Gói thầu: Mua vật tư y tế của Trung tâm y tế huyện Gò Công Tây năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500246227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế huyện Gò Công Tây |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế của Trung tâm y tế huyện Gò Công Tây năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500122366 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Gò Công Tây, Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 835,556,150 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500248061 - Ambubagngười lớn và trẻ em | 780,000 | 1.170.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 390.000 | 7,800 | |
| 2 | PP2500248062 - Băng keo cuộn co giãn >= 10cm | 6,510,000 | 9.765.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 3.255.000 | 65,100 | |
| 3 | PP2500248063 - Băng keo đo nhiệt độ hấp tiệt trùng dụng cụ (hấp ướt) | 485,000 | 727.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 242.500 | 4,850 | |
| 4 | PP2500248064 - Băng keo lụa >= 2,5cm x 5m tráng keo Acrylate | 25,200,000 | 37.800.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 12.600.000 | 252,000 | |
| 5 | PP2500248065 - Băng thun đàn hồi 3 móc, cố định vết thương, kích thước Kích thước >= 10cm x | 6,854,400 | 10.281.600 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 3.427.200 | 68,544 | |
| 6 | PP2500248066 - Bộ dây truyền dịch | 32,623,000 | 48.934.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 16.311.500 | 326,230 | |
| 7 | PP2500248067 - Bộ hút điều kinh Karmal 1 val | 310,000 | 465.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 155.000 | 3,100 | |
| 8 | PP2500248068 - Bơm tiêm tiệt | 31,754,400 | 47.631.600 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 15.877.200 | 317,544 | |
| 9 | PP2500248069 - Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, Kim 26G x 1/2''. | 83,385,000 | 125.077.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 41.692.500 | 833,850 | |
| 10 | PP2500248070 - Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, kim 30G x | 179,775,000 | 269.662.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 89.887.500 | 1,797,750 | |
| 11 | PP2500248071 - Bơm tiêm tiệt trùng 20ml kim 23G x1". | 5,460,000 | 8.190.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 2.730.000 | 54,600 | |
| 12 | PP2500248072 - Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu nhỏ (dùng | 3,822,000 | 5.733.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 1.911.000 | 38,220 | |
| 13 | PP2500248073 - Bơm tiêm tiệt trùng thước 3ml, kim kim 25G x 1" | 6,380,000 | 9.570.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 3.190.000 | 63,800 | |
| 14 | PP2500248074 - Bông y tế thấm nước | 27,846,000 | 41.769.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 13.923.000 | 278,460 | |
| 15 | PP2500248075 - Cây đè lưỡi gỗ tiệt trùng, | 2,730,000 | 4.095.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 1.365.000 | 27,300 | |
| 16 | PP2500248076 - Chỉ khâu tự tiêu catgut chromic 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm có phủ silicon, cong 1/2 vòng | 1,008,000 | 1.512.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 504.000 | 10,080 | |
| 17 | PP2500248077 - Chỉ không tan tổng hợp | 9,828,000 | 14.742.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 4.914.000 | 98,280 | |
| 18 | PP2500248078 - Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) số 2/0, dài ≥ 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 24 mm | 27,412,560 | 41.118.840 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 13.706.280 | 274,126 | |
| 19 | PP2500248079 - Chỉ không tan tổng hợp | 14,676,480 | 22.014.720 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 7.338.240 | 146,765 | |
| 20 | PP2500248080 - Chỉ Nylon 4/0, dài 75cm; kim tam giác 16mm có phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. | 11,085,480 | 16.628.220 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 5.542.740 | 110,855 | |
| 21 | PP2500248081 - Dây nối bơm tiêm điện | 11,550,000 | 17.325.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 5.775.000 | 115,500 | |
| 22 | PP2500248082 - Dây thở Oxy các cỡ | 17,640,000 | 26.460.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 8.820.000 | 176,400 | |
| 23 | PP2500248083 - Gạc tiệt trùng 5cm x | 2,214,000 | 3.321.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 1.107.000 | 22,140 | |
| 24 | PP2500248084 - Găng tay cao su chưa tiệt trùng các size | 79,380,000 | 119.070.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 39.690.000 | 793,800 | |
| 25 | PP2500248085 - Găng tay cao su tiệt trùng các size, đóng gói từng đôi | 11,760,000 | 17.640.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 5.880.000 | 117,600 | |
| 26 | PP2500248086 - Gel Siêu âm 5 lít | 2,803,500 | 4.205.250 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 1.401.750 | 28,035 | |
| 27 | PP2500248087 - Giấy đo điện tim 63mm x 30m | 1,300,000 | 1.950.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 650.000 | 13,000 | |
| 28 | PP2500248088 - Giấy đo điện tim 80mm x 20m | 136,500 | 204.750 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 68.250 | 1,365 | |
| 29 | PP2500248089 - Giấy in nhiệt 57mm x20m | 1,890,000 | 2.835.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 945.000 | 18,900 | |
| 30 | PP2500248090 - Giấy lau kính hiển vi, vệ | 414,000 | 621.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 207.000 | 4,140 | |
| 31 | PP2500248091 - Giấy Monitor sản khoa 152 x 90mm x 150 tờ | 737,100 | 1.105.650 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 368.550 | 7,371 | |
| 32 | PP2500248092 - Giấy y tế | 4,940,000 | 7.410.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 2.470.000 | 49,400 | |
| 33 | PP2500248093 - Khẩu trang y tế 4 lớp kháng khuẩn | 42,240,000 | 63.360.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 21.120.000 | 422,400 | |
| 34 | PP2500248094 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ18G, 20G, 22G, 24G. | 24,475,500 | 36.713.250 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 12.237.750 | 244,755 | |
| 35 | PP2500248095 - Kim rút thuốc các số | 14,784,000 | 22.176.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 7.392.000 | 147,840 | |
| 36 | PP2500248096 - Lam nhám 7105 | 545,790 | 818.685 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 272.895 | 5,458 | |
| 37 | PP2500248097 - Lọ khạc đàm | 1,260,000 | 1.890.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 630.000 | 12,600 | |
| 38 | PP2500248098 - Lọ thử nước tiểu | 4,935,000 | 7.402.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 2.467.500 | 49,350 | |
| 39 | PP2500248099 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ | 3,600,000 | 5.400.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 1.800.000 | 36,000 | |
| 40 | PP2500248100 - Máy đo huyết áp (người lớn), không ống nghe | 9,936,000 | 14.904.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 4.968.000 | 99,360 | |
| 41 | PP2500248101 - Nẹp nhôm 25cm | 3,570,000 | 5.355.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 1.785.000 | 35,700 | |
| 42 | PP2500248102 - Ống Foley 2 nhánh | 4,305,000 | 6.457.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 2.152.500 | 43,050 | |
| 43 | PP2500248103 - Ống nghe máy HA | 3,175,200 | 4.762.800 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 1.587.600 | 31,752 | |
| 44 | PP2500248104 - Ống nghiệm falcol | 5,040,000 | 7.560.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 2.520.000 | 50,400 | |
| 45 | PP2500248105 - Que tre phết đàm. | 660,000 | 990.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 330.000 | 6,600 | |
| 46 | PP2500248106 - Tăm bông xét nghiệm nhựa 15cm, một đầu | 3,136,000 | 4.704.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 1.568.000 | 31,360 | |
| 47 | PP2500248107 - Túi chứa nước tiểu | 2,415,000 | 3.622.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 1.207.500 | 24,150 | |
| 48 | PP2500248108 - Băng cuộn y tế 0,09m x 2,5m | 1,560,000 | 2.340.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 780.000 | 15,600 | |
| 49 | PP2500248109 - Bình đựng kim | 675,000 | 1.012.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 337.500 | 6,750 | |
| 50 | PP2500248110 - Bông y tế không thấm nước | 6,475,000 | 9.712.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 3.237.500 | 64,750 | |
| 51 | PP2500248111 - Bộ rửa dạ dày | 5,175,000 | 7.762.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 2.587.500 | 51,750 | |
| 52 | PP2500248112 - Chỉ tự nhiên, tan chậm, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 2/0, chỉ dài 150cm, không kim. | 2,775,000 | 4.162.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 1.387.500 | 27,750 | |
| 53 | PP2500248113 - Dây Garo | 411,600 | 617.400 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 205.800 | 4,116 | |
| 54 | PP2500248114 - Gạc phẫu thuật 5cm x 10cm, 48 lớp | 51,660,000 | 77.490.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 25.830.000 | 516,600 | |
| 55 | PP2500248115 - Kéo inox thẳng nhọn 10cm | 1,100,000 | 1.650.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 550.000 | 11,000 | |
| 56 | PP2500248116 - Kéo inox thẳng tù 16cm | 990,000 | 1.485.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 495.000 | 9,900 | |
| 57 | PP2500248117 - Kéo inox thẳng nhọn 16cm | 990,000 | 1.485.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 495.000 | 9,900 | |
| 58 | PP2500248118 - Kẹp mang kim dài 16 cm | 1,050,000 | 1.575.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 525.000 | 10,500 | |
| 59 | PP2500248119 - Kim nha | 1,448,000 | 2.172.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 724.000 | 14,480 | |
| 60 | PP2500248120 - Máy đo huyết áp kế trẻ em | 3,885,840 | 5.828.760 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 1.942.920 | 38,859 | |
| 61 | PP2500248121 - Nẹp cẳng tay dài (trái-phải) các số | 12,560,000 | 18.840.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 6.280.000 | 125,600 | |
| 62 | PP2500248122 - Nhiệt kế độ C | 1,209,600 | 1.814.400 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 604.800 | 12,096 | |
| 63 | PP2500248123 - Ống đặt nội khí quản 3-4,5 | 231,000 | 346.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 115.500 | 2,310 | |
| 64 | PP2500248124 - Ống đặt nội khí quản từ số 5 trở lên | 277,200 | 415.800 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 138.600 | 2,772 | |
| 65 | PP2500248125 - Pen có mấu 16cm | 1,155,000 | 1.732.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 577.500 | 11,550 | |
| 66 | PP2500248126 - Pen không mấu 16cm | 1,089,000 | 1.633.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 544.500 | 10,890 | |
| 67 | PP2500248127 - Sonde Nelaton số 8-18 | 345,000 | 517.500 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 172.500 | 3,450 | |
| 68 | PP2500248128 - Chỉ silk số 2/0, kim tam giác 26mm | 966,000 | 1.449.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 483.000 | 9,660 | |
| 69 | PP2500248129 - Nhíp có mấu 16cm | 660,000 | 990.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 330.000 | 6,600 | |
| 70 | PP2500248130 - Săng mổ 50cm x 50cm (vải không dệt, có lỗ, tiệt trùng) | 2,100,000 | 3.150.000 | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự | 1.050.000 | 21,000 |
Ambubagngười lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500248061 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng keo cuộn co giãn >= 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500248062 |
| Giá từng phần lô | 6,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng keo đo nhiệt độ hấp tiệt trùng dụng cụ (hấp ướt) |
|
| Mã phần lô | PP2500248063 |
| Giá từng phần lô | 485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng keo lụa >= 2,5cm x 5m tráng keo Acrylate |
|
| Mã phần lô | PP2500248064 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng thun đàn hồi 3 móc, cố định vết thương, kích thước Kích thước >= 10cm x |
|
| Mã phần lô | PP2500248065 |
| Giá từng phần lô | 6,854,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.281.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.427.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,544 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500248066 |
| Giá từng phần lô | 32,623,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.934.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.311.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ hút điều kinh Karmal 1 val |
|
| Mã phần lô | PP2500248067 |
| Giá từng phần lô | 310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm tiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500248068 |
| Giá từng phần lô | 31,754,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.631.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.877.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,544 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, Kim 26G x 1/2''. |
|
| Mã phần lô | PP2500248069 |
| Giá từng phần lô | 83,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.077.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.692.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 833,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, kim 30G x |
|
| Mã phần lô | PP2500248070 |
| Giá từng phần lô | 179,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,797,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm tiệt trùng 20ml kim 23G x1". |
|
| Mã phần lô | PP2500248071 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu nhỏ (dùng |
|
| Mã phần lô | PP2500248072 |
| Giá từng phần lô | 3,822,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.733.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm tiệt trùng thước 3ml, kim kim 25G x 1" |
|
| Mã phần lô | PP2500248073 |
| Giá từng phần lô | 6,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500248074 |
| Giá từng phần lô | 27,846,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.769.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cây đè lưỡi gỗ tiệt trùng, |
|
| Mã phần lô | PP2500248075 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ khâu tự tiêu catgut chromic 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm có phủ silicon, cong 1/2 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500248076 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ không tan tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500248077 |
| Giá từng phần lô | 9,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.742.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) số 2/0, dài ≥ 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 24 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500248078 |
| Giá từng phần lô | 27,412,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.118.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.706.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 274,126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ không tan tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500248079 |
| Giá từng phần lô | 14,676,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.014.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.338.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ Nylon 4/0, dài 75cm; kim tam giác 16mm có phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2500248080 |
| Giá từng phần lô | 11,085,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.628.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.542.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500248081 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây thở Oxy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500248082 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gạc tiệt trùng 5cm x |
|
| Mã phần lô | PP2500248083 |
| Giá từng phần lô | 2,214,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.107.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Găng tay cao su chưa tiệt trùng các size |
|
| Mã phần lô | PP2500248084 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 793,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Găng tay cao su tiệt trùng các size, đóng gói từng đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500248085 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gel Siêu âm 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500248086 |
| Giá từng phần lô | 2,803,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.205.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.401.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy đo điện tim 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2500248087 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy đo điện tim 80mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2500248088 |
| Giá từng phần lô | 136,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy in nhiệt 57mm x20m |
|
| Mã phần lô | PP2500248089 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy lau kính hiển vi, vệ |
|
| Mã phần lô | PP2500248090 |
| Giá từng phần lô | 414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy Monitor sản khoa 152 x 90mm x 150 tờ |
|
| Mã phần lô | PP2500248091 |
| Giá từng phần lô | 737,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.105.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,371 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500248092 |
| Giá từng phần lô | 4,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khẩu trang y tế 4 lớp kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500248093 |
| Giá từng phần lô | 42,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 422,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ18G, 20G, 22G, 24G. |
|
| Mã phần lô | PP2500248094 |
| Giá từng phần lô | 24,475,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.713.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.237.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,755 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim rút thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2500248095 |
| Giá từng phần lô | 14,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lam nhám 7105 |
|
| Mã phần lô | PP2500248096 |
| Giá từng phần lô | 545,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,458 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lọ khạc đàm |
|
| Mã phần lô | PP2500248097 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lọ thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500248098 |
| Giá từng phần lô | 4,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.402.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500248099 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Máy đo huyết áp (người lớn), không ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500248100 |
| Giá từng phần lô | 9,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Nẹp nhôm 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500248101 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500248102 |
| Giá từng phần lô | 4,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghe máy HA |
|
| Mã phần lô | PP2500248103 |
| Giá từng phần lô | 3,175,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.762.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm falcol |
|
| Mã phần lô | PP2500248104 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Que tre phết đàm. |
|
| Mã phần lô | PP2500248105 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Tăm bông xét nghiệm nhựa 15cm, một đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500248106 |
| Giá từng phần lô | 3,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Túi chứa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500248107 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.622.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng cuộn y tế 0,09m x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500248108 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bình đựng kim |
|
| Mã phần lô | PP2500248109 |
| Giá từng phần lô | 675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500248110 |
| Giá từng phần lô | 6,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500248111 |
| Giá từng phần lô | 5,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ tự nhiên, tan chậm, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 2/0, chỉ dài 150cm, không kim. |
|
| Mã phần lô | PP2500248112 |
| Giá từng phần lô | 2,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2500248113 |
| Giá từng phần lô | 411,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc phẫu thuật 5cm x 10cm, 48 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500248114 |
| Giá từng phần lô | 51,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kéo inox thẳng nhọn 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500248115 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kéo inox thẳng tù 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500248116 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kéo inox thẳng nhọn 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500248117 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kẹp mang kim dài 16 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500248118 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim nha |
|
| Mã phần lô | PP2500248119 |
| Giá từng phần lô | 1,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Máy đo huyết áp kế trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500248120 |
| Giá từng phần lô | 3,885,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.828.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.942.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,859 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp cẳng tay dài (trái-phải) các số |
|
| Mã phần lô | PP2500248121 |
| Giá từng phần lô | 12,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nhiệt kế độ C |
|
| Mã phần lô | PP2500248122 |
| Giá từng phần lô | 1,209,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.814.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống đặt nội khí quản 3-4,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500248123 |
| Giá từng phần lô | 231,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống đặt nội khí quản từ số 5 trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2500248124 |
| Giá từng phần lô | 277,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,772 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Pen có mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500248125 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Pen không mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500248126 |
| Giá từng phần lô | 1,089,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.633.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Sonde Nelaton số 8-18 |
|
| Mã phần lô | PP2500248127 |
| Giá từng phần lô | 345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ silk số 2/0, kim tam giác 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500248128 |
| Giá từng phần lô | 966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.449.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nhíp có mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500248129 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Săng mổ 50cm x 50cm (vải không dệt, có lỗ, tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2500248130 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặcHàng hóa cócùng chủngloại, tính chấtvới hàng hóanhà thầu thamdự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi