Gói thầu: Mua vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300035916-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi Bình Định
Tên gói thầu Mua vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300024040
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bình Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 677,933,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.169.004 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300047609 - Băng keo chỉ thị nhiệt 3,750,000 5.113.636,364 2.625.000 6
2 PP2300047610 - Bình dẫn lưu màng phổi 87,500,000 119.318.181,8182 61.250.000 140
3 PP2300047611 - Cán dao mổ 360,000 490.909,091 252.000 4
4 PP2300047612 - Cóng đo mẫu 43,740,000 59.645.454,546 30.618.000 600
5 PP2300047613 - Dao mổ 87,000 118.636,364 60.900 20
6 PP2300047614 - Dây garo 420,000 572.727,273 294.000 40
7 PP2300047615 - Dây hút nhớt có khóa 300,000 409.090,9091 210.000 30
8 PP2300047616 - Dây nối bơm tiêm điện 1,728,000 2.356.363,6364 1.209.600 80
9 PP2300047617 - Dây nối Oxy 1,285,200 1.752.545,455 899.640 60
10 PP2300047618 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 17,500,000 23.863.636,364 12.250.000 700
11 PP2300047619 - Dây thở oxy một nhánh 420,000 572.727,273 294.000 40
12 PP2300047620 - Đồng hồ oxy + bình làm ẩm 11,970,000 16.322.727,273 8.379.000 8
13 PP2300047621 - Filter lọc khuẩn 12,000,000 16.363.636,364 8.400.000 100
14 PP2300047622 - Giấy chỉ thị hóa học 749,700 1.022.318,182 524.790 60
15 PP2300047623 - Giấy điện tim 12 cần 1,860,000 2.536.363,6364 1.302.000 800
16 PP2300047624 - Giấy in nhiệt 960,000 1.309.090,9091 672.000 16
17 PP2300047625 - Huyết áp kế 7,700,000 10.500.000 5.390.000 4
18 PP2300047626 - Khoá ba chạc 4,410,000 6.013.636,364 3.087.000 400
19 PP2300047627 - Kim chọc dò tủy sống 446,250 608.522,7273 312.375 5
20 PP2300047628 - Kim tiêm dùng lấy thuốc số 18 24,500,000 33.409.090,9091 17.150.000 14000
21 PP2300047629 - Lam kính 9,000,000 12.272.727,273 6.300.000 7200
22 PP2300047630 - Lọ đựng bệnh phẩm 22,500,000 30.681.818,182 15.750.000 3000
23 PP2300047631 - Mask thở khí dung người lớn 28,696,800 39.132.000 20.087.760 440
24 PP2300047632 - Miếng dán điện cực 459,000 625.909,091 321.300 60
25 PP2300047633 - Nhiệt kế thủy ngân 1,190,000 1.622.727,273 833.000 10
26 PP2300047634 - Nút đậy kim luồn 4,305,000 5.870.454,546 3.013.500 1000
27 PP2300047635 - Ống nghe 3,200,000 4.363.636,364 2.240.000 4
28 PP2300047636 - Ống thông dạ dày 140,000 190.909,091 98.000 8
29 PP2300047637 - Ống thông hậu môn 300,000 409.090,9091 210.000 20
30 PP2300047638 - Ống thông tiểu 2 nhánh 1,100,000 1.500.000 770.000 20
31 PP2300047639 - Phim CT Scanner 87,200,000 118.909.090,9091 61.040.000 400
32 PP2300047640 - Phim X-Quang 20,560,000 28.036.363,6364 14.392.000 400
33 PP2300047641 - Phim X-Quang kỹ thuật số 276,000,000 376.363.636,364 193.200.000 3000
34 PP2300047642 - Túi đựng nước tiểu 246,750 336.477,273 172.725 10
35 PP2300047643 - Túi đựng oxy 1,350,000 1.840.909,091 945.000 2
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300047609
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.636,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300047610
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2300047611
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909,091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Cóng đo mẫu
Mã phần lô PP2300047612
Giá từng phần lô 43,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.645.454,546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dao mổ
Mã phần lô PP2300047613
Giá từng phần lô 87,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.636,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây garo
Mã phần lô PP2300047614
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727,273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây hút nhớt có khóa
Mã phần lô PP2300047615
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300047616
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.356.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây nối Oxy
Mã phần lô PP2300047617
Giá từng phần lô 1,285,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.545,455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 899.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300047618
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.636,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây thở oxy một nhánh
Mã phần lô PP2300047619
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727,273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đồng hồ oxy + bình làm ẩm
Mã phần lô PP2300047620
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.322.727,273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Filter lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300047621
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300047622
Giá từng phần lô 749,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.318,182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300047623
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.536.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300047624
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Huyết áp kế
Mã phần lô PP2300047625
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khoá ba chạc
Mã phần lô PP2300047626
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.013.636,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300047627
Giá từng phần lô 446,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.522,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim tiêm dùng lấy thuốc số 18
Mã phần lô PP2300047628
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lam kính
Mã phần lô PP2300047629
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.727,273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300047630
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.818,182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Mask thở khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300047631
Giá từng phần lô 28,696,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.087.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 440
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2300047632
Giá từng phần lô 459,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.909,091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300047633
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.727,273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nút đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300047634
Giá từng phần lô 4,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.870.454,546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống nghe
Mã phần lô PP2300047635
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.636,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300047636
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909,091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300047637
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300047638
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim CT Scanner
Mã phần lô PP2300047639
Giá từng phần lô 87,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim X-Quang
Mã phần lô PP2300047640
Giá từng phần lô 20,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.036.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim X-Quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300047641
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363.636,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300047642
Giá từng phần lô 246,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.477,273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Túi đựng oxy
Mã phần lô PP2300047643
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909,091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->