Gói thầu: Mua vật tư y tế (bổ sung lần 2) sử dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300149083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế (bổ sung lần 2) sử dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300096887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Giá gói thầu | 3,446,157,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51.692.362 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300209313 - Đai cố định cổ (Đai cổ mềm) | 342,000 | 487.350 | 9021 | 239.400 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 2 | PP2300209314 - Dây oxy 1 nhánh các số | 2,100,000 | 2.992.500 | 9018 | 1.470.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 3 | PP2300209315 - Khớp Gối toàn phần | 116,000,000 | 165.300.000 | 9021 | 81.200.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 4 | PP2300209316 - Khớp háng toàn phần không xi măng chống lật, Chống xoay | 750,000,000 | 1.068.750.000 | 9021 | 525.000.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 5 | PP2300209317 - Lưỡi đốt bằng sóng Radio các loại | 28,500,000 | 40.612.500 | 9018 | 19.950.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 6 | PP2300209318 - Lưới Polypropylene 6 x 11 cm | 222,750,000 | 317.418.750 | 3006 | 155.925.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 7 | PP2300209319 - Lưới polypropylene 10 x 15 | 8,550,000 | 12.183.750 | 3006 | 5.985.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 8 | PP2300209320 - Lưới polypropylene 15 x 15cm | 3,300,000 | 4.702.500 | 3006 | 2.310.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 9 | PP2300209321 - Meroches cầm máu mũi | 2,940,000 | 4.189.500 | 3005 | 2.058.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 10 | PP2300209322 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi có móc trái, phải các cỡ | 64,000,000 | 91.200.000 | 9021 | 44.800.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 11 | PP2300209323 - ống thông niệu quản thẳng các số | 3,650,000 | 5.201.250 | 9018 | 2.555.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 12 | PP2300209324 - Tay dao mổ mở ligasure | 63,000,000 | 89.775.000 | 9018 | 44.100.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 13 | PP2300209325 - Tay dao mổ nội soi ligasure | 63,000,000 | 89.775.000 | 9018 | 44.100.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 14 | PP2300209326 - Nẹp xương maxi thẳng 18 lỗ | 51,450,000 | 73.316.250 | 9021 | 36.015.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 15 | PP2300209327 - Nẹp xương maxi thẳng 6 lỗ | 10,680,000 | 15.219.000 | 9021 | 7.476.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 16 | PP2300209328 - Nẹp xương Mini thẳng 16 lỗ | 32,300,000 | 46.027.500 | 9021 | 22.610.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 17 | PP2300209329 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ | 150,000,000 | 213.750.000 | 9021 | 105.000.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 18 | PP2300209330 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ | 15,600,000 | 22.230.000 | 9021 | 10.920.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 19 | PP2300209331 - Vít xương Maxi các số 2.4x 8, 10, 12, 14 | 25,200,000 | 35.910.000 | 9021 | 17.640.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 20 | PP2300209332 - Vít xương Mini các số 2.0 x 8, 10, 12, 14 | 20,500,000 | 29.212.500 | 9021 | 14.350.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 21 | PP2300209333 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m | 341,250,000 | 486.281.250 | 3005 | 238.875.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 22 | PP2300209334 - Băng vải cuộn y tế | 58,500,000 | 83.362.500 | 3005 | 40.950.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 23 | PP2300209335 - Bao camera (nội soi ) | 30,000,000 | 42.750.000 | 3926 | 21.000.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 24 | PP2300209336 - Bao vãi + túi hơi huyết áp | 2,475,000 | 3.526.875 | 9018 | 1.732.500 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 25 | PP2300209337 - Bộ dây thở Jackson Rees người lớn | 480,060 | 684.085,5 | 9018 | 336.042 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 26 | PP2300209338 - Bộ rửa dạ dày | 9,100,000 | 12.967.500 | 4014 | 6.370.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 27 | PP2300209339 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản | 3,300,000 | 4.702.500 | 9018 | 2.310.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 28 | PP2300209340 - Chỉ catgut 2/0 kim tròn | 2,142,000 | 3.052.350 | 3006 | 1.499.400 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 29 | PP2300209341 - Chỉ silk 2/0 không kim đa sợi | 945,000 | 1.346.625 | 3006 | 661.500 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 30 | PP2300209342 - Nhiệt kế 420 C | 3,780,000 | 5.386.500 | 9025 | 2.646.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 31 | PP2300209343 - Airway các số | 3,546,900 | 5.054.332,5 | 9018 | 2.482.830 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 32 | PP2300209344 - Chỉ (Polyglactin 910 có kháng khuẩn) số 2/0 | 76,496,400 | 109.007.370 | 3006 | 53.547.480 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 33 | PP2300209345 - Chỉ khâu mắt Nylon 10/0 | 10,053,200 | 14.325.810 | 3006 | 7.037.240 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 34 | PP2300209346 - Chỉ không tan 3/0 không kim đơn sợi | 164,000 | 233.700 | 3006 | 114.800 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 35 | PP2300209347 - chỉ Polydioxanone số 0 kim tròn | 1,130,590 | 1.611.090,75 | 3006 | 791.413 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 36 | PP2300209348 - Chỉ Polypropylen 4/0 kim tròn | 1,474,200 | 2.100.735 | 3006 | 1.031.940 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 37 | PP2300209349 - Chỉ Polypropylen 6/0 kim tròn | 4,838,400 | 6.894.720 | 3006 | 3.386.880 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 38 | PP2300209350 - Chỉ không tiêu đơn sợi, dài 150cm | 483,800 | 689.415 | 3006 | 338.660 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 39 | PP2300209351 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn , số 2/0 | 819,000 | 1.167.075 | 3006 | 573.300 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 40 | PP2300209352 - Chỉ thép khâu xương bánh chè | 4,536,000 | 6.463.800 | 3006 | 3.175.200 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 41 | PP2300209353 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 12,833,100 | 18.287.167,5 | 3006 | 8.983.170 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 42 | PP2300209354 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin kháng khuẩn, số 0, kim CT 40mm, 1/2C | 1,846,008 | 2.630.561 | 3006 | 1.292.205,6 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 43 | PP2300209355 - Clip kẹp cầm máu nội soi | 5,650,000 | 8.051.250 | 9018 | 3.955.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 44 | PP2300209356 - Clip phẫu thuật nội soi LT 300, 400 | 21,945,000 | 31.271.625 | 9018 | 15.361.500 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 45 | PP2300209357 - Dao siêu âm mổ dùng mổ bươu cổ | 35,058,540 | 49.958.419,5 | 9018 | 24.540.978 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 46 | PP2300209358 - Dây dẫn tia 365 µm dùng trong tán sỏi | 22,715,000 | 32.368.875 | 9018 | 15.900.500 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 47 | PP2300209359 - Dây dẫn tia 550 µm dùng trong tán sỏi | 22,715,000 | 32.368.875 | 9018 | 15.900.500 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 48 | PP2300209360 - Dây Garo | 1,665,000 | 2.372.625 | 1.165.500 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 | |
| 49 | PP2300209361 - Dây hút phẩu thuật 10ly | 29,700,000 | 42.322.500 | 9018 | 20.790.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 50 | PP2300209362 - Đè lưỡi gỗ | 2,700,000 | 3.847.500 | 4421 | 1.890.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 51 | PP2300209363 - Dụng cụ cắt dây File bằng sứ | 14,300,000 | 20.377.500 | 9018 | 10.010.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 52 | PP2300209364 - Dụng cụ tuốt dây Φ 100 - 400 µm ( Dụng cụ bóc vỏ dây Laser) | 14,300,000 | 20.377.500 | 9018 | 10.010.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 53 | PP2300209365 - Dụng cụ tuốt dây Φ 300 - 1000 µm (Dụng cụ bóc vỏ dây Laser) | 14,300,000 | 20.377.500 | 9018 | 10.010.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 54 | PP2300209366 - Gạc Vaselin | 6,727,500 | 9.586.687,5 | 3005 | 4.709.250 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 55 | PP2300209367 - Gạc đắp vết thương 9cmx25cmx8 lớp | 44,604,000 | 63.560.700 | 3005 | 31.222.800 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 56 | PP2300209368 - Gòn không thấm kg/bọc | 21,656,250 | 30.860.156,25 | 3005 | 15.159.375 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 57 | PP2300209369 - Kềm gắp dị vật | 6,000,000 | 8.550.000 | 9018 | 4.200.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 58 | PP2300209370 - Khẩu trang tiệt trùng | 34,475,000 | 49.126.875 | 6307 | 24.132.500 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 59 | PP2300209371 - Kim chọc dò các số 14 | 1,725,000 | 2.458.125 | 9018 | 1.207.500 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 60 | PP2300209372 - Kim gây tê tủy sống các số 18, 22,25, 27 | 66,250,000 | 94.406.250 | 9018 | 46.375.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 61 | PP2300209373 - Kim nha khoa | 240,000 | 342.000 | 9018 | 168.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 62 | PP2300209374 - Kính lọc tia | 43,560,000 | 62.073.000 | 9018 | 30.492.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 63 | PP2300209375 - Lưỡi dao vi phẫu | 24,850,000 | 35.411.250 | 9018 | 17.395.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 64 | PP2300209376 - Mũi khoan răng | 240,000 | 342.000 | 9018 | 168.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 65 | PP2300209377 - Mũi khoan xương Maxi dài | 5,379,000 | 7.665.075 | 9018 | 3.765.300 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 66 | PP2300209378 - Mũi khoan xương Maxi ngắn | 5,379,000 | 7.665.075 | 9018 | 3.765.300 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 67 | PP2300209379 - Mũi khoan xương Minii dài | 2,050,000 | 2.921.250 | 9018 | 1.435.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 68 | PP2300209380 - Mũi khoan xương Mini ngắn | 1,230,000 | 1.752.750 | 9018 | 861.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 69 | PP2300209381 - Nắp chụp đầu ống soi (dạ dày) | 4,800,000 | 6.840.000 | 9018 | 3.360.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 70 | PP2300209382 - Nắp chụp đầu ống soi (đại tràng) | 3,200,000 | 4.560.000 | 9018 | 2.240.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 71 | PP2300209383 - ống hút nước bọt dùng trong nha khoa | 145,000 | 206.625 | 9018 | 101.500 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 72 | PP2300209384 - Ống nghe | 5,600,000 | 7.980.000 | 9018 | 3.920.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 73 | PP2300209385 - Phim X-Quang kỹ thuật ( C-T) số 35 x 43cm | 2,720,640 | 3.876.912 | 1.904.448 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 | |
| 74 | PP2300209386 - Surgispon (8x5x1cm) | 3,600,000 | 5.130.000 | 2.520.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 | |
| 75 | PP2300209387 - Tay cầm vòng thắt Polyp | 16,500,000 | 23.512.500 | 9018 | 11.550.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 76 | PP2300209388 - Thòng lọng cắt polyp | 1,975,000 | 2.814.375 | 9018 | 1.382.500 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 77 | PP2300209389 - Thông phổi 32 | 640,000 | 912.000 | 9018 | 448.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 78 | PP2300209390 - Thông tiểu Foley 2 nhánh các số | 600,000 | 855.000 | 9018 | 420.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 79 | PP2300209391 - Thông tiểu Foley 3 nhánh các số | 867,000 | 1.235.475 | 9018 | 606.900 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 80 | PP2300209392 - Túi chứa nước tiểu | 30,225,000 | 43.070.625 | 3926 | 21.157.500 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 81 | PP2300209393 - Vòng thắt Polyp 30mm | 5,500,000 | 7.837.500 | 9018 | 3.850.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 82 | PP2300209394 - Lọc khuẩnHME | 12,377,200 | 17.637.510 | 9018 | 8.664.040 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 83 | PP2300209395 - Nẹp khóa chữ T, vít Ø2.0mm, Titan, các cỡ | 38,330,000 | 54.620.250 | 9021 | 26.831.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 84 | PP2300209396 - Nẹp khóa, vít Ø2.0mm, Titan, các cỡ | 38,330,000 | 54.620.250 | 9021 | 26.831.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 85 | PP2300209397 - Nẹp khóa tương thích, vít Ø2.4mm, Titan, các cỡ | 40,330,000 | 57.470.250 | 9021 | 28.231.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 86 | PP2300209398 - Vít khóa Ø2.0mm, tự tạo ren, lỗ vặn ngôi sao, Titan, các cỡ | 129,960,000 | 185.193.000 | 9021 | 90.972.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 87 | PP2300209399 - Vít khóa Ø2.4mm, tự tạo ren, lỗ vặn ngôi sao, Titan, các cỡ | 69,000,000 | 98.325.000 | 9021 | 48.300.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 88 | PP2300209400 - Vít vỏ xương Ø2.0mm, tự tạo ren, lỗ vặn ngôi sao, Titan, các cỡ | 6,250,000 | 8.906.250 | 4.375.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 | |
| 89 | PP2300209401 - Vít vỏ xương Ø2.4mm, tự tạo ren, lỗ vặn ngôi sao, Titan, các cỡ | 7,000,000 | 9.975.000 | 9021 | 4.900.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 90 | PP2300209402 - Vòng đệm, vít nhỏ Ø3.5-4.0mm, các cỡ | 900,000 | 1.282.500 | 9021 | 630.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 91 | PP2300209403 - Vòng đệm, vít lớn Ø4.5-7.3mm, các cỡ | 1,800,000 | 2.565.000 | 9021 | 1.260.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 92 | PP2300209404 - Vít khóa Ø2.4mm, tự tạo ren, các cỡ | 48,000,000 | 68.400.000 | 9021 | 33.600.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 93 | PP2300209405 - Vít khóa Ø2.7mm (Hệ thống 3.5), các cỡ | 12,000,000 | 17.100.000 | 9021 | 8.400.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 94 | PP2300209406 - Vít khóa Ø3.5mm, tự tạo ren, các cỡ | 75,600,000 | 107.730.000 | 9021 | 52.920.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 95 | PP2300209407 - Bộ đinh chốt xương đùi đa năng Expert trái/ phải, các cỡ | 28,002,000 | 39.902.850 | 9021 | 19.601.400 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 96 | PP2300209408 - Bộ đinh chốt xương đùi, các cỡ | 35,840,000 | 51.072.000 | 9021 | 25.088.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 97 | PP2300209409 - Bộ đinh chốt xương chày đa năng Expert, các cỡ | 23,505,000 | 33.494.625 | 9021 | 16.453.500 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 98 | PP2300209410 - Bộ đinh chốt xương chày, các cỡ | 35,840,000 | 51.072.000 | 9021 | 25.088.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 99 | PP2300209411 - Bộ đinh chốt đầu trên xương đùi 130°, ngắn, các cỡ | 35,001,000 | 49.876.425 | 9021 | 24.500.700 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 100 | PP2300209412 - Bộ đinh chốt đầu trên xương đùi Titan, các cỡ | 72,000,000 | 102.600.000 | 9021 | 50.400.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| 101 | PP2300209413 - Đinh Kirschner đầu có ren, các cỡ | 6,250,000 | 8.906.250 | 9021 | 4.375.000 | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
Đai cố định cổ (Đai cổ mềm) |
|
| Mã phần lô | PP2300209313 |
| Giá từng phần lô | 342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dây oxy 1 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300209314 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Khớp Gối toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300209315 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Khớp háng toàn phần không xi măng chống lật, Chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300209316 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Lưỡi đốt bằng sóng Radio các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300209317 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Lưới Polypropylene 6 x 11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300209318 |
| Giá từng phần lô | 222,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.418.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Lưới polypropylene 10 x 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300209319 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.183.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Lưới polypropylene 15 x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300209320 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.702.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Meroches cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300209321 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.189.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi có móc trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209322 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
ống thông niệu quản thẳng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300209323 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.201.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Tay dao mổ mở ligasure |
|
| Mã phần lô | PP2300209324 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Tay dao mổ nội soi ligasure |
|
| Mã phần lô | PP2300209325 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Nẹp xương maxi thẳng 18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300209326 |
| Giá từng phần lô | 51,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.316.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Nẹp xương maxi thẳng 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300209327 |
| Giá từng phần lô | 10,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.219.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Nẹp xương Mini thẳng 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300209328 |
| Giá từng phần lô | 32,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.027.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209329 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209330 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vít xương Maxi các số 2.4x 8, 10, 12, 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300209331 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vít xương Mini các số 2.0 x 8, 10, 12, 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300209332 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300209333 |
| Giá từng phần lô | 341,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Băng vải cuộn y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300209334 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bao camera (nội soi ) |
|
| Mã phần lô | PP2300209335 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bao vãi + túi hơi huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300209336 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.526.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bộ dây thở Jackson Rees người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300209337 |
| Giá từng phần lô | 480,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.085,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.042 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bộ rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300209338 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300209339 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.702.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chỉ catgut 2/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300209340 |
| Giá từng phần lô | 2,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.052.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.499.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chỉ silk 2/0 không kim đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300209341 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.346.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Nhiệt kế 420 C |
|
| Mã phần lô | PP2300209342 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9025 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Airway các số |
|
| Mã phần lô | PP2300209343 |
| Giá từng phần lô | 3,546,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.054.332,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.482.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chỉ (Polyglactin 910 có kháng khuẩn) số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300209344 |
| Giá từng phần lô | 76,496,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.007.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.547.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chỉ khâu mắt Nylon 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300209345 |
| Giá từng phần lô | 10,053,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.325.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.037.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chỉ không tan 3/0 không kim đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300209346 |
| Giá từng phần lô | 164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
chỉ Polydioxanone số 0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300209347 |
| Giá từng phần lô | 1,130,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.611.090,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.413 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chỉ Polypropylen 4/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300209348 |
| Giá từng phần lô | 1,474,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.735 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.031.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chỉ Polypropylen 6/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300209349 |
| Giá từng phần lô | 4,838,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.894.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.386.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300209350 |
| Giá từng phần lô | 483,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.415 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn , số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300209351 |
| Giá từng phần lô | 819,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.167.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chỉ thép khâu xương bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2300209352 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.463.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.175.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300209353 |
| Giá từng phần lô | 12,833,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.287.167,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.983.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin kháng khuẩn, số 0, kim CT 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300209354 |
| Giá từng phần lô | 1,846,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.630.561 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.292.205,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Clip kẹp cầm máu nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300209355 |
| Giá từng phần lô | 5,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.051.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Clip phẫu thuật nội soi LT 300, 400 |
|
| Mã phần lô | PP2300209356 |
| Giá từng phần lô | 21,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.271.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.361.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dao siêu âm mổ dùng mổ bươu cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300209357 |
| Giá từng phần lô | 35,058,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.958.419,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.540.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dây dẫn tia 365 µm dùng trong tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300209358 |
| Giá từng phần lô | 22,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.368.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.900.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dây dẫn tia 550 µm dùng trong tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300209359 |
| Giá từng phần lô | 22,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.368.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.900.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2300209360 |
| Giá từng phần lô | 1,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.372.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.165.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dây hút phẩu thuật 10ly |
|
| Mã phần lô | PP2300209361 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300209362 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4421 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dụng cụ cắt dây File bằng sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300209363 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dụng cụ tuốt dây Φ 100 - 400 µm ( Dụng cụ bóc vỏ dây Laser) |
|
| Mã phần lô | PP2300209364 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dụng cụ tuốt dây Φ 300 - 1000 µm (Dụng cụ bóc vỏ dây Laser) |
|
| Mã phần lô | PP2300209365 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Gạc Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2300209366 |
| Giá từng phần lô | 6,727,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.586.687,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.709.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Gạc đắp vết thương 9cmx25cmx8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300209367 |
| Giá từng phần lô | 44,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.560.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.222.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Gòn không thấm kg/bọc |
|
| Mã phần lô | PP2300209368 |
| Giá từng phần lô | 21,656,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.860.156,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.159.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Kềm gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300209369 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Khẩu trang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300209370 |
| Giá từng phần lô | 34,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.126.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.132.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Kim chọc dò các số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300209371 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.458.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Kim gây tê tủy sống các số 18, 22,25, 27 |
|
| Mã phần lô | PP2300209372 |
| Giá từng phần lô | 66,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300209373 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Kính lọc tia |
|
| Mã phần lô | PP2300209374 |
| Giá từng phần lô | 43,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Lưỡi dao vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300209375 |
| Giá từng phần lô | 24,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.411.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Mũi khoan răng |
|
| Mã phần lô | PP2300209376 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Mũi khoan xương Maxi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300209377 |
| Giá từng phần lô | 5,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.665.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.765.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Mũi khoan xương Maxi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300209378 |
| Giá từng phần lô | 5,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.665.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.765.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Mũi khoan xương Minii dài |
|
| Mã phần lô | PP2300209379 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.921.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Mũi khoan xương Mini ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300209380 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.752.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Nắp chụp đầu ống soi (dạ dày) |
|
| Mã phần lô | PP2300209381 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Nắp chụp đầu ống soi (đại tràng) |
|
| Mã phần lô | PP2300209382 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
ống hút nước bọt dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300209383 |
| Giá từng phần lô | 145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300209384 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Phim X-Quang kỹ thuật ( C-T) số 35 x 43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300209385 |
| Giá từng phần lô | 2,720,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.876.912 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.904.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Surgispon (8x5x1cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300209386 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Tay cầm vòng thắt Polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300209387 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300209388 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.814.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Thông phổi 32 |
|
| Mã phần lô | PP2300209389 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Thông tiểu Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300209390 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Thông tiểu Foley 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300209391 |
| Giá từng phần lô | 867,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.235.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 606.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Túi chứa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300209392 |
| Giá từng phần lô | 30,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.070.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vòng thắt Polyp 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300209393 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Lọc khuẩnHME |
|
| Mã phần lô | PP2300209394 |
| Giá từng phần lô | 12,377,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.637.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.664.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Nẹp khóa chữ T, vít Ø2.0mm, Titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209395 |
| Giá từng phần lô | 38,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.620.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.831.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Nẹp khóa, vít Ø2.0mm, Titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209396 |
| Giá từng phần lô | 38,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.620.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.831.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Nẹp khóa tương thích, vít Ø2.4mm, Titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209397 |
| Giá từng phần lô | 40,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.470.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vít khóa Ø2.0mm, tự tạo ren, lỗ vặn ngôi sao, Titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209398 |
| Giá từng phần lô | 129,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.193.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vít khóa Ø2.4mm, tự tạo ren, lỗ vặn ngôi sao, Titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209399 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vít vỏ xương Ø2.0mm, tự tạo ren, lỗ vặn ngôi sao, Titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209400 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.906.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vít vỏ xương Ø2.4mm, tự tạo ren, lỗ vặn ngôi sao, Titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209401 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vòng đệm, vít nhỏ Ø3.5-4.0mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209402 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vòng đệm, vít lớn Ø4.5-7.3mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209403 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vít khóa Ø2.4mm, tự tạo ren, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209404 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vít khóa Ø2.7mm (Hệ thống 3.5), các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209405 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Vít khóa Ø3.5mm, tự tạo ren, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209406 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bộ đinh chốt xương đùi đa năng Expert trái/ phải, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209407 |
| Giá từng phần lô | 28,002,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.902.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.601.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bộ đinh chốt xương đùi, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209408 |
| Giá từng phần lô | 35,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bộ đinh chốt xương chày đa năng Expert, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209409 |
| Giá từng phần lô | 23,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.494.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.453.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bộ đinh chốt xương chày, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209410 |
| Giá từng phần lô | 35,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bộ đinh chốt đầu trên xương đùi 130°, ngắn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209411 |
| Giá từng phần lô | 35,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.876.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bộ đinh chốt đầu trên xương đùi Titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209412 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Đinh Kirschner đầu có ren, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209413 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.906.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi