Gói thầu: Mua vật tư y tế, công cụ, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300327607-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT PL2300224399
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,292,217,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.383.261 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300455430 - Bàn chải rửa tay phẩu thuật viên 560,000 798.000 9018 392.000 3.6363636363636362
2 PP2300455431 - Băng chỉ thị nhiệt độ 1,890,000 2.693.250 3822 1.323.000 5.454545454545454
3 PP2300455432 - Băng huyết áp 231,000 329.175 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 161.700 1.8181818181818181
4 PP2300455433 - Băng huyết áp 231,000 329.175 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 161.700 1.8181818181818181
5 PP2300455434 - Băng vải cuộn 21,000,000 29.925.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 14.700.000 1363.6363636363637
6 PP2300455435 - Bộ rửa dạ dày 5,250,000 7.481.250 9018 3.675.000 9.090909090909092
7 PP2300455436 - Bộ xông khí dung 25,600,000 36.480.000 9018 17.920.000 363.6363636363636
8 PP2300455437 - Bông y tế không hút nước 1,080,000 1.539.000 3005 756.000 1.0909090909090908
9 PP2300455438 - Bột bó 6,300,000 8.977.500 3005 4.410.000 90.9090909090909
10 PP2300455439 - Bột bó 21,600,000 30.780.000 3005 15.120.000 218.1818181818182
11 PP2300455440 - Bơm tiêm nhựa 252,000 359.100 9018 176.400 10.909090909090908
12 PP2300455441 - Nẹp cổ cứng (Collar cổ) 2,560,000 3.648.000 9021 1.792.000 3.6363636363636362
13 PP2300455442 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 13,000,000 18.525.000 3006 9.100.000 181.8181818181818
14 PP2300455443 - Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên 1,650,000 2.351.250 3006 1.155.000 18.181818181818183
15 PP2300455444 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh đơn sợi thiên nhiên 3,900,000 5.557.500 3006 2.730.000 27.272727272727273
16 PP2300455445 - Dao chích lấy máu 525,000 748.125 9018 367.500 454.54545454545456
17 PP2300455446 - Dây garo 1,160,000 1.653.000 9018 812.000 72.72727272727273
18 PP2300455447 - Dây hút nhớt có khóa 1,774,500 2.528.662,5 9018 1.242.150 118.18181818181819
19 PP2300455448 - Dây máy điện châm 6,000,000 8.550.000 8544 4.200.000 18.181818181818183
20 PP2300455449 - Dây nối oxy 900,000 1.282.500 9018 630.000 18.181818181818183
21 PP2300455450 - Dây thở oxy 2 nhánh 11,340,000 16.159.500 9018 7.938.000 327.27272727272725
22 PP2300455451 - Dây truyền máu 416,000 592.800 3926 291.200 3.6363636363636362
23 PP2300455452 - Dụng cụ tử cung 165,000 235.125 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 115.500 1.8181818181818181
24 PP2300455453 - Đầu Col vàng có khía 504,000 718.200 3926 352.800 1090.909090909091
25 PP2300455454 - Đè lưỡi gỗ 3,900,000 5.557.500 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 2.730.000 2727.2727272727275
26 PP2300455455 - Gạc miếng Vaselin 2,200,000 3.135.000 3005 1.540.000 200
27 PP2300455456 - Gạc phẫu thuật (gạc mèche) 2,466,000 3.514.050 3005 1.726.200 327.27272727272725
28 PP2300455457 - Gạc y tế 17,200,000 24.510.000 3005 12.040.000 727.2727272727273
29 PP2300455458 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 35,000,000 49.875.000 4015 24.500.000 1818.1818181818182
30 PP2300455459 - Gel siêu âm 5,880,000 8.379.000 3006 4.116.000 36.36363636363637
31 PP2300455460 - Giấy điện tim 3cần 7,700,000 10.972.500 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 5.390.000 63.63636363636363
32 PP2300455461 - Huyết áp kế người lớn 36,000,000 51.300.000 9018 25.200.000 18.181818181818183
33 PP2300455462 - Huyết áp kế trẻ em 1,768,000 2.519.400 9018 1.237.600 0.7272727272727273
34 PP2300455463 - Kẹp rốn 1,260,000 1.795.500 9018 882.000 145.45454545454547
35 PP2300455464 - Kim châm cứu số 7 3,100,000 4.417.500 9018 2.170.000 1818.1818181818182
36 PP2300455465 - Kim châm cứu số 3 62,000,000 88.350.000 9018 43.400.000 36363.63636363636
37 PP2300455466 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 12,285,000 17.506.125 9018 8.599.500 118.18181818181819
38 PP2300455467 - Kim dùng lấy thuốc 18,150,000 25.863.750 9018 12.705.000 10000
39 PP2300455468 - Kim gây tê răng 4,410,000 6.284.250 9018 3.087.000 363.6363636363636
40 PP2300455469 - Kim khâu tam giác 577,500 822.937,5 9018 404.250 90.9090909090909
41 PP2300455470 - Khẩu trang y tế 4 lớp 18,900,000 26.932.500 6307 13.230.000 3636.3636363636365
42 PP2300455471 - Lam kính nhám 1,058,400 1.508.220 7017 740.880 654.5454545454545
43 PP2300455472 - Lưỡi dao mổ 1,650,000 2.351.250 9018 1.155.000 272.72727272727275
44 PP2300455473 - Mask thở oxy 735,000 1.047.375 9018 514.500 9.090909090909092
45 PP2300455474 - Nút chặn kim luồn 1,590,000 2.265.750 9018 1.113.000 363.6363636363636
46 PP2300455475 - Nước cất 3,601,500 5.132.137,5 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 2.521.050 63.63636363636363
47 PP2300455476 - Nhiệt kế 42°C 4,600,000 6.555.000 9025 3.220.000 36.36363636363637
48 PP2300455477 - Ống nội khí quản có bóng các số 630,000 897.750 9018 441.000 9.090909090909092
49 PP2300455478 - Ống nghe 1,890,000 2.693.250 9018 1.323.000 2.727272727272727
50 PP2300455479 - Ống nghiệm nhựa 2,280,000 3.249.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 1.596.000 1090.909090909091
51 PP2300455480 - Ống thông dạ dày 62,500 89.062,5 9018 43.750 3.6363636363636362
52 PP2300455481 - Ống thông Foley 2 nhánh 11,760,000 16.758.000 9018 8.232.000 145.45454545454547
53 PP2300455482 - Ống thông hậu môn 63,000 89.775 9018 44.100 2.727272727272727
54 PP2300455483 - Phim chụp CT- Scanner (phim khô) 126,900,000 180.832.500 3701 88.830.000 545.4545454545455
55 PP2300455484 - Phim X-Quang 262,080,000 373.464.000 3701 183.456.000 2909.090909090909
56 PP2300455485 - Phim X-Quang 84,000,000 119.700.000 3701 58.800.000 1454.5454545454545
57 PP2300455486 - Phim X-Quang khô laser 234,000,000 333.450.000 3701 163.800.000 2363.6363636363635
58 PP2300455487 - Tăm bông vô trùng 720,000 1.026.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 504.000 36.36363636363637
59 PP2300455488 - Túi đựng nướctiểu 4,687,500 6.679.687,5 3926 3.281.250 136.36363636363637
60 PP2300455489 - Túi đựng máu đơn 677,250 965.081,25 3926 474.075 2.727272727272727
61 PP2300455490 - Túi đựng oxy 1,050,000 1.496.250 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 735.000 0.9090909090909091
62 PP2300455491 - Xốp cầm máu tự nhiên 8,400,000 11.970.000 3006 5.880.000 14.545454545454545
63 PP2300455492 - Đèn hồng ngoại 8,500,000 12.112.500 9405 5.950.000 1.8181818181818181
64 PP2300455493 - Đồng hồ Oxy 10,500,000 14.962.500 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 7.350.000 5.454545454545454
65 PP2300455494 - Hộp hấp bông 3,700,000 5.272.500 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 2.590.000 1.8181818181818181
66 PP2300455495 - Hộp hấp bông 3,700,000 5.272.500 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 2.590.000 1.8181818181818181
67 PP2300455496 - Kéo cong nhọn 1,050,000 1.496.250 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 735.000 5.454545454545454
68 PP2300455497 - Kéo cong tù 4,560,000 6.498.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 3.192.000 5.454545454545454
69 PP2300455498 - Kéo thẳng nhọn 1,200,000 1.710.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 840.000 5.454545454545454
70 PP2300455499 - Kéo thẳng tù 800,000 1.140.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 560.000 3.6363636363636362
71 PP2300455500 - Kẹp kim 637,500 908.437,5 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 446.250 5.454545454545454
72 PP2300455501 - Máy điện châm 100,000,000 142.500.000 9019 70.000.000 9.090909090909092
73 PP2300455502 - Máy xông khí dung 44,000,000 62.700.000 9019 30.800.000 3.6363636363636362
74 PP2300455503 - Ống cắm panh 450,000 641.250 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 315.000 1.8181818181818181
Bàn chải rửa tay phẩu thuật viên
Mã phần lô PP2300455430
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Băng chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2300455431
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Băng huyết áp
Mã phần lô PP2300455432
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Băng huyết áp
Mã phần lô PP2300455433
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Băng vải cuộn
Mã phần lô PP2300455434
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1363.6363636363637
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2300455435
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bộ xông khí dung
Mã phần lô PP2300455436
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363.6363636363636
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bông y tế không hút nước
Mã phần lô PP2300455437
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bột bó
Mã phần lô PP2300455438
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bột bó
Mã phần lô PP2300455439
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218.1818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300455440
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Nẹp cổ cứng (Collar cổ)
Mã phần lô PP2300455441
Giá từng phần lô 2,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.648.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300455442
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181.8181818181818
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên
Mã phần lô PP2300455443
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật tan nhanh đơn sợi thiên nhiên
Mã phần lô PP2300455444
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dao chích lấy máu
Mã phần lô PP2300455445
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 454.54545454545456
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dây garo
Mã phần lô PP2300455446
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.72727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dây hút nhớt có khóa
Mã phần lô PP2300455447
Giá từng phần lô 1,774,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.662,5
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.18181818181819
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dây máy điện châm
Mã phần lô PP2300455448
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dây nối oxy
Mã phần lô PP2300455449
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300455450
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.159.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 327.27272727272725
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300455451
Giá từng phần lô 416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.800
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dụng cụ tử cung
Mã phần lô PP2300455452
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Đầu Col vàng có khía
Mã phần lô PP2300455453
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1090.909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300455454
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2727.2727272727275
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Gạc miếng Vaselin
Mã phần lô PP2300455455
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Gạc phẫu thuật (gạc mèche)
Mã phần lô PP2300455456
Giá từng phần lô 2,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.050
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.726.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 327.27272727272725
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Gạc y tế
Mã phần lô PP2300455457
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.510.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 727.2727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300455458
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1818.1818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300455459
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.379.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Giấy điện tim 3cần
Mã phần lô PP2300455460
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.972.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300455461
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết áp kế trẻ em
Mã phần lô PP2300455462
Giá từng phần lô 1,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.519.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300455463
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145.45454545454547
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim châm cứu số 7
Mã phần lô PP2300455464
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.417.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1818.1818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim châm cứu số 3
Mã phần lô PP2300455465
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36363.63636363636
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim chọc dò, gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300455466
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.506.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.18181818181819
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim dùng lấy thuốc
Mã phần lô PP2300455467
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.863.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim gây tê răng
Mã phần lô PP2300455468
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363.6363636363636
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim khâu tam giác
Mã phần lô PP2300455469
Giá từng phần lô 577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.937,5
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.9090909090909
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300455470
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3636.3636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300455471
Giá từng phần lô 1,058,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.220
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 654.5454545454545
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300455472
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 272.72727272727275
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Mask thở oxy
Mã phần lô PP2300455473
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300455474
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.265.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363.6363636363636
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Nước cất
Mã phần lô PP2300455475
Giá từng phần lô 3,601,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.132.137,5
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.521.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.63636363636363
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Nhiệt kế 42°C
Mã phần lô PP2300455476
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300455477
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống nghe
Mã phần lô PP2300455478
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300455479
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.249.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1090.909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300455480
Giá từng phần lô 62,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.062,5
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống thông Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300455481
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.758.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145.45454545454547
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300455482
Giá từng phần lô 63,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Phim chụp CT- Scanner (phim khô)
Mã phần lô PP2300455483
Giá từng phần lô 126,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.832.500
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 545.4545454545455
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Phim X-Quang
Mã phần lô PP2300455484
Giá từng phần lô 262,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.464.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2909.090909090909
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Phim X-Quang
Mã phần lô PP2300455485
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1454.5454545454545
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Phim X-Quang khô laser
Mã phần lô PP2300455486
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2363.6363636363635
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300455487
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Túi đựng nướctiểu
Mã phần lô PP2300455488
Giá từng phần lô 4,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.679.687,5
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 136.36363636363637
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Túi đựng máu đơn
Mã phần lô PP2300455489
Giá từng phần lô 677,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.081,25
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Túi đựng oxy
Mã phần lô PP2300455490
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Xốp cầm máu tự nhiên
Mã phần lô PP2300455491
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.545454545454545
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300455492
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Đồng hồ Oxy
Mã phần lô PP2300455493
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hộp hấp bông
Mã phần lô PP2300455494
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.272.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hộp hấp bông
Mã phần lô PP2300455495
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.272.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kéo cong nhọn
Mã phần lô PP2300455496
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kéo cong tù
Mã phần lô PP2300455497
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.498.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kéo thẳng nhọn
Mã phần lô PP2300455498
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kéo thẳng tù
Mã phần lô PP2300455499
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kẹp kim
Mã phần lô PP2300455500
Giá từng phần lô 637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.437,5
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Máy điện châm
Mã phần lô PP2300455501
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Máy xông khí dung
Mã phần lô PP2300455502
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống cắm panh
Mã phần lô PP2300455503
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 11 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->