Gói thầu: Mua vật tư y tế bổ sung cho Trung tâm Y tế khu vực Bình Gia năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500474390-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Bình Gia
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế bổ sung cho Trung tâm Y tế khu vực Bình Gia năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500265294
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 711,619,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500489766 - Băng bó bột 10cm x 3,6m hoặc tương đương 3,931,200 5.896.800 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.965.600 23
2 PP2500489767 - Băng bó bột 15cm x 3,6m hoặc tương đương 4,951,800 7.427.700 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.475.900 23
3 PP2500489768 - Băng cuộn y tế to hoặc tương đương 1,701,000 2.551.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 850.500 134
4 PP2500489769 - Băng dính lụa hoặc tương đương 17,690,400 26.535.600 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 8.845.200 89
5 PP2500489770 - Kẹp rốn hoặc tương đương 667,800 1.001.700 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 333.900 74
6 PP2500489771 - Bơm tiêm nhựa 10ml hoặc tương đương 29,610,000 44.415.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 14.805.000 3699
7 PP2500489772 - Bơm tiêm nhựa 1ml hoặc tương đương 548,100 822.150 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 274.050 111
8 PP2500489773 - Bơm tiêm nhựa 20ml hoặc tương đương 1,252,440 1.878.660 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 626.220 104
9 PP2500489774 - Bơm tiêm nhựa 5ml hoặc tương đương 15,624,000 23.436.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 7.812.000 2959
10 PP2500489775 - Bông thấm nước hoặc tương đương 35,910,000 53.865.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 17.955.000 37
11 PP2500489776 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn hoặc tương đương 1,653,750 2.480.625 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 826.875 1
12 PP2500489777 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn hoặc tương đương 1,701,000 2.551.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 850.500 1
13 PP2500489778 - Chỉ catgut số 2/0 hoặc tương đương 4,536,000 6.804.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.268.000 23
14 PP2500489779 - Chỉ catgut số 3/0 hoặc tương đương 5,008,500 7.512.750 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.504.250 23
15 PP2500489780 - Chỉ Dafilon số 2/0 hoặc tương đương 1,738,800 2.608.200 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 869.400 15
16 PP2500489781 - Chỉ Dafilon số 3/0 hoặc tương đương 3,477,600 5.216.400 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.738.800 30
17 PP2500489782 - Chỉ Dafilon số 4/0 hoặc tương đương 1,575,000 2.362.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 787.500 13
18 PP2500489783 - Chỉ Vicryl Grafit số 3/0 hoặc tương đương 14,220,000 21.330.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 7.110.000 23
19 PP2500489784 - Chỉ Vicryl số 2/0 (polyglactic acid) hoặc tương đương 28,539,000 42.808.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 14.269.500 37
20 PP2500489785 - Cồn 70 độ hoặc tương đương 9,849,600 14.774.400 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.924.800 60
21 PP2500489786 - Cồn 70 độ hoặc tương đương 2,980,800 4.471.200 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.490.400 15
22 PP2500489787 - Đầu côn vàng hoặc tương đương 336,000 504.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 168.000 1233
23 PP2500489788 - Đầu côn xanh hoặc tương đương 367,500 551.250 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 183.750 617
24 PP2500489789 - Dầu Parafin hoặc tương đương 702,450 1.053.675 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 351.225 2
25 PP2500489790 - Dầu sả hoặc tương đương 9,424,800 14.137.200 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.712.400 15
26 PP2500489791 - Dây hút nhớt hoặc tương đương 31,500 47.250 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 15.750 2
27 PP2500489792 - Dây thở o xy mắt kính hoặc tương đương 1,776,600 2.664.900 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 888.300 37
28 PP2500489793 - Dây thở o xy sơ sinh hoặc tương đương 177,660 266.490 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 88.830 4
29 PP2500489794 - Dây truyền dịch hoặc tương đương 20,790,000 31.185.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 10.395.000 814
30 PP2500489795 - Dây truyền máu hoặc tương đương 418,320 627.480 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 209.160 8
31 PP2500489796 - Đè lưỡi gỗ vô khuẩn hoặc tương đương 6,552,000 9.828.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.276.000 2959
32 PP2500489797 - Dụng cụ cắt trĩ Longo hoặc tương đương 45,360,000 68.040.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 22.680.000 3
33 PP2500489798 - Gạc mềm hoặc tương đương 75,600,000 113.400.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 37.800.000 2220
34 PP2500489799 - Găng sạch hoặc tương đương 30,240,000 45.360.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 15.120.000 2959
35 PP2500489800 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ hoặc tương đương 23,940,000 35.910.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 11.970.000 703
36 PP2500489801 - Gel điện tim hoặc tương đương 197,400 296.100 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 98.700 2
37 PP2500489802 - Gel siêu âm hoặc tương đương 1,869,000 2.803.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 934.500 3
38 PP2500489803 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m hoặc tương đương 183,750 275.625 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 91.875 2
39 PP2500489804 - Kim châm cứu hoặc tương đương 10,080,000 15.120.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 5.040.000 3699
40 PP2500489805 - Kim chọc dò tuỷ sống hoặc tương đương 5,550,000 8.325.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.775.000 37
41 PP2500489806 - Kim lấy thuốc vô trùng hoặc tương đương 3,024,000 4.536.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.512.000 1480
42 PP2500489807 - Kim luồn hoặc tương đương 55,125,000 82.687.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 27.562.500 518
43 PP2500489808 - Lam kính mài hoặc tương đương 12,915,000 19.372.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 6.457.500 74
44 PP2500489809 - Lưỡi dao mổ nhọn hoặc tương đương 346,500 519.750 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 173.250 37
45 PP2500489810 - Mỡ KY hoặc tương đương 645,120 967.680 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 322.560 2
46 PP2500489811 - Nước cất 2 lần hoặc tương đương 3,150,000 4.725.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.575.000 37
47 PP2500489812 - Nước Javen 12% hoặc tương đương 2,310,000 3.465.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.155.000 25
48 PP2500489813 - Ống lấy máu chống đông ETDA hoặc tương đương 9,135,000 13.702.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.567.500 1850
49 PP2500489814 - Ống lấy máu chống đông Heparin hoặc tương đương 11,655,000 17.482.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 5.827.500 1850
50 PP2500489815 - Ống nghiệm chống đông Natri citrat hoặc tương đương 5,544,000 8.316.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.772.000 987
51 PP2500489816 - Ống nghiệm nhựa có nắp hoặc tương đương 3,990,000 5.985.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.995.000 617
52 PP2500489817 - Ống nội khí quản hoặc tương đương 359,100 538.650 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 179.550 4
53 PP2500489818 - Sond nelaton hoặc tương đương 828,000 1.242.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 414.000 13
54 PP2500489819 - Sonde Foley 2 nhánh hoặc tương đương 2,872,800 4.309.200 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.436.400 30
55 PP2500489820 - Túi camers hoặc tương đương 630,000 945.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 315.000 15
56 PP2500489821 - Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương 24,192,000 36.288.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 12.096.000 592
57 PP2500489822 - Viên sát khuẩn hoặc tương đương 36,225,000 54.337.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 18.112.500 8
58 PP2500489823 - Vôi Soda hoặc tương đương 8,249,850 12.374.775 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.124.925 2
59 PP2500489824 - Giấy in nhiệt 55mm x 30mm hoặc tương đương 166,320 249.480 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 83.160 3
60 PP2500489825 - Giấy in nhiệt hoặc tương đương 166,320 249.480 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 83.160 3
61 PP2500489826 - Giấy in nhiệt 58mmx30mm hoặc tương đương 166,320 249.480 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 83.160 3
62 PP2500489827 - Chỉ Vicryl số 1 hoặc tương đương 34,920,000 52.380.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 17.460.000 45
63 PP2500489828 - Chỉ Vicryl số 3 hoặc tương đương 18,960,000 28.440.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 9.480.000 30
64 PP2500489829 - Chỉ Nylon số 2 hoặc tương đương 1,738,800 2.608.200 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 869.400 15
65 PP2500489830 - Chỉ Nylon số 3 hoặc tương đương 3,780,000 5.670.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.890.000 30
66 PP2500489831 - Clip Polymer kẹp mạch máu hoặc tương đương 10,710,000 16.065.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 5.355.000 37
67 PP2500489832 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao kích thước 150mm x 200m hoặc tương đương 18,018,000 27.027.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 9.009.000 3
68 PP2500489833 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao kích thước 200mm x 200m hoặc tương đương 12,852,000 19.278.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 6.426.000 2
69 PP2500489834 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao kích thước 250mm x 200m hoặc tương đương 7,182,000 10.773.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.591.000 1
70 PP2500489835 - Dây cho ăn sơ sinh 1,000,000 1.500.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 500.000 25
Băng bó bột 10cm x 3,6m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489766
Giá từng phần lô 3,931,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.896.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.965.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng bó bột 15cm x 3,6m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489767
Giá từng phần lô 4,951,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.427.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng cuộn y tế to hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489768
Giá từng phần lô 1,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.551.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng dính lụa hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489769
Giá từng phần lô 17,690,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.535.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.845.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kẹp rốn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489770
Giá từng phần lô 667,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.001.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489771
Giá từng phần lô 29,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.415.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm nhựa 1ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489772
Giá từng phần lô 548,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489773
Giá từng phần lô 1,252,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.878.660
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm nhựa 5ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489774
Giá từng phần lô 15,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.436.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bông thấm nước hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489775
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489776
Giá từng phần lô 1,653,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.480.625
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489777
Giá từng phần lô 1,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.551.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ catgut số 2/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489778
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ catgut số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489779
Giá từng phần lô 5,008,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.512.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.504.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ Dafilon số 2/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489780
Giá từng phần lô 1,738,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.608.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ Dafilon số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489781
Giá từng phần lô 3,477,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.216.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ Dafilon số 4/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489782
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ Vicryl Grafit số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489783
Giá từng phần lô 14,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.330.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ Vicryl số 2/0 (polyglactic acid) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489784
Giá từng phần lô 28,539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.808.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Cồn 70 độ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489785
Giá từng phần lô 9,849,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.774.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.924.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Cồn 70 độ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489786
Giá từng phần lô 2,980,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.471.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Đầu côn vàng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489787
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Đầu côn xanh hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489788
Giá từng phần lô 367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dầu Parafin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489789
Giá từng phần lô 702,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.675
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dầu sả hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489790
Giá từng phần lô 9,424,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.137.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.712.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây hút nhớt hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489791
Giá từng phần lô 31,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây thở o xy mắt kính hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489792
Giá từng phần lô 1,776,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 888.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây thở o xy sơ sinh hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489793
Giá từng phần lô 177,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.490
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây truyền dịch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489794
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 814
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây truyền máu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489795
Giá từng phần lô 418,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.480
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Đè lưỡi gỗ vô khuẩn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489796
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dụng cụ cắt trĩ Longo hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489797
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Gạc mềm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489798
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2220
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Găng sạch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489799
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489800
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 703
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Gel điện tim hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489801
Giá từng phần lô 197,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Gel siêu âm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489802
Giá từng phần lô 1,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.803.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489803
Giá từng phần lô 183,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim châm cứu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489804
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim chọc dò tuỷ sống hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489805
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim lấy thuốc vô trùng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489806
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim luồn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489807
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 518
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lam kính mài hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489808
Giá từng phần lô 12,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.372.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lưỡi dao mổ nhọn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489809
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Mỡ KY hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489810
Giá từng phần lô 645,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.680
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nước cất 2 lần hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489811
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nước Javen 12% hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489812
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống lấy máu chống đông ETDA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489813
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.702.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống lấy máu chống đông Heparin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489814
Giá từng phần lô 11,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.482.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống nghiệm chống đông Natri citrat hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489815
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống nghiệm nhựa có nắp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489816
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống nội khí quản hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489817
Giá từng phần lô 359,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Sond nelaton hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489818
Giá từng phần lô 828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Sonde Foley 2 nhánh hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489819
Giá từng phần lô 2,872,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.309.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.436.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Túi camers hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489820
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489821
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.288.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Viên sát khuẩn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489822
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.337.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vôi Soda hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489823
Giá từng phần lô 8,249,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.374.775
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.124.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giấy in nhiệt 55mm x 30mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489824
Giá từng phần lô 166,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.480
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giấy in nhiệt hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489825
Giá từng phần lô 166,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.480
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giấy in nhiệt 58mmx30mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489826
Giá từng phần lô 166,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.480
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ Vicryl số 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489827
Giá từng phần lô 34,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.380.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ Vicryl số 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489828
Giá từng phần lô 18,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.440.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ Nylon số 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489829
Giá từng phần lô 1,738,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.608.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ Nylon số 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489830
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Clip Polymer kẹp mạch máu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489831
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao kích thước 150mm x 200m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489832
Giá từng phần lô 18,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.027.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao kích thước 200mm x 200m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489833
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.278.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao kích thước 250mm x 200m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500489834
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây cho ăn sơ sinh
Mã phần lô PP2500489835
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->