Gói thầu: Mua vật tư, vật tư xét nghiệm năm 2024-2025 (lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400500231-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư TTYT HUYỆN CÁI BÈ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư, vật tư xét nghiệm năm 2024-2025 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2400250047
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Cái Bè, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 257,556,007 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400392803 - Acid citric 66,000,000 990,000
2 PP2400392804 - Gạc y tế tiệt trùng 10,030,000 150,450
3 PP2400392805 - Găng tay sản khoa 449,190 6,737
4 PP2400392806 - Javel 10% 10,290,000 154,350
5 PP2400392807 - Lam kính nhám 1,898,117 28,471
6 PP2400392808 - Mask gây mê người lớn các số, tái sử dụng nhiều lần 225,000 3,375
7 PP2400392809 - Máy đo huyết áp (trẻ em), không ống nghe. 9,000,000 135,000
8 PP2400392810 - Nước Oxy già 6,000,000 90,000
9 PP2400392811 - Povidine 10% 18,667,500 280,012
10 PP2400392812 - Sonde dạ dày các số 336,000 5,040
11 PP2400392813 - Than hoạt tính 594,000 8,910
12 PP2400392814 - Vòng tránh thai 2,795,000 41,925
13 PP2400392815 - Chất trám tạm 718,200 10,773
14 PP2400392816 - DiaEtch (etchingsolution) 720,000 10,800
15 PP2400392817 - Eugenol 170,000 2,550
16 PP2400392818 - Glass inomer (Fuji IX màu A3) hoặc tương đương 2,940,000 44,100
17 PP2400392819 - Glass inomer (Fuji IX màu A3,5) hoặc tương đương 2,940,000 44,100
18 PP2400392820 - Kẽm Oxide 360,000 5,400
19 PP2400392821 - Keo dán trùng hợp (Keo Tetric N- Collection) 2,360,000 35,400
20 PP2400392822 - Dung dịch tẩy rửa, khử khuẩn sàn nhà và các bề mặt 34,000,000 510,000
21 PP2400392823 - Băng keo cá nhân 54,675,000 820,125
22 PP2400392824 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định tính ASO latex 1,788,000 26,820
23 PP2400392825 - Test nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan C (HCV) 30,600,000 459,000
Acid citric
Mã phần lô PP2400392803
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2400392804
Giá từng phần lô 10,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,450
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay sản khoa
Mã phần lô PP2400392805
Giá từng phần lô 449,190
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,737
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Javel 10%
Mã phần lô PP2400392806
Giá từng phần lô 10,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,350
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2400392807
Giá từng phần lô 1,898,117
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,471
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask gây mê người lớn các số, tái sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2400392808
Giá từng phần lô 225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đo huyết áp (trẻ em), không ống nghe.
Mã phần lô PP2400392809
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nước Oxy già
Mã phần lô PP2400392810
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Povidine 10%
Mã phần lô PP2400392811
Giá từng phần lô 18,667,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,012
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde dạ dày các số
Mã phần lô PP2400392812
Giá từng phần lô 336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2400392813
Giá từng phần lô 594,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2400392814
Giá từng phần lô 2,795,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,925
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất trám tạm
Mã phần lô PP2400392815
Giá từng phần lô 718,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,773
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
DiaEtch (etchingsolution)
Mã phần lô PP2400392816
Giá từng phần lô 720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Eugenol
Mã phần lô PP2400392817
Giá từng phần lô 170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Glass inomer (Fuji IX màu A3) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400392818
Giá từng phần lô 2,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Glass inomer (Fuji IX màu A3,5) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400392819
Giá từng phần lô 2,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẽm Oxide
Mã phần lô PP2400392820
Giá từng phần lô 360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Keo dán trùng hợp (Keo Tetric N- Collection)
Mã phần lô PP2400392821
Giá từng phần lô 2,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,400
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch tẩy rửa, khử khuẩn sàn nhà và các bề mặt
Mã phần lô PP2400392822
Giá từng phần lô 34,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2400392823
Giá từng phần lô 54,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 820,125
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định tính ASO latex
Mã phần lô PP2400392824
Giá từng phần lô 1,788,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,820
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2400392825
Giá từng phần lô 30,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->