Gói thầu: Mua vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500035949-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Đắk Lắk
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Đắk Lắk
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500003302
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk
Giá gói thầu 1,017,196,460 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500006629 - Phần 1: Bơm tiêm, kim tiêm (07 mặt hàng) 169,775,500 2,546,632
2 PP2500006630 - Phần 2: Bông, băng, gạc và vật tư khác trong chăm sóc người bệnh (05 mặt hàng) 46,594,600 698,919
3 PP2500006631 - Phần 3: Các loại Gel trong y tế (02 mặt hàng) 795,000 11,925
4 PP2500006632 - Phần 4: Các loại mask trong y tế (02 mặt hàng) 11,100,000 166,500
5 PP2500006633 - Phần 5: Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị (02 mặt hàng) 33,822,000 507,330
6 PP2500006634 - Phần 6: Dây truyền dịch các loại (03 mặt hàng) 93,060,000 1,395,900
7 PP2500006635 - Phần 7: Găng tay các loại (02 mặt hàng) 110,694,000 1,660,410
8 PP2500006636 - Phần 8: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter (07 mặt hàng) 17,431,000 261,465
9 PP2500006637 - Phần 9: Phim X-quang kỹ thuật số sử dụng được cho đầu đọc kỹ thuật số AGFA DRYSTAR DT 5000i B (01 mặt hàng) 189,650,000 2,844,750
10 PP2500006638 - Phần 10: Phim X-quang sử dụng cho máy in phim nhiệt model: DryPix 2000/3000, Drypix Lite (01 mặt hàng) 45,000,000 675,000
11 PP2500006639 - Phần 11: Vật tư phục vụ điện tim (03 mặt hàng) 3,009,600 45,144
12 PP2500006640 - Phần 12: Vật tư phục vụ kiểm soát nhiễm khuẩn (02 mặt hàng) 25,050,000 375,750
13 PP2500006641 - Phần 13: Vật tư tiêu hao nội soi, sinh thiết phổi, màng phổi, mở màng phổi, dẫn lưu khí màng phổi (07 mặt hàng) 60,378,760 905,681
14 PP2500006642 - Phần 14: Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy đo chức năng hô hấp (02 mặt hàng) 63,000,000 945,000
15 PP2500006643 - Phần 15: Vật tư tiêu hao xét nghiệm thông thường (14 mặt hàng) 82,951,000 1,244,265
16 PP2500006644 - Phần 16: Vật tư trong dịch vụ kỹ thuật thở máy (05 mặt hàng) 37,989,000 569,835
17 PP2500006645 - Phần 17: Vật tư xét nghiệm khác (07 mặt hàng) 15,896,000 238,440
18 PP2500006646 - Phần 18: Ống soi phế quản 2 vòi thuỷ tinh (01 mặt hàng) 11,000,000 165,000
Phần 1: Bơm tiêm, kim tiêm (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006629
Giá từng phần lô 169,775,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,546,632
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Bông, băng, gạc và vật tư khác trong chăm sóc người bệnh (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006630
Giá từng phần lô 46,594,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 698,919
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3: Các loại Gel trong y tế (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006631
Giá từng phần lô 795,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,925
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Các loại mask trong y tế (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006632
Giá từng phần lô 11,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5: Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006633
Giá từng phần lô 33,822,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,330
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6: Dây truyền dịch các loại (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006634
Giá từng phần lô 93,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7: Găng tay các loại (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006635
Giá từng phần lô 110,694,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,410
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006636
Giá từng phần lô 17,431,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,465
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9: Phim X-quang kỹ thuật số sử dụng được cho đầu đọc kỹ thuật số AGFA DRYSTAR DT 5000i B (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006637
Giá từng phần lô 189,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,844,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10: Phim X-quang sử dụng cho máy in phim nhiệt model: DryPix 2000/3000, Drypix Lite (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006638
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11: Vật tư phục vụ điện tim (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006639
Giá từng phần lô 3,009,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,144
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12: Vật tư phục vụ kiểm soát nhiễm khuẩn (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006640
Giá từng phần lô 25,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13: Vật tư tiêu hao nội soi, sinh thiết phổi, màng phổi, mở màng phổi, dẫn lưu khí màng phổi (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006641
Giá từng phần lô 60,378,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 905,681
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14: Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy đo chức năng hô hấp (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006642
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15: Vật tư tiêu hao xét nghiệm thông thường (14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006643
Giá từng phần lô 82,951,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,265
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 16: Vật tư trong dịch vụ kỹ thuật thở máy (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006644
Giá từng phần lô 37,989,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,835
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 17: Vật tư xét nghiệm khác (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006645
Giá từng phần lô 15,896,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,440
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 18: Ống soi phế quản 2 vòi thuỷ tinh (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500006646
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->