Gói thầu: Mua vật tư y tế - hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500423911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA SỐ 4 TỈNH LÀO CAI | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA SỐ 4 TỈNH LÀO CAI |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế - hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500165200 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 3,178,893,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500453848 - Băng bó bột 10cm x 2,7m | 6,450,000 | 8.800.000 | 3.225.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | |
| 2 | PP2500453849 - Băng bó bột 12,5cm x 4,7m | 6,000,000 | 8.200.000 | 3.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 3 | PP2500453850 - Băng cuộn | 11,200,000 | 15.300.000 | 5.600.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | |
| 4 | PP2500453851 - Băng dính lụa | 188,000,000 | 256.400.000 | 94.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời | |
| 5 | PP2500453852 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 8,400,000 | 11.500.000 | 4.200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 6 | PP2500453853 - Dây truyền dịch 1 | 123,200,000 | 168.000.000 | 61.600.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 7 | PP2500453854 - Dây truyền dịch 2 | 311,850,000 | 430.000.000 | 155.925.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số | |
| 8 | PP2500453855 - Bộ đo huyết áp cơ người lớn + ống nghe | 32,500,000 | 44.500.000 | 16.250.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu | |
| 9 | PP2500453856 - Bộ đo huyết áp cơ + ống nghe trẻ em | 9,750,000 | 13.500.000 | 4.875.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 10 | PP2500453857 - Đồng hồ điều chỉnh lưu lượng khí oxy | 15,750,000 | 21.500.000 | 7.875.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 11 | PP2500453858 - Bơm tiêm cho ăn sử dụng một lần 50ml | 2,940,000 | 4.100.000 | 1.470.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu | |
| 12 | PP2500453859 - Bơm tiêm điện 50ml | 9,000,000 | 12.300.000 | 4.500.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 13 | PP2500453860 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml | 100,000,000 | 136.400.000 | 50.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 14 | PP2500453861 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml | 225,000,000 | 306.820.000 | 112.500.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 15 | PP2500453862 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml | 54,000,000 | 73.640.000 | 27.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | |
| 16 | PP2500453863 - Bóp bóng cấp cứu Ambu người lớn | 1,280,000 | 1.750.000 | 640.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | |
| 17 | PP2500453864 - Bóp bóng cấp cứu Ambu trẻ em | 1,280,000 | 1.750.000 | 640.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 18 | PP2500453865 - Bóp bóng cấp cứu Ambu sơ sinh | 2,800,000 | 3.820.000 | 1.400.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | |
| 19 | PP2500453866 - Bóng đèn cực tím 60cm | 4,800,000 | 6.550.000 | 2.400.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời | |
| 20 | PP2500453867 - Bông y tế | 68,000,000 | 92.730.000 | 34.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 21 | PP2500453868 - Canuyn mayo Các cỡ (60mm, 80mm) | 240,000 | 330.000 | 120.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 22 | PP2500453869 - Clip polymer Kẹp mạch máu cỡ XL | 58,500,000 | 79.800.000 | 29.250.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số | |
| 23 | PP2500453870 - Ống dẫn lưu silicon | 1,800,000 | 2.500.000 | 900.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu | |
| 24 | PP2500453871 - Dây hút nhớt các số | 9,000,000 | 12.300.000 | 4.500.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 25 | PP2500453872 - Dây nối truyền dịch | 20,000,000 | 27.300.000 | 10.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 26 | PP2500453873 - Dây thở oxy hai nhánh ( Trẻ em, người lớn) | 15,000,000 | 20.500.000 | 7.500.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu | |
| 27 | PP2500453874 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn | 171,300,000 | 233.600.000 | 85.650.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 28 | PP2500453875 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 312,000,000 | 425.500.000 | 156.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 29 | PP2500453876 - Gạc hút y tế khổ 0,8m | 90,000,000 | 123.000.000 | 45.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 30 | PP2500453877 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng | 5,500,000 | 8.000.000 | 2.750.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | |
| 31 | PP2500453878 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5 cm x 6 lớp, VT | 2,070,000 | 3.000.000 | 1.035.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | |
| 32 | PP2500453879 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số: 7-7,5 | 161,700,000 | 221.000.000 | 80.850.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 33 | PP2500453880 - Găng tay khám các cỡ (Cỡ S, M) | 119,000,000 | 162.500.000 | 59.500.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | |
| 34 | PP2500453881 - Găng tay khám sản khoa | 36,000,000 | 49.500.000 | 18.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời | |
| 35 | PP2500453882 - Giấy monitor sản khoa 215mm x 300mm | 3,550,000 | 5.000.000 | 1.775.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 36 | PP2500453883 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 3,600,000 | 5.000.000 | 1.800.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 37 | PP2500453884 - Khẩu trang y tế tiệt trùng 3 lớp | 37,500,000 | 51.500.000 | 18.750.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số | |
| 38 | PP2500453885 - Chạc ba tiêm (Khóa ba ngã) không dây | 4,000,000 | 5.500.000 | 2.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu | |
| 39 | PP2500453886 - Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần các cỡ | 49,500,000 | 68.000.000 | 24.750.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 40 | PP2500453887 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống G25 | 28,000,000 | 38.500.000 | 14.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 41 | PP2500453888 - Kim khâu da ba cạnh dùng để khâu vết thương | 365,400 | 500.000 | 182.700 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu | |
| 42 | PP2500453889 - Kim khâu dùng để khâu cơ, ruột | 365,400 | 500.000 | 182.700 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 43 | PP2500453890 - Kim lấy thuốc 18G 1- 1/2 | 39,600,000 | 55.000.000 | 19.800.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 44 | PP2500453891 - Kim luồn tĩnh mạch máu G20 | 12,600,000 | 17.500.000 | 6.300.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 45 | PP2500453892 - Kim luồn tĩnh mạch máu G22 | 108,000,000 | 147.500.000 | 54.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | |
| 46 | PP2500453893 - Kim luồn tĩnh mạch máu G24 | 216,000,000 | 295.000.000 | 108.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | |
| 47 | PP2500453894 - Mặt nạ gây mê người lớn | 5,000,000 | 7.000.000 | 2.500.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 48 | PP2500453895 - Mặt nạ gây mê sơ sinh, trẻ em | 2,500,000 | 3.500.000 | 1.250.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | |
| 49 | PP2500453896 - Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em | 7,250,000 | 10.000.000 | 3.625.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời | |
| 50 | PP2500453897 - Nhiệt kế thủy tinh (có chứa thủy ngân hoặc cồn màu) | 14,400,000 | 20.000.000 | 7.200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 51 | PP2500453898 - Que đè lưỡi gỗ | 20,300,000 | 28.000.000 | 10.150.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 52 | PP2500453899 - Sond Foley 2 nhánh | 9,600,000 | 13.500.000 | 4.800.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số | |
| 53 | PP2500453900 - Ống thông tiểu 1 nhánh (Nonde Nelaton) | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.100.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu | |
| 54 | PP2500453901 - Que thử đường huyết | 86,250,000 | 118.000.000 | 43.125.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 55 | PP2500453902 - Túi camera vô trùng | 4,042,500 | 5.700.000 | 2.021.250 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 56 | PP2500453903 - Túi đựng nước tiểu | 4,160,000 | 5.700.000 | 2.080.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu | |
| 57 | PP2500453904 - Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo. Loại nhìn được. | 29,900,000 | 41.000.000 | 14.950.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 58 | PP2500453905 - Ống nội khí quản (không bóng) số 2 | 300,000 | 500.000 | 150.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 59 | PP2500453906 - Ống nội khí quản (không bóng) số 2.5 | 300,000 | 500.000 | 150.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 60 | PP2500453907 - Ống nội khí quản (không bóng) số 3 | 400,000 | 600.000 | 200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | |
| 61 | PP2500453908 - Ống nội khí quản (không bóng) số 3.5 | 400,000 | 600.000 | 200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | |
| 62 | PP2500453909 - Ống nội khí quản (không bóng) số 4 | 600,000 | 1.000.000 | 300.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 63 | PP2500453910 - Ống nội khí quản (không bóng) số 4.5 | 600,000 | 1.000.000 | 300.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | |
| 64 | PP2500453911 - Ống nội khí quản (có bóng) số 3 | 200,000 | 275.000 | 100.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời | |
| 65 | PP2500453912 - Ống nội khí quản (có bóng) số 5. | 1,650,000 | 2.300.000 | 825.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 66 | PP2500453913 - Ống nội khí quản (có bóng) số 5.5 | 1,650,000 | 2.300.000 | 825.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 67 | PP2500453914 - Ống nội khí quản (có bóng) số 6.0 | 3,850,000 | 5.500.000 | 1.925.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số | |
| 68 | PP2500453915 - Ống nội khí quản (có bóng) số 6.5 | 3,850,000 | 5.500.000 | 1.925.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu | |
| 69 | PP2500453916 - Ống nội khí quản (có bóng) số 7.0 | 3,850,000 | 5.500.000 | 1.925.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 70 | PP2500453917 - Ống nội khí quản (có bóng) số 7.5 | 3,850,000 | 5.500.000 | 1.925.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 71 | PP2500453918 - Gọng mũi | 4,050,000 | 5.600.000 | 2.025.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu | |
| 72 | PP2500453919 - Bộ rửa dạ dày kín | 19,000,000 | 26.000.000 | 9.500.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 73 | PP2500453920 - Cồn 70 | 21,000,000 | 29.000.000 | 10.500.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 74 | PP2500453921 - Cồn 90 | 1,005,000 | 1.500.000 | 502.500 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 75 | PP2500453922 - Vôi sô da | 3,000,000 | 4.100.000 | 1.500.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | |
| 76 | PP2500453923 - Kim sinh thiết bán tự động 20Gx15cm | 4,400,000 | 6.000.000 | 2.200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | |
| 77 | PP2500453924 - Kim sinh thiết bán tự động 18Gx10cm | 4,400,000 | 6.000.000 | 2.200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 78 | PP2500453925 - Kim sinh thiết bán tự động 18Gx15cm | 4,400,000 | 6.000.000 | 2.200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | |
| 79 | PP2500453926 - Kim sinh thiết bán tự động 18Gx20cm | 4,400,000 | 6.000.000 | 2.200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời | |
| 80 | PP2500453927 - Kim sinh thiết bán tự động 16Gx10cm | 4,400,000 | 6.000.000 | 2.200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 81 | PP2500453928 - Kim sinh thiết bán tự động 16Gx15cm | 4,400,000 | 6.000.000 | 2.200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 82 | PP2500453929 - Kim sinh thiết bán tự động 16Gx20cm | 4,400,000 | 6.000.000 | 2.200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số | |
| 83 | PP2500453930 - Kim sinh thiết bán tự động 14Gx10cm | 4,400,000 | 6.000.000 | 2.200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu | |
| 84 | PP2500453931 - Kim sinh thiết bán tự động 14Gx15cm | 4,400,000 | 6.000.000 | 2.200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 85 | PP2500453932 - Gạc phẫu thuật không dệt 10 x 10 cm x 8 lớp, Vô trùng | 2,250,000 | 3.100.000 | 1.125.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 86 | PP2500453933 - Gạc dẫn lưu 1,5x100x4 lớp | 700,000 | 960.000 | 350.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu | |
| 87 | PP2500453934 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5 cm x 6 lớp, Vô trùng | 1,890,000 | 2.600.000 | 945.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 88 | PP2500453935 - Chỉ khâu tiêu chậm Số 1 .0 - 5.0 | 32,445,000 | 44.300.000 | 16.222.500 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 89 | PP2500453936 - lưỡi dao mổ 21 | 900,000 | 1.250.000 | 450.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 90 | PP2500453937 - lưỡi dao mổ 11 | 900,000 | 1.250.000 | 450.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | |
| 91 | PP2500453938 - Gọng thở CPA sơ sinh | 4,000,000 | 5.500.000 | 2.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | |
| 92 | PP2500453939 - Bóng đèn nội khí quản | 9,240,000 | 12.700.000 | 4.620.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 93 | PP2500453940 - Bóng đèn chiếu vàng da | 11,025,000 | 15.100.000 | 5.512.500 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | |
| 94 | PP2500453941 - Giấy điện tim 12 cần | 8,600,000 | 11.750.000 | 4.300.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời | |
| 95 | PP2500453942 - Kim cánh bướm | 8,400,000 | 11.500.000 | 4.200.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 96 | PP2500453943 - Lam Kính nhám | 22,000,000 | 30.200.000 | 11.000.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 97 | PP2500453944 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu liền kim vô trùng dùng trong y tế Nylon các số 1/0-5/0 | 22,155,000 | 30.250.000 | 11.077.500 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số | |
| 98 | PP2500453945 - Vít xốp 4.5x60mm | 1,190,000 | 1.650.000 | 595.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu | |
| 99 | PP2500453946 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 9,850,000 | 13.500.000 | 4.925.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. | |
| 100 | PP2500453947 - Bộ cathete tĩnh mạch trung tâm ba nòng | 24,200,000 | 33.020.000 | 12.100.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 101 | PP2500453948 - Chỉ Catgut các số | 35,000,000 | 47.800.000 | 17.500.000 | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu |
Băng bó bột 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500453848 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng bó bột 12,5cm x 4,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500453849 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500453850 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dính lụa |
|
| Mã phần lô | PP2500453851 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500453852 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500453853 |
| Giá từng phần lô | 123,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500453854 |
| Giá từng phần lô | 311,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo huyết áp cơ người lớn + ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500453855 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo huyết áp cơ + ống nghe trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500453856 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đồng hồ điều chỉnh lưu lượng khí oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500453857 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm cho ăn sử dụng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500453858 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm điện 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500453859 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500453860 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500453861 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500453862 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóp bóng cấp cứu Ambu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500453863 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóp bóng cấp cứu Ambu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500453864 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóp bóng cấp cứu Ambu sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500453865 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn cực tím 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500453866 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500453867 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canuyn mayo Các cỡ (60mm, 80mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500453868 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip polymer Kẹp mạch máu cỡ XL |
|
| Mã phần lô | PP2500453869 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống dẫn lưu silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500453870 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2500453871 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500453872 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thở oxy hai nhánh ( Trẻ em, người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500453873 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500453874 |
| Giá từng phần lô | 171,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500453875 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc hút y tế khổ 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2500453876 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500453877 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5 cm x 6 lớp, VT |
|
| Mã phần lô | PP2500453878 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số: 7-7,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500453879 |
| Giá từng phần lô | 161,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay khám các cỡ (Cỡ S, M) |
|
| Mã phần lô | PP2500453880 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay khám sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500453881 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy monitor sản khoa 215mm x 300mm |
|
| Mã phần lô | PP2500453882 |
| Giá từng phần lô | 3,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp rốn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500453883 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang y tế tiệt trùng 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500453884 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chạc ba tiêm (Khóa ba ngã) không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500453885 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500453886 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống G25 |
|
| Mã phần lô | PP2500453887 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim khâu da ba cạnh dùng để khâu vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500453888 |
| Giá từng phần lô | 365,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim khâu dùng để khâu cơ, ruột |
|
| Mã phần lô | PP2500453889 |
| Giá từng phần lô | 365,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim lấy thuốc 18G 1- 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500453890 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch máu G20 |
|
| Mã phần lô | PP2500453891 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch máu G22 |
|
| Mã phần lô | PP2500453892 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch máu G24 |
|
| Mã phần lô | PP2500453893 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ gây mê người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500453894 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ gây mê sơ sinh, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500453895 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500453896 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhiệt kế thủy tinh (có chứa thủy ngân hoặc cồn màu) |
|
| Mã phần lô | PP2500453897 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500453898 |
| Giá từng phần lô | 20,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sond Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500453899 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông tiểu 1 nhánh (Nonde Nelaton) |
|
| Mã phần lô | PP2500453900 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500453901 |
| Giá từng phần lô | 86,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500453902 |
| Giá từng phần lô | 4,042,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500453903 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo. Loại nhìn được. |
|
| Mã phần lô | PP2500453904 |
| Giá từng phần lô | 29,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (không bóng) số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500453905 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (không bóng) số 2.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500453906 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (không bóng) số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500453907 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (không bóng) số 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500453908 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (không bóng) số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500453909 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (không bóng) số 4.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500453910 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (có bóng) số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500453911 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (có bóng) số 5. |
|
| Mã phần lô | PP2500453912 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (có bóng) số 5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500453913 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (có bóng) số 6.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500453914 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (có bóng) số 6.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500453915 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (có bóng) số 7.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500453916 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản (có bóng) số 7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500453917 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gọng mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500453918 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ rửa dạ dày kín |
|
| Mã phần lô | PP2500453919 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 70 |
|
| Mã phần lô | PP2500453920 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 90 |
|
| Mã phần lô | PP2500453921 |
| Giá từng phần lô | 1,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vôi sô da |
|
| Mã phần lô | PP2500453922 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết bán tự động 20Gx15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500453923 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết bán tự động 18Gx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500453924 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết bán tự động 18Gx15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500453925 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết bán tự động 18Gx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500453926 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết bán tự động 16Gx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500453927 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết bán tự động 16Gx15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500453928 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết bán tự động 16Gx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500453929 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết bán tự động 14Gx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500453930 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết bán tự động 14Gx15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500453931 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật không dệt 10 x 10 cm x 8 lớp, Vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500453932 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc dẫn lưu 1,5x100x4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500453933 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5 cm x 6 lớp, Vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500453934 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu tiêu chậm Số 1 .0 - 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500453935 |
| Giá từng phần lô | 32,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.222.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
lưỡi dao mổ 21 |
|
| Mã phần lô | PP2500453936 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
lưỡi dao mổ 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500453937 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gọng thở CPA sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500453938 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500453939 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn chiếu vàng da |
|
| Mã phần lô | PP2500453940 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500453941 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500453942 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam Kính nhám |
|
| Mã phần lô | PP2500453943 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu liền kim vô trùng dùng trong y tế Nylon các số 1/0-5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500453944 |
| Giá từng phần lô | 22,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.077.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít xốp 4.5x60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500453945 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500453946 |
| Giá từng phần lô | 9,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản phẩm. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ cathete tĩnh mạch trung tâm ba nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500453947 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ Catgut các số |
|
| Mã phần lô | PP2500453948 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi