Gói thầu: Mua vật tư y tế, công cụ, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300377521-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi Bình Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT PL2300258525
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 920,475,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.807.129 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300516337 - Băng keo chỉ thị nhiệt 945,000 1.304.100 3822 661.500 3
2 PP2300516338 - Bình dẫn lưu màng phổi 11,250,000 15.525.000 9018 7.875.000 30
3 PP2300516339 - Bơm tiêm 1ml 5,100,000 7.038.000 9018 3.570.000 1200
4 PP2300516340 - Cuvette 4,700,000 6.486.000 3926 3.290.000 400
5 PP2300516341 - Dao mổ 110,000 151.800 9018 77.000 20
6 PP2300516342 - Dây garo 315,000 434.700 9018 220.500 20
7 PP2300516343 - Dây hút nhớt có khóa 275,000 379.500 9018 192.500 20
8 PP2300516344 - Dây nối bơm tiêm điện 1,425,000 1.966.500 9018 997.500 30
9 PP2300516345 - Dây nối Oxy 900,000 1.242.000 9018 630.000 20
10 PP2300516346 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 11,287,500 15.576.750 9018 7.901.250 300
11 PP2300516347 - Dây thở oxy một nhánh 1,000,000 1.380.000 9018 700.000 40
12 PP2300516348 - Găng tay phẫu thuật 7,950,000 10.971.000 4015 5.565.000 300
13 PP2300516349 - Giấy chỉ thị hóa học 4,650,000 6.417.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 3.255.000 300
14 PP2300516350 - Giấy đo pH 245,000 338.100 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 171.500 280
15 PP2300516351 - Kim chọc dò tủy sống 1,200,000 1.656.000 9018 840.000 10
16 PP2300516352 - Kim tiêm dùng lấy thuốc số 18 28,000,000 38.640.000 9018 19.600.000 14000
17 PP2300516353 - Lọ đựng bệnh phẩm 13,440,000 18.547.200 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 9.408.000 2000
18 PP2300516354 - Mask thở khí dung người lớn 45,000,000 62.100.000 9018 31.500.000 500
19 PP2300516355 - Mặt nạ thở oxy có túi dữ trữ (Mask oxy có túi) 6,300,000 8.694.000 9018 4.410.000 60
20 PP2300516356 - Núm điện cực điện tim đa năng, bo chuông điện tim 1,512,000 2.086.560 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 1.058.400 3
21 PP2300516357 - Nút đậy kim luồn 4,305,000 5.940.900 9018 3.013.500 1000
22 PP2300516358 - Ống dẫn lưu màng phổi 3,462,900 4.778.802 9018 2.424.030 20
23 PP2300516359 - Ống Facol 11,800,000 16.284.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 8.260.000 800
24 PP2300516360 - Ống nghiệm thủy tinh 99,000 136.620 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 69.300 60
25 PP2300516361 - Phim CT Scanner 126,900,000 175.122.000 3701 88.830.000 600
26 PP2300516362 - Phim X-Quang 57,000,000 78.660.000 3701 39.900.000 600
27 PP2300516363 - Phim X-Quang kỹ thuật số 348,600,000 481.068.000 3701 244.020.000 4000
28 PP2300516364 - Bộ mở khí quản 85,000,000 117.300.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 59.500.000 1
29 PP2300516365 - Cân đo sức khỏe 15,500,000 21.390.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 10.850.000 1
30 PP2300516366 - Đèn đọc phim 3 cửa 24,500,000 33.810.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 17.150.000 1
31 PP2300516367 - Đèn hồng ngoại chân cao 2,551,500 3.521.070 9405 1.786.050 1
32 PP2300516368 - Đèn soi thủ thuật 4,550,000 6.279.000 9405 3.185.000 1
33 PP2300516369 - Hộp hấp chữ nhật 630,000 869.400 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 441.000 2
34 PP2300516370 - Hộp hấp tròn Inox 4,250,000 5.865.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 2.975.000 2
35 PP2300516371 - Kéo thẳng cắt chỉ 408,000 563.040 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 285.600 4
36 PP2300516372 - Kéo thẳng cắt chỉ 2 đầu nhọn 588,000 811.440 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 411.600 4
37 PP2300516373 - Kéo thẳng nhọn 616,000 850.080 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 431.200 4
38 PP2300516374 - Kẹp phẩu tích có mấu (kẹp da) 157,500 217.350 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 110.250 2
39 PP2300516375 - Kẹp phẩu tích không mấu (kẹp mô) 204,000 281.520 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 142.800 2
40 PP2300516376 - Pen (Panh) kẹp kim 16cm) 273,000 376.740 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 191.100 2
41 PP2300516377 - Pen (Panh) tách cơ thẳng 304,000 419.520 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 212.800 2
42 PP2300516378 - Pen (Panh) thẳng, có mấu 672,000 927.360 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 470.400 4
43 PP2300516379 - Xe đẩy bệnh nhân 10,500,000 14.490.000 8713 7.350.000 1
44 PP2300516380 - Xe đẩy cáng vận chuyển bệnh nhân 22,720,000 31.353.600 8713 15.904.000 1
45 PP2300516381 - Xe đẩy oxy 22,880,000 31.574.400 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 16.016.000 3
46 PP2300516382 - Xe tiêm thuốc 3 tầng 26,400,000 36.432.000 vật tư y tế, công cụ, dụng cụ 18.480.000 1
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300516337
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300516338
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300516339
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.038.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Cuvette
Mã phần lô PP2300516340
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.486.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dao mổ
Mã phần lô PP2300516341
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây garo
Mã phần lô PP2300516342
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.700
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây hút nhớt có khóa
Mã phần lô PP2300516343
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300516344
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.966.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây nối Oxy
Mã phần lô PP2300516345
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300516346
Giá từng phần lô 11,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.576.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.901.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây thở oxy một nhánh
Mã phần lô PP2300516347
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Găng tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300516348
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Giấy chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300516349
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.417.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Giấy đo pH
Mã phần lô PP2300516350
Giá từng phần lô 245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.100
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300516351
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim tiêm dùng lấy thuốc số 18
Mã phần lô PP2300516352
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300516353
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.547.200
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Mask thở khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300516354
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Mặt nạ thở oxy có túi dữ trữ (Mask oxy có túi)
Mã phần lô PP2300516355
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.694.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Núm điện cực điện tim đa năng, bo chuông điện tim
Mã phần lô PP2300516356
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.086.560
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Nút đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300516357
Giá từng phần lô 4,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300516358
Giá từng phần lô 3,462,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.778.802
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.424.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống Facol
Mã phần lô PP2300516359
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.284.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300516360
Giá từng phần lô 99,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.620
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Phim CT Scanner
Mã phần lô PP2300516361
Giá từng phần lô 126,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.122.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Phim X-Quang
Mã phần lô PP2300516362
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Phim X-Quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300516363
Giá từng phần lô 348,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.068.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ mở khí quản
Mã phần lô PP2300516364
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.300.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Cân đo sức khỏe
Mã phần lô PP2300516365
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.390.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Đèn đọc phim 3 cửa
Mã phần lô PP2300516366
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.810.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Đèn hồng ngoại chân cao
Mã phần lô PP2300516367
Giá từng phần lô 2,551,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.521.070
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.786.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Đèn soi thủ thuật
Mã phần lô PP2300516368
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.279.000
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hộp hấp chữ nhật
Mã phần lô PP2300516369
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.400
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hộp hấp tròn Inox
Mã phần lô PP2300516370
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.865.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kéo thẳng cắt chỉ
Mã phần lô PP2300516371
Giá từng phần lô 408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.040
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kéo thẳng cắt chỉ 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2300516372
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.440
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kéo thẳng nhọn
Mã phần lô PP2300516373
Giá từng phần lô 616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.080
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kẹp phẩu tích có mấu (kẹp da)
Mã phần lô PP2300516374
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.350
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kẹp phẩu tích không mấu (kẹp mô)
Mã phần lô PP2300516375
Giá từng phần lô 204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.520
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Pen (Panh) kẹp kim 16cm)
Mã phần lô PP2300516376
Giá từng phần lô 273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.740
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Pen (Panh) tách cơ thẳng
Mã phần lô PP2300516377
Giá từng phần lô 304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.520
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Pen (Panh) thẳng, có mấu
Mã phần lô PP2300516378
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.360
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Xe đẩy bệnh nhân
Mã phần lô PP2300516379
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS) 8713
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Xe đẩy cáng vận chuyển bệnh nhân
Mã phần lô PP2300516380
Giá từng phần lô 22,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.353.600
Mã hàng hóa (HS) 8713
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Xe đẩy oxy
Mã phần lô PP2300516381
Giá từng phần lô 22,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.574.400
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Xe tiêm thuốc 3 tầng
Mã phần lô PP2300516382
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.432.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->