Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300070548-03
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua vật tư tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình.
Số hiệu KHLCNT PL2300051160
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,991,106,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.959.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300109363 - Băng dính vải lụa 629,000,000 943.500.000 3005 440.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
2 PP2300109364 - Bông ép sọ não 520,000 780.000 3005 364.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
3 PP2300109365 - Canuyn mayor 5,743,750 8.615.625 9018 4.020.625 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
4 PP2300109366 - Khóa ba chạc 34,800,000 52.200.000 9018 24.360.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)12
5 PP2300109367 - Chỉ PolyPropylen 7/0 1,180,000 1.770.000 3006 826.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
6 PP2300109368 - Chỉ Polypropylen số 8/0 5,880,000 8.820.000 3006 4.116.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
7 PP2300109369 - Chỉ siêu bền 67,500,000 101.250.000 3006 47.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
8 PP2300109370 - Dây truyền dịch cho máy truyền dịch 8,577,000 12.865.500 9018 6.003.900 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
9 PP2300109371 - Dây truyền máu 45,000,000 67.500.000 9018 31.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng 13x 30/180)
10 PP2300109372 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 242,550 363.825 3005 169.785 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
11 PP2300109373 - Găng phẫu thuật 462,000,000 693.000.000 4015 323.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
12 PP2300109374 - Kim chích máu 8,000,000 12.000.000 9018 5.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
13 PP2300109375 - Kim chọc dò ổ bụng 13,125,000 19.687.500 9018 9.187.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
14 PP2300109376 - Kim chọc dò tủy sống 45,895,500 68.843.250 9018 32.127.000 2 x (Số lượng 14yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
15 PP2300109377 - Kim chọc hút tủy xương 50,875,000 76.312.500 9018 35.612.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
16 PP2300109378 - Kim nha khoa 1,950,000 2.925.000 9018 1.365.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
17 PP2300109379 - Lưỡi dao vô khuẩn 8,925,000 13.387.500 9018 6.247.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
18 PP2300109380 - Lưới điều trị thoát vị bẹn 68,250,000 102.375.000 3006 47.775.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng 15x 30/180)
19 PP2300109381 - Mast thở oxy người lớn 506,250 759.375 9018 354.375 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
20 PP2300109382 - Miếng cầm máu mũi 38,500,000 57.750.000 9018 26.950.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
21 PP2300109383 - Miếng dán mi 1,350,000 2.025.000 9018 945.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
22 PP2300109384 - Mũi khoan sọ tự dừng 63,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
23 PP2300109385 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp/ Nắp đậy túi dịch thẩm phân 85,750,000 128.625.000 9018 60.025.000 2 x (Số lượng 16yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
24 PP2300109386 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 1,347,500 2.021.250 9018 943.250 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
25 PP2300109387 - Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn lọc máu liên tục 134,000,000 201.000.000 9018 93.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
26 PP2300109388 - Quả lọc máu liên tục dùng cho máy MultiFitrate 116,000,000 174.000.000 9018 81.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
27 PP2300109389 - Sond foley 2 nhánh 51,555,000 77.332.500 9018 36.088.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng 17x 30/180)
28 PP2300109390 - Tấm trải nilon 33,516,000 50.274.000 9018 23.461.200 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
29 PP2300109391 - Túi dịch thải 3,525,000 5.287.500 9018 2.467.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
30 PP2300109392 - Túi đựng máu đơn 4,593,015 6.889.523 9018 3.216.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Băng dính vải lụa
Mã phần lô PP2300109363
Giá từng phần lô 629,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2300109364
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Canuyn mayor
Mã phần lô PP2300109365
Giá từng phần lô 5,743,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.615.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.020.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày1
Khóa ba chạc
Mã phần lô PP2300109366
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)12
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ PolyPropylen 7/0
Mã phần lô PP2300109367
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ Polypropylen số 8/0
Mã phần lô PP2300109368
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300109369
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dây truyền dịch cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2300109370
Giá từng phần lô 8,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.865.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.003.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày2
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300109371
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng 13x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Gạc dẫn lưu tai mũi họng
Mã phần lô PP2300109372
Giá từng phần lô 242,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.825
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Găng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300109373
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300109374
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kim chọc dò ổ bụng
Mã phần lô PP2300109375
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày3
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300109376
Giá từng phần lô 45,895,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.843.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng 14yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kim chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2300109377
Giá từng phần lô 50,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300109378
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Lưỡi dao vô khuẩn
Mã phần lô PP2300109379
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.387.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Lưới điều trị thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300109380
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng 15x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày4
Mast thở oxy người lớn
Mã phần lô PP2300109381
Giá từng phần lô 506,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300109382
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2300109383
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mũi khoan sọ tự dừng
Mã phần lô PP2300109384
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nắp đóng bộ chuyển tiếp/ Nắp đậy túi dịch thẩm phân
Mã phần lô PP2300109385
Giá từng phần lô 85,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng 16yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày5
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2300109386
Giá từng phần lô 1,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.021.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300109387
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Quả lọc máu liên tục dùng cho máy MultiFitrate
Mã phần lô PP2300109388
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày6
Sond foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300109389
Giá từng phần lô 51,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.332.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.088.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng 17x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tấm trải nilon
Mã phần lô PP2300109390
Giá từng phần lô 33,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.274.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.461.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Túi dịch thải
Mã phần lô PP2300109391
Giá từng phần lô 3,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.287.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Túi đựng máu đơn
Mã phần lô PP2300109392
Giá từng phần lô 4,593,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.889.523
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->