trám răng | 21,375,000 | 32.062.500 | 3006 | 14.962.500 | 3.2 |
| 505 | PP2300170015 - Giấy cắn nha khoa | 2,800,000 | 4.200.000 | 3006 | 1.960.000 | 1.7 |
| 506 | PP2300170016 - Trâm gai | 3,672,000 | 5.508.000 | 3006 | 2.570.400 | 12 |
| 507 | PP2300170017 - Vật liệu trám răng bít ống tủy | 1,530,000 | 2.295.000 | 3006 | 1.071.000 | 2.8 |
| 508 | PP2300170018 - Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa | 1,530,000 | 2.295.000 | 3006 | 1.071.000 | 56.7 |
| 509 | PP2300170019 - Dụng cụ lấy côn răng | 3,024,000 | 4.536.000 | 3006 | 2.116.800 | 1 |
| 510 | PP2300170020 - Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa | 688,500 | 1.032.750 | 3006 | 481.950 | 28.3 |
| 511 | PP2300170021 - Ống hút nha/ Ống hút nước bọt | 900,000 | 1.350.000 | 9018 | 630.000 | 200 |
| 512 | PP2300170022 - Vật Liệu Trám Bít Ống Tủy | 1,960,000 | 2.940.000 | 3006 | 1.372.000 | 5.8 |
| 513 | PP2300170023 - Vật liệu trám răng | 749,700 | 1.124.550 | 3006 | 524.790 | 1.2 |
| 514 | PP2300170024 - Cốc xúc miệng | 3,125,000 | 4.687.500 | 3006 | 2.187.500 | 208.3 |
| 515 | PP2300170025 - Mũi khoan xương | 10,255,000 | 15.382.500 | 9018 | 7.178.500 | 1.2 |
| 516 | PP2300170026 - Vật liệu sát trùng tủy sống | 792,000 | 1.188.000 | 3006 | 554.400 | 0.5 |
| 517 | PP2300170027 - Cục cắn nha khoa | 6,822,000 | 10.233.000 | 3006 | 4.775.400 | 3 |
| 518 | PP2300170028 - Composite đặc các màu | 24,780,000 | 37.170.000 | 3006 | 17.346.000 | 9.8 |
| 519 | PP2300170029 - Nhộng lỏng composite | 43,810,200 | 65.715.300 | 3006 | 30.667.140 | 5 |
| 520 | PP2300170030 - Dầu máy tra tay khoan | 1,560,000 | 2.340.000 | 3006 | 1.092.000 | 0.5 |
| 521 | PP2300170031 - Mũi khoan răng | 4,498,000 | 6.747.000 | 9018 | 3.148.600 | 28.8 |
| 522 | PP2300170032 - Cathetertĩnh mạch rốn | 4,250,000 | 6.375.000 | 9018 | 2.975.000 | 8.3 |
| 523 | PP2300170033 - Dây điện cực | 11,925,000 | 17.887.500 | 9018 | 8.347.500 | 44.2 |
| 524 | PP2300170034 - Bình hút của máy hút dịch | 11,664,000 | 17.496.000 | 9018 | 8.164.800 | 1.5 |
| 525 | PP2300170035 - Giấy gói | 23,625,000 | 35.437.500 | 9018 | 16.537.500 | 52.5 |
| 526 | PP2300170036 - Giấy bản | 12,675,000 | 19.012.500 | 9018 | 8.872.500 | 28.2 |
| 527 | PP2300170037 - Than hoạt | 3,740,000 | 5.610.000 | 9018 | 2.618.000 | 5.7 |
Lưỡi bào khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300169511 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Lưỡi cắt đốt mô |
|
| Mã phần lô | PP2300169512 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300169513 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300169514 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2300169515 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2300169516 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2300169517 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300169518 |
| Giá từng phần lô | 46,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp mặt thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300169519 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp mặt thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300169520 |
| Giá từng phần lô | 49,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp mặt thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300169521 |
| Giá từng phần lô | 36,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp mặt thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300169522 |
| Giá từng phần lô | 15,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít mặt tự Taro |
|
| Mã phần lô | PP2300169523 |
| Giá từng phần lô | 38,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít mặt tự Taro |
|
| Mã phần lô | PP2300169524 |
| Giá từng phần lô | 100,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169525 |
| Giá từng phần lô | 67,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.275.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1563.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bộ dây máu dùng trong lọc máu nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169526 |
| Giá từng phần lô | 77,149,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.723.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.004.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 179.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169527 |
| Giá từng phần lô | 322,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 179.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300169528 |
| Giá từng phần lô | 401,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 602.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi đựng dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2300169529 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300169530 |
| Giá từng phần lô | 333,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300169531 |
| Giá từng phần lô | 10,465,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.697.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.325.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300169532 |
| Giá từng phần lô | 122,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.141.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.465.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300169533 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169534 |
| Giá từng phần lô | 183,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp nén ép bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300169535 |
| Giá từng phần lô | 4,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.073.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp nén ép bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300169536 |
| Giá từng phần lô | 2,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.843.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp nén ép bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300169537 |
| Giá từng phần lô | 15,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.062.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp nén ép bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300169538 |
| Giá từng phần lô | 2,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.843.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp nén ép bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300169539 |
| Giá từng phần lô | 15,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.062.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp nén ép bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300169540 |
| Giá từng phần lô | 2,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.519.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp nén ép bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300169541 |
| Giá từng phần lô | 16,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp nén ép bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300169542 |
| Giá từng phần lô | 3,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.882.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.278.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp nén ép bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300169543 |
| Giá từng phần lô | 16,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300169544 |
| Giá từng phần lô | 7,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.313.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300169545 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300169546 |
| Giá từng phần lô | 11,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300169547 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300169548 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2300169549 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2300169550 |
| Giá từng phần lô | 8,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.929.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2300169551 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2300169552 |
| Giá từng phần lô | 7,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.082.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2300169553 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2300169554 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít xương cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300169555 |
| Giá từng phần lô | 21,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít xương cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300169556 |
| Giá từng phần lô | 16,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít xương cứng tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300169557 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít xương cứng tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300169558 |
| Giá từng phần lô | 18,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít xương xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300169559 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít xương xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300169560 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít xương xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300169561 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Đinh hai đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300169562 |
| Giá từng phần lô | 7,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Đinh hai đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300169563 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mũi khoan xương thân tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300169564 |
| Giá từng phần lô | 13,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.331.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mũi khoan xương thân tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300169565 |
| Giá từng phần lô | 13,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp tái tạo thẳng vít |
|
| Mã phần lô | PP2300169566 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp tái tạo thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300169567 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300169568 |
| Giá từng phần lô | 2,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.348.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.562.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp đỡ chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300169569 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp chữ Y đầu dưới xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300169570 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300169571 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300169572 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300169573 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300169574 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300169575 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300169576 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300169577 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300169578 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300169579 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít xương mắt cá chân |
|
| Mã phần lô | PP2300169580 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300169581 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300169582 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300169583 |
| Giá từng phần lô | 7,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.468.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300169584 |
| Giá từng phần lô | 7,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.468.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300169585 |
| Giá từng phần lô | 7,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.468.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300169586 |
| Giá từng phần lô | 7,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.468.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép móc xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300169587 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép cho xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300169588 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép móc xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300169589 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép cho xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300169590 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300169591 |
| Giá từng phần lô | 15,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300169592 |
| Giá từng phần lô | 15,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300169593 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300169594 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300169595 |
| Giá từng phần lô | 16,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300169596 |
| Giá từng phần lô | 16,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa đầu dưới mặt bên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300169597 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa đầu dưới mặt bên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300169598 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300169599 |
| Giá từng phần lô | 13,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.789.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300169600 |
| Giá từng phần lô | 13,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.789.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300169601 |
| Giá từng phần lô | 25,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén ép bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300169602 |
| Giá từng phần lô | 25,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén nép đầu dưới mặt trong xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300169603 |
| Giá từng phần lô | 16,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa nén nép đầu dưới mặt trong xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300169604 |
| Giá từng phần lô | 16,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa gót chân phải |
|
| Mã phần lô | PP2300169605 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa gót chân trái |
|
| Mã phần lô | PP2300169606 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít khóa rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300169607 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít khóa tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300169608 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít khóa tự taro, |
|
| Mã phần lô | PP2300169609 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít khóa tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300169610 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít khóa tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300169611 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít khóa tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300169612 |
| Giá từng phần lô | 24,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít khóa tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300169613 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít khóa tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300169614 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít khóa tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300169615 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300169616 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300169617 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít khóa xốp ren toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300169618 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít cột sống đa trục phủ bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300169619 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít cột sống đa trục phủ bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300169620 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít cột sống đa trục phủ bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300169621 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít cột sống đa trục phủ bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300169622 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau phủ bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300169623 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ốc khóa trong đốt sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300169624 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp sọ não thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300169625 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp sọ não thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300169626 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300169627 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300169628 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Miếng vásọnão |
|
| Mã phần lô | PP2300169629 |
| Giá từng phần lô | 62,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vít cột sống đơn trục phủ bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300169630 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Thanh nối ngang xoay phủ bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300169631 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169632 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169633 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dao mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300169634 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dao phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300169635 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300169636 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300169637 |
| Giá từng phần lô | 7,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch rửa tay ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300169638 |
| Giá từng phần lô | 15,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300169639 |
| Giá từng phần lô | 39,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.332.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.688.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300169640 |
| Giá từng phần lô | 76,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 129.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chế phẩm sát khuẩn da dùng trong gia dụng và y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169641 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.118.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.455.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169642 |
| Giá từng phần lô | 4,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.157.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300169643 |
| Giá từng phần lô | 79,617,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.426.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.732.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch tẩy rửa và làm sạch dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169644 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chế phẩm sát khuẩn tay nhanh dùng trong gia dụng và y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169645 |
| Giá từng phần lô | 42,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.192.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.956.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chế phẩm sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169646 |
| Giá từng phần lô | 12,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.056.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300169647 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169648 |
| Giá từng phần lô | 19,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.846.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch khử trùng hàng ngày và dự phòng các bề mặt và trang thiết bị |
|
| Mã phần lô | PP2300169649 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169650 |
| Giá từng phần lô | 1,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 877.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169651 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169652 |
| Giá từng phần lô | 9,993,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.989.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.995.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300169653 |
| Giá từng phần lô | 6,997,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.495.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.898.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300169654 |
| Giá từng phần lô | 23,031,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.546.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.121.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300169655 |
| Giá từng phần lô | 11,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.761.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300169656 |
| Giá từng phần lô | 30,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 406.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Muối viên |
|
| Mã phần lô | PP2300169657 |
| Giá từng phần lô | 6,314,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.471.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.419.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169658 |
| Giá từng phần lô | 43,688,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.533.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.582.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2300169659 |
| Giá từng phần lô | 48,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.817.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.981.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300169660 |
| Giá từng phần lô | 311,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169661 |
| Giá từng phần lô | 15,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.693.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169662 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169663 |
| Giá từng phần lô | 9,748,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.622.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.823.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300169664 |
| Giá từng phần lô | 158,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.691.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4183.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chloramine B |
|
| Mã phần lô | PP2300169665 |
| Giá từng phần lô | 42,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.869.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300169666 |
| Giá từng phần lô | 8,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.927.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.032.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300169667 |
| Giá từng phần lô | 4,089,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.133.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.862.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300169668 |
| Giá từng phần lô | 3,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.582.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.138.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dầu parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300169669 |
| Giá từng phần lô | 10,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 456.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dầu parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300169670 |
| Giá từng phần lô | 2,297,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.445.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.608.068 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Sáp parafil |
|
| Mã phần lô | PP2300169671 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nước cất |
|
| Mã phần lô | PP2300169672 |
| Giá từng phần lô | 12,513,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.770.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.759.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Sáp Paraffin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300169673 |
| Giá từng phần lô | 2,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.543.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300169674 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vôi sôđa |
|
| Mã phần lô | PP2300169675 |
| Giá từng phần lô | 20,377,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.565.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3824 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.263.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300169676 |
| Giá từng phần lô | 108,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300169677 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bông ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300169678 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bông gạc đắp vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300169679 |
| Giá từng phần lô | 60,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bông gạc đắp vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300169680 |
| Giá từng phần lô | 35,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.941.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4241.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300169681 |
| Giá từng phần lô | 8,777,172 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.165.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.144.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300169682 |
| Giá từng phần lô | 5,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.729.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300169683 |
| Giá từng phần lô | 32,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300169684 |
| Giá từng phần lô | 10,187,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.280.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.130.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300169685 |
| Giá từng phần lô | 2,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.965.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300169686 |
| Giá từng phần lô | 2,845,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.268.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.992.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300169687 |
| Giá từng phần lô | 38,121,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.182.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.685.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 481.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300169688 |
| Giá từng phần lô | 26,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.366.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.370.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300169689 |
| Giá từng phần lô | 2,980,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.471.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.086.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300169690 |
| Giá từng phần lô | 1,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Áo cột sống các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300169691 |
| Giá từng phần lô | 13,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.471.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300169692 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Tăm bông vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300169693 |
| Giá từng phần lô | 5,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Tăm bông kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2300169694 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169695 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Que cấy nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169696 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng chun 2 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300169697 |
| Giá từng phần lô | 1,478,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.217.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.034.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng chun ba móc |
|
| Mã phần lô | PP2300169698 |
| Giá từng phần lô | 2,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.432.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.068.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300169699 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng cuộn Y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169700 |
| Giá từng phần lô | 49,054,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.582.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.338.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2595.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kẹp rốn sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300169701 |
| Giá từng phần lô | 4,374,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.562.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.062.378 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 534.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng rốn sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300169702 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng keo |
|
| Mã phần lô | PP2300169703 |
| Giá từng phần lô | 306,724,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.706.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1161.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300169704 |
| Giá từng phần lô | 1,883,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.825.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.318.534 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng thun tự dính y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169705 |
| Giá từng phần lô | 10,576,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.864.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.403.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gạc mét |
|
| Mã phần lô | PP2300169706 |
| Giá từng phần lô | 132,732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.912.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gạc cầu dẫn lưu tai mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2300169707 |
| Giá từng phần lô | 712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gạc cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300169708 |
| Giá từng phần lô | 72,432,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.648.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.702.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25308.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Meche phẫu thuật lớp cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169709 |
| Giá từng phần lô | 949,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.423.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 664.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gạc mecher mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300169710 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300169711 |
| Giá từng phần lô | 52,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14683.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gạc băng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300169712 |
| Giá từng phần lô | 170,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.574 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300169713 |
| Giá từng phần lô | 115,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gạc phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169714 |
| Giá từng phần lô | 3,026,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.540.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.118.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gạc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169715 |
| Giá từng phần lô | 15,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1303.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gạc phẫu thuật không dệt |
|
| Mã phần lô | PP2300169716 |
| Giá từng phần lô | 855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 316.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gạc lưới có tẩm chất sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300169717 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng phim |
|
| Mã phần lô | PP2300169718 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương |
|
| Mã phần lô | PP2300169719 |
| Giá từng phần lô | 2,207,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.311.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.545.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vật liệu cầm máu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169720 |
| Giá từng phần lô | 26,066,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.100.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.246.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Miếng cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300169721 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Lưới điều trị thoát vị không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169722 |
| Giá từng phần lô | 41,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.644.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.767.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300169723 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bơm tiêm tự khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300169724 |
| Giá từng phần lô | 282,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24133.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bơm tiêm tự khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300169725 |
| Giá từng phần lô | 31,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bơm cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300169726 |
| Giá từng phần lô | 6,909,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.363.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.836.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 274.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300169727 |
| Giá từng phần lô | 18,313,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.469.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.819.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 679.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300169728 |
| Giá từng phần lô | 12,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2933.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300169729 |
| Giá từng phần lô | 146,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300169730 |
| Giá từng phần lô | 229,541,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.311.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.678.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52406.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300169731 |
| Giá từng phần lô | 341,302,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.953.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.911.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300169732 |
| Giá từng phần lô | 93,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7833.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dụng cụ bơm tinh trùng vào buồng tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300169733 |
| Giá từng phần lô | 8,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.757.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.953.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim cánh bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300169734 |
| Giá từng phần lô | 37,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.026.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5633.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300169735 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300169736 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim bơm lệ đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169737 |
| Giá từng phần lô | 2,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.374.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.041.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim bơm lệ đạo trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300169738 |
| Giá từng phần lô | 2,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.374.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.041.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300169739 |
| Giá từng phần lô | 1,814,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.721.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.270.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim quang |
|
| Mã phần lô | PP2300169740 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300169741 |
| Giá từng phần lô | 1,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.574.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.201.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300169742 |
| Giá từng phần lô | 151,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300169743 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 466.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300169744 |
| Giá từng phần lô | 80,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300169745 |
| Giá từng phần lô | 9,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300169746 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300169747 |
| Giá từng phần lô | 112,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300169748 |
| Giá từng phần lô | 36,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.192.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.756.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 371.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300169749 |
| Giá từng phần lô | 20,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300169750 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng tiêm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300169751 |
| Giá từng phần lô | 102,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1033.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300169752 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim tiêm nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300169753 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim tiêm, kim lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300169754 |
| Giá từng phần lô | 75,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim gây tê tuỷ sống |
|
| Mã phần lô | PP2300169755 |
| Giá từng phần lô | 26,430,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.646.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.501.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim gây tê tuỷ sống |
|
| Mã phần lô | PP2300169756 |
| Giá từng phần lô | 13,566,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.350.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.496.746 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300169757 |
| Giá từng phần lô | 31,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.097.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300169758 |
| Giá từng phần lô | 3,508,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.262.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.455.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300169759 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2300169760 |
| Giá từng phần lô | 197,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.474.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim tiêm cầm máu dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300169761 |
| Giá từng phần lô | 20,201,343 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.302.015 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.140.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300169762 |
| Giá từng phần lô | 53,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300169763 |
| Giá từng phần lô | 344,177,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.266.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.924.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12033.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300169764 |
| Giá từng phần lô | 48,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1566.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây nối truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300169765 |
| Giá từng phần lô | 26,417,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.625.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.492.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 491.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300169766 |
| Giá từng phần lô | 6,957,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.436.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.870.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300169767 |
| Giá từng phần lô | 99,190,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.785.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.433.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1238.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Khóa 3 chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300169768 |
| Giá từng phần lô | 3,811,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.717.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.668.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Khóa 3 chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300169769 |
| Giá từng phần lô | 36,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1005 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Găng sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300169770 |
| Giá từng phần lô | 4,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.072.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Găng kiểm tra dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169771 |
| Giá từng phần lô | 536,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.732.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Găng tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300169772 |
| Giá từng phần lô | 405,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16083.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi tiệt trùng dạng cuộn phồng |
|
| Mã phần lô | PP2300169773 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi tiệt trùng dạng cuộn phồng |
|
| Mã phần lô | PP2300169774 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169775 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169776 |
| Giá từng phần lô | 24,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169777 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169778 |
| Giá từng phần lô | 16,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300169779 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi máu ba |
|
| Mã phần lô | PP2300169780 |
| Giá từng phần lô | 218,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 336.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi máu bốn |
|
| Mã phần lô | PP2300169781 |
| Giá từng phần lô | 224,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169782 |
| Giá từng phần lô | 4,986,135 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.479.203 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.490.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300169783 |
| Giá từng phần lô | 32,807,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.211.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.965.443 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1054.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi đựng oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300169784 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.551.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi đựng rác thải |
|
| Mã phần lô | PP2300169785 |
| Giá từng phần lô | 46,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi đựng rác thải |
|
| Mã phần lô | PP2300169786 |
| Giá từng phần lô | 211,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.274.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 415.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2300169787 |
| Giá từng phần lô | 7,813,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.719.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.469.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300169788 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Hộp an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300169789 |
| Giá từng phần lô | 70,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 731.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống lưu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300169790 |
| Giá từng phần lô | 6,237,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.355.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.365.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Falcon tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169791 |
| Giá từng phần lô | 202,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300169792 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thở |
|
| Mã phần lô | PP2300169793 |
| Giá từng phần lô | 182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300169794 |
| Giá từng phần lô | 38,073,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.109.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.651.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300169795 |
| Giá từng phần lô | 31,857,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.785.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.299.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6833.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300169796 |
| Giá từng phần lô | 79,125,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.688.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.388.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15316.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300169797 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm EDTA chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300169798 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300169799 |
| Giá từng phần lô | 2,092,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.138.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.464.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 516.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300169800 |
| Giá từng phần lô | 50,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300169801 |
| Giá từng phần lô | 3,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.953.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.778.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300169802 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300169803 |
| Giá từng phần lô | 8,026,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.039.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.618.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3033.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300169804 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300169805 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300169806 |
| Giá từng phần lô | 19,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3233.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống lưu mẫu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300169807 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Pipet Nhựa Vô Trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169808 |
| Giá từng phần lô | 1,567,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.097.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Lọ nhựa đựng phân |
|
| Mã phần lô | PP2300169809 |
| Giá từng phần lô | 10,253,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.379.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.177.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Lọ nhựa đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300169810 |
| Giá từng phần lô | 4,784,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.177.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.349.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 408.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Lọ nhựa đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300169811 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 466.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300169812 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống chống cắn lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2300169813 |
| Giá từng phần lô | 139,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống chống cắn lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2300169814 |
| Giá từng phần lô | 139,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống chống cắn lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2300169815 |
| Giá từng phần lô | 211,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống chống cắn lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2300169816 |
| Giá từng phần lô | 259,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống chống cắn lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2300169817 |
| Giá từng phần lô | 283,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây thở Oxy hai nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300169818 |
| Giá từng phần lô | 65,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169819 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169820 |
| Giá từng phần lô | 29,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169821 |
| Giá từng phần lô | 4,584,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.876.276 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.208.929 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169822 |
| Giá từng phần lô | 4,584,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.876.276 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.208.929 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169823 |
| Giá từng phần lô | 4,323,719 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.485.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.026.603 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169824 |
| Giá từng phần lô | 3,802,789 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.704.184 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.661.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169825 |
| Giá từng phần lô | 3,281,859 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.922.789 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.297.301 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169826 |
| Giá từng phần lô | 3,281,859 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.922.789 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.297.301 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169827 |
| Giá từng phần lô | 3,281,859 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.922.789 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.297.301 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nội khí quản lò xo có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300169828 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nội khí quản lò xo có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300169829 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nội khí quản lò xo có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300169830 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nội khí quản lò xo có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300169831 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nội khí quản lò xo có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300169832 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300169833 |
| Giá từng phần lô | 41,714,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.571.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.200.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1273.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300169834 |
| Giá từng phần lô | 10,756,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.134.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.529.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300169835 |
| Giá từng phần lô | 4,477,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.715.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.134.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mặt nạ máy thở không xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2300169836 |
| Giá từng phần lô | 10,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.309.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9020 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.144.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mask thanh quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300169837 |
| Giá từng phần lô | 7,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.022.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thông tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300169838 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thông tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300169839 |
| Giá từng phần lô | 47,344,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.016.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.141.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 695.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thông tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300169840 |
| Giá từng phần lô | 6,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.586.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thông khí |
|
| Mã phần lô | PP2300169841 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300169842 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thông đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300169843 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nội khí quản hút dịch bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300169844 |
| Giá từng phần lô | 6,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.531.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nội khí quản hút dịch bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300169845 |
| Giá từng phần lô | 6,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.531.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nội khí quản hút dịch bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300169846 |
| Giá từng phần lô | 1,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.241.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.045.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống nội khí quản hút dịch bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300169847 |
| Giá từng phần lô | 6,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.531.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300169848 |
| Giá từng phần lô | 10,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.324.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 181.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300169849 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300169850 |
| Giá từng phần lô | 11,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300169851 |
| Giá từng phần lô | 50,368,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.552.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.257.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300169852 |
| Giá từng phần lô | 15,718,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.577.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.002.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 831.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300169853 |
| Giá từng phần lô | 5,821,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.731.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.074.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300169854 |
| Giá từng phần lô | 12,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 523.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300169855 |
| Giá từng phần lô | 854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.281.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Xông hút dịch có kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300169856 |
| Giá từng phần lô | 210,964 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.446 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Xông hút dịch có kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300169857 |
| Giá từng phần lô | 243,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.394 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Xông hút dịch có kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300169858 |
| Giá từng phần lô | 243,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.394 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300169859 |
| Giá từng phần lô | 243,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.394 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300169860 |
| Giá từng phần lô | 243,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.394 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300169861 |
| Giá từng phần lô | 243,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.394 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300169862 |
| Giá từng phần lô | 210,964 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.446 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Catheter2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300169863 |
| Giá từng phần lô | 21,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.126.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.992.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300169864 |
| Giá từng phần lô | 1,553,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.330.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.695 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300169865 |
| Giá từng phần lô | 133,076,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.614.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.153.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300169866 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300169867 |
| Giá từng phần lô | 3,477,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.216.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.434.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300169868 |
| Giá từng phần lô | 2,326,914 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.490.371 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.628.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Catheterchạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169869 |
| Giá từng phần lô | 3,664,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.496.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.565.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Catheterchạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169870 |
| Giá từng phần lô | 3,664,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.496.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.565.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300169871 |
| Giá từng phần lô | 42,746,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.119.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.922.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169872 |
| Giá từng phần lô | 9,826,131 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.739.197 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.878.292 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300169873 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300169874 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Stent niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169875 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây dẫn lưu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300169876 |
| Giá từng phần lô | 222,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300169877 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300169878 |
| Giá từng phần lô | 2,047,111 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.070.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.432.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây truyền quang |
|
| Mã phần lô | PP2300169879 |
| Giá từng phần lô | 30,244,252 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.366.378 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.170.976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Miếng dán phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300169880 |
| Giá từng phần lô | 490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bộ nong thận |
|
| Mã phần lô | PP2300169881 |
| Giá từng phần lô | 5,458,962 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.188.443 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.821.273 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300169882 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim khâu |
|
| Mã phần lô | PP2300169883 |
| Giá từng phần lô | 884,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.326.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kim khâu ba cạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300169884 |
| Giá từng phần lô | 1,269,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.903.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 888.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 156.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169885 |
| Giá từng phần lô | 7,005,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.508.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.903.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169886 |
| Giá từng phần lô | 24,037,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.056.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.826.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169887 |
| Giá từng phần lô | 28,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169888 |
| Giá từng phần lô | 5,434,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.151.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.803.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi dạng bện |
|
| Mã phần lô | PP2300169889 |
| Giá từng phần lô | 1,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.754.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.285.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu tiêu chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300169890 |
| Giá từng phần lô | 2,438,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.657.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.707.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu tiêu chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300169891 |
| Giá từng phần lô | 1,174,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.761.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.024 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169892 |
| Giá từng phần lô | 12,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.716.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169893 |
| Giá từng phần lô | 7,455,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.183.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.218.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169894 |
| Giá từng phần lô | 20,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.738.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.344.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 156.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169895 |
| Giá từng phần lô | 38,193,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.290.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.735.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169896 |
| Giá từng phần lô | 27,206,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.809.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.044.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169897 |
| Giá từng phần lô | 17,667,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.501.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.367.404 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169898 |
| Giá từng phần lô | 6,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.586.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169899 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.293.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169900 |
| Giá từng phần lô | 1,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 907.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169901 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169902 |
| Giá từng phần lô | 1,461,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.191.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.022.868 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169903 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169904 |
| Giá từng phần lô | 35,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.931.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169905 |
| Giá từng phần lô | 53,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 162 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169906 |
| Giá từng phần lô | 8,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.644.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169907 |
| Giá từng phần lô | 40,772,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.159.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.540.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169908 |
| Giá từng phần lô | 251,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 516.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169909 |
| Giá từng phần lô | 55,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.072.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169910 |
| Giá từng phần lô | 57,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 153.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169911 |
| Giá từng phần lô | 31,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.226.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169912 |
| Giá từng phần lô | 23,325,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.988.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.328.088 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169913 |
| Giá từng phần lô | 6,854,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.281.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.798.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169914 |
| Giá từng phần lô | 4,967,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.451.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.477.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169915 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169916 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300169917 |
| Giá từng phần lô | 6,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu tiêu chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300169918 |
| Giá từng phần lô | 30,018,417 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.027.626 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.012.892 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu tiêu chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300169919 |
| Giá từng phần lô | 28,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 168.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu tiêu chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300169920 |
| Giá từng phần lô | 8,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.115.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu tiêu chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300169921 |
| Giá từng phần lô | 23,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.385.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 139.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ khâu tiêu chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300169922 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ thép mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300169923 |
| Giá từng phần lô | 5,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.186.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ thép dây thép dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300169924 |
| Giá từng phần lô | 2,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.545.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dụng cụ cắt khâu nối mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300169925 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng ghim cắt khâu nối mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300169926 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Đầu đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300169927 |
| Giá từng phần lô | 11,686,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.529.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.180.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Tay dao điện |
|
| Mã phần lô | PP2300169928 |
| Giá từng phần lô | 12,753,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.129.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.927.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Tay dao cắt hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300169929 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Tay dao |
|
| Mã phần lô | PP2300169930 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300169931 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Lưỡi cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300169932 |
| Giá từng phần lô | 4,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300169933 |
| Giá từng phần lô | 6,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mũi khoan hình đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2300169934 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300169935 |
| Giá từng phần lô | 16,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169936 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300169937 |
| Giá từng phần lô | 189,086,427 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.629.641 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.360.499 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Phim dùng cho chụp X-quang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169938 |
| Giá từng phần lô | 622,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Phim dùng cho chụp X-quang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169939 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Phim dùng cho chụp X-quang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169940 |
| Giá từng phần lô | 947,650,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.421.475.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.355.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4183.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Phim X-quang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169941 |
| Giá từng phần lô | 1,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.270.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Phim X-quang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169942 |
| Giá từng phần lô | 11,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Phim X-quang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169943 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Phim X-quang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169944 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Phim X-quang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169945 |
| Giá từng phần lô | 222,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Phim X-quang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169946 |
| Giá từng phần lô | 34,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Phim X-quang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169947 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Hóa chất rửa phim X-quang |
|
| Mã phần lô | PP2300169948 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Hóa chất rửa phim X-quang |
|
| Mã phần lô | PP2300169949 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng đựng hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300169950 |
| Giá từng phần lô | 46,306,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.459.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.414.603 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng chỉ thị hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300169951 |
| Giá từng phần lô | 8,059,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.089.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.641.566 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300169952 |
| Giá từng phần lô | 10,089,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.133.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.062.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy tẩm chất thử hoá hccj |
|
| Mã phần lô | PP2300169953 |
| Giá từng phần lô | 17,447,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.171.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.213.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 830.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy thửdùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169954 |
| Giá từng phần lô | 1,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.209.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300169955 |
| Giá từng phần lô | 7,699,692 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.549.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.389.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300169956 |
| Giá từng phần lô | 6,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.672.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Clip kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300169957 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.685.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Clip kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300169958 |
| Giá từng phần lô | 2,397,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.596.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.678.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Clip kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300169959 |
| Giá từng phần lô | 2,397,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.596.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.678.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Clip kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300169960 |
| Giá từng phần lô | 2,397,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.596.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.678.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kìm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300169961 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Kìm gắp dị vật qua nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300169962 |
| Giá từng phần lô | 38,267,038 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.400.557 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.786.927 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Clip cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300169963 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mặt nạ |
|
| Mã phần lô | PP2300169964 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mặt nạ Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300169965 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mặt nạ có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300169966 |
| Giá từng phần lô | 2,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.374.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.041.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mask xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300169967 |
| Giá từng phần lô | 8,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bóng bóp ambu |
|
| Mã phần lô | PP2300169968 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9020 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mác úp bóp bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300169969 |
| Giá từng phần lô | 1,282,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.923.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 897.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
ĐẦU BẢO VỆKHIMÁU |
|
| Mã phần lô | PP2300169970 |
| Giá từng phần lô | 1,270,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.905.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Phin lọc khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300169971 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Băng cổ tay ghi tên bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300169972 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300169973 |
| Giá từng phần lô | 7,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.596.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300169974 |
| Giá từng phần lô | 10,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.007.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300169975 |
| Giá từng phần lô | 624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300169976 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300169977 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300169978 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300169979 |
| Giá từng phần lô | 32,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300169980 |
| Giá từng phần lô | 2,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300169981 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300169982 |
| Giá từng phần lô | 5,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300169983 |
| Giá từng phần lô | 4,890,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.335.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.423.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy in mornitorsản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300169984 |
| Giá từng phần lô | 4,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300169985 |
| Giá từng phần lô | 57,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Que lấy dịch âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300169986 |
| Giá từng phần lô | 155,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dụng cụ thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300169987 |
| Giá từng phần lô | 839,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.258.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Que phết đờm |
|
| Mã phần lô | PP2300169988 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 983.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300169989 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300169990 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2300169991 |
| Giá từng phần lô | 2,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.601.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300169992 |
| Giá từng phần lô | 6,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.321.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300169993 |
| Giá từng phần lô | 3,775,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.662.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.642.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bàn chải phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300169994 |
| Giá từng phần lô | 7,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.341.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Đĩa Petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300169995 |
| Giá từng phần lô | 10,518,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.778.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.363.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 708.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300169996 |
| Giá từng phần lô | 153,262,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.893.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.283.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21058.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Khẩu trang |
|
| Mã phần lô | PP2300169997 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300169998 |
| Giá từng phần lô | 44,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5766.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300169999 |
| Giá từng phần lô | 37,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.857.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.533.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 332.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300170000 |
| Giá từng phần lô | 1,282,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.923.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 897.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300170001 |
| Giá từng phần lô | 231,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Môi trường gắn lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300170002 |
| Giá từng phần lô | 7,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3506 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách |
|
| Mã phần lô | PP2300170003 |
| Giá từng phần lô | 34,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9025 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 288.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300170004 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch nhuộm |
|
| Mã phần lô | PP2300170005 |
| Giá từng phần lô | 3,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.192.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Hoá chất nhuộm |
|
| Mã phần lô | PP2300170006 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch nhuộm |
|
| Mã phần lô | PP2300170007 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dung dịch làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300170008 |
| Giá từng phần lô | 1,233,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.849.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 863.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Van hút |
|
| Mã phần lô | PP2300170009 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8481 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nong dũa ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300170010 |
| Giá từng phần lô | 3,734,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.601.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.614.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nong dũa ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300170011 |
| Giá từng phần lô | 4,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.006.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.802.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vật liệu hàn răng, trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300170012 |
| Giá từng phần lô | 2,959,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.438.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.071.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vật liệu hàn răng, trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300170013 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vật liệu hàn răng, trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300170014 |
| Giá từng phần lô | 21,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy cắn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170015 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2300170016 |
| Giá từng phần lô | 3,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.570.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vật liệu trám răng bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300170017 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170018 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dụng cụ lấy côn răng |
|
| Mã phần lô | PP2300170019 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170020 |
| Giá từng phần lô | 688,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Ống hút nha/ Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300170021 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vật Liệu Trám Bít Ống Tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300170022 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300170023 |
| Giá từng phần lô | 749,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.124.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Cốc xúc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300170024 |
| Giá từng phần lô | 3,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mũi khoan xương |
|
| Mã phần lô | PP2300170025 |
| Giá từng phần lô | 10,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Vật liệu sát trùng tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300170026 |
| Giá từng phần lô | 792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Cục cắn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170027 |
| Giá từng phần lô | 6,822,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.233.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.775.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Composite đặc các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300170028 |
| Giá từng phần lô | 24,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.346.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Nhộng lỏng composite |
|
| Mã phần lô | PP2300170029 |
| Giá từng phần lô | 43,810,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.715.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.667.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dầu máy tra tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300170030 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Mũi khoan răng |
|
| Mã phần lô | PP2300170031 |
| Giá từng phần lô | 4,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.747.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.148.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Cathetertĩnh mạch rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300170032 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Dây điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300170033 |
| Giá từng phần lô | 11,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bình hút của máy hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300170034 |
| Giá từng phần lô | 11,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.164.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy gói |
|
| Mã phần lô | PP2300170035 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Giấy bản |
|
| Mã phần lô | PP2300170036 |
| Giá từng phần lô | 12,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.872.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Than hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2300170037 |
| Giá từng phần lô | 3,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi