Gói thầu: Mua vật tư y tế, công cụ, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300005052-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT PL2300002457
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thị xã An Nhơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 914,798,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.721.974 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300004976 - Bàn chải rửa tay phẩu thuật viên 504,000 756.000 352.800 3.6363636363636362
2 PP2300004977 - Băng chỉ thị nhiệt độ 2,803,500 4.205.250 1.962.450 5.454545454545454
3 PP2300004978 - Bộ điều kinh 3,087,000 4.630.500 2.160.900 9.090909090909092
4 PP2300004979 - Bộ rửa dạ dày 2,940,000 4.410.000 2.058.000 6.363636363636363
5 PP2300004980 - Bộ xông khí dung 25,200,000 37.800.000 17.640.000 272.72727272727275
6 PP2300004981 - Bột bó 4,500,000 6.750.000 3.150.000 109.0909090909091
7 PP2300004982 - Bột bó 6,600,000 9.900.000 4.620.000 109.0909090909091
8 PP2300004983 - Dao chích lấy máu 525,000 787.500 367.500 454.54545454545456
9 PP2300004984 - Dây nối oxy 105,000 157.500 73.500 3.6363636363636362
10 PP2300004985 - Dây thở oxy 2 nhánh 12,400,000 18.600.000 8.680.000 363.6363636363636
11 PP2300004986 - Đè lưỡi gỗ 3,570,000 5.355.000 2.499.000 1818.1818181818182
12 PP2300004987 - Gel điện tim 336,000 504.000 3006 235.200 3.6363636363636362
13 PP2300004988 - Gel siêu âm 5,280,000 7.920.000 3006 3.696.000 40
14 PP2300004989 - Giấy điện tim 3 cần 8,000,000 12.000.000 5.600.000 72.72727272727273
15 PP2300004990 - Giấy in nhiệt 356,400 534.600 249.480 5.454545454545454
16 PP2300004991 - Huyết áp kế người lớn 14,000,000 21.000.000 9.800.000 7.2727272727272725
17 PP2300004992 - Huyết áp kế trẻ em 4,560,000 6.840.000 3.192.000 2.1818181818181817
18 PP2300004993 - Kẹp rốn 630,000 945.000 441.000 90.9090909090909
19 PP2300004994 - Kim châm cứu số 2 2,874,000 4.311.000 9018 2.011.800 1090.909090909091
20 PP2300004995 - Kim châm cứu số 7 4,450,000 6.675.000 9018 3.115.000 1818.1818181818182
21 PP2300004996 - Kim châm cứu số 3 74,250,000 111.375.000 9018 51.975.000 27272.727272727272
22 PP2300004997 - Kim chọc dò tủy sống 10,200,000 15.300.000 9018 7.140.000 109.0909090909091
23 PP2300004998 - Kim dùng lấy thuốc 12,200,000 18.300.000 9018 8.540.000 7272.727272727273
24 PP2300004999 - Kim gây tê răng 2,200,000 3.300.000 9018 1.540.000 181.8181818181818
25 PP2300005000 - Kim khâu tròn 882,000 1.323.000 9018 617.400 127.27272727272727
26 PP2300005001 - Khẩu trang y tế 4 lớp 1,600,000 2.400.000 6307 1.120.000 363.6363636363636
27 PP2300005002 - Lam kính 2,102,400 3.153.600 1.471.680 1309.090909090909
28 PP2300005003 - Lưỡi dao mổ 840,000 1.260.000 588.000 181.8181818181818
29 PP2300005004 - Nhiệt kế 42°C 8,800,000 13.200.000 9025 6.160.000 72.72727272727273
30 PP2300005005 - Ống nội khí quản có bóng các số 1,092,000 1.638.000 764.400 18.181818181818183
31 PP2300005006 - Ống nghe 3,200,000 4.800.000 2.240.000 3.6363636363636362
32 PP2300005007 - Ống thông Nelaton 4,100,000 6.150.000 9018 2.870.000 90.9090909090909
33 PP2300005008 - Ống thông dạ dày 64,000 96.000 9018 44.800 3.6363636363636362
34 PP2300005009 - Ống thông Foley 2 nhánh 11,550,000 17.325.000 9018 8.085.000 181.8181818181818
35 PP2300005010 - Ống thông hậu môn 62,000 93.000 43.400 3.6363636363636362
36 PP2300005011 - Phim chụp CT- Scanner (phim khô) 19,500,000 29.250.000 3701 13.650.000 90.9090909090909
37 PP2300005012 - Phim X-Quang 164,330,000 246.495.000 3701 115.031.000 1818.1818181818182
38 PP2300005013 - Phim X-Quang 49,896,000 74.844.000 3701 34.927.200 1090.909090909091
39 PP2300005014 - Phim X-Quang khô laser 337,500,000 506.250.000 3701 236.250.000 3409.090909090909
40 PP2300005015 - Túi đựng nước tiểu 9,009,000 13.513.500 3926 6.306.300 272.72727272727275
41 PP2300005016 - Đèn hồng ngoại 7,500,000 11.250.000 5.250.000 1.8181818181818181
42 PP2300005017 - Máy điện châm 57,900,000 86.850.000 40.530.000 5.454545454545454
43 PP2300005018 - Máy xông khí dung 24,500,000 36.750.000 17.150.000 1.8181818181818181
44 PP2300005019 - Xe tiêm thuốc 2 tầng 8,800,000 13.200.000 8713 6.160.000 0.7272727272727273
Bàn chải rửa tay phẩu thuật viên
Mã phần lô PP2300004976
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Băng chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2300004977
Giá từng phần lô 2,803,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.205.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.962.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ điều kinh
Mã phần lô PP2300004978
Giá từng phần lô 3,087,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.630.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2300004979
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.363636363636363
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ xông khí dung
Mã phần lô PP2300004980
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 272.72727272727275
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bột bó
Mã phần lô PP2300004981
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109.0909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bột bó
Mã phần lô PP2300004982
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109.0909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dao chích lấy máu
Mã phần lô PP2300004983
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 454.54545454545456
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây nối oxy
Mã phần lô PP2300004984
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300004985
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363.6363636363636
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300004986
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1818.1818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300004987
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300004988
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300004989
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300004990
Giá từng phần lô 356,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300004991
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2727272727272725
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Huyết áp kế trẻ em
Mã phần lô PP2300004992
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300004993
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim châm cứu số 2
Mã phần lô PP2300004994
Giá từng phần lô 2,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.311.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.011.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1090.909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim châm cứu số 7
Mã phần lô PP2300004995
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1818.1818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim châm cứu số 3
Mã phần lô PP2300004996
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27272.727272727272
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300004997
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109.0909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim dùng lấy thuốc
Mã phần lô PP2300004998
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7272.727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim gây tê răng
Mã phần lô PP2300004999
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181.8181818181818
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim khâu tròn
Mã phần lô PP2300005000
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 127.27272727272727
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300005001
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363.6363636363636
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lam kính
Mã phần lô PP2300005002
Giá từng phần lô 2,102,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.153.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.471.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1309.090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300005003
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181.8181818181818
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nhiệt kế 42°C
Mã phần lô PP2300005004
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300005005
Giá từng phần lô 1,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống nghe
Mã phần lô PP2300005006
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông Nelaton
Mã phần lô PP2300005007
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300005008
Giá từng phần lô 64,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300005009
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181.8181818181818
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300005010
Giá từng phần lô 62,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim chụp CT- Scanner (phim khô)
Mã phần lô PP2300005011
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim X-Quang
Mã phần lô PP2300005012
Giá từng phần lô 164,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.495.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.031.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1818.1818181818182
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim X-Quang
Mã phần lô PP2300005013
Giá từng phần lô 49,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.844.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.927.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1090.909090909091
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim X-Quang khô laser
Mã phần lô PP2300005014
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3409.090909090909
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300005015
Giá từng phần lô 9,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.513.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.306.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 272.72727272727275
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300005016
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Máy điện châm
Mã phần lô PP2300005017
Giá từng phần lô 57,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Máy xông khí dung
Mã phần lô PP2300005018
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Xe tiêm thuốc 2 tầng
Mã phần lô PP2300005019
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 8713
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->