Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao sử dụng trong chuyên khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400415629-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư tiêu hao sử dụng trong chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2400233570
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
Giá gói thầu 30,761,965,280 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400350578 - Dụng cụ cắt trĩ Longo 270,000,000 4,050,000
2 PP2400350579 - Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo 360,000,000 5,400,000
3 PP2400350580 - Thòng lọng cắt polyp sử dụng 1 lần 1,500,000 23,000
4 PP2400350581 - Dụng cụ khâu nối ruột dạng vòng, các cỡ 70,000,000 1,050,000
5 PP2400350582 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi Endo GIA Articulating Reload công nghệ Tri-Staple các cỡ 146,979,000 2,205,000
6 PP2400350583 - Băng ghim khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở GIA Autosuture Loading Unit các cỡ 75,000,000 1,125,000
7 PP2400350584 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn EEA Autosuture Circular Stapler công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều DST các cỡ 81,900,000 1,229,000
8 PP2400350585 - Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polyester các cỡ 17,950,000 270,000
9 PP2400350586 - Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polypropylene các cỡ 21,000,000 315,000
10 PP2400350587 - Miếng vá khuyết sọ titan 150x150mm 142,600,000 2,139,000
11 PP2400350588 - Miếng vá khuyết sọ titan 200x200mm 175,000,000 2,625,000
12 PP2400350589 - Miếng vá khuyết sọ titan 50x50mm 13,000,000 195,000
13 PP2400350590 - Đinh Kirschner 2 đầu nhọn các loại các cỡ 129,600,000 1,944,000
14 PP2400350591 - Đinh nội tủy xương đùi, xương chày có chốt ngang các cỡ 43,000,000 645,000
15 PP2400350592 - Đinh nội tủy xương chày có chốt ngang các cỡ 301,000,000 4,515,000
16 PP2400350593 - Đinh Stecman đường kính các cỡ 1,300,000 20,000
17 PP2400350594 - Nẹp chữ L(trái + phải) 18,000,000 270,000
18 PP2400350595 - Nẹp cố định xương sọ tròn 87,500,000 1,313,000
19 PP2400350596 - Nẹp DHS 4Lổ - 6 lổ 11,950,000 180,000
20 PP2400350597 - Nẹp đóng sọ titan chữ X (Y kép) 69,750,000 1,047,000
21 PP2400350598 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi số 1 432,000,000 6,480,000
22 PP2400350599 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi số 1 432,000,000 6,480,000
23 PP2400350600 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 243,000,000 3,645,000
24 PP2400350601 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 243,000,000 3,645,000
25 PP2400350602 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi số 1 270,000,000 4,050,000
26 PP2400350603 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi số 1 270,000,000 4,050,000
27 PP2400350604 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi số 2 trái, phải các cỡ , dùng vít khóa 5.0 và rỗng nòng 7.3 mm. 270,000,000 4,050,000
28 PP2400350605 - Nẹp khóa móc xương đòn (SS) trái các cỡ trái/phải, dùng vít khóa 3.5mm 172,000,000 2,580,000
29 PP2400350606 - Nẹp khóa nén ép chữ L, số 1 dùng cho đầu trên xương chày 17,700,000 266,000
30 PP2400350607 - Nẹp khóa nén ép chữ L, số 1 dùng cho đầu trên xương chày 17,000,000 255,000
31 PP2400350608 - Nẹp khóa nén ép chữ T số 1 30,000,000 450,000
32 PP2400350609 - Nẹp khóa nén ép chữ T số 1 32,250,000 484,000
33 PP2400350610 - Nẹp khóa nén ép chữ T số 1, góc xiên trái, dùng cho đầu trên và đầu dưới xương cánh tay, 3 - 5 lỗ 43,000,000 645,000
34 PP2400350611 - Nẹp khóa nén ép chữ T, số 2, dùng cho đầu trên xương chày 4 -8 lỗ 51,000,000 765,000
35 PP2400350612 - Nẹp khóa nén ép số 1 cho đầu trên xương cánh tay 5 - 8 lỗ 70,800,000 1,062,000
36 PP2400350613 - Nẹp khóa nén ép số 2 cho đầu trên xương cánh tay 4 -5 lỗ 76,000,000 1,140,000
37 PP2400350614 - Nẹp khóa nén nép dùng cho 1/3 dưới xương chày số 2, 6 -8-10 lỗ phải 306,000,000 4,590,000
38 PP2400350615 - Nẹp khóa nén nép dùng cho 1/3 dưới xương chày số 2, 6 -8-10 lỗ trái 306,000,000 4,590,000
39 PP2400350616 - Nẹp khóa titanium bản hẹp các cỡ 53,900,000 809,000
40 PP2400350617 - Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ 113,800,000 1,707,000
41 PP2400350618 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ 69,200,000 1,038,000
42 PP2400350619 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay các cỡ 396,000,000 5,940,000
43 PP2400350620 - Nẹp khóa titanium đầu trên, xương chày trái, phải các cỡ 69,000,000 1,035,000
44 PP2400350621 - Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ 48,000,000 720,000
45 PP2400350622 - Nẹp khóa titanium xương đòn các cỡ 338,500,000 5,078,000
46 PP2400350623 - Nẹp mắt xích thẳng( tái tạo) các cỡ, vít 3.5mm 56,250,000 844,000
47 PP2400350624 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 16 lỗ 36,900,000 554,000
48 PP2400350625 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 20 lỗ 39,800,000 597,000
49 PP2400350626 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 4 lỗ 190,000,000 2,850,000
50 PP2400350627 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 6 lỗ 110,000,000 1,650,000
51 PP2400350628 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 8 lỗ 50,000,000 750,000
52 PP2400350629 - Nẹp xương titan 6 lỗ nén ép 32,000,000 480,000
53 PP2400350630 - Vít khóa ngang đinh nội tủy xương đùi, xương chày Ф4.5mm các cỡ 8,800,000 132,000
54 PP2400350631 - Vít khóa ngang đinh nội tủy xương đùi, xương chày Ф4.5mm các cỡ 61,600,000 924,000
55 PP2400350632 - Vít DHS/DCS dài 60->90mm 6,000,000 90,000
56 PP2400350633 - Vít khóa tianium 2.4, 2.7, 3.5 các cỡ 300,000,000 4,500,000
57 PP2400350634 - Vít khóa titanium 5.0 các cỡ 179,340,000 2,691,000
58 PP2400350635 - Vít khóa tự taro ĐK: 5.0 mm, 5.0x18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-46-48-50-55-60-65-70-75-80-85mm 672,000,000 10,080,000
59 PP2400350636 - Vít khóa tự taro đường kính 3.5mm, 3.5x10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-35-40-45 mm 340,000,000 5,100,000
60 PP2400350637 - Vít khóa xốp rỗng nòng, đường kính 7.3mm dài từ 50 đến 120 mm 61,600,000 924,000
61 PP2400350638 - Vít mắt cá chân đk 4.5/ 30 mm- 60mm 36,000,000 540,000
62 PP2400350639 - Vít nén DHS/DCS 1,825,000 28,000
63 PP2400350640 - Vít xương hàm mặt, sọ não titan 2.0 442,500,000 6,638,000
64 PP2400350641 - Vít xương titan 2.3 nén ép 17,700,000 266,000
65 PP2400350642 - Mũi khoan răng hàm mặt 15,700,000 236,000
66 PP2400350643 - Mũi khoan xương các cỡ 76,000,000 1,140,000
67 PP2400350644 - Bộ Đinh xương đùi (đinh Gamma) các cỡ, gồm 4 chi tiết 2,233,000,000 33,495,000
68 PP2400350645 - Đinh đàn hồi ( Metaizeau) 161,400,000 2,421,000
69 PP2400350646 - Mũ của dinh đàn hồi 21,600,000 324,000
70 PP2400350647 - Vít đa trục bơm xi măng qua cuống loại 2 bước ren 390,000,000 5,850,000
71 PP2400350648 - Ốc khóa dùng cho vít bơm xi măng 66,000,000 990,000
72 PP2400350649 - Nẹp dọc cột sống(Rod) Ø5.5 25,000,000 375,000
73 PP2400350650 - Kim đẩy xi măng 63,000,000 945,000
74 PP2400350651 - Vít mổ ít xâm lấn qua da 804,000,000 12,060,000
75 PP2400350652 - Ốc khóa trong dùng cho vít mổ ít xâm lấn 126,000,000 1,890,000
76 PP2400350653 - Nẹp dọc uốn sẵn (Rod) 60,000,000 900,000
77 PP2400350654 - Bộ nẹp cổ trước liền miếng ghép đĩa đệm 195,000,000 2,925,000
78 PP2400350655 - Miếng ghép liên gai sau cột sống lưng 275,000,000 4,125,000
79 PP2400350656 - Nẹp chữ T các cỡ, vít 4.5/6.5mm 12,900,000 194,000
80 PP2400350657 - Nẹp lòng máng các cỡ, vít 3.5mm 135,000,000 2,025,000
81 PP2400350658 - Nẹp DCP bản hẹp các cỡ, vít 4.5/6.5mm 216,000,000 3,240,000
82 PP2400350659 - Nẹp DCP bản rộng các cỡ, vít 4.5/6.5mm 151,900,000 2,279,000
83 PP2400350660 - Nẹp DCP bản nhỏ các cỡ, vít 3.5mm 123,500,000 1,853,000
84 PP2400350661 - Vít xương cứng Ф3.5mm các cỡ 176,000,000 2,640,000
85 PP2400350662 - Vít xương cứng Ф4.5mm các cỡ 193,600,000 2,904,000
86 PP2400350663 - Vít xương xốp các cỡ Ф4.5mm 24,000,000 360,000
87 PP2400350664 - Vít xương xốp Ф6.5mm, ren 32mm các cỡ 42,000,000 630,000
88 PP2400350665 - Chỉ thép các cỡ 42,000,000 630,000
89 PP2400350666 - Tuốc nơ vít 3.5mm 76,000,000 1,140,000
90 PP2400350667 - Tuốc nơ vít đầu mũi vít hình sao cho vít 2.4/2.7mm 19,000,000 285,000
91 PP2400350668 - Tuốc nơ vít đầu mũi vít hình sao cho vít 3.5mm 19,000,000 285,000
92 PP2400350669 - Tuốc nơ vít đầu mũi vít hình sao cho vít 5.0mm 19,000,000 285,000
93 PP2400350670 - Tuốc nơ vít 4.5mm 76,000,000 1,140,000
94 PP2400350671 - Nẹp khóa Mini thẳng bắc cầu dài 61,600,000 924,000
95 PP2400350672 - Nẹp khóa chữ T bản hẹp 30,800,000 462,000
96 PP2400350673 - Nẹp khóa chữ T bản rộng 30,800,000 462,000
97 PP2400350674 - Nẹp khóa bàn tay chữ Y 77,000,000 1,155,000
98 PP2400350675 - Nẹp khóa bàn tay và chân thẳng ngắn 123,200,000 1,848,000
99 PP2400350676 - Nẹp khóa chữ T bàn tay và chân 77,000,000 1,155,000
100 PP2400350677 - Nẹp khóa chữ L trái cho bàn tay và chân 30,800,000 462,000
101 PP2400350678 - Nẹp khóa chữ L phải cho bàn tay và chân 30,800,000 462,000
102 PP2400350679 - Nẹp khóa chữ L trái xương quay bàn tay, bàn chân 30,800,000 462,000
103 PP2400350680 - Nẹp khóa chữ L phải xương quay bàn tay, bàn chân 30,800,000 462,000
104 PP2400350681 - Vít khóa 2,0 mm tự taro , các cỡ 594,000,000 8,910,000
105 PP2400350682 - Nẹp khóa gót chân (Ti) trái 60,000,000 900,000
106 PP2400350683 - Nẹp khóa gót chân (Ti) phải 60,000,000 900,000
107 PP2400350684 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, có chức năng quản lý tạo nhịp VCM 500,000,000 7,500,000
108 PP2400350685 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy 5,340,000,000 80,100,000
109 PP2400350686 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái 48,300,000 725,000
110 PP2400350687 - Bơm tiêm cản quang 12,060,000 181,000
111 PP2400350688 - Catheter can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm, chắn xạ, chất liệu polymer, thiết kế bện đôi với lớp dệt vonfram, đủ các dạng đầu cong 130,000,000 1,950,000
112 PP2400350689 - Dây dẫn can thiệp ngoại vi với các đường kính 0.014,0.018,0.025,0.035 231,000,000 3,465,000
113 PP2400350690 - Long sheath ống thông mở đường mạch máu ngoại vi đoạn thẳng và đối bên dài 45cm,65cm,90mm 121,500,000 1,823,000
114 PP2400350691 - Vi dây dẫn cho can thiệp ngoại biên loại đầu mềm thân cứng 100,000,000 1,500,000
115 PP2400350692 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước 52,000,000 780,000
116 PP2400350693 - Bộ bơm áp lực cao 49,400,000 741,000
117 PP2400350694 - Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch 48,000,000 720,000
118 PP2400350695 - Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch 6F Long Sheath 20,700,000 311,000
119 PP2400350696 - Kim chọc mạch 5,008,500 76,000
120 PP2400350697 - Catheter chụp chuẩn đoán mạch tạng, mạch não, mạch ngoại biên 75,000,000 1,125,000
121 PP2400350698 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 110,000,000 1,650,000
122 PP2400350699 - Vi ống thông 165,900,000 2,489,000
123 PP2400350700 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước loại dài 17,451,000 262,000
124 PP2400350701 - Hạt nút mạch 138,600,000 2,079,000
125 PP2400350702 - Hạt nút mạch tải thuốc 330,000,000 4,950,000
126 PP2400350703 - Keo sinh học dùng cho dị dạng mạch, chấn thương tạng đặc 2,257,710 34,000
127 PP2400350704 - Bơm tiêm thuốc cản quang MONA 33,600,000 504,000
128 PP2400350705 - Dây nối áp lực cao dùng cho y tế JENA 8,625,000 130,000
129 PP2400350706 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên TrailBlazer Catheter 66,000,000 990,000
130 PP2400350707 - Bóng nong mạch ngoại biên Fortrex 168,000,000 2,520,000
131 PP2400350708 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên Protégé Everflex 176,000,000 2,640,000
132 PP2400350709 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên Everflex Entrust 228,000,000 3,420,000
133 PP2400350710 - Bóng nong mạch ngoại biên EverCross 63,000,000 945,000
134 PP2400350711 - Bóng nong ngoại biên Admiral Xtreme 67,500,000 1,013,000
135 PP2400350712 - Bóng nong mạch ngoại biên NanoCross™ Elite 73,800,000 1,107,000
136 PP2400350713 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Inpact Pacific 162,000,000 2,430,000
137 PP2400350714 - Bóng nong can thiệp mạch máu Passeo-14 67,200,000 1,008,000
138 PP2400350715 - Bóng nong can thiệp mạch máu Passeo-18 80,600,000 1,209,000
139 PP2400350716 - Bóng nong can thiệp mạch máu Passeo-35 241,800,000 3,627,000
140 PP2400350717 - Giá đỡ can thiệp mạch máu Astron 359,175,000 5,388,000
141 PP2400350718 - Giá đỡ can thiệp mạch ngoại biên vật liệu Nitinol Pulsar-18 T3 239,200,000 3,588,000
142 PP2400350719 - Van cầm máu loại trượt USM SM 14,880,000 224,000
143 PP2400350720 - Dây dẫn chẩn đoán, dẫn đường cho Catheter ái nước 150cm, 260 cm 104,000,000 1,560,000
144 PP2400350721 - Ống thông dẫn đường can thiệp 6F 504,000,000 7,560,000
145 PP2400350722 - Catheter đo áp lực nội sọ tại nhu mô não 905,940,000 13,590,000
146 PP2400350723 - Catheter đo áp lực nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu 646,800,000 9,702,000
147 PP2400350724 - Catheter động mạch 71,358,000 1,071,000
148 PP2400350725 - Cảm biến đo huyết áp xâm lấn-Cáp kết nối cổng IBP chuẩn Abbott 42,080,000 632,000
149 PP2400350726 - Bao đo tạo áp lực xâm lấn 4,786,740 72,000
150 PP2400350727 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 105,000,000 1,575,000
151 PP2400350728 - Điện cực (lưỡi dao) hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến đơn cực 45,360,000 681,000
152 PP2400350729 - Tay dao mổ điện 567,000,000 8,505,000
153 PP2400350730 - Tay dao điện lưỡng cực mổ nội soi 13,179,500 198,000
154 PP2400350731 - Tay dao lưỡng cực mổ mở 26,175,240 393,000
155 PP2400350732 - Dây dẫn siêu âm dùng cho tay dao mổ siêu âm loại HP Blue 49,640,850 745,000
156 PP2400350733 - Dây dẫn siêu âm dùng dùng cho nội soi 51,140,250 768,000
157 PP2400350734 - Tay dao siêu âm mổ mở 23,372,000 351,000
158 PP2400350735 - Tay dao mổ siêu âm nội soi 34,591,158 519,000
159 PP2400350736 - Dây cưa sọ não Gigli- AS 22,000,000 330,000
160 PP2400350737 - Điện cực cắt u xơ tiền liệt tuyến hình cầu, loại đơn cực 19,440,000 292,000
161 PP2400350738 - Lưỡi dao mổ các số 16,200,000 243,000
162 PP2400350739 - Rọ lấy sỏi, chất liệu nitinol, các cỡ 200,000,000 3,000,000
163 PP2400350740 - Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân 9,450,000 142,000
164 PP2400350741 - Bao huyết áp (Trẻ Em + Người lớn) 5,445,000 82,000
165 PP2400350742 - Qủa bóp huyết áp ( Trẻ Em + Người lớn) 1,209,600 19,000
166 PP2400350743 - Đầu côn vàng 4,810,000 73,000
167 PP2400350744 - Đầu côn xanh 1,020,000 16,000
168 PP2400350745 - Điện cực dán người lớn loại dùng 1 lần trong đo điện tim 126,000,000 1,890,000
169 PP2400350746 - Clip kẹp mạch máu titan Weck Horizon Ligating Clips các cỡ 13,500,000 203,000
170 PP2400350747 - Kềm gắp dị vật răng cá sấu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm 5,200,000 78,000
171 PP2400350748 - Kềm sinh thiết, đường kính 2.3 mm, dài 1600 mm, sử dụng 1 lần. (dùng cho dạ dày) 2,370,000 36,000
172 PP2400350749 - Kềm sinh thiết, đường kính 2.3mm, dài 2.000mm, sử dụng 1 lần (dùng cho đại tràng) 2,370,000 36,000
173 PP2400350750 - Clip mạch máu, chất liệu polymer, cỡ XL 6,000,000 90,000
174 PP2400350751 - Clip mạch máu, chất liệu polymer, cỡ L 7,500,000 113,000
175 PP2400350752 - Clip mạch máu, chất liệu polymer, cỡ ML 7,500,000 113,000
176 PP2400350753 - Clip mạch máu, chất liệu polymer, cỡ M 3,747,500 57,000
177 PP2400350754 - Kẹp cầm máu clip, độ mở 11mm, dài 2300mm 124,500,000 1,868,000
178 PP2400350755 - Bóp bóng cấp cứu (Silicon) 3,412,500 52,000
179 PP2400350756 - Bóp bóng cấp cứu (PVC) 315,000 5,000
180 PP2400350757 - Phin lọc khuẩn đo chức năng hô hấp 81,000,000 1,215,000
181 PP2400350758 - Phin lọc khuẩn 3 chức năng 201,432,000 3,022,000
182 PP2400350759 - Filter tips 10µl 11,000,000 165,000
183 PP2400350760 - Filter tips 100µl 4,620,000 70,000
184 PP2400350761 - BD Vacutainer® Serum Blood Collection Tubes 218,500,000 3,278,000
185 PP2400350762 - PCR tube 0.1ml 27,500,000 413,000
186 PP2400350763 - Que lấy mẫu bệnh phẩm 12,000,000 180,000
187 PP2400350764 - Mũ giấy phẫu thuật vô trùng dùng 1 lần 86,855,000 1,303,000
188 PP2400350765 - Khẩu trang giấy phẫu thuật vô trùng dùng 1 lần 102,080,000 1,532,000
189 PP2400350766 - Túi ép dẹp 11,760,000 177,000
190 PP2400350767 - Túi ép dẹp 13,600,000 204,000
191 PP2400350768 - Túi ép dẹp 26,400,000 396,000
192 PP2400350769 - Túi ép dẹp 33,759,200 507,000
193 PP2400350770 - Túi ép dẹp 64,520,000 968,000
194 PP2400350771 - Túi ép dẹp 31,800,000 477,000
195 PP2400350772 - Túi ép dẹp 52,000,000 780,000
196 PP2400350773 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi 11,500,000 173,000
197 PP2400350774 - Thiết bị kiểm tra lò hấp 53,400,000 801,000
198 PP2400350775 - Túi ép tiệt trùng Tyvek 100mm x 70m 8,905,932 134,000
199 PP2400350776 - Túi ép tiệt trùng Tyvek 150mm x 70m 45,232,740 679,000
200 PP2400350777 - Túi ép tiệt trùng Tyvek 200mm x 70m 27,076,980 407,000
201 PP2400350778 - Túi ép tiệt trùng Tyvek 250mm x 70m 58,740,000 882,000
202 PP2400350779 - Túi ép tiệt trùng Tyvek 75mm x 70m 6,570,000 99,000
203 PP2400350780 - Túi ép tiệt trùng Tyvek 350mm x 70m 82,598,880 1,239,000
204 PP2400350781 - Pipet pastuer nhựa hút 3ml 4,000,000 60,000
205 PP2400350782 - Đĩa Petri nhựa Ø90 HTM 31,200,000 468,000
206 PP2400350783 - Que lấy bệnh phẩm (Cán gỗ) 6,250,000 94,000
Dụng cụ cắt trĩ Longo
Mã phần lô PP2400350578
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo
Mã phần lô PP2400350579
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt polyp sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2400350580
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối ruột dạng vòng, các cỡ
Mã phần lô PP2400350581
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim cắt khâu nối nội soi Endo GIA Articulating Reload công nghệ Tri-Staple các cỡ
Mã phần lô PP2400350582
Giá từng phần lô 146,979,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở GIA Autosuture Loading Unit các cỡ
Mã phần lô PP2400350583
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt khâu nối tròn EEA Autosuture Circular Stapler công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều DST các cỡ
Mã phần lô PP2400350584
Giá từng phần lô 81,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,229,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polyester các cỡ
Mã phần lô PP2400350585
Giá từng phần lô 17,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polypropylene các cỡ
Mã phần lô PP2400350586
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá khuyết sọ titan 150x150mm
Mã phần lô PP2400350587
Giá từng phần lô 142,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,139,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá khuyết sọ titan 200x200mm
Mã phần lô PP2400350588
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá khuyết sọ titan 50x50mm
Mã phần lô PP2400350589
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner 2 đầu nhọn các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400350590
Giá từng phần lô 129,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày có chốt ngang các cỡ
Mã phần lô PP2400350591
Giá từng phần lô 43,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy xương chày có chốt ngang các cỡ
Mã phần lô PP2400350592
Giá từng phần lô 301,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,515,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Stecman đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2400350593
Giá từng phần lô 1,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ L(trái + phải)
Mã phần lô PP2400350594
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cố định xương sọ tròn
Mã phần lô PP2400350595
Giá từng phần lô 87,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,313,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DHS 4Lổ - 6 lổ
Mã phần lô PP2400350596
Giá từng phần lô 11,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đóng sọ titan chữ X (Y kép)
Mã phần lô PP2400350597
Giá từng phần lô 69,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,047,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi số 1
Mã phần lô PP2400350598
Giá từng phần lô 432,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi số 1
Mã phần lô PP2400350599
Giá từng phần lô 432,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2400350600
Giá từng phần lô 243,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2400350601
Giá từng phần lô 243,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi số 1
Mã phần lô PP2400350602
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi số 1
Mã phần lô PP2400350603
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi số 2 trái, phải các cỡ , dùng vít khóa 5.0 và rỗng nòng 7.3 mm.
Mã phần lô PP2400350604
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa móc xương đòn (SS) trái các cỡ trái/phải, dùng vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2400350605
Giá từng phần lô 172,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén ép chữ L, số 1 dùng cho đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2400350606
Giá từng phần lô 17,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén ép chữ L, số 1 dùng cho đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2400350607
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén ép chữ T số 1
Mã phần lô PP2400350608
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén ép chữ T số 1
Mã phần lô PP2400350609
Giá từng phần lô 32,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén ép chữ T số 1, góc xiên trái, dùng cho đầu trên và đầu dưới xương cánh tay, 3 - 5 lỗ
Mã phần lô PP2400350610
Giá từng phần lô 43,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén ép chữ T, số 2, dùng cho đầu trên xương chày 4 -8 lỗ
Mã phần lô PP2400350611
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén ép số 1 cho đầu trên xương cánh tay 5 - 8 lỗ
Mã phần lô PP2400350612
Giá từng phần lô 70,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,062,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén ép số 2 cho đầu trên xương cánh tay 4 -5 lỗ
Mã phần lô PP2400350613
Giá từng phần lô 76,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén nép dùng cho 1/3 dưới xương chày số 2, 6 -8-10 lỗ phải
Mã phần lô PP2400350614
Giá từng phần lô 306,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén nép dùng cho 1/3 dưới xương chày số 2, 6 -8-10 lỗ trái
Mã phần lô PP2400350615
Giá từng phần lô 306,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa titanium bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2400350616
Giá từng phần lô 53,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 809,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2400350617
Giá từng phần lô 113,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,707,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2400350618
Giá từng phần lô 69,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,038,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2400350619
Giá từng phần lô 396,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa titanium đầu trên, xương chày trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2400350620
Giá từng phần lô 69,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2400350621
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa titanium xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2400350622
Giá từng phần lô 338,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,078,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mắt xích thẳng( tái tạo) các cỡ, vít 3.5mm
Mã phần lô PP2400350623
Giá từng phần lô 56,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 844,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 16 lỗ
Mã phần lô PP2400350624
Giá từng phần lô 36,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 20 lỗ
Mã phần lô PP2400350625
Giá từng phần lô 39,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 4 lỗ
Mã phần lô PP2400350626
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 6 lỗ
Mã phần lô PP2400350627
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 8 lỗ
Mã phần lô PP2400350628
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương titan 6 lỗ nén ép
Mã phần lô PP2400350629
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa ngang đinh nội tủy xương đùi, xương chày Ф4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2400350630
Giá từng phần lô 8,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa ngang đinh nội tủy xương đùi, xương chày Ф4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2400350631
Giá từng phần lô 61,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít DHS/DCS dài 60->90mm
Mã phần lô PP2400350632
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa tianium 2.4, 2.7, 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2400350633
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa titanium 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2400350634
Giá từng phần lô 179,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,691,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa tự taro ĐK: 5.0 mm, 5.0x18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-46-48-50-55-60-65-70-75-80-85mm
Mã phần lô PP2400350635
Giá từng phần lô 672,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa tự taro đường kính 3.5mm, 3.5x10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-35-40-45 mm
Mã phần lô PP2400350636
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xốp rỗng nòng, đường kính 7.3mm dài từ 50 đến 120 mm
Mã phần lô PP2400350637
Giá từng phần lô 61,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít mắt cá chân đk 4.5/ 30 mm- 60mm
Mã phần lô PP2400350638
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít nén DHS/DCS
Mã phần lô PP2400350639
Giá từng phần lô 1,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương hàm mặt, sọ não titan 2.0
Mã phần lô PP2400350640
Giá từng phần lô 442,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,638,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương titan 2.3 nén ép
Mã phần lô PP2400350641
Giá từng phần lô 17,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan răng hàm mặt
Mã phần lô PP2400350642
Giá từng phần lô 15,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2400350643
Giá từng phần lô 76,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Đinh xương đùi (đinh Gamma) các cỡ, gồm 4 chi tiết
Mã phần lô PP2400350644
Giá từng phần lô 2,233,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh đàn hồi ( Metaizeau)
Mã phần lô PP2400350645
Giá từng phần lô 161,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,421,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ của dinh đàn hồi
Mã phần lô PP2400350646
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít đa trục bơm xi măng qua cuống loại 2 bước ren
Mã phần lô PP2400350647
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc khóa dùng cho vít bơm xi măng
Mã phần lô PP2400350648
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp dọc cột sống(Rod) Ø5.5
Mã phần lô PP2400350649
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đẩy xi măng
Mã phần lô PP2400350650
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít mổ ít xâm lấn qua da
Mã phần lô PP2400350651
Giá từng phần lô 804,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc khóa trong dùng cho vít mổ ít xâm lấn
Mã phần lô PP2400350652
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp dọc uốn sẵn (Rod)
Mã phần lô PP2400350653
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp cổ trước liền miếng ghép đĩa đệm
Mã phần lô PP2400350654
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép liên gai sau cột sống lưng
Mã phần lô PP2400350655
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T các cỡ, vít 4.5/6.5mm
Mã phần lô PP2400350656
Giá từng phần lô 12,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lòng máng các cỡ, vít 3.5mm
Mã phần lô PP2400350657
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DCP bản hẹp các cỡ, vít 4.5/6.5mm
Mã phần lô PP2400350658
Giá từng phần lô 216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DCP bản rộng các cỡ, vít 4.5/6.5mm
Mã phần lô PP2400350659
Giá từng phần lô 151,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,279,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DCP bản nhỏ các cỡ, vít 3.5mm
Mã phần lô PP2400350660
Giá từng phần lô 123,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,853,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng Ф3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2400350661
Giá từng phần lô 176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng Ф4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2400350662
Giá từng phần lô 193,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,904,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp các cỡ Ф4.5mm
Mã phần lô PP2400350663
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp Ф6.5mm, ren 32mm các cỡ
Mã phần lô PP2400350664
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép các cỡ
Mã phần lô PP2400350665
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tuốc nơ vít 3.5mm
Mã phần lô PP2400350666
Giá từng phần lô 76,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tuốc nơ vít đầu mũi vít hình sao cho vít 2.4/2.7mm
Mã phần lô PP2400350667
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tuốc nơ vít đầu mũi vít hình sao cho vít 3.5mm
Mã phần lô PP2400350668
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tuốc nơ vít đầu mũi vít hình sao cho vít 5.0mm
Mã phần lô PP2400350669
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tuốc nơ vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400350670
Giá từng phần lô 76,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa Mini thẳng bắc cầu dài
Mã phần lô PP2400350671
Giá từng phần lô 61,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T bản hẹp
Mã phần lô PP2400350672
Giá từng phần lô 30,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T bản rộng
Mã phần lô PP2400350673
Giá từng phần lô 30,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn tay chữ Y
Mã phần lô PP2400350674
Giá từng phần lô 77,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn tay và chân thẳng ngắn
Mã phần lô PP2400350675
Giá từng phần lô 123,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T bàn tay và chân
Mã phần lô PP2400350676
Giá từng phần lô 77,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ L trái cho bàn tay và chân
Mã phần lô PP2400350677
Giá từng phần lô 30,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ L phải cho bàn tay và chân
Mã phần lô PP2400350678
Giá từng phần lô 30,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ L trái xương quay bàn tay, bàn chân
Mã phần lô PP2400350679
Giá từng phần lô 30,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ L phải xương quay bàn tay, bàn chân
Mã phần lô PP2400350680
Giá từng phần lô 30,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa 2,0 mm tự taro , các cỡ
Mã phần lô PP2400350681
Giá từng phần lô 594,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa gót chân (Ti) trái
Mã phần lô PP2400350682
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa gót chân (Ti) phải
Mã phần lô PP2400350683
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, có chức năng quản lý tạo nhịp VCM
Mã phần lô PP2400350684
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy
Mã phần lô PP2400350685
Giá từng phần lô 5,340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái
Mã phần lô PP2400350686
Giá từng phần lô 48,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2400350687
Giá từng phần lô 12,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm, chắn xạ, chất liệu polymer, thiết kế bện đôi với lớp dệt vonfram, đủ các dạng đầu cong
Mã phần lô PP2400350688
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp ngoại vi với các đường kính 0.014,0.018,0.025,0.035
Mã phần lô PP2400350689
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Long sheath ống thông mở đường mạch máu ngoại vi đoạn thẳng và đối bên dài 45cm,65cm,90mm
Mã phần lô PP2400350690
Giá từng phần lô 121,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,823,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn cho can thiệp ngoại biên loại đầu mềm thân cứng
Mã phần lô PP2400350691
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước
Mã phần lô PP2400350692
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực cao
Mã phần lô PP2400350693
Giá từng phần lô 49,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 741,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch
Mã phần lô PP2400350694
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch 6F Long Sheath
Mã phần lô PP2400350695
Giá từng phần lô 20,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch
Mã phần lô PP2400350696
Giá từng phần lô 5,008,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chụp chuẩn đoán mạch tạng, mạch não, mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400350697
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc
Mã phần lô PP2400350698
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông
Mã phần lô PP2400350699
Giá từng phần lô 165,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,489,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước loại dài
Mã phần lô PP2400350700
Giá từng phần lô 17,451,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nút mạch
Mã phần lô PP2400350701
Giá từng phần lô 138,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nút mạch tải thuốc
Mã phần lô PP2400350702
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học dùng cho dị dạng mạch, chấn thương tạng đặc
Mã phần lô PP2400350703
Giá từng phần lô 2,257,710
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm thuốc cản quang MONA
Mã phần lô PP2400350704
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực cao dùng cho y tế JENA
Mã phần lô PP2400350705
Giá từng phần lô 8,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên TrailBlazer Catheter
Mã phần lô PP2400350706
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên Fortrex
Mã phần lô PP2400350707
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch ngoại biên Protégé Everflex
Mã phần lô PP2400350708
Giá từng phần lô 176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch ngoại biên Everflex Entrust
Mã phần lô PP2400350709
Giá từng phần lô 228,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên EverCross
Mã phần lô PP2400350710
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại biên Admiral Xtreme
Mã phần lô PP2400350711
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,013,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên NanoCross™ Elite
Mã phần lô PP2400350712
Giá từng phần lô 73,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,107,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Inpact Pacific
Mã phần lô PP2400350713
Giá từng phần lô 162,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu Passeo-14
Mã phần lô PP2400350714
Giá từng phần lô 67,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu Passeo-18
Mã phần lô PP2400350715
Giá từng phần lô 80,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu Passeo-35
Mã phần lô PP2400350716
Giá từng phần lô 241,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,627,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ can thiệp mạch máu Astron
Mã phần lô PP2400350717
Giá từng phần lô 359,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,388,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ can thiệp mạch ngoại biên vật liệu Nitinol Pulsar-18 T3
Mã phần lô PP2400350718
Giá từng phần lô 239,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,588,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van cầm máu loại trượt USM SM
Mã phần lô PP2400350719
Giá từng phần lô 14,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán, dẫn đường cho Catheter ái nước 150cm, 260 cm
Mã phần lô PP2400350720
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp 6F
Mã phần lô PP2400350721
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đo áp lực nội sọ tại nhu mô não
Mã phần lô PP2400350722
Giá từng phần lô 905,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đo áp lực nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu
Mã phần lô PP2400350723
Giá từng phần lô 646,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,702,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch
Mã phần lô PP2400350724
Giá từng phần lô 71,358,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo huyết áp xâm lấn-Cáp kết nối cổng IBP chuẩn Abbott
Mã phần lô PP2400350725
Giá từng phần lô 42,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 632,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao đo tạo áp lực xâm lấn
Mã phần lô PP2400350726
Giá từng phần lô 4,786,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2400350727
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực (lưỡi dao) hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến đơn cực
Mã phần lô PP2400350728
Giá từng phần lô 45,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2400350729
Giá từng phần lô 567,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao điện lưỡng cực mổ nội soi
Mã phần lô PP2400350730
Giá từng phần lô 13,179,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao lưỡng cực mổ mở
Mã phần lô PP2400350731
Giá từng phần lô 26,175,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn siêu âm dùng cho tay dao mổ siêu âm loại HP Blue
Mã phần lô PP2400350732
Giá từng phần lô 49,640,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn siêu âm dùng dùng cho nội soi
Mã phần lô PP2400350733
Giá từng phần lô 51,140,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2400350734
Giá từng phần lô 23,372,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao mổ siêu âm nội soi
Mã phần lô PP2400350735
Giá từng phần lô 34,591,158
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cưa sọ não Gigli- AS
Mã phần lô PP2400350736
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt u xơ tiền liệt tuyến hình cầu, loại đơn cực
Mã phần lô PP2400350737
Giá từng phần lô 19,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2400350738
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi, chất liệu nitinol, các cỡ
Mã phần lô PP2400350739
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2400350740
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao huyết áp (Trẻ Em + Người lớn)
Mã phần lô PP2400350741
Giá từng phần lô 5,445,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Qủa bóp huyết áp ( Trẻ Em + Người lớn)
Mã phần lô PP2400350742
Giá từng phần lô 1,209,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2400350743
Giá từng phần lô 4,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2400350744
Giá từng phần lô 1,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực dán người lớn loại dùng 1 lần trong đo điện tim
Mã phần lô PP2400350745
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu titan Weck Horizon Ligating Clips các cỡ
Mã phần lô PP2400350746
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm gắp dị vật răng cá sấu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm
Mã phần lô PP2400350747
Giá từng phần lô 5,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm sinh thiết, đường kính 2.3 mm, dài 1600 mm, sử dụng 1 lần. (dùng cho dạ dày)
Mã phần lô PP2400350748
Giá từng phần lô 2,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm sinh thiết, đường kính 2.3mm, dài 2.000mm, sử dụng 1 lần (dùng cho đại tràng)
Mã phần lô PP2400350749
Giá từng phần lô 2,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip mạch máu, chất liệu polymer, cỡ XL
Mã phần lô PP2400350750
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip mạch máu, chất liệu polymer, cỡ L
Mã phần lô PP2400350751
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip mạch máu, chất liệu polymer, cỡ ML
Mã phần lô PP2400350752
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip mạch máu, chất liệu polymer, cỡ M
Mã phần lô PP2400350753
Giá từng phần lô 3,747,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp cầm máu clip, độ mở 11mm, dài 2300mm
Mã phần lô PP2400350754
Giá từng phần lô 124,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,868,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp bóng cấp cứu (Silicon)
Mã phần lô PP2400350755
Giá từng phần lô 3,412,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp bóng cấp cứu (PVC)
Mã phần lô PP2400350756
Giá từng phần lô 315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2400350757
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2400350758
Giá từng phần lô 201,432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,022,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Filter tips 10µl
Mã phần lô PP2400350759
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Filter tips 100µl
Mã phần lô PP2400350760
Giá từng phần lô 4,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BD Vacutainer® Serum Blood Collection Tubes
Mã phần lô PP2400350761
Giá từng phần lô 218,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,278,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PCR tube 0.1ml
Mã phần lô PP2400350762
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400350763
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ giấy phẫu thuật vô trùng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400350764
Giá từng phần lô 86,855,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,303,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang giấy phẫu thuật vô trùng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400350765
Giá từng phần lô 102,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,532,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2400350766
Giá từng phần lô 11,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2400350767
Giá từng phần lô 13,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2400350768
Giá từng phần lô 26,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2400350769
Giá từng phần lô 33,759,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2400350770
Giá từng phần lô 64,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2400350771
Giá từng phần lô 31,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2400350772
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi
Mã phần lô PP2400350773
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thiết bị kiểm tra lò hấp
Mã phần lô PP2400350774
Giá từng phần lô 53,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép tiệt trùng Tyvek 100mm x 70m
Mã phần lô PP2400350775
Giá từng phần lô 8,905,932
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép tiệt trùng Tyvek 150mm x 70m
Mã phần lô PP2400350776
Giá từng phần lô 45,232,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép tiệt trùng Tyvek 200mm x 70m
Mã phần lô PP2400350777
Giá từng phần lô 27,076,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép tiệt trùng Tyvek 250mm x 70m
Mã phần lô PP2400350778
Giá từng phần lô 58,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép tiệt trùng Tyvek 75mm x 70m
Mã phần lô PP2400350779
Giá từng phần lô 6,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép tiệt trùng Tyvek 350mm x 70m
Mã phần lô PP2400350780
Giá từng phần lô 82,598,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,239,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet pastuer nhựa hút 3ml
Mã phần lô PP2400350781
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa Petri nhựa Ø90 HTM
Mã phần lô PP2400350782
Giá từng phần lô 31,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy bệnh phẩm (Cán gỗ)
Mã phần lô PP2400350783
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->