Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao năm 2023 cho các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300093075-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Mua vật tư tiêu hao năm 2023 cho các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT PL2300068705
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu Huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu Huyện Tam Đường, Tỉnh Lai Châu Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu Huyện Than Uyên, Tỉnh Lai Châu Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu
Giá gói thầu 16,519,350,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165.193.540 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300169511 - Lưỡi bào khớp 12,000,000 18.000.000 9018 8.400.000 0.3
2 PP2300169512 - Lưỡi cắt đốt mô 19,800,000 29.700.000 9018 13.860.000 0.3
3 PP2300169513 - Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài 26,000,000 39.000.000 9021 18.200.000 0.3
4 PP2300169514 - Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài 32,000,000 48.000.000 9021 22.400.000 0.3
5 PP2300169515 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu liền kim 3,600,000 5.400.000 3006 2.520.000 0.3
6 PP2300169516 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS 108,000,000 162.000.000 9021 75.600.000 0.3
7 PP2300169517 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS 68,500,000 102.750.000 9021 47.950.000 0.2
8 PP2300169518 - Khớp háng bán phần không xi măng 46,350,000 69.525.000 9021 32.445.000 0.2
9 PP2300169519 - Nẹp mặt thẳng 32,800,000 49.200.000 9021 22.960.000 6.8
10 PP2300169520 - Nẹp mặt thẳng 49,400,000 74.100.000 9021 34.580.000 12.7
11 PP2300169521 - Nẹp mặt thẳng 36,630,000 54.945.000 9021 25.641.000 3.7
12 PP2300169522 - Nẹp mặt thẳng 15,760,000 23.640.000 9021 11.032.000 2.7
13 PP2300169523 - Vít mặt tự Taro 38,950,000 58.425.000 9021 27.265.000 31.7
14 PP2300169524 - Vít mặt tự Taro 100,450,000 150.675.000 9021 70.315.000 81.7
15 PP2300169525 - Kim chạy thận nhân tạo 67,536,000 101.304.000 9018 47.275.200 1563.3
16 PP2300169526 - Bộ dây máu dùng trong lọc máu nhân tạo 77,149,200 115.723.800 9018 54.004.440 179.3
17 PP2300169527 - Quả lọc thận nhân tạo 322,800,000 484.200.000 9018 225.960.000 179.3
18 PP2300169528 - Bộ quả lọc máu liên tục 401,500,000 602.250.000 9018 281.050.000 9.2
19 PP2300169529 - Túi đựng dịch thải 7,050,000 10.575.000 3926 4.935.000 5
20 PP2300169530 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 333,200,000 499.800.000 9018 233.240.000 4.7
21 PP2300169531 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 10,465,200 15.697.800 9018 7.325.640 0.2
22 PP2300169532 - Bộ quả lọc máu liên tục 122,094,000 183.141.000 9018 85.465.800 1.7
23 PP2300169533 - Bộ quả lọc máu liên tục 66,000,000 99.000.000 9018 46.200.000 1.7
24 PP2300169534 - Quả lọc thận nhân tạo 183,600,000 275.400.000 9018 128.520.000 166.7
25 PP2300169535 - Nẹp nén ép bản hẹp 4,390,000 6.585.000 9021 3.073.000 0.8
26 PP2300169536 - Nẹp nén ép bản hẹp 2,634,000 3.951.000 9021 1.843.800 0.5
27 PP2300169537 - Nẹp nén ép bản hẹp 15,804,000 23.706.000 9021 11.062.800 3
28 PP2300169538 - Nẹp nén ép bản hẹp 2,634,000 3.951.000 9021 1.843.800 0.5
29 PP2300169539 - Nẹp nén ép bản hẹp 15,804,000 23.706.000 9021 11.062.800 3
30 PP2300169540 - Nẹp nén ép bản rộng 2,170,000 3.255.000 9021 1.519.000 0.3
31 PP2300169541 - Nẹp nén ép bản rộng 16,275,000 24.412.500 9021 11.392.500 2.5
32 PP2300169542 - Nẹp nén ép bản rộng 3,255,000 4.882.500 9021 2.278.500 0.5
33 PP2300169543 - Nẹp nén ép bản rộng 16,275,000 24.412.500 9021 11.392.500 2.5
34 PP2300169544 - Nẹp bản nhỏ 7,590,000 11.385.000 9021 5.313.000 1.8
35 PP2300169545 - Nẹp bản nhỏ 2,760,000 4.140.000 9021 1.932.000 0.7
36 PP2300169546 - Nẹp bản nhỏ 11,040,000 16.560.000 9021 7.728.000 2.7
37 PP2300169547 - Nẹp bản nhỏ 2,070,000 3.105.000 9021 1.449.000 0.5
38 PP2300169548 - Nẹp bản nhỏ 1,380,000 2.070.000 9021 966.000 0.3
39 PP2300169549 - Nẹp lòng máng 1,200,000 1.800.000 9021 840.000 0.3
40 PP2300169550 - Nẹp lòng máng 8,470,000 12.705.000 9021 5.929.000 2.3
41 PP2300169551 - Nẹp lòng máng 1,210,000 1.815.000 9021 847.000 0.3
42 PP2300169552 - Nẹp lòng máng 7,260,000 10.890.000 9021 5.082.000 2
43 PP2300169553 - Nẹp lòng máng 1,210,000 1.815.000 9021 847.000 0.3
44 PP2300169554 - Nẹp lòng máng 1,210,000 1.815.000 9021 847.000 0.3
45 PP2300169555 - Vít xương cứng 21,150,000 31.725.000 9021 14.805.000 39.2
46 PP2300169556 - Vít xương cứng 16,650,000 24.975.000 9021 11.655.000 30.8
47 PP2300169557 - Vít xương cứng tự taro 19,800,000 29.700.000 9021 13.860.000 36.7
48 PP2300169558 - Vít xương cứng tự taro 18,450,000 27.675.000 9021 12.915.000 34.2
49 PP2300169559 - Vít xương xốp 8,100,000 12.150.000 9021 5.670.000 5
50 PP2300169560 - Vít xương xốp 6,600,000 9.900.000 9021 4.620.000 5
51 PP2300169561 - Vít xương xốp 12,100,000 18.150.000 9021 8.470.000 9.2
52 PP2300169562 - Đinh hai đầu nhọn 7,125,000 10.687.500 9021 4.987.500 12.5
53 PP2300169563 - Đinh hai đầu nhọn 7,600,000 11.400.000 9021 5.320.000 13.3
54 PP2300169564 - Mũi khoan xương thân tròn 13,330,000 19.995.000 9018 9.331.000 5.2
55 PP2300169565 - Mũi khoan xương thân tròn 13,760,000 20.640.000 9018 9.632.000 5.3
56 PP2300169566 - Nẹp tái tạo thẳng vít 8,640,000 12.960.000 9021 6.048.000 1.5
57 PP2300169567 - Nẹp tái tạo thẳng 7,680,000 11.520.000 9021 5.376.000 1.3
58 PP2300169568 - Nẹp chữ T 2,232,000 3.348.000 9021 1.562.400 0.3
59 PP2300169569 - Nẹp đỡ chữ T 1,230,000 1.845.000 9021 861.000 0.2
60 PP2300169570 - Nẹp chữ Y đầu dưới xương cánh tay 2,700,000 4.050.000 9021 1.890.000 0.3
61 PP2300169571 - Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y 2,700,000 4.050.000 9021 1.890.000 0.3
62 PP2300169572 - Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y 2,700,000 4.050.000 9021 1.890.000 0.3
63 PP2300169573 - Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y 4,050,000 6.075.000 9021 2.835.000 0.5
64 PP2300169574 - Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y 4,050,000 6.075.000 9021 2.835.000 0.5
65 PP2300169575 - Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y 4,050,000 6.075.000 9021 2.835.000 0.5
66 PP2300169576 - Nẹp xương đòn 14,800,000 22.200.000 9021 10.360.000 1.3
67 PP2300169577 - Nẹp xương đòn 14,800,000 22.200.000 9021 10.360.000 1.3
68 PP2300169578 - Nẹp xương đòn 3,700,000 5.550.000 9021 2.590.000 0.3
69 PP2300169579 - Nẹp xương đòn 3,700,000 5.550.000 9021 2.590.000 0.3
70 PP2300169580 - Vít xương mắt cá chân 3,600,000 5.400.000 9021 2.520.000 2.5
71 PP2300169581 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay 12,000,000 18.000.000 9021 8.400.000 0.5
72 PP2300169582 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay 12,000,000 18.000.000 9021 8.400.000 0.5
73 PP2300169583 - Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay 7,812,000 11.718.000 9021 5.468.400 0.3
74 PP2300169584 - Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay 7,812,000 11.718.000 9021 5.468.400 0.3
75 PP2300169585 - Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh 7,812,000 11.718.000 9021 5.468.400 0.3
76 PP2300169586 - Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay 7,812,000 11.718.000 9021 5.468.400 0.3
77 PP2300169587 - Nẹp khóa nén ép móc xương đòn 8,800,000 13.200.000 9021 6.160.000 0.3
78 PP2300169588 - Nẹp khóa nén ép cho xương đòn 22,500,000 33.750.000 9021 15.750.000 0.8
79 PP2300169589 - Nẹp khóa nén ép móc xương đòn 8,800,000 13.200.000 9021 6.160.000 0.3
80 PP2300169590 - Nẹp khóa nén ép cho xương đòn 22,500,000 33.750.000 9021 15.750.000 0.8
81 PP2300169591 - Nẹp khóa nén ép bản hẹp 15,650,000 23.475.000 9021 10.955.000 0.8
82 PP2300169592 - Nẹp khóa nén ép bản hẹp 15,650,000 23.475.000 9021 10.955.000 0.8
83 PP2300169593 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi 16,500,000 24.750.000 9021 11.550.000 0.5
84 PP2300169594 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi 16,500,000 24.750.000 9021 11.550.000 0.5
85 PP2300169595 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi 16,650,000 24.975.000 9021 11.655.000 0.5
86 PP2300169596 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi 16,650,000 24.975.000 9021 11.655.000 0.5
87 PP2300169597 - Nẹp khóa đầu dưới mặt bên xương đùi 22,000,000 33.000.000 9021 15.400.000 0.7
88 PP2300169598 - Nẹp khóa đầu dưới mặt bên xương đùi 22,000,000 33.000.000 9021 15.400.000 0.7
89 PP2300169599 - Nẹp khóa nén ép bản nhỏ 13,985,000 20.977.500 9021 9.789.500 0.8
90 PP2300169600 - Nẹp khóa nén ép bản nhỏ 13,985,000 20.977.500 9021 9.789.500 0.8
91 PP2300169601 - Nẹp khóa nén ép bản rộng 25,250,000 37.875.000 9021 17.675.000 0.8
92 PP2300169602 - Nẹp khóa nén ép bản rộng 25,250,000 37.875.000 9021 17.675.000 0.8
93 PP2300169603 - Nẹp khóa nén nép đầu dưới mặt trong xương chày 16,350,000 24.525.000 9021 11.445.000 0.5
94 PP2300169604 - Nẹp khóa nén nép đầu dưới mặt trong xương chày 16,350,000 24.525.000 9021 11.445.000 0.5
95 PP2300169605 - Nẹp khóa gót chân phải 12,000,000 18.000.000 9021 8.400.000 0.5
96 PP2300169606 - Nẹp khóa gót chân trái 12,000,000 18.000.000 9021 8.400.000 0.5
97 PP2300169607 - Vít khóa rỗng nòng 19,250,000 28.875.000 9021 13.475.000 4.2
98 PP2300169608 - Vít khóa tự taro 9,250,000 13.875.000 9021 6.475.000 4.2
99 PP2300169609 - Vít khóa tự taro, 9,250,000 13.875.000 9021 6.475.000 4.2
100 PP2300169610 - Vít khóa tự taro 9,250,000 13.875.000 9021 6.475.000 4.2
101 PP2300169611 - Vít khóa tự taro 9,250,000 13.875.000 9021 6.475.000 4.2
102 PP2300169612 - Vít khóa tự taro 24,050,000 36.075.000 9021 16.835.000 10.8
103 PP2300169613 - Vít khóa tự taro 22,200,000 33.300.000 9021 15.540.000 10
104 PP2300169614 - Vít khóa tự taro 21,000,000 31.500.000 9021 14.700.000 8.3
105 PP2300169615 - Vít khóa tự taro 21,000,000 31.500.000 9021 14.700.000 8.3
106 PP2300169616 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày 16,500,000 24.750.000 9021 11.550.000 0.5
107 PP2300169617 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày 16,500,000 24.750.000 9021 11.550.000 0.5
108 PP2300169618 - Vít khóa xốp ren toàn phần 10,500,000 15.750.000 9021 7.350.000 4.2
109 PP2300169619 - Vít cột sống đa trục phủ bạc 9,600,000 14.400.000 9021 6.720.000 0.3
110 PP2300169620 - Vít cột sống đa trục phủ bạc 9,600,000 14.400.000 9021 6.720.000 0.3
111 PP2300169621 - Vít cột sống đa trục phủ bạc 14,400,000 21.600.000 9021 10.080.000 0.5
112 PP2300169622 - Vít cột sống đa trục phủ bạc 14,400,000 21.600.000 9021 10.080.000 0.5
113 PP2300169623 - Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau phủ bạc 10,000,000 15.000.000 9021 7.000.000 0.7
114 PP2300169624 - Ốc khóa trong đốt sống lưng 20,000,000 30.000.000 9021 14.000.000 4.2
115 PP2300169625 - Nẹp sọ não thẳng 4,750,000 7.125.000 9021 3.325.000 0.8
116 PP2300169626 - Nẹp sọ não thẳng 5,750,000 8.625.000 9021 4.025.000 0.8
117 PP2300169627 - Vít sọ não 10,800,000 16.200.000 9021 7.560.000 6.7
118 PP2300169628 - Vít sọ não 2,700,000 4.050.000 9021 1.890.000 1.7
119 PP2300169629 - Miếng vásọnão 62,750,000 94.125.000 9021 43.925.000 0.8
120 PP2300169630 - Vít cột sống đơn trục phủ bạc 42,000,000 63.000.000 9021 29.400.000 1.7
121 PP2300169631 - Thanh nối ngang xoay phủ bạc 22,500,000 33.750.000 9021 15.750.000 0.8
122 PP2300169632 - Thủy tinh thể nhân tạo 298,000,000 447.000.000 9021 208.600.000 16.7
123 PP2300169633 - Thủy tinh thể nhân tạo 73,500,000 110.250.000 9021 51.450.000 4.2
124 PP2300169634 - Dao mổ phaco 11,340,000 17.010.000 9018 7.938.000 9
125 PP2300169635 - Dao phẫu thuật 8,820,000 13.230.000 9018 6.174.000 14
126 PP2300169636 - Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt 6,000,000 9.000.000 3006 4.200.000 12.5
127 PP2300169637 - Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt 7,950,000 11.925.000 3006 5.565.000 8.3
128 PP2300169638 - Dung dịch rửa tay ngoại khoa 15,280,000 22.920.000 3808 10.696.000 2.7
129 PP2300169639 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm 39,555,000 59.332.500 3808 27.688.500 48.8
130 PP2300169640 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm 76,048,000 114.072.000 3808 53.233.600 129.3
131 PP2300169641 - Chế phẩm sát khuẩn da dùng trong gia dụng và y tế 2,079,000 3.118.500 3808 1.455.300 5.5
132 PP2300169642 - Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật dùng trong y tế 4,510,000 6.765.000 3808 3.157.000 6.8
133 PP2300169643 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm 79,617,600 119.426.400 3808 55.732.320 76
134 PP2300169644 - Dung dịch tẩy rửa và làm sạch dụng cụ y tế 35,280,000 52.920.000 3808 24.696.000 18.7
135 PP2300169645 - Chế phẩm sát khuẩn tay nhanh dùng trong gia dụng và y tế 42,795,000 64.192.500 3808 29.956.500 52.8
136 PP2300169646 - Chế phẩm sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn dùng trong y tế 12,937,500 19.406.250 3808 9.056.250 37.5
137 PP2300169647 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình 2,835,000 4.252.500 3808 1.984.500 1.7
138 PP2300169648 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 19,780,000 29.670.000 3808 13.846.000 3.8
139 PP2300169649 - Dung dịch khử trùng hàng ngày và dự phòng các bề mặt và trang thiết bị 24,750,000 37.125.000 3808 17.325.000 1.5
140 PP2300169650 - Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế 1,254,000 1.881.000 3808 877.800 0.5
141 PP2300169651 - Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế 78,750,000 118.125.000 3808 55.125.000 7.5
142 PP2300169652 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế 9,993,060 14.989.590 3808 6.995.142 0.7
143 PP2300169653 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh 6,997,200 10.495.800 3808 4.898.040 9.3
144 PP2300169654 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh 23,031,000 34.546.500 3808 16.121.700 5
145 PP2300169655 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh 11,088,000 16.632.000 3808 7.761.600 1
146 PP2300169656 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh 30,500,000 45.750.000 3808 21.350.000 406.7
147 PP2300169657 - Muối viên 6,314,000 9.471.000 3808 4.419.800 75.2
148 PP2300169658 - Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế 43,688,700 65.533.050 3808 30.582.090 5.5
149 PP2300169659 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính 48,545,000 72.817.500 3808 33.981.500 12.2
150 PP2300169660 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 311,740,000 467.610.000 3808 218.218.000 47.7
151 PP2300169661 - Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế 15,276,000 22.914.000 3808 10.693.200 6.3
152 PP2300169662 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo 11,900,000 17.850.000 3808 8.330.000 1.2
153 PP2300169663 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế 9,748,200 14.622.300 3808 6.823.740 1.2
154 PP2300169664 - Viên khử khuẩn 158,130,000 237.195.000 3808 110.691.000 4183.3
155 PP2300169665 - Chloramine B 42,670,000 64.005.000 3808 29.869.000 41.8
156 PP2300169666 - Cồn 8,618,000 12.927.000 3808 6.032.600 46.3
157 PP2300169667 - Cồn 4,089,000 6.133.500 3808 2.862.300 24.2
158 PP2300169668 - Cồn 3,055,000 4.582.500 3808 2.138.500 7.8
159 PP2300169669 - Dầu parafin 10,960,000 16.440.000 3808 7.672.000 456.7
160 PP2300169670 - Dầu parafin 2,297,240 3.445.860 3808 1.608.068 7.7
161 PP2300169671 - Sáp parafil 20,500,000 30.750.000 3808 14.350.000 68.3
162 PP2300169672 - Nước cất 12,513,900 18.770.850 3808 8.759.730 33.7
163 PP2300169673 - Sáp Paraffin hạt tinh khiết 2,362,500 3.543.750 3808 1.653.750 0.5
164 PP2300169674 - Xylen 2,700,000 4.050.000 3808 1.890.000 5
165 PP2300169675 - Vôi sôđa 20,377,000 30.565.500 3824 14.263.900 6.8
166 PP2300169676 - Bông thấm nước 108,160,000 162.240.000 3005 75.712.000 138.7
167 PP2300169677 - Bông không thấm nước 1,250,000 1.875.000 3005 875.000 1.7
168 PP2300169678 - Bông ép sọ não 450,000 675.000 3005 315.000 75
169 PP2300169679 - Bông gạc đắp vết thương 60,390,000 90.585.000 3005 42.273.000 4575
170 PP2300169680 - Bông gạc đắp vết thương 35,630,000 53.445.000 3005 24.941.000 4241.7
171 PP2300169681 - Băng bột bó 8,777,172 13.165.758 3005 6.144.020 244.7
172 PP2300169682 - Băng bột bó 5,328,000 7.992.000 3005 3.729.600 49.3
173 PP2300169683 - Băng bột bó 32,205,000 48.307.500 3005 22.543.500 565
174 PP2300169684 - Băng bột bó 10,187,100 15.280.650 3005 7.130.970 77
175 PP2300169685 - Băng bột bó 2,808,000 4.212.000 3005 1.965.600 43.3
176 PP2300169686 - Băng bột bó 2,845,800 4.268.700 3005 1.992.060 17
177 PP2300169687 - Băng bột bó 38,121,600 57.182.400 3005 26.685.120 481.3
178 PP2300169688 - Băng bột bó 26,244,000 39.366.000 3005 18.370.800 270
179 PP2300169689 - Băng bột bó 2,980,800 4.471.200 3005 2.086.560 15.3
180 PP2300169690 - Băng bột bó 1,710,000 2.565.000 3005 1.197.000 15
181 PP2300169691 - Áo cột sống các loại 13,530,000 20.295.000 9021 9.471.000 6.8
182 PP2300169692 - Nẹp cổ cứng 13,440,000 20.160.000 9021 9.408.000 21.3
183 PP2300169693 - Tăm bông vô khuẩn 5,920,000 8.880.000 3926 4.144.000 308.3
184 PP2300169694 - Tăm bông kẽm 7,750,000 11.625.000 3926 5.425.000 208.3
185 PP2300169695 - Tăm bông vô trùng 3,360,000 5.040.000 3926 2.352.000 175
186 PP2300169696 - Que cấy nhựa vô trùng 2,400,000 3.600.000 3926 1.680.000 266.7
187 PP2300169697 - Băng chun 2 móc 1,478,400 2.217.600 3005 1.034.880 18.7
188 PP2300169698 - Băng chun ba móc 2,955,000 4.432.500 3005 2.068.500 32.8
189 PP2300169699 - Dây garo 1,950,000 2.925.000 9018 1.365.000 108.3
190 PP2300169700 - Băng cuộn Y tế 49,054,950 73.582.425 3005 34.338.465 2595.5
191 PP2300169701 - Kẹp rốn sơ sinh 4,374,825 6.562.238 9018 3.062.378 534.2
192 PP2300169702 - Băng rốn sơ sinh 2,160,000 3.240.000 3005 1.512.000 100
193 PP2300169703 - Băng keo 306,724,000 460.086.000 3005 214.706.800 1161.8
194 PP2300169704 - Băng cá nhân 1,883,620 2.825.430 3005 1.318.534 592.3
195 PP2300169705 - Băng thun tự dính y tế 10,576,020 15.864.030 3005 7.403.214 49.7
196 PP2300169706 - Gạc mét 132,732,000 199.098.000 3005 92.912.400 6145
197 PP2300169707 - Gạc cầu dẫn lưu tai mũi họng 712,000 1.068.000 3005 498.400 66.7
198 PP2300169708 - Gạc cầu 72,432,450 108.648.675 3005 50.702.715 25308.3
199 PP2300169709 - Meche phẫu thuật lớp cản quang vô trùng 949,200 1.423.800 3005 664.440 75.3
200 PP2300169710 - Gạc mecher mũi 240,000 360.000 3005 168.000 33.3
201 PP2300169711 - Gạc phẫu thuật 52,860,000 79.290.000 3005 37.002.000 14683.3
202 PP2300169712 - Gạc băng mắt 170,820 256.230 3005 119.574 65
203 PP2300169713 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 115,050,000 172.575.000 3005 80.535.000 2950
204 PP2300169714 - Gạc phẫu thuật vô trùng 3,026,800 4.540.200 3005 2.118.760 233.3
205 PP2300169715 - Gạc thận nhân tạo 15,640,000 23.460.000 3005 10.948.000 1303.3
206 PP2300169716 - Gạc phẫu thuật không dệt 855,000 1.282.500 3005 598.500 316.7
207 PP2300169717 - Gạc lưới có tẩm chất sát khuẩn 7,500,000 11.250.000 3005 5.250.000 50
208 PP2300169718 - Băng phim 1,680,000 2.520.000 3005 1.176.000 18.7
209 PP2300169719 - Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương 2,207,800 3.311.700 3006 1.545.460 11.7
210 PP2300169720 - Vật liệu cầm máu tiệt trùng 26,066,700 39.100.050 3006 18.246.690 10
211 PP2300169721 - Miếng cầm máu 8,400,000 12.600.000 3005 5.880.000 10
212 PP2300169722 - Lưới điều trị thoát vị không tiêu 41,096,000 61.644.000 3006 28.767.200 3.7
213 PP2300169723 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt 4,080,000 6.120.000 3808 2.856.000 5
214 PP2300169724 - Bơm tiêm tự khóa 282,360,000 423.540.000 9018 197.652.000 24133.3
215 PP2300169725 - Bơm tiêm tự khóa 31,900,000 47.850.000 9018 22.330.000 1833.3
216 PP2300169726 - Bơm cho ăn 6,909,000 10.363.500 9018 4.836.300 274.2
217 PP2300169727 - Bơm tiêm 18,313,050 27.469.575 9018 12.819.135 679.2
218 PP2300169728 - Bơm tiêm 12,320,000 18.480.000 9018 8.624.000 2933.3
219 PP2300169729 - Bơm tiêm 146,000 219.000 9018 102.200 33.3
220 PP2300169730 - Bơm tiêm 229,541,200 344.311.800 9018 160.678.840 52406.7
221 PP2300169731 - Bơm tiêm 341,302,500 511.953.750 9018 238.911.750 49250
222 PP2300169732 - Bơm tiêm 93,060,000 139.590.000 9018 65.142.000 7833.3
223 PP2300169733 - Dụng cụ bơm tinh trùng vào buồng tử cung 8,505,000 12.757.500 9018 5.953.500 8.3
224 PP2300169734 - Kim cánh bướm các cỡ 37,180,000 55.770.000 9018 26.026.000 5633.3
225 PP2300169735 - Ống bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng 3,600,000 5.400.000 9018 2.520.000 1.5
226 PP2300169736 - Bơm tiêm thuốc cản quang 2,000,000 3.000.000 9018 1.400.000 1.7
227 PP2300169737 - Kim bơm lệ đạo 2,916,000 4.374.000 9018 2.041.200 0.5
228 PP2300169738 - Kim bơm lệ đạo trẻ em 2,916,000 4.374.000 9018 2.041.200 0.5
229 PP2300169739 - Kim chích máu 1,814,400 2.721.600 9018 1.270.080 1800
230 PP2300169740 - Kim quang 6,000,000 9.000.000 9018 4.200.000 33.3
231 PP2300169741 - Nút chặn kim luồn 1,716,000 2.574.000 9018 1.201.200 66.7
232 PP2300169742 - Kim luồn tĩnh mạch 151,470,000 227.205.000 9018 106.029.000 2295
233 PP2300169743 - Kim luồn tĩnh mạch 30,800,000 46.200.000 9018 21.560.000 466.7
234 PP2300169744 - Kim luồn tĩnh mạch 80,520,000 120.780.000 9018 56.364.000 1220
235 PP2300169745 - Kim luồn tĩnh mạch 9,350,000 14.025.000 9018 6.545.000 141.7
236 PP2300169746 - Kim luồn tĩnh mạch 127,050,000 190.575.000 9018 88.935.000 1925
237 PP2300169747 - Kim luồn tĩnh mạch 112,200,000 168.300.000 9018 78.540.000 1700
238 PP2300169748 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 36,795,000 55.192.500 9018 25.756.500 371.7
239 PP2300169749 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20,625,000 30.937.500 9018 14.437.500 208.3
240 PP2300169750 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 69,300,000 103.950.000 9018 48.510.000 700
241 PP2300169751 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng tiêm thuốc 102,300,000 153.450.000 9018 71.610.000 1033.3
242 PP2300169752 - Kim luồn tĩnh mạch 33,075,000 49.612.500 9018 23.152.500 583.3
243 PP2300169753 - Kim tiêm nha khoa 1,530,000 2.295.000 9018 1.071.000 141.7
244 PP2300169754 - Kim tiêm, kim lấy thuốc các số 75,240,000 112.860.000 9018 52.668.000 38000
245 PP2300169755 - Kim gây tê tuỷ sống 26,430,700 39.646.050 9018 18.501.490 188.3
246 PP2300169756 - Kim gây tê tuỷ sống 13,566,780 20.350.170 9018 9.496.746 96.7
247 PP2300169757 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ 31,568,000 47.352.000 9018 22.097.600 33.3
248 PP2300169758 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ 3,508,500 5.262.750 9018 2.455.950 25
249 PP2300169759 - Kim châm cứu 63,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 2333.3
250 PP2300169760 - Kim châm cứu các số 197,820,000 296.730.000 9018 138.474.000 78500
251 PP2300169761 - Kim tiêm cầm máu dùng trong nội soi 20,201,343 30.302.015 9018 14.140.940 0.5
252 PP2300169762 - Dây truyền máu 53,250,000 79.875.000 9018 37.275.000 355
253 PP2300169763 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần 344,177,400 516.266.100 9018 240.924.180 12033.3
254 PP2300169764 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần 48,880,000 73.320.000 9018 34.216.000 1566.7
255 PP2300169765 - Dây nối truyền dịch 26,417,250 39.625.875 9018 18.492.075 491.7
256 PP2300169766 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc 6,957,500 10.436.250 9018 4.870.250 91.7
257 PP2300169767 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc 99,190,500 148.785.750 9018 69.433.350 1238.3
258 PP2300169768 - Khóa 3 chạc 3,811,500 5.717.250 9018 2.668.050 192.5
259 PP2300169769 - Khóa 3 chạc 36,180,000 54.270.000 9018 25.326.000 1005
260 PP2300169770 - Găng sản khoa 4,715,000 7.072.500 4015 3.300.500 68.3
261 PP2300169771 - Găng kiểm tra dùng trong y tế 536,760,000 805.140.000 4015 375.732.000 71000
262 PP2300169772 - Găng tay phẫu thuật 405,300,000 607.950.000 4015 283.710.000 16083.3
263 PP2300169773 - Túi tiệt trùng dạng cuộn phồng 2,880,000 4.320.000 3926 2.016.000 0.7
264 PP2300169774 - Túi tiệt trùng dạng cuộn phồng 9,360,000 14.040.000 3926 6.552.000 1.3
265 PP2300169775 - Túi hấp tiệt trùng 14,400,000 21.600.000 3926 10.080.000 1.7
266 PP2300169776 - Túi hấp tiệt trùng 24,800,000 37.200.000 3926 17.360.000 1.3
267 PP2300169777 - Túi hấp tiệt trùng 11,600,000 17.400.000 3926 8.120.000 1.3
268 PP2300169778 - Túi hấp tiệt trùng 16,840,000 25.260.000 3926 11.788.000 1.3
269 PP2300169779 - Túi máu đơn 2,160,000 3.240.000 9018 1.512.000 6.7
270 PP2300169780 - Túi máu ba 218,160,000 327.240.000 9018 152.712.000 336.7
271 PP2300169781 - Túi máu bốn 224,100,000 336.150.000 9018 156.870.000 166.7
272 PP2300169782 - Túi hậu môn nhân tạo 4,986,135 7.479.203 3926 3.490.295 17.5
273 PP2300169783 - Túi đựng nước tiểu 32,807,775 49.211.663 3926 22.965.443 1054.2
274 PP2300169784 - Túi đựng oxy 1,701,000 2.551.500 9018 1.190.700 1.5
275 PP2300169785 - Túi đựng rác thải 46,750,000 70.125.000 9018 32.725.000 91.7
276 PP2300169786 - Túi đựng rác thải 211,820,000 317.730.000 9018 148.274.000 415.3
277 PP2300169787 - Túi camera 7,813,000 11.719.500 3926 5.469.100 200.3
278 PP2300169788 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 6,450,000 9.675.000 9018 4.515.000 16.7
279 PP2300169789 - Hộp an toàn 70,240,000 105.360.000 9018 49.168.000 731.7
280 PP2300169790 - Ống lưu mẫu 6,237,000 9.355.500 3926 4.365.900 550
281 PP2300169791 - Falcon tiệt trùng 202,500 303.750 3926 141.750 12.5
282 PP2300169792 - Ống nghiệm chân không 650,000 975.000 3926 455.000 83.3
283 PP2300169793 - Ống thở 182,000 273.000 9018 127.400 16.7
284 PP2300169794 - Ống nghiệm EDTA 38,073,000 57.109.500 3926 26.651.100 8166.7
285 PP2300169795 - Ống nghiệm EDTA 31,857,000 47.785.500 3926 22.299.900 6833.3
286 PP2300169796 - Ống chống đông Heparin 79,125,900 118.688.850 3926 55.388.130 15316.7
287 PP2300169797 - Ống nghiệm EDTA 6,930,000 10.395.000 3926 4.851.000 1000
288 PP2300169798 - Ống nghiệm EDTA chân không 11,970,000 17.955.000 3926 8.379.000 583.3
289 PP2300169799 - Ống nghiệm thủy tinh 2,092,500 3.138.750 3926 1.464.750 516.7
290 PP2300169800 - Ống nghiệm thủy tinh 50,000 75.000 3926 35.000 16.7
291 PP2300169801 - Ống nghiệm thủy tinh 3,969,000 5.953.500 3926 2.778.300 450
292 PP2300169802 - Ống nghiệm 540,000 810.000 3926 378.000 300
293 PP2300169803 - Ống nghiệm nhựa 8,026,200 12.039.300 3926 5.618.340 3033.3
294 PP2300169804 - Ống nghiệm nhựa 16,000,000 24.000.000 3926 11.200.000 3333.3
295 PP2300169805 - Ống nghiệm nhựa 24,000,000 36.000.000 3926 16.800.000 3333.3
296 PP2300169806 - Ống nghiệm 19,400,000 29.100.000 3926 13.580.000 3233.3
297 PP2300169807 - Ống lưu mẫu xét nghiệm 750,000 1.125.000 3926 525.000 250
298 PP2300169808 - Pipet Nhựa Vô Trùng 1,567,500 2.351.250 3926 1.097.250 158.3
299 PP2300169809 - Lọ nhựa đựng phân 10,253,250 15.379.875 3926 7.177.275 875
300 PP2300169810 - Lọ nhựa đựng mẫu 4,784,850 7.177.275 3926 3.349.395 408.3
301 PP2300169811 - Lọ nhựa đựng mẫu 1,176,000 1.764.000 3926 823.200 466.7
302 PP2300169812 - Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm 9,360,000 14.040.000 9018 6.552.000 0.7
303 PP2300169813 - Ống chống cắn lưỡi 139,200 208.800 9018 97.440 4.8
304 PP2300169814 - Ống chống cắn lưỡi 139,200 208.800 9018 97.440 4.8
305 PP2300169815 - Ống chống cắn lưỡi 211,200 316.800 9018 147.840 7.3
306 PP2300169816 - Ống chống cắn lưỡi 259,200 388.800 9018 181.440 9
307 PP2300169817 - Ống chống cắn lưỡi 283,200 424.800 9018 198.240 9.8
308 PP2300169818 - Dây thở Oxy hai nhánh 65,250,000 97.875.000 9018 45.675.000 75
309 PP2300169819 - Ống mở khí quản 7,600,000 11.400.000 9018 5.320.000 6.7
310 PP2300169820 - Ống đặt nội khí quản 29,550,000 44.325.000 9018 20.685.000 328.3
311 PP2300169821 - ống đặt nội khí quản 4,584,184 6.876.276 9018 3.208.929 14.7
312 PP2300169822 - ống đặt nội khí quản 4,584,184 6.876.276 9018 3.208.929 14.7
313 PP2300169823 - ống đặt nội khí quản 4,323,719 6.485.579 9018 3.026.603 13.8
314 PP2300169824 - ống đặt nội khí quản 3,802,789 5.704.184 9018 2.661.952 12.2
315 PP2300169825 - ống đặt nội khí quản 3,281,859 4.922.789 9018 2.297.301 10.5
316 PP2300169826 - ống đặt nội khí quản 3,281,859 4.922.789 9018 2.297.301 10.5
317 PP2300169827 - ống đặt nội khí quản 3,281,859 4.922.789 9018 2.297.301 10.5
318 PP2300169828 - Ống nội khí quản lò xo có bóng 23,625,000 35.437.500 9018 16.537.500 5.8
319 PP2300169829 - Ống nội khí quản lò xo có bóng 2,025,000 3.037.500 9018 1.417.500 0.5
320 PP2300169830 - Ống nội khí quản lò xo có bóng 6,750,000 10.125.000 9018 4.725.000 1.7
321 PP2300169831 - Ống nội khí quản lò xo có bóng 6,750,000 10.125.000 9018 4.725.000 1.7
322 PP2300169832 - Ống nội khí quản lò xo có bóng 2,025,000 3.037.500 9018 1.417.500 0.5
323 PP2300169833 - Dây thở oxy 41,714,400 62.571.600 9018 29.200.080 1273.3
324 PP2300169834 - Dây thở oxy 10,756,200 16.134.300 9018 7.529.340 328.3
325 PP2300169835 - Dây thở oxy 4,477,200 6.715.800 9018 3.134.040 136.7
326 PP2300169836 - Mặt nạ máy thở không xâm nhập 10,206,000 15.309.000 9020 7.144.200 1
327 PP2300169837 - Mask thanh quản 2 nòng 7,175,000 10.762.500 9018 5.022.500 0.8
328 PP2300169838 - Ống thông tiểu 1,300,000 1.950.000 9018 910.000 10.8
329 PP2300169839 - Ống thông tiểu 47,344,500 71.016.750 9018 33.141.150 695.8
330 PP2300169840 - Ống thông tiểu 6,552,000 9.828.000 9018 4.586.400 173.3
331 PP2300169841 - Ống thông khí 1,500,000 2.250.000 9018 1.050.000 0.8
332 PP2300169842 - Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ 18,000,000 27.000.000 9021 12.600.000 1.3
333 PP2300169843 - Ống thông đường mật 420,000 630.000 9018 294.000 4.2
334 PP2300169844 - Ống nội khí quản hút dịch bóng 6,474,000 9.711.000 9018 4.531.800 2.2
335 PP2300169845 - Ống nội khí quản hút dịch bóng 6,474,000 9.711.000 9018 4.531.800 2.2
336 PP2300169846 - Ống nội khí quản hút dịch bóng 1,494,000 2.241.000 9018 1.045.800 0.5
337 PP2300169847 - Ống nội khí quản hút dịch bóng 6,474,000 9.711.000 9018 4.531.800 2.2
338 PP2300169848 - Ống dẫn lưu 10,464,000 15.696.000 9018 7.324.800 181.7
339 PP2300169849 - Ống dẫn lưu 2,268,000 3.402.000 9018 1.587.600 4
340 PP2300169850 - Dây hút dịch phẫu thuật 11,880,000 17.820.000 9018 8.316.000 247.5
341 PP2300169851 - Ống hút dịch 50,368,500 75.552.750 9018 35.257.950 444.2
342 PP2300169852 - Dây hút dịch 15,718,500 23.577.750 9018 11.002.950 831.7
343 PP2300169853 - Dây hút nhớt 5,821,200 8.731.800 9018 4.074.840 385
344 PP2300169854 - Ống thông dạ dày 12,560,000 18.840.000 9018 8.792.000 523.3
345 PP2300169855 - Dây thông hậu môn 854,000 1.281.000 9018 597.800 46.7
346 PP2300169856 - Xông hút dịch có kiểm soát 210,964 316.446 9018 147.675 2.2
347 PP2300169857 - Xông hút dịch có kiểm soát 243,420 365.130 9018 170.394 2.5
348 PP2300169858 - Xông hút dịch có kiểm soát 243,420 365.130 9018 170.394 2.5
349 PP2300169859 - Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát 243,420 365.130 9018 170.394 2.5
350 PP2300169860 - Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát 243,420 365.130 9018 170.394 2.5
351 PP2300169861 - Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát 243,420 365.130 9018 170.394 2.5
352 PP2300169862 - Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát 210,964 316.446 9018 147.675 2.2
353 PP2300169863 - Catheter2 nòng 21,417,500 32.126.250 9018 14.992.250 10.8
354 PP2300169864 - Ống thông 1,553,850 2.330.775 9018 1.087.695 0.8
355 PP2300169865 - Ống thông 133,076,160 199.614.240 9018 93.153.312 34.5
356 PP2300169866 - Ống thông 8,700,000 13.050.000 9018 6.090.000 1.7
357 PP2300169867 - Ống thông 3,477,450 5.216.175 9018 2.434.215 0.8
358 PP2300169868 - Ống thông 2,326,914 3.490.371 9018 1.628.840 0.5
359 PP2300169869 - Catheterchạy thận nhân tạo 3,664,500 5.496.750 9018 2.565.150 0.8
360 PP2300169870 - Catheterchạy thận nhân tạo 3,664,500 5.496.750 9018 2.565.150 0.8
361 PP2300169871 - Điện cực tim 42,746,400 64.119.600 9018 29.922.480 1979
362 PP2300169872 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản 9,826,131 14.739.197 9018 6.878.292 0.5
363 PP2300169873 - Dây dẫn đường 11,340,000 17.010.000 9018 7.938.000 5
364 PP2300169874 - Dây dẫn đường 6,400,000 9.600.000 9018 4.480.000 1.3
365 PP2300169875 - Stent niệu quản 26,100,000 39.150.000 9018 18.270.000 15
366 PP2300169876 - Dây dẫn lưu nước tiểu 222,300 333.450 9018 155.610 2.2
367 PP2300169877 - Ống thông 350,000 525.000 9018 245.000 0.2
368 PP2300169878 - Dây dẫn đường 2,047,111 3.070.667 9018 1.432.978 0.2
369 PP2300169879 - Dây truyền quang 30,244,252 45.366.378 9018 21.170.976 0.2
370 PP2300169880 - Miếng dán phẫu thuật 490,000 735.000 9018 343.000 0.2
371 PP2300169881 - Bộ nong thận 5,458,962 8.188.443 9018 3.821.273 0.2
372 PP2300169882 - Rọ lấy sỏi 87,500,000 131.250.000 9018 61.250.000 4.2
373 PP2300169883 - Kim khâu 884,250 1.326.375 9018 618.975 109.2
374 PP2300169884 - Kim khâu ba cạnh 1,269,000 1.903.500 9018 888.300 156.7
375 PP2300169885 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng 7,005,600 10.508.400 3006 4.903.920 8
376 PP2300169886 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng 24,037,440 36.056.160 3006 16.826.208 28
377 PP2300169887 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng 28,320,000 42.480.000 3006 19.824.000 32
378 PP2300169888 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng 5,434,200 8.151.300 3006 3.803.940 6
379 PP2300169889 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi dạng bện 1,836,000 2.754.000 3006 1.285.200 4
380 PP2300169890 - Chỉ khâu tiêu chậm 2,438,640 3.657.960 3006 1.707.048 4
381 PP2300169891 - Chỉ khâu tiêu chậm 1,174,320 1.761.480 3006 822.024 4
382 PP2300169892 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu 12,452,000 18.678.000 3006 8.716.400 188.7
383 PP2300169893 - Chỉ khâu không tiêu 7,455,600 11.183.400 3006 5.218.920 57
384 PP2300169894 - Chỉ khâu không tiêu 20,492,000 30.738.000 3006 14.344.400 156.7
385 PP2300169895 - Chỉ khâu không tiêu 38,193,600 57.290.400 3006 26.735.520 292
386 PP2300169896 - Chỉ khâu không tiêu 27,206,400 40.809.600 3006 19.044.480 208
387 PP2300169897 - Chỉ khâu không tiêu 17,667,720 26.501.580 3006 12.367.404 82
388 PP2300169898 - Chỉ khâu không tiêu 6,552,000 9.828.000 3006 4.586.400 8
389 PP2300169899 - Chỉ khâu không tiêu 3,276,000 4.914.000 3006 2.293.200 4
390 PP2300169900 - Chỉ khâu không tiêu 1,296,000 1.944.000 3006 907.200 2
391 PP2300169901 - Chỉ khâu không tiêu 8,280,000 12.420.000 3006 5.796.000 12
392 PP2300169902 - Chỉ khâu không tiêu 1,461,240 2.191.860 3006 1.022.868 1
393 PP2300169903 - Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu 93,600,000 140.400.000 3006 65.520.000 240
394 PP2300169904 - Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu 35,616,000 53.424.000 3006 24.931.200 106
395 PP2300169905 - Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu 53,460,000 80.190.000 3006 37.422.000 162
396 PP2300169906 - Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu 8,064,000 12.096.000 3006 5.644.800 24
397 PP2300169907 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng 40,772,680 61.159.020 3006 28.540.876 74.2
398 PP2300169908 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng 251,100,000 376.650.000 3006 175.770.000 516.7
399 PP2300169909 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng 55,818,000 83.727.000 3006 39.072.600 147.7
400 PP2300169910 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng 57,960,000 86.940.000 3006 40.572.000 153.3
401 PP2300169911 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng 31,752,000 47.628.000 3006 22.226.400 84
402 PP2300169912 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng 23,325,840 34.988.760 3006 16.328.088 36
403 PP2300169913 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng 6,854,400 10.281.600 3006 4.798.080 6
404 PP2300169914 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng 4,967,760 7.451.640 3006 3.477.432 4
405 PP2300169915 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng 3,240,000 4.860.000 3006 2.268.000 30
406 PP2300169916 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng 900,000 1.350.000 3006 630.000 10
407 PP2300169917 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim tự tiêu 6,420,000 9.630.000 3006 4.494.000 71.3
408 PP2300169918 - Chỉ khâu tiêu chậm 30,018,417 45.027.626 3006 21.012.892 83.5
409 PP2300169919 - Chỉ khâu tiêu chậm 28,280,000 42.420.000 3006 19.796.000 168.3
410 PP2300169920 - Chỉ khâu tiêu chậm 8,736,000 13.104.000 3006 6.115.200 52
411 PP2300169921 - Chỉ khâu tiêu chậm 23,408,000 35.112.000 3006 16.385.600 139.3
412 PP2300169922 - Chỉ khâu tiêu chậm 336,000 504.000 3006 235.200 2
413 PP2300169923 - Chỉ thép mềm 5,980,000 8.970.000 3006 4.186.000 4.3
414 PP2300169924 - Chỉ thép dây thép dùng trong phẫu thuật 2,208,000 3.312.000 3006 1.545.600 4
415 PP2300169925 - Dụng cụ cắt khâu nối mổ mở 6,900,000 10.350.000 9018 4.830.000 0.2
416 PP2300169926 - Băng ghim cắt khâu nối mổ mở 3,800,000 5.700.000 9018 2.660.000 0.3
417 PP2300169927 - Đầu đốt 11,686,000 17.529.000 9018 8.180.200 0.2
418 PP2300169928 - Tay dao điện 12,753,000 19.129.500 9018 8.927.100 54.5
419 PP2300169929 - Tay dao cắt hàn mạch 21,000,000 31.500.000 9018 14.700.000 0.2
420 PP2300169930 - Tay dao 16,200,000 24.300.000 9018 11.340.000 0.5
421 PP2300169931 - Tấm điện cực trung tính 9,000,000 13.500.000 9018 6.300.000 8.3
422 PP2300169932 - Lưỡi cắt 4,150,000 6.225.000 9018 2.905.000 0.2
423 PP2300169933 - Lưỡi dao mổ các số 6,360,000 9.540.000 9018 4.452.000 1060
424 PP2300169934 - Mũi khoan hình đầu côn 145,000,000 217.500.000 9018 101.500.000 8.3
425 PP2300169935 - Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi 16,040,000 24.060.000 9018 11.228.000 1.3
426 PP2300169936 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 10,800,000 16.200.000 9018 7.560.000 0.5
427 PP2300169937 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật 189,086,427 283.629.641 9018 132.360.499 4.5
428 PP2300169938 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế 622,440,000 933.660.000 3701 435.708.000 6500
429 PP2300169939 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế 48,300,000 72.450.000 3701 33.810.000 350
430 PP2300169940 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế 947,650,500 1.421.475.750 3701 663.355.350 4183.3
431 PP2300169941 - Phim X-quang y tế 1,815,000 2.722.500 3701 1.270.500 50
432 PP2300169942 - Phim X-quang y tế 11,480,000 17.220.000 3701 8.036.000 116.7
433 PP2300169943 - Phim X-quang y tế 3,600,000 5.400.000 3701 2.520.000 33.3
434 PP2300169944 - Phim X-quang y tế 5,040,000 7.560.000 3701 3.528.000 66.7
435 PP2300169945 - Phim X-quang y tế 222,750,000 334.125.000 3701 155.925.000 2250
436 PP2300169946 - Phim X-quang y tế 34,450,000 51.675.000 3701 24.115.000 216.7
437 PP2300169947 - Phim X-quang y tế 18,000,000 27.000.000 3701 12.600.000 166.7
438 PP2300169948 - Hóa chất rửa phim X-quang 19,800,000 29.700.000 3307 13.860.000 6
439 PP2300169949 - Hóa chất rửa phim X-quang 12,800,000 19.200.000 3307 8.960.000 5.3
440 PP2300169950 - Băng đựng hóa học 46,306,575 69.459.863 3808 32.414.603 0.8
441 PP2300169951 - Băng chỉ thị hấp ướt 8,059,380 12.089.070 3822 5.641.566 10.3
442 PP2300169952 - Chỉ thị hóa học 10,089,000 15.133.500 3822 7.062.300 9.8
443 PP2300169953 - Giấy tẩm chất thử hoá hccj 17,447,500 26.171.250 3822 12.213.250 830.8
444 PP2300169954 - Giấy thửdùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,728,000 2.592.000 3822 1.209.600 106.7
445 PP2300169955 - Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn 7,699,692 11.549.538 3822 5.389.784 7.3
446 PP2300169956 - Que đè lưỡi gỗ 6,675,000 10.012.500 9018 4.672.500 4450
447 PP2300169957 - Clip kẹp mạch máu 9,790,200 14.685.300 9018 6.853.140 16.3
448 PP2300169958 - Clip kẹp mạch máu 2,397,600 3.596.400 9018 1.678.320 4
449 PP2300169959 - Clip kẹp mạch máu 2,397,600 3.596.400 9018 1.678.320 4
450 PP2300169960 - Clip kẹp mạch máu 2,397,600 3.596.400 9018 1.678.320 4
451 PP2300169961 - Kìm sinh thiết dạ dày 25,200,000 37.800.000 9018 17.640.000 0.5
452 PP2300169962 - Kìm gắp dị vật qua nội soi tiêu hóa 38,267,038 57.400.557 9018 26.786.927 0.3
453 PP2300169963 - Clip cầm máu 24,600,000 36.900.000 9018 17.220.000 10
454 PP2300169964 - Mặt nạ 4,900,000 7.350.000 9018 3.430.000 23.3
455 PP2300169965 - Mặt nạ Oxy 2,340,000 3.510.000 9018 1.638.000 30
456 PP2300169966 - Mặt nạ có túi 2,916,000 4.374.000 9018 2.041.200 27
457 PP2300169967 - Mask xông khí dung 8,560,000 12.840.000 9018 5.992.000 89.2
458 PP2300169968 - Bóng bóp ambu 7,020,000 10.530.000 9020 4.914.000 6.5
459 PP2300169969 - Mác úp bóp bóng 1,282,500 1.923.750 9018 897.750 9.5
460 PP2300169970 - ĐẦU BẢO VỆKHIMÁU 1,270,500 1.905.750 9018 889.350 18.3
461 PP2300169971 - Phin lọc khuẩn 21,600,000 32.400.000 9018 15.120.000 150
462 PP2300169972 - Băng cổ tay ghi tên bệnh nhân 5,400,000 8.100.000 3926 3.780.000 600
463 PP2300169973 - Gel bôi trơn 7,995,000 11.992.500 3006 5.596.500 20.5
464 PP2300169974 - Gel siêu âm 10,010,000 15.015.000 3006 7.007.000 15.2
465 PP2300169975 - Gel điện tim 624,000 936.000 3006 436.800 5.3
466 PP2300169976 - Giấy điện tim 1,040,000 1.560.000 4823 728.000 10.8
467 PP2300169977 - Giấy điện tim 2,340,000 3.510.000 4823 1.638.000 8.3
468 PP2300169978 - Giấy điện tim 1,600,000 2.400.000 4823 1.120.000 10.7
469 PP2300169979 - Giấy điện tim 32,625,000 48.937.500 4823 22.837.500 41.7
470 PP2300169980 - Giấy in nhiệt 2,820,000 4.230.000 4823 1.974.000 47
471 PP2300169981 - Giấy in nhiệt 1,720,000 2.580.000 4823 1.204.000 28.7
472 PP2300169982 - Giấy in nhiệt 5,920,000 8.880.000 4823 4.144.000 49.3
473 PP2300169983 - Giấy monitor sản khoa 4,890,600 7.335.900 4823 3.423.420 13
474 PP2300169984 - Giấy in mornitorsản khoa 4,880,000 7.320.000 4823 3.416.000 13.3
475 PP2300169985 - Giấy siêu âm 57,240,000 85.860.000 4823 40.068.000 70.7
476 PP2300169986 - Que lấy dịch âm đạo 155,400 233.100 9018 108.780 33.3
477 PP2300169987 - Dụng cụ thắt tĩnh mạch thực quản 839,000 1.258.500 9018 587.300 0.2
478 PP2300169988 - Que phết đờm 11,800,000 17.700.000 9018 8.260.000 983.3
479 PP2300169989 - Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi 1,350,000 2.025.000 9018 945.000 1.7
480 PP2300169990 - Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi 1,350,000 2.025.000 9018 945.000 1.7
481 PP2300169991 - Bóng đèn hồng ngoại 2,288,000 3.432.000 9018 1.601.600 4.3
482 PP2300169992 - Đầu côn vàng 6,174,000 9.261.000 3926 4.321.800 16333.3
483 PP2300169993 - Đầu côn xanh 3,775,200 5.662.800 3926 2.642.640 7150
484 PP2300169994 - Bàn chải phẫu thuật 7,630,000 11.445.000 9018 5.341.000 36.3
485 PP2300169995 - Đĩa Petri nhựa 10,518,750 15.778.125 3926 7.363.125 708.3
486 PP2300169996 - Khẩu trang y tế 153,262,550 229.893.825 6307 107.283.785 21058.3
487 PP2300169997 - Khẩu trang 2,970,000 4.455.000 6307 2.079.000 15
488 PP2300169998 - Mũ phẫu thuật vô trùng 44,980,000 67.470.000 9018 31.486.000 5766.7
489 PP2300169999 - Lam kính 37,905,000 56.857.500 7017 26.533.500 332.5
490 PP2300170000 - Lamen 1,282,500 1.923.750 7017 897.750 375
491 PP2300170001 - Lamen 231,000 346.500 7017 161.700 35
492 PP2300170002 - Môi trường gắn lamen 7,290,000 10.935.000 3506 5.103.000 0.3
493 PP2300170003 - Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách 34,600,000 51.900.000 9025 24.220.000 288.3
494 PP2300170004 - Dây cưa sọ não 1,638,000 2.457.000 9018 1.146.600 2.2
495 PP2300170005 - Dung dịch nhuộm 3,132,000 4.698.000 3006 2.192.400 0.3
496 PP2300170006 - Hoá chất nhuộm 2,700,000 4.050.000 3006 1.890.000 0.3
497 PP2300170007 - Dung dịch nhuộm 3,400,000 5.100.000 3006 2.380.000 0.3
498 PP2300170008 - Dung dịch làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh 1,233,000 1.849.500 3211 863.100 0.2
499 PP2300170009 - Van hút 9,500,000 14.250.000 8481 6.650.000 0.8
500 PP2300170010 - Nong dũa ống tuỷ 3,734,640 5.601.960 3006 2.614.248 8.7
501 PP2300170011 - Nong dũa ống tuỷ 4,004,000 6.006.000 3006 2.802.800 8.7
502 PP2300170012 - Vật liệu hàn răng, trám răng 2,959,000 4.438.500 3006 2.071.300 1.8
503 PP2300170013 - Vật liệu hàn răng, trám răng 29,600,000 44.400.000 3006 20.720.000 3.3
504 PP2300170014 - Vật liệu hàn răng, trám răng 21,375,000 32.062.500 3006 14.962.500 3.2
505 PP2300170015 - Giấy cắn nha khoa 2,800,000 4.200.000 3006 1.960.000 1.7
506 PP2300170016 - Trâm gai 3,672,000 5.508.000 3006 2.570.400 12
507 PP2300170017 - Vật liệu trám răng bít ống tủy 1,530,000 2.295.000 3006 1.071.000 2.8
508 PP2300170018 - Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa 1,530,000 2.295.000 3006 1.071.000 56.7
509 PP2300170019 - Dụng cụ lấy côn răng 3,024,000 4.536.000 3006 2.116.800 1
510 PP2300170020 - Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa 688,500 1.032.750 3006 481.950 28.3
511 PP2300170021 - Ống hút nha/ Ống hút nước bọt 900,000 1.350.000 9018 630.000 200
512 PP2300170022 - Vật Liệu Trám Bít Ống Tủy 1,960,000 2.940.000 3006 1.372.000 5.8
513 PP2300170023 - Vật liệu trám răng 749,700 1.124.550 3006 524.790 1.2
514 PP2300170024 - Cốc xúc miệng 3,125,000 4.687.500 3006 2.187.500 208.3
515 PP2300170025 - Mũi khoan xương 10,255,000 15.382.500 9018 7.178.500 1.2
516 PP2300170026 - Vật liệu sát trùng tủy sống 792,000 1.188.000 3006 554.400 0.5
517 PP2300170027 - Cục cắn nha khoa 6,822,000 10.233.000 3006 4.775.400 3
518 PP2300170028 - Composite đặc các màu 24,780,000 37.170.000 3006 17.346.000 9.8
519 PP2300170029 - Nhộng lỏng composite 43,810,200 65.715.300 3006 30.667.140 5
520 PP2300170030 - Dầu máy tra tay khoan 1,560,000 2.340.000 3006 1.092.000 0.5
521 PP2300170031 - Mũi khoan răng 4,498,000 6.747.000 9018 3.148.600 28.8
522 PP2300170032 - Cathetertĩnh mạch rốn 4,250,000 6.375.000 9018 2.975.000 8.3
523 PP2300170033 - Dây điện cực 11,925,000 17.887.500 9018 8.347.500 44.2
524 PP2300170034 - Bình hút của máy hút dịch 11,664,000 17.496.000 9018 8.164.800 1.5
525 PP2300170035 - Giấy gói 23,625,000 35.437.500 9018 16.537.500 52.5
526 PP2300170036 - Giấy bản 12,675,000 19.012.500 9018 8.872.500 28.2
527 PP2300170037 - Than hoạt 3,740,000 5.610.000 9018 2.618.000 5.7
Lưỡi bào khớp
Mã phần lô PP2300169511
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Lưỡi cắt đốt mô
Mã phần lô PP2300169512
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài
Mã phần lô PP2300169513
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài
Mã phần lô PP2300169514
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu liền kim
Mã phần lô PP2300169515
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2300169516
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2300169517
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300169518
Giá từng phần lô 46,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp mặt thẳng
Mã phần lô PP2300169519
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp mặt thẳng
Mã phần lô PP2300169520
Giá từng phần lô 49,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp mặt thẳng
Mã phần lô PP2300169521
Giá từng phần lô 36,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.945.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp mặt thẳng
Mã phần lô PP2300169522
Giá từng phần lô 15,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít mặt tự Taro
Mã phần lô PP2300169523
Giá từng phần lô 38,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít mặt tự Taro
Mã phần lô PP2300169524
Giá từng phần lô 100,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300169525
Giá từng phần lô 67,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.304.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.275.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1563.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bộ dây máu dùng trong lọc máu nhân tạo
Mã phần lô PP2300169526
Giá từng phần lô 77,149,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.723.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.004.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 179.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300169527
Giá từng phần lô 322,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 179.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300169528
Giá từng phần lô 401,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi đựng dịch thải
Mã phần lô PP2300169529
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300169530
Giá từng phần lô 333,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300169531
Giá từng phần lô 10,465,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.697.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.325.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300169532
Giá từng phần lô 122,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.141.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.465.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300169533
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300169534
Giá từng phần lô 183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300169535
Giá từng phần lô 4,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.585.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300169536
Giá từng phần lô 2,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.951.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.843.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300169537
Giá từng phần lô 15,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.706.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.062.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300169538
Giá từng phần lô 2,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.951.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.843.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300169539
Giá từng phần lô 15,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.706.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.062.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2300169540
Giá từng phần lô 2,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.255.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2300169541
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.412.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2300169542
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.882.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2300169543
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.412.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2300169544
Giá từng phần lô 7,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.385.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2300169545
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2300169546
Giá từng phần lô 11,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2300169547
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2300169548
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2300169549
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2300169550
Giá từng phần lô 8,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.705.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.929.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2300169551
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2300169552
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2300169553
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2300169554
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300169555
Giá từng phần lô 21,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300169556
Giá từng phần lô 16,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít xương cứng tự taro
Mã phần lô PP2300169557
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít xương cứng tự taro
Mã phần lô PP2300169558
Giá từng phần lô 18,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít xương xốp
Mã phần lô PP2300169559
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít xương xốp
Mã phần lô PP2300169560
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít xương xốp
Mã phần lô PP2300169561
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Đinh hai đầu nhọn
Mã phần lô PP2300169562
Giá từng phần lô 7,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Đinh hai đầu nhọn
Mã phần lô PP2300169563
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mũi khoan xương thân tròn
Mã phần lô PP2300169564
Giá từng phần lô 13,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.995.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mũi khoan xương thân tròn
Mã phần lô PP2300169565
Giá từng phần lô 13,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp tái tạo thẳng vít
Mã phần lô PP2300169566
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp tái tạo thẳng
Mã phần lô PP2300169567
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp chữ T
Mã phần lô PP2300169568
Giá từng phần lô 2,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.348.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.562.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp đỡ chữ T
Mã phần lô PP2300169569
Giá từng phần lô 1,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp chữ Y đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300169570
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y
Mã phần lô PP2300169571
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y
Mã phần lô PP2300169572
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y
Mã phần lô PP2300169573
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y
Mã phần lô PP2300169574
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp đầu dưới xương cánh tay chữ Y
Mã phần lô PP2300169575
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp xương đòn
Mã phần lô PP2300169576
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp xương đòn
Mã phần lô PP2300169577
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp xương đòn
Mã phần lô PP2300169578
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp xương đòn
Mã phần lô PP2300169579
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít xương mắt cá chân
Mã phần lô PP2300169580
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300169581
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300169582
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300169583
Giá từng phần lô 7,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.718.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.468.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300169584
Giá từng phần lô 7,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.718.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.468.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh
Mã phần lô PP2300169585
Giá từng phần lô 7,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.718.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.468.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300169586
Giá từng phần lô 7,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.718.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.468.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép móc xương đòn
Mã phần lô PP2300169587
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép cho xương đòn
Mã phần lô PP2300169588
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép móc xương đòn
Mã phần lô PP2300169589
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép cho xương đòn
Mã phần lô PP2300169590
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300169591
Giá từng phần lô 15,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300169592
Giá từng phần lô 15,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300169593
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300169594
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300169595
Giá từng phần lô 16,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300169596
Giá từng phần lô 16,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa đầu dưới mặt bên xương đùi
Mã phần lô PP2300169597
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa đầu dưới mặt bên xương đùi
Mã phần lô PP2300169598
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ
Mã phần lô PP2300169599
Giá từng phần lô 13,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.977.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.789.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ
Mã phần lô PP2300169600
Giá từng phần lô 13,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.977.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.789.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2300169601
Giá từng phần lô 25,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2300169602
Giá từng phần lô 25,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén nép đầu dưới mặt trong xương chày
Mã phần lô PP2300169603
Giá từng phần lô 16,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa nén nép đầu dưới mặt trong xương chày
Mã phần lô PP2300169604
Giá từng phần lô 16,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa gót chân phải
Mã phần lô PP2300169605
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa gót chân trái
Mã phần lô PP2300169606
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít khóa rỗng nòng
Mã phần lô PP2300169607
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít khóa tự taro
Mã phần lô PP2300169608
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít khóa tự taro,
Mã phần lô PP2300169609
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít khóa tự taro
Mã phần lô PP2300169610
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít khóa tự taro
Mã phần lô PP2300169611
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít khóa tự taro
Mã phần lô PP2300169612
Giá từng phần lô 24,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít khóa tự taro
Mã phần lô PP2300169613
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít khóa tự taro
Mã phần lô PP2300169614
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít khóa tự taro
Mã phần lô PP2300169615
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày
Mã phần lô PP2300169616
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày
Mã phần lô PP2300169617
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít khóa xốp ren toàn phần
Mã phần lô PP2300169618
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít cột sống đa trục phủ bạc
Mã phần lô PP2300169619
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít cột sống đa trục phủ bạc
Mã phần lô PP2300169620
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít cột sống đa trục phủ bạc
Mã phần lô PP2300169621
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít cột sống đa trục phủ bạc
Mã phần lô PP2300169622
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau phủ bạc
Mã phần lô PP2300169623
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ốc khóa trong đốt sống lưng
Mã phần lô PP2300169624
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp sọ não thẳng
Mã phần lô PP2300169625
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp sọ não thẳng
Mã phần lô PP2300169626
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít sọ não
Mã phần lô PP2300169627
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít sọ não
Mã phần lô PP2300169628
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Miếng vásọnão
Mã phần lô PP2300169629
Giá từng phần lô 62,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vít cột sống đơn trục phủ bạc
Mã phần lô PP2300169630
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thanh nối ngang xoay phủ bạc
Mã phần lô PP2300169631
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300169632
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300169633
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dao mổ phaco
Mã phần lô PP2300169634
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2300169635
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300169636
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300169637
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.925.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch rửa tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2300169638
Giá từng phần lô 15,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
Mã phần lô PP2300169639
Giá từng phần lô 39,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.332.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.688.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 48.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
Mã phần lô PP2300169640
Giá từng phần lô 76,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.072.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 129.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chế phẩm sát khuẩn da dùng trong gia dụng và y tế
Mã phần lô PP2300169641
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.118.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300169642
Giá từng phần lô 4,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.765.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
Mã phần lô PP2300169643
Giá từng phần lô 79,617,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.426.400
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.732.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch tẩy rửa và làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300169644
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chế phẩm sát khuẩn tay nhanh dùng trong gia dụng và y tế
Mã phần lô PP2300169645
Giá từng phần lô 42,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.192.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.956.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 52.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chế phẩm sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300169646
Giá từng phần lô 12,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.406.250
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.056.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình
Mã phần lô PP2300169647
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300169648
Giá từng phần lô 19,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch khử trùng hàng ngày và dự phòng các bề mặt và trang thiết bị
Mã phần lô PP2300169649
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2300169650
Giá từng phần lô 1,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300169651
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300169652
Giá từng phần lô 9,993,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.989.590
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.995.142
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh
Mã phần lô PP2300169653
Giá từng phần lô 6,997,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.495.800
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.898.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh
Mã phần lô PP2300169654
Giá từng phần lô 23,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.546.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.121.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh
Mã phần lô PP2300169655
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.632.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.761.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh
Mã phần lô PP2300169656
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 406.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Muối viên
Mã phần lô PP2300169657
Giá từng phần lô 6,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.471.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.419.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 75.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300169658
Giá từng phần lô 43,688,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.533.050
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.582.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính
Mã phần lô PP2300169659
Giá từng phần lô 48,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.817.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.981.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300169660
Giá từng phần lô 311,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.610.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2300169661
Giá từng phần lô 15,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.914.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.693.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300169662
Giá từng phần lô 11,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300169663
Giá từng phần lô 9,748,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.622.300
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.823.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300169664
Giá từng phần lô 158,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.195.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.691.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4183.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chloramine B
Mã phần lô PP2300169665
Giá từng phần lô 42,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.005.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Cồn
Mã phần lô PP2300169666
Giá từng phần lô 8,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.927.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.032.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Cồn
Mã phần lô PP2300169667
Giá từng phần lô 4,089,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.133.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.862.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Cồn
Mã phần lô PP2300169668
Giá từng phần lô 3,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.582.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.138.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dầu parafin
Mã phần lô PP2300169669
Giá từng phần lô 10,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 456.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dầu parafin
Mã phần lô PP2300169670
Giá từng phần lô 2,297,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.445.860
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.608.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Sáp parafil
Mã phần lô PP2300169671
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nước cất
Mã phần lô PP2300169672
Giá từng phần lô 12,513,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.770.850
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.759.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Sáp Paraffin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2300169673
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.750
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Xylen
Mã phần lô PP2300169674
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vôi sôđa
Mã phần lô PP2300169675
Giá từng phần lô 20,377,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.565.500
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.263.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300169676
Giá từng phần lô 108,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2300169677
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2300169678
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bông gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2300169679
Giá từng phần lô 60,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.585.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4575
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bông gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2300169680
Giá từng phần lô 35,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.445.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4241.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300169681
Giá từng phần lô 8,777,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.165.758
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.144.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 244.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300169682
Giá từng phần lô 5,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.992.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.729.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300169683
Giá từng phần lô 32,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.307.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 565
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300169684
Giá từng phần lô 10,187,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.280.650
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.130.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300169685
Giá từng phần lô 2,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.965.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300169686
Giá từng phần lô 2,845,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.268.700
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.992.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300169687
Giá từng phần lô 38,121,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.182.400
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.685.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 481.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300169688
Giá từng phần lô 26,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.366.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.370.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300169689
Giá từng phần lô 2,980,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.471.200
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.086.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300169690
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Áo cột sống các loại
Mã phần lô PP2300169691
Giá từng phần lô 13,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.295.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300169692
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tăm bông vô khuẩn
Mã phần lô PP2300169693
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tăm bông kẽm
Mã phần lô PP2300169694
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300169695
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300169696
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng chun 2 móc
Mã phần lô PP2300169697
Giá từng phần lô 1,478,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.217.600
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.034.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng chun ba móc
Mã phần lô PP2300169698
Giá từng phần lô 2,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.432.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.068.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây garo
Mã phần lô PP2300169699
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng cuộn Y tế
Mã phần lô PP2300169700
Giá từng phần lô 49,054,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.582.425
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.338.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 2595.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2300169701
Giá từng phần lô 4,374,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.238
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.062.378
Năng lực sản xuất hàng hóa 534.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2300169702
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng keo
Mã phần lô PP2300169703
Giá từng phần lô 306,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.086.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.706.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1161.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300169704
Giá từng phần lô 1,883,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.825.430
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.318.534
Năng lực sản xuất hàng hóa 592.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng thun tự dính y tế
Mã phần lô PP2300169705
Giá từng phần lô 10,576,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.864.030
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.403.214
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gạc mét
Mã phần lô PP2300169706
Giá từng phần lô 132,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.098.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.912.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6145
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gạc cầu dẫn lưu tai mũi họng
Mã phần lô PP2300169707
Giá từng phần lô 712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gạc cầu
Mã phần lô PP2300169708
Giá từng phần lô 72,432,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.648.675
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.702.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 25308.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Meche phẫu thuật lớp cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300169709
Giá từng phần lô 949,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.800
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 75.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gạc mecher mũi
Mã phần lô PP2300169710
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300169711
Giá từng phần lô 52,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.290.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14683.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gạc băng mắt
Mã phần lô PP2300169712
Giá từng phần lô 170,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.230
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.574
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2300169713
Giá từng phần lô 115,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gạc phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300169714
Giá từng phần lô 3,026,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.540.200
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.118.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 233.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gạc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300169715
Giá từng phần lô 15,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1303.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gạc phẫu thuật không dệt
Mã phần lô PP2300169716
Giá từng phần lô 855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 316.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gạc lưới có tẩm chất sát khuẩn
Mã phần lô PP2300169717
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng phim
Mã phần lô PP2300169718
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương
Mã phần lô PP2300169719
Giá từng phần lô 2,207,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.311.700
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.545.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vật liệu cầm máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169720
Giá từng phần lô 26,066,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.100.050
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.246.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Miếng cầm máu
Mã phần lô PP2300169721
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Lưới điều trị thoát vị không tiêu
Mã phần lô PP2300169722
Giá từng phần lô 41,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.644.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.767.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Khăn lau khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300169723
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bơm tiêm tự khóa
Mã phần lô PP2300169724
Giá từng phần lô 282,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.540.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24133.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bơm tiêm tự khóa
Mã phần lô PP2300169725
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bơm cho ăn
Mã phần lô PP2300169726
Giá từng phần lô 6,909,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.363.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.836.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 274.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300169727
Giá từng phần lô 18,313,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.469.575
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.819.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 679.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300169728
Giá từng phần lô 12,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2933.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300169729
Giá từng phần lô 146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300169730
Giá từng phần lô 229,541,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.311.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.678.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 52406.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300169731
Giá từng phần lô 341,302,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.953.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.911.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 49250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300169732
Giá từng phần lô 93,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.590.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7833.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dụng cụ bơm tinh trùng vào buồng tử cung
Mã phần lô PP2300169733
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.757.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300169734
Giá từng phần lô 37,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.770.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5633.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2300169735
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300169736
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim bơm lệ đạo
Mã phần lô PP2300169737
Giá từng phần lô 2,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.374.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.041.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim bơm lệ đạo trẻ em
Mã phần lô PP2300169738
Giá từng phần lô 2,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.374.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.041.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300169739
Giá từng phần lô 1,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.721.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim quang
Mã phần lô PP2300169740
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300169741
Giá từng phần lô 1,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.574.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.201.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300169742
Giá từng phần lô 151,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.205.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2295
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300169743
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 466.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300169744
Giá từng phần lô 80,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.780.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300169745
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300169746
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300169747
Giá từng phần lô 112,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300169748
Giá từng phần lô 36,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.192.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.756.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 371.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300169749
Giá từng phần lô 20,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.937.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 208.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300169750
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2300169751
Giá từng phần lô 102,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1033.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300169752
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 583.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2300169753
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim tiêm, kim lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2300169754
Giá từng phần lô 75,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.860.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim gây tê tuỷ sống
Mã phần lô PP2300169755
Giá từng phần lô 26,430,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.646.050
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.501.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 188.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim gây tê tuỷ sống
Mã phần lô PP2300169756
Giá từng phần lô 13,566,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.350.170
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.496.746
Năng lực sản xuất hàng hóa 96.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300169757
Giá từng phần lô 31,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.352.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.097.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300169758
Giá từng phần lô 3,508,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.262.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.455.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300169759
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300169760
Giá từng phần lô 197,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.730.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim tiêm cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2300169761
Giá từng phần lô 20,201,343
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.302.015
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.140.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300169762
Giá từng phần lô 53,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 355
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300169763
Giá từng phần lô 344,177,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.266.100
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.924.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 12033.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300169764
Giá từng phần lô 48,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1566.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây nối truyền dịch
Mã phần lô PP2300169765
Giá từng phần lô 26,417,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.625.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.492.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 491.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc
Mã phần lô PP2300169766
Giá từng phần lô 6,957,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.436.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.870.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 91.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc
Mã phần lô PP2300169767
Giá từng phần lô 99,190,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.785.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.433.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1238.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Khóa 3 chạc
Mã phần lô PP2300169768
Giá từng phần lô 3,811,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.717.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.668.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 192.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Khóa 3 chạc
Mã phần lô PP2300169769
Giá từng phần lô 36,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.270.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1005
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Găng sản khoa
Mã phần lô PP2300169770
Giá từng phần lô 4,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.072.500
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Găng kiểm tra dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300169771
Giá từng phần lô 536,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.140.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Găng tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300169772
Giá từng phần lô 405,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.950.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16083.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi tiệt trùng dạng cuộn phồng
Mã phần lô PP2300169773
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi tiệt trùng dạng cuộn phồng
Mã phần lô PP2300169774
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169775
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169776
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169777
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169778
Giá từng phần lô 16,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2300169779
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi máu ba
Mã phần lô PP2300169780
Giá từng phần lô 218,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 336.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi máu bốn
Mã phần lô PP2300169781
Giá từng phần lô 224,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300169782
Giá từng phần lô 4,986,135
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.479.203
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.490.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300169783
Giá từng phần lô 32,807,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.211.663
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.965.443
Năng lực sản xuất hàng hóa 1054.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi đựng oxy
Mã phần lô PP2300169784
Giá từng phần lô 1,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.551.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi đựng rác thải
Mã phần lô PP2300169785
Giá từng phần lô 46,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi đựng rác thải
Mã phần lô PP2300169786
Giá từng phần lô 211,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.730.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 415.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Túi camera
Mã phần lô PP2300169787
Giá từng phần lô 7,813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.719.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.469.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 200.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300169788
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Hộp an toàn
Mã phần lô PP2300169789
Giá từng phần lô 70,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 731.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống lưu mẫu
Mã phần lô PP2300169790
Giá từng phần lô 6,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.355.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.365.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Falcon tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169791
Giá từng phần lô 202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm chân không
Mã phần lô PP2300169792
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thở
Mã phần lô PP2300169793
Giá từng phần lô 182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300169794
Giá từng phần lô 38,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.109.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.651.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 8166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300169795
Giá từng phần lô 31,857,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.785.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.299.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6833.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300169796
Giá từng phần lô 79,125,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.688.850
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.388.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 15316.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300169797
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm EDTA chân không
Mã phần lô PP2300169798
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300169799
Giá từng phần lô 2,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.138.750
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.464.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 516.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300169800
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300169801
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.953.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300169802
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300169803
Giá từng phần lô 8,026,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.039.300
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.618.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 3033.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300169804
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300169805
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300169806
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3233.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống lưu mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300169807
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Pipet Nhựa Vô Trùng
Mã phần lô PP2300169808
Giá từng phần lô 1,567,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.097.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 158.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Lọ nhựa đựng phân
Mã phần lô PP2300169809
Giá từng phần lô 10,253,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.379.875
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.177.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2300169810
Giá từng phần lô 4,784,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.177.275
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.349.395
Năng lực sản xuất hàng hóa 408.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2300169811
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 466.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300169812
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống chống cắn lưỡi
Mã phần lô PP2300169813
Giá từng phần lô 139,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống chống cắn lưỡi
Mã phần lô PP2300169814
Giá từng phần lô 139,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống chống cắn lưỡi
Mã phần lô PP2300169815
Giá từng phần lô 211,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống chống cắn lưỡi
Mã phần lô PP2300169816
Giá từng phần lô 259,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống chống cắn lưỡi
Mã phần lô PP2300169817
Giá từng phần lô 283,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây thở Oxy hai nhánh
Mã phần lô PP2300169818
Giá từng phần lô 65,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống mở khí quản
Mã phần lô PP2300169819
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300169820
Giá từng phần lô 29,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300169821
Giá từng phần lô 4,584,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.876.276
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.208.929
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300169822
Giá từng phần lô 4,584,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.876.276
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.208.929
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300169823
Giá từng phần lô 4,323,719
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.485.579
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.026.603
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300169824
Giá từng phần lô 3,802,789
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.704.184
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.661.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300169825
Giá từng phần lô 3,281,859
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.922.789
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.301
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300169826
Giá từng phần lô 3,281,859
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.922.789
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.301
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300169827
Giá từng phần lô 3,281,859
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.922.789
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.301
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nội khí quản lò xo có bóng
Mã phần lô PP2300169828
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nội khí quản lò xo có bóng
Mã phần lô PP2300169829
Giá từng phần lô 2,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nội khí quản lò xo có bóng
Mã phần lô PP2300169830
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nội khí quản lò xo có bóng
Mã phần lô PP2300169831
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nội khí quản lò xo có bóng
Mã phần lô PP2300169832
Giá từng phần lô 2,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300169833
Giá từng phần lô 41,714,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.571.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.200.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1273.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300169834
Giá từng phần lô 10,756,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.134.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.529.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300169835
Giá từng phần lô 4,477,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.715.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.134.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 136.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mặt nạ máy thở không xâm nhập
Mã phần lô PP2300169836
Giá từng phần lô 10,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.309.000
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.144.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mask thanh quản 2 nòng
Mã phần lô PP2300169837
Giá từng phần lô 7,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.762.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thông tiểu
Mã phần lô PP2300169838
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thông tiểu
Mã phần lô PP2300169839
Giá từng phần lô 47,344,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.016.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.141.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 695.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thông tiểu
Mã phần lô PP2300169840
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 173.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thông khí
Mã phần lô PP2300169841
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300169842
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thông đường mật
Mã phần lô PP2300169843
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nội khí quản hút dịch bóng
Mã phần lô PP2300169844
Giá từng phần lô 6,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.711.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.531.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nội khí quản hút dịch bóng
Mã phần lô PP2300169845
Giá từng phần lô 6,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.711.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.531.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nội khí quản hút dịch bóng
Mã phần lô PP2300169846
Giá từng phần lô 1,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.241.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống nội khí quản hút dịch bóng
Mã phần lô PP2300169847
Giá từng phần lô 6,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.711.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.531.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2300169848
Giá từng phần lô 10,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.696.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.324.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 181.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2300169849
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300169850
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống hút dịch
Mã phần lô PP2300169851
Giá từng phần lô 50,368,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.552.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.257.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 444.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây hút dịch
Mã phần lô PP2300169852
Giá từng phần lô 15,718,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.577.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.002.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 831.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2300169853
Giá từng phần lô 5,821,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.731.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 385
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300169854
Giá từng phần lô 12,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 523.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây thông hậu môn
Mã phần lô PP2300169855
Giá từng phần lô 854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Xông hút dịch có kiểm soát
Mã phần lô PP2300169856
Giá từng phần lô 210,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.446
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Xông hút dịch có kiểm soát
Mã phần lô PP2300169857
Giá từng phần lô 243,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.130
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.394
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Xông hút dịch có kiểm soát
Mã phần lô PP2300169858
Giá từng phần lô 243,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.130
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.394
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát
Mã phần lô PP2300169859
Giá từng phần lô 243,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.130
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.394
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát
Mã phần lô PP2300169860
Giá từng phần lô 243,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.130
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.394
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát
Mã phần lô PP2300169861
Giá từng phần lô 243,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.130
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.394
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Sonde hút dịch có lỗ kiểm soát
Mã phần lô PP2300169862
Giá từng phần lô 210,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.446
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Catheter2 nòng
Mã phần lô PP2300169863
Giá từng phần lô 21,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.126.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thông
Mã phần lô PP2300169864
Giá từng phần lô 1,553,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.330.775
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thông
Mã phần lô PP2300169865
Giá từng phần lô 133,076,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.614.240
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.153.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thông
Mã phần lô PP2300169866
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thông
Mã phần lô PP2300169867
Giá từng phần lô 3,477,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.216.175
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.434.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thông
Mã phần lô PP2300169868
Giá từng phần lô 2,326,914
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.490.371
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.628.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Catheterchạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300169869
Giá từng phần lô 3,664,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.496.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.565.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Catheterchạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300169870
Giá từng phần lô 3,664,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.496.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.565.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300169871
Giá từng phần lô 42,746,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.119.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.922.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1979
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
Mã phần lô PP2300169872
Giá từng phần lô 9,826,131
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.739.197
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.878.292
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2300169873
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2300169874
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2300169875
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây dẫn lưu nước tiểu
Mã phần lô PP2300169876
Giá từng phần lô 222,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.450
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống thông
Mã phần lô PP2300169877
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2300169878
Giá từng phần lô 2,047,111
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.070.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.432.978
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây truyền quang
Mã phần lô PP2300169879
Giá từng phần lô 30,244,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.366.378
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.170.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Miếng dán phẫu thuật
Mã phần lô PP2300169880
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bộ nong thận
Mã phần lô PP2300169881
Giá từng phần lô 5,458,962
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.188.443
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.821.273
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2300169882
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim khâu
Mã phần lô PP2300169883
Giá từng phần lô 884,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 109.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kim khâu ba cạnh
Mã phần lô PP2300169884
Giá từng phần lô 1,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.903.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 888.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 156.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169885
Giá từng phần lô 7,005,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.508.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.903.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169886
Giá từng phần lô 24,037,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.056.160
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.826.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169887
Giá từng phần lô 28,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169888
Giá từng phần lô 5,434,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.151.300
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.803.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi dạng bện
Mã phần lô PP2300169889
Giá từng phần lô 1,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.754.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu tiêu chậm
Mã phần lô PP2300169890
Giá từng phần lô 2,438,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.657.960
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.707.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu tiêu chậm
Mã phần lô PP2300169891
Giá từng phần lô 1,174,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.761.480
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu
Mã phần lô PP2300169892
Giá từng phần lô 12,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.678.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.716.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 188.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300169893
Giá từng phần lô 7,455,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.183.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300169894
Giá từng phần lô 20,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.738.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.344.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 156.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300169895
Giá từng phần lô 38,193,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.290.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.735.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300169896
Giá từng phần lô 27,206,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.809.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.044.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300169897
Giá từng phần lô 17,667,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.501.580
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.367.404
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300169898
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300169899
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300169900
Giá từng phần lô 1,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300169901
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300169902
Giá từng phần lô 1,461,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.191.860
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu
Mã phần lô PP2300169903
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu
Mã phần lô PP2300169904
Giá từng phần lô 35,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.424.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.931.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu
Mã phần lô PP2300169905
Giá từng phần lô 53,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 162
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật loại tự tiêu
Mã phần lô PP2300169906
Giá từng phần lô 8,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.096.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.644.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169907
Giá từng phần lô 40,772,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.159.020
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.540.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 74.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169908
Giá từng phần lô 251,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 516.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169909
Giá từng phần lô 55,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.727.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.072.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169910
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.940.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 153.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169911
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.628.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.226.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169912
Giá từng phần lô 23,325,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.988.760
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.328.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169913
Giá từng phần lô 6,854,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.281.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.798.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169914
Giá từng phần lô 4,967,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.451.640
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.477.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng
Mã phần lô PP2300169915
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng
Mã phần lô PP2300169916
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim tự tiêu
Mã phần lô PP2300169917
Giá từng phần lô 6,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.630.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu tiêu chậm
Mã phần lô PP2300169918
Giá từng phần lô 30,018,417
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.027.626
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.012.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu tiêu chậm
Mã phần lô PP2300169919
Giá từng phần lô 28,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 168.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu tiêu chậm
Mã phần lô PP2300169920
Giá từng phần lô 8,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.104.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.115.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu tiêu chậm
Mã phần lô PP2300169921
Giá từng phần lô 23,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.112.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.385.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 139.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ khâu tiêu chậm
Mã phần lô PP2300169922
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ thép mềm
Mã phần lô PP2300169923
Giá từng phần lô 5,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.970.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ thép dây thép dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300169924
Giá từng phần lô 2,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.545.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dụng cụ cắt khâu nối mổ mở
Mã phần lô PP2300169925
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng ghim cắt khâu nối mổ mở
Mã phần lô PP2300169926
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Đầu đốt
Mã phần lô PP2300169927
Giá từng phần lô 11,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.529.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.180.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tay dao điện
Mã phần lô PP2300169928
Giá từng phần lô 12,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.129.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.927.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tay dao cắt hàn mạch
Mã phần lô PP2300169929
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tay dao
Mã phần lô PP2300169930
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300169931
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Lưỡi cắt
Mã phần lô PP2300169932
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300169933
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.540.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1060
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mũi khoan hình đầu côn
Mã phần lô PP2300169934
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300169935
Giá từng phần lô 16,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.060.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300169936
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật
Mã phần lô PP2300169937
Giá từng phần lô 189,086,427
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.629.641
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.360.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Phim dùng cho chụp X-quang y tế
Mã phần lô PP2300169938
Giá từng phần lô 622,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Phim dùng cho chụp X-quang y tế
Mã phần lô PP2300169939
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Phim dùng cho chụp X-quang y tế
Mã phần lô PP2300169940
Giá từng phần lô 947,650,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.475.750
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.355.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 4183.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Phim X-quang y tế
Mã phần lô PP2300169941
Giá từng phần lô 1,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.500
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Phim X-quang y tế
Mã phần lô PP2300169942
Giá từng phần lô 11,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.220.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Phim X-quang y tế
Mã phần lô PP2300169943
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Phim X-quang y tế
Mã phần lô PP2300169944
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Phim X-quang y tế
Mã phần lô PP2300169945
Giá từng phần lô 222,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Phim X-quang y tế
Mã phần lô PP2300169946
Giá từng phần lô 34,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.675.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Phim X-quang y tế
Mã phần lô PP2300169947
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Hóa chất rửa phim X-quang
Mã phần lô PP2300169948
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Hóa chất rửa phim X-quang
Mã phần lô PP2300169949
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng đựng hóa học
Mã phần lô PP2300169950
Giá từng phần lô 46,306,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.459.863
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.414.603
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng chỉ thị hấp ướt
Mã phần lô PP2300169951
Giá từng phần lô 8,059,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.089.070
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.641.566
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300169952
Giá từng phần lô 10,089,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.133.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.062.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy tẩm chất thử hoá hccj
Mã phần lô PP2300169953
Giá từng phần lô 17,447,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.171.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.213.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 830.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy thửdùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300169954
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300169955
Giá từng phần lô 7,699,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.549.538
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.389.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300169956
Giá từng phần lô 6,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.012.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300169957
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.685.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300169958
Giá từng phần lô 2,397,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.596.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.678.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300169959
Giá từng phần lô 2,397,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.596.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.678.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300169960
Giá từng phần lô 2,397,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.596.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.678.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300169961
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Kìm gắp dị vật qua nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2300169962
Giá từng phần lô 38,267,038
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.400.557
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.786.927
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Clip cầm máu
Mã phần lô PP2300169963
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mặt nạ
Mã phần lô PP2300169964
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mặt nạ Oxy
Mã phần lô PP2300169965
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mặt nạ có túi
Mã phần lô PP2300169966
Giá từng phần lô 2,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.374.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.041.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mask xông khí dung
Mã phần lô PP2300169967
Giá từng phần lô 8,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bóng bóp ambu
Mã phần lô PP2300169968
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mác úp bóp bóng
Mã phần lô PP2300169969
Giá từng phần lô 1,282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
ĐẦU BẢO VỆKHIMÁU
Mã phần lô PP2300169970
Giá từng phần lô 1,270,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Phin lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300169971
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Băng cổ tay ghi tên bệnh nhân
Mã phần lô PP2300169972
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300169973
Giá từng phần lô 7,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.992.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.596.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300169974
Giá từng phần lô 10,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.015.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300169975
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300169976
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300169977
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300169978
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300169979
Giá từng phần lô 32,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.937.500
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300169980
Giá từng phần lô 2,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.230.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300169981
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300169982
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.880.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300169983
Giá từng phần lô 4,890,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.335.900
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.423.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy in mornitorsản khoa
Mã phần lô PP2300169984
Giá từng phần lô 4,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.320.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300169985
Giá từng phần lô 57,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.860.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Que lấy dịch âm đạo
Mã phần lô PP2300169986
Giá từng phần lô 155,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.100
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dụng cụ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300169987
Giá từng phần lô 839,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Que phết đờm
Mã phần lô PP2300169988
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 983.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300169989
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300169990
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300169991
Giá từng phần lô 2,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.432.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.601.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300169992
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.261.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.321.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16333.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300169993
Giá từng phần lô 3,775,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.662.800
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.642.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 7150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2300169994
Giá từng phần lô 7,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.445.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Đĩa Petri nhựa
Mã phần lô PP2300169995
Giá từng phần lô 10,518,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.778.125
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.363.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 708.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300169996
Giá từng phần lô 153,262,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.893.825
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.283.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 21058.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Khẩu trang
Mã phần lô PP2300169997
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.455.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300169998
Giá từng phần lô 44,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.470.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5766.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Lam kính
Mã phần lô PP2300169999
Giá từng phần lô 37,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.857.500
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.533.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 332.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Lamen
Mã phần lô PP2300170000
Giá từng phần lô 1,282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Lamen
Mã phần lô PP2300170001
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Môi trường gắn lamen
Mã phần lô PP2300170002
Giá từng phần lô 7,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.935.000
Mã hàng hóa (HS) 3506
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách
Mã phần lô PP2300170003
Giá từng phần lô 34,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 288.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300170004
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch nhuộm
Mã phần lô PP2300170005
Giá từng phần lô 3,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.698.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.192.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Hoá chất nhuộm
Mã phần lô PP2300170006
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch nhuộm
Mã phần lô PP2300170007
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dung dịch làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh
Mã phần lô PP2300170008
Giá từng phần lô 1,233,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.849.500
Mã hàng hóa (HS) 3211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 863.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Van hút
Mã phần lô PP2300170009
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 8481
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nong dũa ống tuỷ
Mã phần lô PP2300170010
Giá từng phần lô 3,734,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.601.960
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.614.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nong dũa ống tuỷ
Mã phần lô PP2300170011
Giá từng phần lô 4,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.006.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.802.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vật liệu hàn răng, trám răng
Mã phần lô PP2300170012
Giá từng phần lô 2,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.438.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.071.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vật liệu hàn răng, trám răng
Mã phần lô PP2300170013
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vật liệu hàn răng, trám răng
Mã phần lô PP2300170014
Giá từng phần lô 21,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy cắn nha khoa
Mã phần lô PP2300170015
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Trâm gai
Mã phần lô PP2300170016
Giá từng phần lô 3,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.508.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.570.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vật liệu trám răng bít ống tủy
Mã phần lô PP2300170017
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300170018
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dụng cụ lấy côn răng
Mã phần lô PP2300170019
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300170020
Giá từng phần lô 688,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ống hút nha/ Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300170021
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vật Liệu Trám Bít Ống Tủy
Mã phần lô PP2300170022
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300170023
Giá từng phần lô 749,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.550
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Cốc xúc miệng
Mã phần lô PP2300170024
Giá từng phần lô 3,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.687.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 208.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2300170025
Giá từng phần lô 10,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.382.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Vật liệu sát trùng tủy sống
Mã phần lô PP2300170026
Giá từng phần lô 792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Cục cắn nha khoa
Mã phần lô PP2300170027
Giá từng phần lô 6,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.233.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.775.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Composite đặc các màu
Mã phần lô PP2300170028
Giá từng phần lô 24,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.170.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nhộng lỏng composite
Mã phần lô PP2300170029
Giá từng phần lô 43,810,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.715.300
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.667.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dầu máy tra tay khoan
Mã phần lô PP2300170030
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2300170031
Giá từng phần lô 4,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.747.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.148.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Cathetertĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2300170032
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Dây điện cực
Mã phần lô PP2300170033
Giá từng phần lô 11,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.887.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bình hút của máy hút dịch
Mã phần lô PP2300170034
Giá từng phần lô 11,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.496.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.164.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy gói
Mã phần lô PP2300170035
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 52.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Giấy bản
Mã phần lô PP2300170036
Giá từng phần lô 12,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.012.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Than hoạt
Mã phần lô PP2300170037
Giá từng phần lô 3,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->