Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao trong thời gian chờ thầu sử dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang(Gói thầu gồm 52 phần riêng biệt)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400140489-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư tiêu hao trong thời gian chờ thầu sử dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang(Gói thầu gồm 52 phần riêng biệt)
Số hiệu KHLCNT PL2400084065
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tp Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 474,732,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.120.986 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400048844 - Băng bột bó 4 in 10 cm x 4,6 m 5,760,000 86,400
2 PP2400048845 - Băng bột bó 6 in ( Cố định vết thương 15 cm x 4,6 m) 3,480,000 52,200
3 PP2400048846 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước , 100 x 90mm 11,800,000 177,000
4 PP2400048847 - Băng keo chỉ thị 623,070 9,346
5 PP2400048848 - Băng thun 3 móc 2,646,000 39,690
6 PP2400048849 - Bộ rửa dạ dày 980,000 14,700
7 PP2400048850 - Bơm tiêm 10ml 15,750,000 236,250
8 PP2400048851 - Bơm tiêm 1ml 322,500 4,837
9 PP2400048852 - Bơm tiêm thuốc cản quang 100ml- 200ml 17,600,000 264,000
10 PP2400048853 - Bông không thấm kg/bọc 2,877,120 43,156
11 PP2400048854 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 kim tròn(catgut) 1,123,920 16,858
12 PP2400048855 - Chỉ (silk) không tan 3/0 không kim đa sợi 150cm 237,000 3,555
13 PP2400048856 - Chỉ Polyglactin 910 có kháng khuẩn số 2/0 kim tròn 12,608,000 189,120
14 PP2400048857 - Chỉ Polyglactin 910 có kháng khuẩn số 4/0, , kim tròn 1/2c 5,042,520 75,637
15 PP2400048858 - Chỉ không tan đa sợi 3/0 kim tròn(SILK) 672,000 10,080
16 PP2400048859 - Chỉ không tan silk 2/0 kim tròn 489,120 7,336
17 PP2400048860 - Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác 720,000 10,800
18 PP2400048861 - Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác 1,080,000 16,200
19 PP2400048862 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 1 10,455,480 156,832
20 PP2400048863 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm ) (3/0) kim tròn ( Catgut) 532,500 7,987
21 PP2400048864 - Dây hút đàm các số, có van kiểm soát 5,700,000 85,500
22 PP2400048865 - Dây oxy 2 nhánh 3,300,000 49,500
23 PP2400048866 - Dây truyền dịch chữ Y 4,200,000 63,000
24 PP2400048867 - Dây truyền máu 1,485,750 22,286
25 PP2400048868 - Gạc phẫu thuật dẫn lưu nội soi có cản quang 2cm x 30cm x 6 lớp 66,000 990
26 PP2400048869 - Gạc y tế tiệt trùng 6cm x 8cm x 4 lớp 35,400,000 531,000
27 PP2400048870 - Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m 1,300,000 19,500
28 PP2400048871 - Gòn viên 25,350,000 380,250
29 PP2400048872 - Khẩu trang than 84,000 1,260
30 PP2400048873 - Kim châm cứu các số 1,2,3,4,5,8,9 4,788,000 71,820
31 PP2400048874 - Kim luồn an toàn số 20 8,500,000 127,500
32 PP2400048875 - Kim luồn an toàn số 22 13,600,000 204,000
33 PP2400048876 - Kim luồn tĩnh mạch số 18 344,400 5,166
34 PP2400048877 - Kim luồn tĩnh mạch số 22 1,722,000 25,830
35 PP2400048878 - Kim rút thuốc các số 17,010,000 255,150
36 PP2400048879 - Lam nhám 596,610 8,949
37 PP2400048880 - Lammel 22 x 22 55,410 831
38 PP2400048881 - Lancets 630,000 9,450
39 PP2400048882 - Lọc khuẩn có cổng đo CO2 6,000,000 90,000
40 PP2400048883 - Lưỡi dao mổ số 11 239,400 3,591
41 PP2400048884 - Lưỡi dao mổ số 15 159,600 2,394
42 PP2400048885 - Lưỡi dao vi phẫu 7,500,000 112,500
43 PP2400048886 - Ly giấy 88,000 1,320
44 PP2400048887 - Mask khí dung NL 5,617,500 84,262
45 PP2400048888 - Nhiệt kế 42 độ C 3,456,000 51,840
46 PP2400048889 - Nội khí quản có bóng các số 2,699,550 40,493
47 PP2400048890 - Phim X-Quang khô 20 x 25 cm 103,950,000 1,559,250
48 PP2400048891 - Phim X-Quang kỹ thuật ( C-T) số 35 x 43cm 122,700,000 1,840,500
49 PP2400048892 - Thông hậu môn số các số 228,000 3,420
50 PP2400048893 - Thông tiểu Foley 2 nhánh các số 980,000 14,700
51 PP2400048894 - Thông tiểu Foley 3 nhánh các số 503,370 7,550
52 PP2400048895 - Thông trái bí các số( Sond petze) 1,680,000 25,200
Băng bột bó 4 in 10 cm x 4,6 m
Mã phần lô PP2400048844
Giá từng phần lô 5,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng bột bó 6 in ( Cố định vết thương 15 cm x 4,6 m)
Mã phần lô PP2400048845
Giá từng phần lô 3,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước , 100 x 90mm
Mã phần lô PP2400048846
Giá từng phần lô 11,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng keo chỉ thị
Mã phần lô PP2400048847
Giá từng phần lô 623,070
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,346
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2400048848
Giá từng phần lô 2,646,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2400048849
Giá từng phần lô 980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2400048850
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2400048851
Giá từng phần lô 322,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,837
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang 100ml- 200ml
Mã phần lô PP2400048852
Giá từng phần lô 17,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bông không thấm kg/bọc
Mã phần lô PP2400048853
Giá từng phần lô 2,877,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,156
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 kim tròn(catgut)
Mã phần lô PP2400048854
Giá từng phần lô 1,123,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,858
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ (silk) không tan 3/0 không kim đa sợi 150cm
Mã phần lô PP2400048855
Giá từng phần lô 237,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,555
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ Polyglactin 910 có kháng khuẩn số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2400048856
Giá từng phần lô 12,608,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,120
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ Polyglactin 910 có kháng khuẩn số 4/0, , kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2400048857
Giá từng phần lô 5,042,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,637
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ không tan đa sợi 3/0 kim tròn(SILK)
Mã phần lô PP2400048858
Giá từng phần lô 672,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ không tan silk 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2400048859
Giá từng phần lô 489,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,336
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2400048860
Giá từng phần lô 720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2400048861
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 1
Mã phần lô PP2400048862
Giá từng phần lô 10,455,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,832
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm ) (3/0) kim tròn ( Catgut)
Mã phần lô PP2400048863
Giá từng phần lô 532,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,987
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây hút đàm các số, có van kiểm soát
Mã phần lô PP2400048864
Giá từng phần lô 5,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2400048865
Giá từng phần lô 3,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây truyền dịch chữ Y
Mã phần lô PP2400048866
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400048867
Giá từng phần lô 1,485,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,286
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gạc phẫu thuật dẫn lưu nội soi có cản quang 2cm x 30cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2400048868
Giá từng phần lô 66,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gạc y tế tiệt trùng 6cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2400048869
Giá từng phần lô 35,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m
Mã phần lô PP2400048870
Giá từng phần lô 1,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gòn viên
Mã phần lô PP2400048871
Giá từng phần lô 25,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,250
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Khẩu trang than
Mã phần lô PP2400048872
Giá từng phần lô 84,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim châm cứu các số 1,2,3,4,5,8,9
Mã phần lô PP2400048873
Giá từng phần lô 4,788,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,820
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn an toàn số 20
Mã phần lô PP2400048874
Giá từng phần lô 8,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn an toàn số 22
Mã phần lô PP2400048875
Giá từng phần lô 13,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn tĩnh mạch số 18
Mã phần lô PP2400048876
Giá từng phần lô 344,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,166
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn tĩnh mạch số 22
Mã phần lô PP2400048877
Giá từng phần lô 1,722,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,830
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim rút thuốc các số
Mã phần lô PP2400048878
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lam nhám
Mã phần lô PP2400048879
Giá từng phần lô 596,610
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,949
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lammel 22 x 22
Mã phần lô PP2400048880
Giá từng phần lô 55,410
Bảo đảm dự thầu (VND) 831
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lancets
Mã phần lô PP2400048881
Giá từng phần lô 630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lọc khuẩn có cổng đo CO2
Mã phần lô PP2400048882
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lưỡi dao mổ số 11
Mã phần lô PP2400048883
Giá từng phần lô 239,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,591
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lưỡi dao mổ số 15
Mã phần lô PP2400048884
Giá từng phần lô 159,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lưỡi dao vi phẫu
Mã phần lô PP2400048885
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ly giấy
Mã phần lô PP2400048886
Giá từng phần lô 88,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mask khí dung NL
Mã phần lô PP2400048887
Giá từng phần lô 5,617,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,262
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nhiệt kế 42 độ C
Mã phần lô PP2400048888
Giá từng phần lô 3,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,840
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2400048889
Giá từng phần lô 2,699,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,493
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phim X-Quang khô 20 x 25 cm
Mã phần lô PP2400048890
Giá từng phần lô 103,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,559,250
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phim X-Quang kỹ thuật ( C-T) số 35 x 43cm
Mã phần lô PP2400048891
Giá từng phần lô 122,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,840,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thông hậu môn số các số
Mã phần lô PP2400048892
Giá từng phần lô 228,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thông tiểu Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2400048893
Giá từng phần lô 980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thông tiểu Foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2400048894
Giá từng phần lô 503,370
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,550
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thông trái bí các số( Sond petze)
Mã phần lô PP2400048895
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->