Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao và hóa chất (bổ sung lần 5 năm 2022) tại các khoa, phòng, trung tâm Bệnh viện Bưu Điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300123086-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Tên gói thầu Mua vật tư tiêu hao và hóa chất (bổ sung lần 5 năm 2022) tại các khoa, phòng, trung tâm Bệnh viện Bưu Điện
Số hiệu KHLCNT PL2300091771
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,930,480,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99.304.805 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300201752 - Điện cực tán sỏi ngoài cơ thể 100,650,000 143.785.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 70.455.000 k=2
2 PP2300201753 - Dây máy thở dùng một lần loại 2 dây có bẫy nước 113,600,000 162.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 79.520.000 k=2
3 PP2300201754 - Túi nước tiểu 94,500,000 135.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 66.150.000 k=2
4 PP2300201755 - Sonde Foley 2 nhánh các số 213,806,800 305.438.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 149.664.760 k=2
5 PP2300201756 - Bộ kim gây tê kết hợp tủy sống các cỡ 10,263,750 14.662.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.184.625 k=2
6 PP2300201757 - Ống nghiệm tráng Natri Citrat 67,099,500 95.856.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 46.969.650 k=2
7 PP2300201758 - Ống nghiệm tráng EDTA 276,864,000 395.520.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 193.804.800 k=2
8 PP2300201759 - Ống chân không không chống đông vô trùng 18,720,000 26.742.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.104.000 k=2
9 PP2300201760 - Cốc dùng để đựng huyết tương cho máy đông máu 463,863,400 662.662.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 324.704.380 k=2
10 PP2300201761 - Ống nghiệm tráng Heparin 386,099,000 551.570.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 270.269.300 k=2
11 PP2300201762 - Test giang mai 456,750,000 652.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 319.725.000 k=2
12 PP2300201763 - Test nhanh HIV(Phát hiện cả HIV- 1 và HIV -2) 593,775,000 848.250.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 415.642.500 k=2
13 PP2300201764 - Test XN nhóm máu ABO-Eldon card 45,045,000 64.350.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 31.531.500 k=2
14 PP2300201765 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu 8,190,000 11.700.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.733.000 k=2
15 PP2300201766 - Anti B (xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu) 20,727,000 29.610.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.508.900 k=2
16 PP2300201767 - Anti A (xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu) 17,766,000 25.380.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.436.200 k=2
17 PP2300201768 - Fluorocell WDF 1,230,000,000 1.757.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 861.000.000 k=2
18 PP2300201769 - Thẻ phân tích khí máu 141,797,250 202.567.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 99.258.075 k=2
19 PP2300201770 - Thanh thử nước tiểu 10 thông số 355,320,000 507.600.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 248.724.000 k=2
20 PP2300201771 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quátBao gồm:1 Khăn phủ đầu1 Khăn phủ chân2 Khăn phủ bên4 Khăn thấm1 Băng keo 231,000,000 330.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 161.700.000 k=2
21 PP2300201772 - Bộ khăn sinh mổ, bao gồm:2 Khăn trải bàn dụng cụ1 Khăn sanh mổ có phễu chứa dịch xung quanh phẫu trường2 Khăn thấm2 Khăn em bé 231,000,000 330.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 161.700.000 k=2
22 PP2300201773 - Tay dao plasma cắt Amidal, nạo VA, tích hợp kênh hút 70,200,000 100.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 49.140.000 k=2
23 PP2300201774 - Túi ép đựng dụng cụ (túi ép dẹt) cỡ 35cm x 200m 48,790,000 69.700.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 34.153.000 k=2
24 PP2300201775 - Chỉ thị hóa học dùng cho tiệt khuẩn bằng khí EO 18,000,000 25.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.600.000 k=2
25 PP2300201776 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quátBao gồm:1 Khăn phủ bàn dụng cụ1 Khăn phủ đầu1 Khăn phủ chân2 Khăn phủ bên2 Khăn thấm1 Băng keo dính 210,000,000 300.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 147.000.000 k=2
26 PP2300201777 - Chỉ thị hóa học đơn thông số 33,600,000 48.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.520.000 k=2
27 PP2300201778 - Khăn dùng trong phẫu thuật mắt 23,688,000 33.840.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.581.600 k=2
28 PP2300201779 - Bộ khăn sinh mổ, bao gồm:2 Khăn phủ bàn2 Khăn thấm1 Khăn em bé1 Khăn mổ sản có túi thu dịch 94,500,000 135.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 66.150.000 k=2
29 PP2300201780 - Miếng dán trước phẫu thuật cỡ 45cm x56cm, phủ Iod (Betadine) 94,680,000 135.257.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 66.276.000 k=2
30 PP2300201781 - Kim lấy máu dùng cho ống nghiệm chân không các cỡ 176,502,400 252.146.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 123.551.680 k=2
31 PP2300201782 - Mask khí dung các cỡ 3,780,000 5.400.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.646.000 k=2
32 PP2300201783 - Dây nối chịu áp lực loại 75cm 14,160,000 20.228.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.912.000 k=2
33 PP2300201784 - Ống nội khíquản từsố3 đến số8 loại có bóng chèn 97,413,910 139.162.729 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 68.189.737 k=2
34 PP2300201785 - Băng phim trong cố định kim luồn cỡ 6 x 7cm loại xẻ rãnh 291,356,100 416.223.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 203.949.270 k=2
35 PP2300201786 - Giắc 3 chạc 13,871,000 19.815.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.709.700 k=2
36 PP2300201787 - Túi camera vô trùng, kích thước: phi 18x230cm 21,945,000 31.350.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.361.500 k=2
37 PP2300201788 - Kim luồn sơ sinh các số 14,980,000 21.400.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.486.000 k=2
38 PP2300201789 - Túi gạc nhỏ không vô trùng (Mã: G1.178) gồm: Gạc 10x10x12 lớp KVT (Gạc gói) 100c/g-1000c/túi 66,528,000 95.040.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 46.569.600 k=2
39 PP2300201790 - Túi gạc nhỏ vô trùng (Mã: G1.187) gồm: Gạc PT 10x10x12cm lớp VT 10c/g 156,681,000 223.830.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 109.676.700 k=2
40 PP2300201791 - Túi gạc củ ấu (Mã: G1.162) gồm: Gạc củ ấu fi 25 VT 10c/g 127,322,000 181.888.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 89.125.400 k=2
41 PP2300201792 - Kim châm cứu KT 0,25x25mm 11,160,000 15.942.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.812.000 k=2
42 PP2300201793 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0 polypropylene, dài 90cm, 2 kim tròn, 26mm, cong 1/2 3,433,920 4.905.600 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.403.744 k=2
43 PP2300201794 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 6/0 dài 45cm, 1 kim tam giác Prime PS-1 bằng hợp kim Ethalloy, dài 11mm 3/8 vòng tròn 9,903,600 14.148.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.932.520 k=2
44 PP2300201795 - Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 1/0 2,040,000 2.914.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.428.000 k=2
45 PP2300201796 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 5/0 polypropylene, dài 75cm, 2 kim tròn, 13mm, cong 1/2 10,873,800 15.534.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.611.660 k=2
46 PP2300201797 - Kim lấy máu các loại 16,192,000 23.131.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.334.400 k=2
47 PP2300201798 - Kim chích máu 36,309,000 51.870.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 25.416.300 k=2
48 PP2300201799 - Bơm tiêm nhựa 50ml 22,491,000 32.130.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.743.700 k=2
49 PP2300201800 - Bơm tiêm nhựa 20ml 49,974,750 71.392.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 34.982.325 k=2
50 PP2300201801 - Bộdây truyền dịch có van Air lọc vi khuẩn 551,124,000 787.320.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 385.786.800 k=2
51 PP2300201802 - Băng rốn trẻ em các loại 38,464,000 54.948.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 26.924.800 k=2
52 PP2300201803 - Tay dao mổ điện dùng 1 lần 179,440,000 256.342.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 125.608.000 k=2
53 PP2300201804 - Tấm điện cực trung tính 114,720,000 163.885.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 80.304.000 k=2
54 PP2300201805 - Kit xét nghiệm phân mảnh DNA ở tinh trùng 600,000,000 857.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 420.000.000 k=2
55 PP2300201806 - Kít xét nghiệm đột biến vi mất đoạn AZF bằng kỹ thuật realtime pcr 220,000,000 314.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 154.000.000 k=2
56 PP2300201807 - Chai nuôi cấy tế bào 225cm2, nắp vent 74,550,000 106.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 52.185.000 k=2
57 PP2300201808 - Môi trường để rửa tinh trùng 44,100,000 63.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 30.870.000 k=2
58 PP2300201809 - Na+ Electrode 14,700,000 21.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.290.000 k=2
59 PP2300201810 - Dao cắt mô sử dụng một lần 40,400,000 57.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 28.280.000 k=2
60 PP2300201811 - Giemsa pha sẵn 22,500,000 32.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.750.000 k=2
61 PP2300201812 - Cồn tuyệt đối 23,170,000 33.100.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.219.000 k=2
62 PP2300201813 - Khí plasma 480,000,000 685.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 336.000.000 k=2
63 PP2300201814 - Cồn Iot 1% chai 1000ml 536,760,000 766.800.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 375.732.000 k=2
64 PP2300201815 - Dung dịch tắm sát khuẩn trước phẫu thuật 18,900,000 27.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.230.000 k=2
65 PP2300201816 - Túi Garo tiệt trùng gồm: 1 dây garo KT 6x100cm 38,400,000 54.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 26.880.000 k=2
66 PP2300201817 - Dung dịch chạy mẫu trong máy tế bào dòng chảy 57,240,000 81.771.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 40.068.000 k=2
67 PP2300201818 - Dẫn lưu ổ bụng loại tráng silicon 8,400,000 12.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.880.000 k=2
68 PP2300201819 - Hóa chất rửa tay khô thường quy, thành phần 45% kl/tt ethanol (cồn), 18% kl/tt n-propanol, allantoine, bisabolol, panthenol 50,400,000 72.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 35.280.000 k=2
Điện cực tán sỏi ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300201752
Giá từng phần lô 100,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.785.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Dây máy thở dùng một lần loại 2 dây có bẫy nước
Mã phần lô PP2300201753
Giá từng phần lô 113,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300201754
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Sonde Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300201755
Giá từng phần lô 213,806,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.438.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.664.760
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Bộ kim gây tê kết hợp tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300201756
Giá từng phần lô 10,263,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.662.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.184.625
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Ống nghiệm tráng Natri Citrat
Mã phần lô PP2300201757
Giá từng phần lô 67,099,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.856.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.969.650
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Ống nghiệm tráng EDTA
Mã phần lô PP2300201758
Giá từng phần lô 276,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.804.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Ống chân không không chống đông vô trùng
Mã phần lô PP2300201759
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.742.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Cốc dùng để đựng huyết tương cho máy đông máu
Mã phần lô PP2300201760
Giá từng phần lô 463,863,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.662.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.704.380
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Ống nghiệm tráng Heparin
Mã phần lô PP2300201761
Giá từng phần lô 386,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.570.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.269.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Test giang mai
Mã phần lô PP2300201762
Giá từng phần lô 456,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Test nhanh HIV(Phát hiện cả HIV- 1 và HIV -2)
Mã phần lô PP2300201763
Giá từng phần lô 593,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Test XN nhóm máu ABO-Eldon card
Mã phần lô PP2300201764
Giá từng phần lô 45,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.531.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300201765
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Anti B (xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu)
Mã phần lô PP2300201766
Giá từng phần lô 20,727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.610.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.508.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Anti A (xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu)
Mã phần lô PP2300201767
Giá từng phần lô 17,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.380.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.436.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Fluorocell WDF
Mã phần lô PP2300201768
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thẻ phân tích khí máu
Mã phần lô PP2300201769
Giá từng phần lô 141,797,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.567.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.258.075
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thanh thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300201770
Giá từng phần lô 355,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Bộ khăn phẫu thuật tổng quátBao gồm:1 Khăn phủ đầu1 Khăn phủ chân2 Khăn phủ bên4 Khăn thấm1 Băng keo
Mã phần lô PP2300201771
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Bộ khăn sinh mổ, bao gồm:2 Khăn trải bàn dụng cụ1 Khăn sanh mổ có phễu chứa dịch xung quanh phẫu trường2 Khăn thấm2 Khăn em bé
Mã phần lô PP2300201772
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Tay dao plasma cắt Amidal, nạo VA, tích hợp kênh hút
Mã phần lô PP2300201773
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Túi ép đựng dụng cụ (túi ép dẹt) cỡ 35cm x 200m
Mã phần lô PP2300201774
Giá từng phần lô 48,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Chỉ thị hóa học dùng cho tiệt khuẩn bằng khí EO
Mã phần lô PP2300201775
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Bộ khăn phẫu thuật tổng quátBao gồm:1 Khăn phủ bàn dụng cụ1 Khăn phủ đầu1 Khăn phủ chân2 Khăn phủ bên2 Khăn thấm1 Băng keo dính
Mã phần lô PP2300201776
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Chỉ thị hóa học đơn thông số
Mã phần lô PP2300201777
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Khăn dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300201778
Giá từng phần lô 23,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.581.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Bộ khăn sinh mổ, bao gồm:2 Khăn phủ bàn2 Khăn thấm1 Khăn em bé1 Khăn mổ sản có túi thu dịch
Mã phần lô PP2300201779
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Miếng dán trước phẫu thuật cỡ 45cm x56cm, phủ Iod (Betadine)
Mã phần lô PP2300201780
Giá từng phần lô 94,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Kim lấy máu dùng cho ống nghiệm chân không các cỡ
Mã phần lô PP2300201781
Giá từng phần lô 176,502,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.146.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.551.680
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2300201782
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Dây nối chịu áp lực loại 75cm
Mã phần lô PP2300201783
Giá từng phần lô 14,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Ống nội khíquản từsố3 đến số8 loại có bóng chèn
Mã phần lô PP2300201784
Giá từng phần lô 97,413,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.162.729
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.189.737
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Băng phim trong cố định kim luồn cỡ 6 x 7cm loại xẻ rãnh
Mã phần lô PP2300201785
Giá từng phần lô 291,356,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.223.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.949.270
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Giắc 3 chạc
Mã phần lô PP2300201786
Giá từng phần lô 13,871,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.815.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.709.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Túi camera vô trùng, kích thước: phi 18x230cm
Mã phần lô PP2300201787
Giá từng phần lô 21,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.361.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Kim luồn sơ sinh các số
Mã phần lô PP2300201788
Giá từng phần lô 14,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Túi gạc nhỏ không vô trùng (Mã: G1.178) gồm: Gạc 10x10x12 lớp KVT (Gạc gói) 100c/g-1000c/túi
Mã phần lô PP2300201789
Giá từng phần lô 66,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.040.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.569.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Túi gạc nhỏ vô trùng (Mã: G1.187) gồm: Gạc PT 10x10x12cm lớp VT 10c/g
Mã phần lô PP2300201790
Giá từng phần lô 156,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.830.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.676.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Túi gạc củ ấu (Mã: G1.162) gồm: Gạc củ ấu fi 25 VT 10c/g
Mã phần lô PP2300201791
Giá từng phần lô 127,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.888.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.125.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Kim châm cứu KT 0,25x25mm
Mã phần lô PP2300201792
Giá từng phần lô 11,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.942.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0 polypropylene, dài 90cm, 2 kim tròn, 26mm, cong 1/2
Mã phần lô PP2300201793
Giá từng phần lô 3,433,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.905.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.403.744
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 6/0 dài 45cm, 1 kim tam giác Prime PS-1 bằng hợp kim Ethalloy, dài 11mm 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300201794
Giá từng phần lô 9,903,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.148.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.932.520
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 1/0
Mã phần lô PP2300201795
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Chỉ không tiêu đơn sợi số 5/0 polypropylene, dài 75cm, 2 kim tròn, 13mm, cong 1/2
Mã phần lô PP2300201796
Giá từng phần lô 10,873,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.534.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.611.660
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Kim lấy máu các loại
Mã phần lô PP2300201797
Giá từng phần lô 16,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.131.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.334.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300201798
Giá từng phần lô 36,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.870.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.416.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300201799
Giá từng phần lô 22,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.130.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.743.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300201800
Giá từng phần lô 49,974,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.392.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.982.325
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Bộdây truyền dịch có van Air lọc vi khuẩn
Mã phần lô PP2300201801
Giá từng phần lô 551,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.786.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Băng rốn trẻ em các loại
Mã phần lô PP2300201802
Giá từng phần lô 38,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.948.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.924.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Tay dao mổ điện dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300201803
Giá từng phần lô 179,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.342.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300201804
Giá từng phần lô 114,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.885.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Kit xét nghiệm phân mảnh DNA ở tinh trùng
Mã phần lô PP2300201805
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Kít xét nghiệm đột biến vi mất đoạn AZF bằng kỹ thuật realtime pcr
Mã phần lô PP2300201806
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Chai nuôi cấy tế bào 225cm2, nắp vent
Mã phần lô PP2300201807
Giá từng phần lô 74,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Môi trường để rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2300201808
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Na+ Electrode
Mã phần lô PP2300201809
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Dao cắt mô sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300201810
Giá từng phần lô 40,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Giemsa pha sẵn
Mã phần lô PP2300201811
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300201812
Giá từng phần lô 23,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Khí plasma
Mã phần lô PP2300201813
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Cồn Iot 1% chai 1000ml
Mã phần lô PP2300201814
Giá từng phần lô 536,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Dung dịch tắm sát khuẩn trước phẫu thuật
Mã phần lô PP2300201815
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Túi Garo tiệt trùng gồm: 1 dây garo KT 6x100cm
Mã phần lô PP2300201816
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Dung dịch chạy mẫu trong máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300201817
Giá từng phần lô 57,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.771.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Dẫn lưu ổ bụng loại tráng silicon
Mã phần lô PP2300201818
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Hóa chất rửa tay khô thường quy, thành phần 45% kl/tt ethanol (cồn), 18% kl/tt n-propanol, allantoine, bisabolol, panthenol
Mã phần lô PP2300201819
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->