Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao ngoài Thông tư 04/2017/TT-BYT năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500123698-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư tiêu hao ngoài Thông tư 04/2017/TT-BYT năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500065384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 15,657,010,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500168420 - Oxy hóa lỏng | 3,780,000,000 | 3.600.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.646.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 56,700,000 |
| 2 | PP2500168421 - Khí CO2 hóa lỏng | 62,400,000 | 59.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 43.680.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 936,000 |
| 3 | PP2500168422 - Khí ni tơ | 16,800,000 | 16.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 11.760.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 252,000 |
| 4 | PP2500168423 - Khí oxy y tế | 152,000,000 | 144.761.905 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 106.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,280,000 |
| 5 | PP2500168424 - Khí oxy y tế | 58,000,000 | 55.238.095 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 40.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 870,000 |
| 6 | PP2500168425 - Đồng hồ oxy | 28,000,000 | 26.666.667 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 19.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 420,000 |
| 7 | PP2500168426 - Van giảm áp oxy | 8,800,000 | 8.380.952 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.160.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 132,000 |
| 8 | PP2500168427 - Bộ điều áp CO2 | 10,000,000 | 9.523.810 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 150,000 |
| 9 | PP2500168428 - Máy đo huyết áp cơ ALP K2 | 20,000,000 | 19.047.619 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 14.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 300,000 |
| 10 | PP2500168429 - Máy đo huyết áp thủy ngân | 25,000,000 | 23.809.524 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 17.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 375,000 |
| 11 | PP2500168430 - Giấy điện tim 3 cần K63 - 3 | 63,000,000 | 60.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 44.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 945,000 |
| 12 | PP2500168431 - Giấy điện tim 6 cần | 151,800,000 | 144.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 106.260.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,277,000 |
| 13 | PP2500168432 - Giấy điện tim không dòng kẻ K110 x 2 x 143sheet | 2,880,000 | 2.742.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.016.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 43,200 |
| 14 | PP2500168433 - Giấy Monito sản khoa K152 * 150mm | 200,000,000 | 190.476.190 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 140.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,000,000 |
| 15 | PP2500168434 - Giấy nhiệt K50mm | 1,680,000 | 1.600.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.176.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 25,200 |
| 16 | PP2500168435 - Giấy điện tim K80 x 20m | 2,400,000 | 2.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.680.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 36,000 |
| 17 | PP2500168436 - Giấy siêu âm | 720,000,000 | 685.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 504.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,800,000 |
| 18 | PP2500168437 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 23,000,000 | 21.904.762 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 16.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 345,000 |
| 19 | PP2500168438 - Dây Garô (Dây thắt mạch) | 560,000 | 533.333 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 392.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,400 |
| 20 | PP2500168439 - Dây hút dịch | 9,000,000 | 8.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.300.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 135,000 |
| 21 | PP2500168440 - Dây hút dịch phẫu thuật | 6,000,000 | 5.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 |
| 22 | PP2500168441 - Dây garo có khóa | 3,000,000 | 2.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 45,000 |
| 23 | PP2500168442 - Lamen 22x22mm | 11,760,000 | 11.200.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 8.232.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 176,400 |
| 24 | PP2500168443 - Lamen 22x40mm | 46,000,000 | 43.809.524 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 32.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 690,000 |
| 25 | PP2500168444 - Lam kính HMMD tích điện dương | 95,040,000 | 90.514.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 66.528.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,425,600 |
| 26 | PP2500168445 - Lam kính mài | 26,600,000 | 25.333.333 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 18.620.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 399,000 |
| 27 | PP2500168446 - Nhiệt kế thủy ngân | 4,000,000 | 3.809.524 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.800.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 |
| 28 | PP2500168447 - Nhiệt kế hồng ngoại | 9,800,000 | 9.333.333 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.860.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 147,000 |
| 29 | PP2500168448 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 66,000,000 | 62.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 46.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 990,000 |
| 30 | PP2500168449 - Vòng đeo tay định danh bé | 30,800,000 | 29.333.333 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 21.560.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 462,000 |
| 31 | PP2500168450 - Ngáng miệng nhi. | 400,000 | 380.952 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 280.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,000 |
| 32 | PP2500168451 - Ống nghe tim phổi ALP K2 | 6,300,000 | 6.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.410.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 94,500 |
| 33 | PP2500168452 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp | 97,500,000 | 92.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 68.250.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,462,500 |
| 34 | PP2500168453 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương, mous thấp | 600,000,000 | 571.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 420.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,000,000 |
| 35 | PP2500168454 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp | 656,000,000 | 624.761.905 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 459.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,840,000 |
| 36 | PP2500168455 - Ống nghiệm nhựa PP 5ml nắp đỏ, có nhãn | 25,900,000 | 24.666.667 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 18.130.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 388,500 |
| 37 | PP2500168456 - Ống nghiệm nhựa PP 16x100mm, nút trắng | 150,000,000 | 142.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 105.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,250,000 |
| 38 | PP2500168457 - Ống nghiệm thủy tinh các cỡ | 48,000,000 | 45.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 33.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 720,000 |
| 39 | PP2500168458 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su | 21,600,000 | 20.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 15.120.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 324,000 |
| 40 | PP2500168459 - Ống Vial 20ml nắp vặn | 1,890,000 | 1.800.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.323.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 28,350 |
| 41 | PP2500168460 - SPATULA | 6,000,000 | 5.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 |
| 42 | PP2500168461 - Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, tiệt trùng 50 ml HTM nắp vàng, có nhãn | 134,400,000 | 128.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 94.080.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,016,000 |
| 43 | PP2500168462 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật, dùng nhiều lần | 9,240,000 | 8.800.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.468.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 138,600 |
| 44 | PP2500168463 - Lọ thủy tinh | 4,600,000 | 4.380.952 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.220.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 69,000 |
| 45 | PP2500168464 - Hộp dụng cụ bông cồn | 600,000 | 571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 420.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,000 |
| 46 | PP2500168465 - Trụ cắm panh | 800,000 | 761.905 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 560.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,000 |
| 47 | PP2500168466 - Panh thẳng, không mấu | 5,000,000 | 4.761.905 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 75,000 |
| 48 | PP2500168467 - Panh thẳng, có mấu | 5,000,000 | 4.761.905 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 75,000 |
| 49 | PP2500168468 - Kẹp phẫu tích đầu nhỏ không mấu | 9,500,000 | 9.047.619 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.650.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 142,500 |
| 50 | PP2500168469 - Kẹp phẫu tích đầu nhỏ có mấu | 9,500,000 | 9.047.619 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.650.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 142,500 |
| 51 | PP2500168470 - Kéo phẫu thuật thẳng nhọn 16cm | 4,200,000 | 4.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.940.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 63,000 |
| 52 | PP2500168471 - Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi các loại và các cỡ, kèm linh phụ kiện đồng bộ. | 41,640,000 | 39.657.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 29.148.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 624,600 |
| 53 | PP2500168472 - Kéo cong tù | 28,000,000 | 26.666.667 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 19.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 420,000 |
| 54 | PP2500168473 - Kéo Iris thẳng nhọn 10.5 cm cán vàng | 17,500,000 | 16.666.667 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 12.250.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 262,500 |
| 55 | PP2500168474 - Giá đựng ống nghiệm | 1,200,000 | 1.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 840.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,000 |
| 56 | PP2500168475 - cán dao mổ | 580,000 | 552.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 406.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,700 |
| 57 | PP2500168476 - Cáp điện tim | 7,800,000 | 7.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 5.460.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 117,000 |
| 58 | PP2500168477 - Bao huyết áp monitor các loại ( 1 dây,2 dây dùng cho người lớn,trẻ em,sơ sinh) | 26,500,000 | 25.238.095 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 18.550.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 397,500 |
| 59 | PP2500168478 - Dây ECG dùng cho monitor Nihon kohden | 22,000,000 | 20.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 15.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 330,000 |
| 60 | PP2500168479 - Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | 22,000,000 | 20.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 15.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 330,000 |
| 61 | PP2500168480 - Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | 22,000,000 | 20.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 15.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 330,000 |
| 62 | PP2500168481 - Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | 11,000,000 | 10.476.190 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.700.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 165,000 |
| 63 | PP2500168482 - Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | 11,000,000 | 10.476.190 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.700.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 165,000 |
| 64 | PP2500168483 - Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | 22,000,000 | 20.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 15.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 330,000 |
| 65 | PP2500168484 - Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | 4,400,000 | 4.190.476 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.080.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 66,000 |
| 66 | PP2500168485 - Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | 4,400,000 | 4.190.476 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.080.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 66,000 |
| 67 | PP2500168486 - Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | 11,000,000 | 10.476.190 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.700.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 165,000 |
| 68 | PP2500168487 - Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | 88,000,000 | 83.809.524 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 61.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,320,000 |
| 69 | PP2500168488 - Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | 88,000,000 | 83.809.524 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 61.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,320,000 |
| 70 | PP2500168489 - Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | 2,200,000 | 2.095.238 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.540.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 33,000 |
| 71 | PP2500168490 - Đầu đo ôxy | 19,800,000 | 18.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 13.860.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 297,000 |
| 72 | PP2500168491 - Đầu đo ôxy | 19,800,000 | 18.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 13.860.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 297,000 |
| 73 | PP2500168492 - Đầu đo ôxy | 228,000,000 | 217.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 159.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,420,000 |
| 74 | PP2500168493 - Màng van thở ra dùng cho máy thở | 57,000,000 | 54.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 39.900.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 855,000 |
| 75 | PP2500168494 - Co nối Y | 7,800,000 | 7.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 5.460.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 117,000 |
| 76 | PP2500168495 - Cảm biên lưu lượng | 33,000,000 | 31.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 23.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 495,000 |
| 77 | PP2500168496 - CANUYLMŨI(MAY HFNC) | 23,200,000 | 22.095.238 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 16.240.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 348,000 |
| 78 | PP2500168497 - Dây dẫn laser đường kính 600 μm | 33,420,000 | 31.828.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 23.394.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 501,300 |
| 79 | PP2500168498 - Kháng đốt | 12,000,000 | 11.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 8.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 180,000 |
| 80 | PP2500168499 - Dây dẫn sáng, 250 cm, đường kính 4.8mm | 46,380,000 | 44.171.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 32.466.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 695,700 |
| 81 | PP2500168500 - Cáp cao tần lưỡng cực, chân cắm đôi cỡ 4 mm. | 30,900,000 | 29.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 21.630.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 463,500 |
| 82 | PP2500168501 - Dây cáp cao tần đơn cực. 300 cm | 16,500,000 | 15.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 11.550.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 247,500 |
| 83 | PP2500168502 - điện cực điện xung cao su cacbon | 14,280,000 | 13.600.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 9.996.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 214,200 |
| 84 | PP2500168503 - dây cáp điện xung | 14,400,000 | 13.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 10.080.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 216,000 |
| 85 | PP2500168504 - dây cáp máy sóng ngắn | 8,000,000 | 7.619.048 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 5.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 120,000 |
| 86 | PP2500168505 - Mũđiện não người lớn | 20,000,000 | 19.047.619 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 14.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 300,000 |
| 87 | PP2500168506 - Mũđiện não trẻ em | 10,000,000 | 9.523.810 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 150,000 |
| 88 | PP2500168507 - Dây kẹp điện cực máy điện não ( Kẹp cá sấu) | 30,000,000 | 28.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 21.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 450,000 |
| 89 | PP2500168508 - Bóng đèn chiếu vàng da 60cm (không máng) | 33,600,000 | 32.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 23.520.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 504,000 |
| 90 | PP2500168509 - Bóng đèn mổ 24v/25W | 10,500,000 | 10.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.350.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 157,500 |
| 91 | PP2500168510 - Bóng đèn mổ 24v/50W | 10,500,000 | 10.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.350.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 157,500 |
| 92 | PP2500168511 - Bóng đèn Halogen 24V-150W | 15,200,000 | 14.476.190 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 10.640.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 228,000 |
| 93 | PP2500168512 - Bóng đèn đặt nội khí quản | 2,400,000 | 2.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.680.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 36,000 |
| 94 | PP2500168513 - Bóng đèn Halogen 250W/24V. | 32,000,000 | 30.476.190 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 22.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 480,000 |
| 95 | PP2500168514 - Bóng đèn Halogen 15v-150W | 6,400,000 | 6.095.238 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.480.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 96,000 |
| 96 | PP2500168515 - Bóng đèn cực tím | 20,000,000 | 19.047.619 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 14.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 300,000 |
| 97 | PP2500168516 - Nắp cao su đầu trocar 6 mm | 63,600,000 | 60.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 44.520.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 954,000 |
| 98 | PP2500168517 - Nắp cao su đầu trocar 11 mm | 81,600,000 | 77.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 57.120.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,224,000 |
| 99 | PP2500168518 - Forceps gắp sỏi cỡ 4 Fr. | 49,580,000 | 47.219.048 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 34.706.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 743,700 |
| 100 | PP2500168519 - Hàm forceps kẹp và phẫu tích ClicklineKelly cỡ 5 mm | 91,600,000 | 87.238.095 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 64.120.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,374,000 |
| 101 | PP2500168520 - Tay cầm Clickline, bằng nhựa, có khóa | 82,400,000 | 78.476.190 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 57.680.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,236,000 |
| 102 | PP2500168521 - Tay cầm Clickline, bằng nhựa, không khóa | 70,300,000 | 66.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 49.210.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,054,500 |
| 103 | PP2500168522 - Tay cầm TAKE-APART | 105,000,000 | 100.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 73.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,575,000 |
| 104 | PP2500168523 - Vỏ ngoài Clickline, cỡ 5mm | 113,400,000 | 108.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 79.380.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,701,000 |
| 105 | PP2500168524 - Vỏ ngoài dụng cụ nội soi lưỡng cực | 5,400,000 | 5.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.780.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 81,000 |
| 106 | PP2500168525 - Bàn chải vệ sinh dụng cụ, gói 5 chiếc | 96,800,000 | 92.190.476 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 67.760.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,452,000 |
| 107 | PP2500168526 - Casette máy mổ phaco | 31,200,000 | 29.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 21.840.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 468,000 |
| 108 | PP2500168527 - Pin đại | 24,000,000 | 22.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 16.800.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 360,000 |
| 109 | PP2500168528 - Pin tiểu | 24,700,000 | 23.523.810 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 17.290.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 370,500 |
| 110 | PP2500168529 - Pin trung | 11,520,000 | 10.971.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 8.064.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 172,800 |
| 111 | PP2500168530 - Pin cho chuông đầu giường | 12,800,000 | 12.190.476 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 8.960.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 192,000 |
| 112 | PP2500168531 - Pin cho máy bơm tiêm điện | 50,000,000 | 47.619.048 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 35.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 750,000 |
| 113 | PP2500168532 - Pin cho máy truyền dịch | 50,000,000 | 47.619.048 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 35.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 750,000 |
| 114 | PP2500168533 - Ống soi tai mũi họng | 153,000,000 | 145.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 107.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,295,000 |
| 115 | PP2500168534 - Mũi khoan sọ tự dừng, các cỡ | 14,300,000 | 13.619.048 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 10.010.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 214,500 |
| 116 | PP2500168535 - Mũi khoan | 14,300,000 | 13.619.048 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 10.010.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 214,500 |
| 117 | PP2500168536 - Mũi khoan sọ tự dừng, cỡ 7/11mm | 28,600,000 | 27.238.095 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 20.020.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 429,000 |
| 118 | PP2500168537 - Lưỡi đèn đặt nội khí quản | 66,000,000 | 62.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 46.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 990,000 |
| 119 | PP2500168538 - cán đèn đặt nội khí quản | 21,250,000 | 20.238.095 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 14.875.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 318,750 |
| 120 | PP2500168539 - Hàm kẹp (forceps)lưỡng cực | 85,000,000 | 80.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 59.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,275,000 |
| 121 | PP2500168540 - Điện cực phẫu tích và cầm máu, có kênh hút, đầu hình chữ L | 43,100,000 | 41.047.619 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 30.170.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 646,500 |
| 122 | PP2500168541 - Bình làm ẩm khí thở dùng cho máy thở (Phụ kiện của máy làm ấm) | 32,000,000 | 30.476.190 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 22.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 480,000 |
| 123 | PP2500168542 - Cút nối thẳng | 10,500,000 | 10.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.350.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 157,500 |
| 124 | PP2500168543 - Dây nối chữ Y | 16,200,000 | 15.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 11.340.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 243,000 |
| 125 | PP2500168544 - Dây EtCO2 | 30,400,000 | 28.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 21.280.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 456,000 |
| 126 | PP2500168545 - Bẩy lọc nước EtCO2 Mini D-fend | 53,600,000 | 51.047.619 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 37.520.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 804,000 |
| 127 | PP2500168546 - Sâu máy thở | 215,000,000 | 204.761.905 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 150.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,225,000 |
| 128 | PP2500168547 - Mask (mặt nạ) oxy có dây người lớn, trẻ em | 780,000 | 742.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 546.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,700 |
| 129 | PP2500168548 - Ambu bóp bóng giúp thở | 4,100,000 | 3.904.762 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.870.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 61,500 |
| 130 | PP2500168549 - Dây thở silicone người lớn dùng nhiều lần | 48,300,000 | 46.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 33.810.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 724,500 |
| 131 | PP2500168550 - Dây thở silicone trẻ em dùng nhiều lần | 15,000,000 | 14.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 10.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 225,000 |
| 132 | PP2500168551 - Pipet pastuer nhựa hút 2mL, 3ml | 21,500,000 | 20.476.190 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 15.050.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 322,500 |
| 133 | PP2500168552 - MICROPIPETTES20-200ul | 6,177,600 | 5.883.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.324.320 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 92,664 |
| 134 | PP2500168553 - Thòng lọng cắt polyp các loại | 35,500,000 | 33.809.524 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 24.850.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 532,500 |
| 135 | PP2500168554 - Chổi rửa dài các cỡ | 17,750,000 | 16.904.762 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 12.425.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 266,250 |
| 136 | PP2500168555 - Van hút | 39,014,700 | 37.156.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 27.310.290 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 585,221 |
| 137 | PP2500168556 - Chốt kênh sinh thiết | 1,220,000 | 1.161.905 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 854.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,300 |
| 138 | PP2500168557 - Gel bôi trơn vô trùng | 23,200,000 | 22.095.238 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 16.240.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 348,000 |
| 139 | PP2500168558 - Nòng trocar đầu sắc, cỡ 6 mm | 38,100,000 | 36.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 26.670.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 571,500 |
| 140 | PP2500168559 - Trocar trơn, nòng trocar đầu tù, cỡ 11 mm | 40,900,000 | 38.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 28.630.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 613,500 |
| 141 | PP2500168560 - Kẹp Biboler lưỡng cực 2 chấu | 62,400,000 | 59.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 43.680.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 936,000 |
| 142 | PP2500168561 - Dây nối dụng cụ phẩu thuật lưỡng cực | 73,000,000 | 69.523.810 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 51.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,095,000 |
| 143 | PP2500168562 - Pin của máy điện tim Mindray | 33,000,000 | 31.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 23.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 495,000 |
| 144 | PP2500168563 - Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến, loại cắt chủ động bằng ngón trỏ. | 122,800,000 | 116.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 85.960.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,842,000 |
| 145 | PP2500168564 - Xi lanh hút mảnh cắt dung tích 150 ml | 46,440,000 | 44.228.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 32.508.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 696,600 |
| 146 | PP2500168565 - Bộ dây điện cực máy lưu huyết não | 7,000,000 | 6.666.667 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.900.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 105,000 |
| 147 | PP2500168566 - Lõi lọc thô PP5 micro 20 inch | 54,000,000 | 51.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 37.800.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 810,000 |
| 148 | PP2500168567 - Lõi lọc thô PP5 micro 10 inch | 78,000,000 | 74.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 54.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,170,000 |
| 149 | PP2500168568 - Lõi lọc thô PP5 micro 40 inch | 33,040,000 | 31.466.667 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 23.128.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 495,600 |
| 150 | PP2500168569 - Chất bôi trơn đa dụng rp7 | 4,263,600 | 4.060.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.984.520 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 63,954 |
| 151 | PP2500168570 - Bóng đèn nhãn khoa Heine 3,5v - 32mm | 29,000,000 | 27.619.048 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 20.300.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 435,000 |
| 152 | PP2500168571 - Bóng đèn nhãn khoa Heine 3,5v - 19mm | 28,000,000 | 26.666.667 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 19.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 420,000 |
| 153 | PP2500168572 - Bóng đèn sinh hiển khám mắt 6V-20W | 17,600,000 | 16.761.905 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 12.320.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 264,000 |
| 154 | PP2500168573 - Bóng đèn sinh hiển vi mắt 12V-50W | 8,800,000 | 8.380.952 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.160.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 132,000 |
| 155 | PP2500168574 - nguồn adapter 12v-5A | 5,940,000 | 5.657.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.158.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 89,100 |
| 156 | PP2500168575 - nguồn adapter 24v-10A | 5,940,000 | 5.657.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.158.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 89,100 |
| 157 | PP2500168576 - Dây điện cực (Ống hút chân không) | 16,960,000 | 16.152.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 11.872.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 254,400 |
| 158 | PP2500168577 - Điện cực hút chân không | 16,000,000 | 15.238.095 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 11.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 240,000 |
| 159 | PP2500168578 - Dây điện cực | 12,000,000 | 11.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 8.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 180,000 |
| 160 | PP2500168579 - Điện cực cao su | 5,200,000 | 4.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.640.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 78,000 |
| 161 | PP2500168580 - Đầu phát siêu âm | 51,000,000 | 48.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 35.700.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 765,000 |
| 162 | PP2500168581 - đầu dò máy siêu âm | 88,500,000 | 84.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 61.950.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,327,500 |
| 163 | PP2500168582 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m | 60,000,000 | 57.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 42.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 900,000 |
| 164 | PP2500168583 - Chỉ thị hóa học đa thông số (1243A) | 12,400,000 | 11.809.524 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 8.680.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 186,000 |
| 165 | PP2500168584 - Chỉ thị sinh học hơi nước 24 phút 1492V cho máy 490/ 490M | 53,880,000 | 51.314.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 37.716.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 808,200 |
| 166 | PP2500168585 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 50mm x 200m | 7,560,000 | 7.200.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 5.292.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 113,400 |
| 167 | PP2500168586 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 75mm x 200m | 22,800,000 | 21.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 15.960.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 342,000 |
| 168 | PP2500168587 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 100mm x 200m | 30,200,000 | 28.761.905 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 21.140.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 453,000 |
| 169 | PP2500168588 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 150mm x 200m | 125,000,000 | 119.047.619 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 87.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,875,000 |
| 170 | PP2500168589 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 200mm x 200m | 165,000,000 | 157.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 115.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,475,000 |
| 171 | PP2500168590 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 250mm x 200m | 192,000,000 | 182.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 134.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,880,000 |
| 172 | PP2500168591 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 300mm x 200m | 63,600,000 | 60.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 44.520.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 954,000 |
| 173 | PP2500168592 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 350mm x 200m | 249,000,000 | 237.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 174.300.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,735,000 |
| 174 | PP2500168593 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 400mm x 200m | 57,800,000 | 55.047.619 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 40.460.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 867,000 |
| 175 | PP2500168594 - Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 50mm x 70m | 13,800,000 | 13.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 9.660.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 207,000 |
| 176 | PP2500168595 - Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 75mm x 70m | 125,000,000 | 119.047.619 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 87.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,875,000 |
| 177 | PP2500168596 - Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 100mm x 70m | 18,640,000 | 17.752.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 13.048.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 279,600 |
| 178 | PP2500168597 - Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 150mm x 70m | 139,800,000 | 133.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 97.860.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,097,000 |
| 179 | PP2500168598 - Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 200mm x 70m | 221,500,000 | 210.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 155.050.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,322,500 |
| 180 | PP2500168599 - Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 250mm x 70m | 232,900,000 | 221.809.524 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 163.030.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,493,500 |
| 181 | PP2500168600 - Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 300mm x 70m | 108,000,000 | 102.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 75.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,620,000 |
| 182 | PP2500168601 - Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 350mm x 70m | 312,000,000 | 297.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 218.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,680,000 |
| 183 | PP2500168602 - Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 400mm x 70m | 70,000,000 | 66.666.667 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 49.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,050,000 |
| 184 | PP2500168603 - STERRAD 100S CASSETTE | 793,200,000 | 755.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 555.240.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,898,000 |
| 185 | PP2500168604 - Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn STERRAD Velocity (Hộp 30) | 111,000,000 | 105.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 77.700.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,665,000 |
| 186 | PP2500168605 - Giấy in kết quả dùng cho máy tiệt khuẩn STERRAD 100S | 13,063,680 | 12.441.600 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 9.144.576 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 195,956 |
| 187 | PP2500168606 - Băng mực in dùng cho máy tiệt khuẩn STERRAD 100S | 6,441,120 | 6.134.400 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.508.784 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 96,617 |
| 188 | PP2500168607 - Presept™Effervescent Disinfectant Tablets (Viên nén khử khuẩn Presept 2,5 g) | 12,600,000 | 12.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 8.820.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 189,000 |
| 189 | PP2500168608 - Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ CIDEX 82027 | 64,000,000 | 60.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 44.800.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 960,000 |
| 190 | PP2500168609 - Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ CIDEX 82032 | 43,000,000 | 40.952.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 30.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 645,000 |
| 191 | PP2500168610 - Bộ bảo dưỡng 1 máy tiệt khuẩn ST 100S | 76,350,000 | 72.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 53.445.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,145,250 |
| 192 | PP2500168611 - Bộ bảo dưỡng máy tiệt khuẩn STERRAD 100S | 85,560,300 | 81.486.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 59.892.210 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,283,405 |
| 193 | PP2500168612 - Giấy (gói) thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước | 22,250,000 | 21.190.476 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 15.575.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 333,750 |
| 194 | PP2500168613 - Chỉ thị sinh học hơi nước 24 phút 1492V cho máy 490/ 490M | 89,800,000 | 85.523.810 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 62.860.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,347,000 |
| 195 | PP2500168614 - ALFASEPT Z-2 | 26,640,000 | 25.371.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 18.648.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 399,600 |
| 196 | PP2500168615 - MEGASEPT E-2 | 23,499,000 | 22.380.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 16.449.300 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 352,485 |
| 197 | PP2500168616 - Bọt tiền xử lý dụng cụ phẫu thuật | 18,000,000 | 17.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 12.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 270,000 |
| 198 | PP2500168617 - Dung dịch làm sạch enzyme có tác dụng khử khuẩn | 157,500,000 | 150.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 110.250.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,362,500 |
| 199 | PP2500168618 - Dung dịch đánh gỉ và khử ố màu dụng cụ | 69,500,000 | 66.190.476 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 48.650.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,042,500 |
| 200 | PP2500168619 - Dung dịch làm sạch enzyme, kiềm nhẹ cho máy rửa tự động | 99,540,000 | 94.800.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 69.678.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,493,100 |
| 201 | PP2500168620 - Dung dịch làm bóng, hỗ trợ làm khô dụng cụ | 97,000,000 | 92.380.952 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 67.900.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,455,000 |
| 202 | PP2500168621 - Dầu bôi trơn dụng cụ phẫu thuật (200ml) | 25,740,000 | 24.514.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 18.018.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 386,100 |
| 203 | PP2500168622 - Dung dịch làm sạch đa enzyme đặc hiệu xử lý màng sinh học | 66,360,000 | 63.200.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 46.452.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 995,400 |
| 204 | PP2500168623 - bình cầu 1000ml | 6,180,000 | 5.885.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.326.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 92,700 |
| 205 | PP2500168624 - bình cầu 500ml | 5,700,000 | 5.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.990.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 85,500 |
| 206 | PP2500168625 - đèn cồn | 1,680,000 | 1.600.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.176.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 25,200 |
| 207 | PP2500168626 - Khẩu trang y tế than hoạt tính | 2,000,000 | 1.904.762 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,000 |
| 208 | PP2500168627 - Cốc thủy tinh có mỏ 500ml | 1,300,000 | 1.238.095 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 910.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,500 |
| 209 | PP2500168628 - Ống đong 100ml | 3,600,000 | 3.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.520.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 54,000 |
Oxy hóa lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500168420 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khí CO2 hóa lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500168421 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khí ni tơ |
|
| Mã phần lô | PP2500168422 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500168423 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500168424 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500168425 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Van giảm áp oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500168426 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ điều áp CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500168427 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Máy đo huyết áp cơ ALP K2 |
|
| Mã phần lô | PP2500168428 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Máy đo huyết áp thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500168429 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giấy điện tim 3 cần K63 - 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500168430 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500168431 |
| Giá từng phần lô | 151,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,277,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giấy điện tim không dòng kẻ K110 x 2 x 143sheet |
|
| Mã phần lô | PP2500168432 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giấy Monito sản khoa K152 * 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168433 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giấy nhiệt K50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168434 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giấy điện tim K80 x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2500168435 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giấy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500168436 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500168437 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây Garô (Dây thắt mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2500168438 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500168439 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500168440 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây garo có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500168441 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lamen 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168442 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lamen 22x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168443 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lam kính HMMD tích điện dương |
|
| Mã phần lô | PP2500168444 |
| Giá từng phần lô | 95,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500168445 |
| Giá từng phần lô | 26,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500168446 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nhiệt kế hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500168447 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500168448 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vòng đeo tay định danh bé |
|
| Mã phần lô | PP2500168449 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ngáng miệng nhi. |
|
| Mã phần lô | PP2500168450 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống nghe tim phổi ALP K2 |
|
| Mã phần lô | PP2500168451 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500168452 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,462,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương, mous thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500168453 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500168454 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm nhựa PP 5ml nắp đỏ, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500168455 |
| Giá từng phần lô | 25,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 388,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm nhựa PP 16x100mm, nút trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500168456 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm thủy tinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500168457 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500168458 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống Vial 20ml nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500168459 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
SPATULA |
|
| Mã phần lô | PP2500168460 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, tiệt trùng 50 ml HTM nắp vàng, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500168461 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,016,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500168462 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lọ thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500168463 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Hộp dụng cụ bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500168464 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Trụ cắm panh |
|
| Mã phần lô | PP2500168465 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Panh thẳng, không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500168466 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Panh thẳng, có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500168467 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kẹp phẫu tích đầu nhỏ không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500168468 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kẹp phẫu tích đầu nhỏ có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500168469 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kéo phẫu thuật thẳng nhọn 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500168470 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi các loại và các cỡ, kèm linh phụ kiện đồng bộ. |
|
| Mã phần lô | PP2500168471 |
| Giá từng phần lô | 41,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kéo cong tù |
|
| Mã phần lô | PP2500168472 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kéo Iris thẳng nhọn 10.5 cm cán vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500168473 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giá đựng ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500168474 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500168475 |
| Giá từng phần lô | 580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cáp điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500168476 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bao huyết áp monitor các loại ( 1 dây,2 dây dùng cho người lớn,trẻ em,sơ sinh) |
|
| Mã phần lô | PP2500168477 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây ECG dùng cho monitor Nihon kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500168478 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500168479 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500168480 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500168481 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500168482 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cáp điện tim dùng cho máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500168483 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cáp điện tim dùng cho máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500168484 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cáp điện tim dùng cho máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500168485 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cáp điện tim dùng cho máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500168486 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cáp điện tim dùng cho máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500168487 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cáp điện tim dùng cho máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500168488 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cáp điện tim dùng cho máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500168489 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đầu đo ôxy |
|
| Mã phần lô | PP2500168490 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đầu đo ôxy |
|
| Mã phần lô | PP2500168491 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đầu đo ôxy |
|
| Mã phần lô | PP2500168492 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Màng van thở ra dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500168493 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Co nối Y |
|
| Mã phần lô | PP2500168494 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cảm biên lưu lượng |
|
| Mã phần lô | PP2500168495 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
CANUYLMŨI(MAY HFNC) |
|
| Mã phần lô | PP2500168496 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn laser đường kính 600 μm |
|
| Mã phần lô | PP2500168497 |
| Giá từng phần lô | 33,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 501,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kháng đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500168498 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn sáng, 250 cm, đường kính 4.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168499 |
| Giá từng phần lô | 46,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 695,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cáp cao tần lưỡng cực, chân cắm đôi cỡ 4 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500168500 |
| Giá từng phần lô | 30,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 463,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây cáp cao tần đơn cực. 300 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500168501 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
điện cực điện xung cao su cacbon |
|
| Mã phần lô | PP2500168502 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
dây cáp điện xung |
|
| Mã phần lô | PP2500168503 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
dây cáp máy sóng ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500168504 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũđiện não người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500168505 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũđiện não trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500168506 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây kẹp điện cực máy điện não ( Kẹp cá sấu) |
|
| Mã phần lô | PP2500168507 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng đèn chiếu vàng da 60cm (không máng) |
|
| Mã phần lô | PP2500168508 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng đèn mổ 24v/25W |
|
| Mã phần lô | PP2500168509 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng đèn mổ 24v/50W |
|
| Mã phần lô | PP2500168510 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng đèn Halogen 24V-150W |
|
| Mã phần lô | PP2500168511 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500168512 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng đèn Halogen 250W/24V. |
|
| Mã phần lô | PP2500168513 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng đèn Halogen 15v-150W |
|
| Mã phần lô | PP2500168514 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng đèn cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2500168515 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nắp cao su đầu trocar 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168516 |
| Giá từng phần lô | 63,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 954,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nắp cao su đầu trocar 11 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168517 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Forceps gắp sỏi cỡ 4 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2500168518 |
| Giá từng phần lô | 49,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.219.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 743,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Hàm forceps kẹp và phẫu tích ClicklineKelly cỡ 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168519 |
| Giá từng phần lô | 91,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,374,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Tay cầm Clickline, bằng nhựa, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500168520 |
| Giá từng phần lô | 82,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,236,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Tay cầm Clickline, bằng nhựa, không khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500168521 |
| Giá từng phần lô | 70,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,054,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Tay cầm TAKE-APART |
|
| Mã phần lô | PP2500168522 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vỏ ngoài Clickline, cỡ 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168523 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vỏ ngoài dụng cụ nội soi lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500168524 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bàn chải vệ sinh dụng cụ, gói 5 chiếc |
|
| Mã phần lô | PP2500168525 |
| Giá từng phần lô | 96,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,452,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Casette máy mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500168526 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Pin đại |
|
| Mã phần lô | PP2500168527 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Pin tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500168528 |
| Giá từng phần lô | 24,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 370,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Pin trung |
|
| Mã phần lô | PP2500168529 |
| Giá từng phần lô | 11,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Pin cho chuông đầu giường |
|
| Mã phần lô | PP2500168530 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Pin cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500168531 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Pin cho máy truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500168532 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống soi tai mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2500168533 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi khoan sọ tự dừng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500168534 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500168535 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi khoan sọ tự dừng, cỡ 7/11mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168536 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lưỡi đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500168537 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
cán đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500168538 |
| Giá từng phần lô | 21,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Hàm kẹp (forceps)lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500168539 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Điện cực phẫu tích và cầm máu, có kênh hút, đầu hình chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2500168540 |
| Giá từng phần lô | 43,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 646,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bình làm ẩm khí thở dùng cho máy thở (Phụ kiện của máy làm ấm) |
|
| Mã phần lô | PP2500168541 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cút nối thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500168542 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500168543 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây EtCO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500168544 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bẩy lọc nước EtCO2 Mini D-fend |
|
| Mã phần lô | PP2500168545 |
| Giá từng phần lô | 53,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 804,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Sâu máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500168546 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mask (mặt nạ) oxy có dây người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500168547 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ambu bóp bóng giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2500168548 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây thở silicone người lớn dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500168549 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 724,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây thở silicone trẻ em dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500168550 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Pipet pastuer nhựa hút 2mL, 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500168551 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 322,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
MICROPIPETTES20-200ul |
|
| Mã phần lô | PP2500168552 |
| Giá từng phần lô | 6,177,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.883.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.324.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thòng lọng cắt polyp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500168553 |
| Giá từng phần lô | 35,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 532,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chổi rửa dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500168554 |
| Giá từng phần lô | 17,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Van hút |
|
| Mã phần lô | PP2500168555 |
| Giá từng phần lô | 39,014,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.156.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.310.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,221 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chốt kênh sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500168556 |
| Giá từng phần lô | 1,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.161.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gel bôi trơn vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500168557 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nòng trocar đầu sắc, cỡ 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168558 |
| Giá từng phần lô | 38,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 571,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Trocar trơn, nòng trocar đầu tù, cỡ 11 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168559 |
| Giá từng phần lô | 40,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 613,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kẹp Biboler lưỡng cực 2 chấu |
|
| Mã phần lô | PP2500168560 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây nối dụng cụ phẩu thuật lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500168561 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,095,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Pin của máy điện tim Mindray |
|
| Mã phần lô | PP2500168562 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến, loại cắt chủ động bằng ngón trỏ. |
|
| Mã phần lô | PP2500168563 |
| Giá từng phần lô | 122,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,842,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Xi lanh hút mảnh cắt dung tích 150 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500168564 |
| Giá từng phần lô | 46,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.508.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây điện cực máy lưu huyết não |
|
| Mã phần lô | PP2500168565 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lõi lọc thô PP5 micro 20 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500168566 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lõi lọc thô PP5 micro 10 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500168567 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lõi lọc thô PP5 micro 40 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500168568 |
| Giá từng phần lô | 33,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.466.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất bôi trơn đa dụng rp7 |
|
| Mã phần lô | PP2500168569 |
| Giá từng phần lô | 4,263,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.060.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.984.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,954 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng đèn nhãn khoa Heine 3,5v - 32mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168570 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng đèn nhãn khoa Heine 3,5v - 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500168571 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng đèn sinh hiển khám mắt 6V-20W |
|
| Mã phần lô | PP2500168572 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng đèn sinh hiển vi mắt 12V-50W |
|
| Mã phần lô | PP2500168573 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
nguồn adapter 12v-5A |
|
| Mã phần lô | PP2500168574 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
nguồn adapter 24v-10A |
|
| Mã phần lô | PP2500168575 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây điện cực (Ống hút chân không) |
|
| Mã phần lô | PP2500168576 |
| Giá từng phần lô | 16,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.152.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Điện cực hút chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500168577 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500168578 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Điện cực cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500168579 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đầu phát siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500168580 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
đầu dò máy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500168581 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,327,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m |
|
| Mã phần lô | PP2500168582 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ thị hóa học đa thông số (1243A) |
|
| Mã phần lô | PP2500168583 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ thị sinh học hơi nước 24 phút 1492V cho máy 490/ 490M |
|
| Mã phần lô | PP2500168584 |
| Giá từng phần lô | 53,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 808,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 50mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500168585 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 75mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500168586 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500168587 |
| Giá từng phần lô | 30,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 453,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500168588 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500168589 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500168590 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500168591 |
| Giá từng phần lô | 63,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 954,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 350mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500168592 |
| Giá từng phần lô | 249,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 400mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500168593 |
| Giá từng phần lô | 57,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 867,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 50mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500168594 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 75mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500168595 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500168596 |
| Giá từng phần lô | 18,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.752.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500168597 |
| Giá từng phần lô | 139,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,097,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 200mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500168598 |
| Giá từng phần lô | 221,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,322,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500168599 |
| Giá từng phần lô | 232,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,493,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 300mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500168600 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500168601 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 400mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500168602 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
STERRAD 100S CASSETTE |
|
| Mã phần lô | PP2500168603 |
| Giá từng phần lô | 793,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 555.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,898,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn STERRAD Velocity (Hộp 30) |
|
| Mã phần lô | PP2500168604 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,665,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giấy in kết quả dùng cho máy tiệt khuẩn STERRAD 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500168605 |
| Giá từng phần lô | 13,063,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.441.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.144.576 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,956 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng mực in dùng cho máy tiệt khuẩn STERRAD 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500168606 |
| Giá từng phần lô | 6,441,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.134.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.508.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Presept™Effervescent Disinfectant Tablets (Viên nén khử khuẩn Presept 2,5 g) |
|
| Mã phần lô | PP2500168607 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ CIDEX 82027 |
|
| Mã phần lô | PP2500168608 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ CIDEX 82032 |
|
| Mã phần lô | PP2500168609 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 645,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ bảo dưỡng 1 máy tiệt khuẩn ST 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500168610 |
| Giá từng phần lô | 76,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,145,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ bảo dưỡng máy tiệt khuẩn STERRAD 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500168611 |
| Giá từng phần lô | 85,560,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.892.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,283,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giấy (gói) thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500168612 |
| Giá từng phần lô | 22,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ thị sinh học hơi nước 24 phút 1492V cho máy 490/ 490M |
|
| Mã phần lô | PP2500168613 |
| Giá từng phần lô | 89,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,347,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
ALFASEPT Z-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500168614 |
| Giá từng phần lô | 26,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
MEGASEPT E-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500168615 |
| Giá từng phần lô | 23,499,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.449.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,485 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bọt tiền xử lý dụng cụ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500168616 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch làm sạch enzyme có tác dụng khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500168617 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,362,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch đánh gỉ và khử ố màu dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500168618 |
| Giá từng phần lô | 69,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch làm sạch enzyme, kiềm nhẹ cho máy rửa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500168619 |
| Giá từng phần lô | 99,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,493,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch làm bóng, hỗ trợ làm khô dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500168620 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dầu bôi trơn dụng cụ phẫu thuật (200ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500168621 |
| Giá từng phần lô | 25,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 386,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch làm sạch đa enzyme đặc hiệu xử lý màng sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500168622 |
| Giá từng phần lô | 66,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 995,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
bình cầu 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500168623 |
| Giá từng phần lô | 6,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
bình cầu 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500168624 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
đèn cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500168625 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khẩu trang y tế than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2500168626 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cốc thủy tinh có mỏ 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500168627 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống đong 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2500168628 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi