Gói thầu: Mua vật tư y tế cần thiết phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400039720-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế cần thiết phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang
Số hiệu KHLCNT PL2400022060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 498,978,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.484.668 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400014347 - Băng thun 3 móc 2,224,000 3.336.000 38253 1.556.800 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
2 PP2400014348 - Bơm tiêm 1ml 3,547,500 5.321.250 38253 2.483.250 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
3 PP2400014349 - Bơm tiêm 20ml 47,500,000 71.250.000 38253 33.250.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
4 PP2400014350 - Bơm tiêm 5ml 42,768,000 64.152.000 38253 29.937.600 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
5 PP2400014351 - Dịch nhầy mổ phaco 1,1ml chứa Sodium Hyaluronate 75,000,000 112.500.000 30067 52.500.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
6 PP2400014352 - Chỉ không tan silk 2/0 kim tròn 978,240 1.467.360 3006 684.768 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
7 PP2400014353 - Chỉ không tiêu đa sợi (Nylon) thiên nhiên 4/0 kim tam giác 5,508,000 8.262.000 3006 3.855.600 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
8 PP2400014354 - Chỉ Nylon số 3/0 kim tam giác 9,828,000 14.742.000 3006 6.879.600 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
9 PP2400014355 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 5/0 kim tam giác 4,882,500 7.323.750 3006 3.417.750 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
10 PP2400014356 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 kim tròn (PDS) 6,075,000 9.112.500 3006 4.252.500 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
11 PP2400014357 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm 1,606,500 2.409.750 3006 1.124.550 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
12 PP2400014358 - Co nối máy thở 1,925,000 2.887.500 9018 1.347.500 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
13 PP2400014359 - Dao mổ Phaco 15o 22,365,000 33.547.500 9018 15.655.500 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
14 PP2400014360 - Dao mổ Phaco 2.2mm - 3.2mm 34,500,000 51.750.000 9018 24.150.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
15 PP2400014361 - Dây hút đàm các số, có van kiểm soát 8,550,000 12.825.000 9018 5.985.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
16 PP2400014362 - Gạc y tế tiệt trùng 6cm x 8cm x 4 lớp 48,675,000 73.012.500 3005 34.072.500 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
17 PP2400014363 - Găng tay chưa tiệt trùng 147,420,000 221.130.000 4014 103.194.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
18 PP2400014364 - Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m 1,543,500 2.315.250 48234021 1.080.450 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
19 PP2400014365 - Giấy điện tim 6 cần 110 x 140 x 200 tờ 1,886,000 2.829.000 48234021 1.320.200 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
20 PP2400014366 - Kim bướm 4,200,000 6.300.000 9018 2.940.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
21 PP2400014367 - Kim châm cứu các số 1,2,3,4,5,8,9 9,975,000 14.962.500 9018 6.982.500 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
22 PP2400014368 - Kim luồn tĩnh mạch số 22 1,396,500 2.094.750 9018 977.550 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
23 PP2400014369 - Kim luồn tĩnh mạch số 24 688,800 1.033.200 9018 482.160 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
24 PP2400014370 - Lam nhám 198,770 298.155 9018 139.139 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
25 PP2400014371 - Ly giấy 52,800 79.200 4811 36.960 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
26 PP2400014372 - Mask khí dung NL 3,600,000 5.400.000 9018 2.520.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
27 PP2400014373 - Thông phổi 32 2,184,000 3.276.000 9018 1.528.800 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
28 PP2400014374 - Thông trái bí các số 5,000,000 7.500.000 9018 3.500.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
29 PP2400014375 - Surgispon (8x1,5x2cm) 4,900,000 7.350.000 9018 3.430.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2400014347
Giá từng phần lô 2,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.336.000
Mã hàng hóa (HS) 38253
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2400014348
Giá từng phần lô 3,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.321.250
Mã hàng hóa (HS) 38253
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.483.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2400014349
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 38253
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2400014350
Giá từng phần lô 42,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.152.000
Mã hàng hóa (HS) 38253
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.937.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dịch nhầy mổ phaco 1,1ml chứa Sodium Hyaluronate
Mã phần lô PP2400014351
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 30067
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ không tan silk 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2400014352
Giá từng phần lô 978,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.360
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.768
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ không tiêu đa sợi (Nylon) thiên nhiên 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2400014353
Giá từng phần lô 5,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.262.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.855.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ Nylon số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2400014354
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 5/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2400014355
Giá từng phần lô 4,882,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.323.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.417.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 kim tròn (PDS)
Mã phần lô PP2400014356
Giá từng phần lô 6,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.112.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm
Mã phần lô PP2400014357
Giá từng phần lô 1,606,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.409.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Co nối máy thở
Mã phần lô PP2400014358
Giá từng phần lô 1,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dao mổ Phaco 15o
Mã phần lô PP2400014359
Giá từng phần lô 22,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.547.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.655.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dao mổ Phaco 2.2mm - 3.2mm
Mã phần lô PP2400014360
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây hút đàm các số, có van kiểm soát
Mã phần lô PP2400014361
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gạc y tế tiệt trùng 6cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2400014362
Giá từng phần lô 48,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.012.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2400014363
Giá từng phần lô 147,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.130.000
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m
Mã phần lô PP2400014364
Giá từng phần lô 1,543,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.315.250
Mã hàng hóa (HS) 48234021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy điện tim 6 cần 110 x 140 x 200 tờ
Mã phần lô PP2400014365
Giá từng phần lô 1,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.829.000
Mã hàng hóa (HS) 48234021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim bướm
Mã phần lô PP2400014366
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim châm cứu các số 1,2,3,4,5,8,9
Mã phần lô PP2400014367
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn tĩnh mạch số 22
Mã phần lô PP2400014368
Giá từng phần lô 1,396,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn tĩnh mạch số 24
Mã phần lô PP2400014369
Giá từng phần lô 688,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lam nhám
Mã phần lô PP2400014370
Giá từng phần lô 198,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.155
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.139
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ly giấy
Mã phần lô PP2400014371
Giá từng phần lô 52,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200
Mã hàng hóa (HS) 4811
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mask khí dung NL
Mã phần lô PP2400014372
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thông phổi 32
Mã phần lô PP2400014373
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.276.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thông trái bí các số
Mã phần lô PP2400014374
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Surgispon (8x1,5x2cm)
Mã phần lô PP2400014375
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Thông thường k=2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->