Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất đợt 8 năm 2025 phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế Tứ Kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500463349-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Tứ Kỳ
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Tứ Kỳ
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất đợt 8 năm 2025 phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế Tứ Kỳ
Số hiệu KHLCNT PL2500260885
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-10-24 08:00:00 đến ngày 2025-10-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 761,708,480 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500483038 - Môi trường thạch máu 1,323,000
2 PP2500483039 - Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox 1,911,000
3 PP2500483040 - Môi trường thạch kháng sinh đồ 1,411,200
4 PP2500483041 - Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn Enterobacteriaceae 1,344,000
5 PP2500483042 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 1,365,000
6 PP2500483043 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 315,000
7 PP2500483044 - Môi trường thạch màu phát hiện vi khuẩn Streptococci nhóm B (S.agalactiae) 672,000
8 PP2500483045 - Môi trường tăng sinh chọn lọc liên cầu nhóm B 319,200
9 PP2500483046 - Môi trường thạch thường 121,800
10 PP2500483047 - Chai cấy máu vi khuẩn hiếu khí 4,536,000
11 PP2500483048 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột 10,106,250
12 PP2500483049 - Hóa chất đi kèm thanh định danh vi khuẩn 1 1,638,000
13 PP2500483050 - Bột kẽm dùng trong định danh vi khuẩn 894,272
14 PP2500483051 - Dầu khoáng dùng trong định danh vi khuẩn 105,525
15 PP2500483052 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 6,163,521
16 PP2500483053 - Hoá chất dùng cho định danh chứa Ninhydrin. Methanol. Dimethylsulfoxid 635,250
17 PP2500483054 - Hoá chất dùng cho định danh chứa Tris-hydroxymethyl-aminomethane. Hydrochloric acid. Natri lauryl sulfate 609,000
18 PP2500483055 - Hoá chất dùng cho định danh chứa Methanol và Dimethylsulfoxide 871,500
19 PP2500483056 - Thanh định danh vi khuẩn Staphylococci 4,410,000
20 PP2500483057 - Hoá chất định danh vi khuẩn loài Streptococus và Enterococci 1,394,505
21 PP2500483058 - Hoá chất dùng cho định danh chứa Potassium hydroxide và 5ml α -naphthol 1,658,160
22 PP2500483059 - Hoá chất dùng cho định danh chứa Axit sulfanilic và N.N-dimethyl-1-naphthylamine 949,200
23 PP2500483060 - Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA 109,200
24 PP2500483061 - Hóa chất phát hiện indole 116,970
25 PP2500483062 - Bộ đo độ đục chuẩn 259,560
26 PP2500483063 - Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase 685,125
27 PP2500483064 - Khoanh giấy Optochin 108,000
28 PP2500483065 - Khoanh giấy Bacitracin 108,000
29 PP2500483066 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X 108,000
30 PP2500483067 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V 108,000
31 PP2500483068 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V và X 108,000
32 PP2500483069 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 41,600
33 PP2500483070 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin +acid clavulanic 42,960
34 PP2500483071 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 42,560
35 PP2500483072 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 43,040
36 PP2500483073 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 36,720
37 PP2500483074 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 42,240
38 PP2500483075 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone 42,400
39 PP2500483076 - Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxim 42,960
40 PP2500483077 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 43,040
41 PP2500483078 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 42,400
42 PP2500483079 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 36,000
43 PP2500483080 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 36,000
44 PP2500483081 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 36,640
45 PP2500483082 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 42,880
46 PP2500483083 - Khoanh giấy kháng sinh Sulfamethoxazole 23,75mcg + Trimethoprim 1,25mcg 36,720
47 PP2500483084 - Khoanh giấy kháng sinh Metronidazole 36,800
48 PP2500483085 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 42,880
49 PP2500483086 - Khoanh giấy kháng sinh Cefixime 42,240
50 PP2500483087 - Khoanh giấy kháng sinh Cefazolin 41,600
51 PP2500483088 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 42,880
52 PP2500483089 - Thuốc nhuộm Giemsa 198,000
53 PP2500483090 - Que cấy vi sinh đầu tròn 103,950
54 PP2500483091 - Que cấy vi sinh dùng 1 lần 1µL 85,000
55 PP2500483092 - Vật liệu trám răng Composite lỏng A2, A3 1,150,000
56 PP2500483093 - Cement trám Fuji 9 (Fuji IX) 2,820,000
57 PP2500483094 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 1,937,250
58 PP2500483095 - Dung dịch vệ sinh tay 2,073,750
59 PP2500483096 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 20cm tiệt trùng 1,100,000
60 PP2500483097 - Băng cuộn y tế, kích thước 7cm x 2.5m 196,000
61 PP2500483098 - Bông gạc đắp vết thương 6cmx15cm 1,100,000
62 PP2500483099 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, có cản quang 6,616,000
63 PP2500483100 - Băng che mắt sơ sinh 1,040,000
64 PP2500483101 - Gel bôi trơn 165,000
65 PP2500483102 - Que kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 5,644,800
66 PP2500483103 - Que kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 5,644,800
67 PP2500483104 - Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế 460,000
68 PP2500483105 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế 410,000
69 PP2500483106 - Test hóa học đa thông số dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước 147,500
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2500483038
Giá từng phần lô 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox
Mã phần lô PP2500483039
Giá từng phần lô 1,911,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500483040
Giá từng phần lô 1,411,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2500483041
Giá từng phần lô 1,344,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2500483042
Giá từng phần lô 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
Mã phần lô PP2500483043
Giá từng phần lô 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch màu phát hiện vi khuẩn Streptococci nhóm B (S.agalactiae)
Mã phần lô PP2500483044
Giá từng phần lô 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tăng sinh chọn lọc liên cầu nhóm B
Mã phần lô PP2500483045
Giá từng phần lô 319,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch thường
Mã phần lô PP2500483046
Giá từng phần lô 121,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu vi khuẩn hiếu khí
Mã phần lô PP2500483047
Giá từng phần lô 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2500483048
Giá từng phần lô 10,106,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đi kèm thanh định danh vi khuẩn 1
Mã phần lô PP2500483049
Giá từng phần lô 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột kẽm dùng trong định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500483050
Giá từng phần lô 894,272
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu khoáng dùng trong định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500483051
Giá từng phần lô 105,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2500483052
Giá từng phần lô 6,163,521
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng cho định danh chứa Ninhydrin. Methanol. Dimethylsulfoxid
Mã phần lô PP2500483053
Giá từng phần lô 635,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng cho định danh chứa Tris-hydroxymethyl-aminomethane. Hydrochloric acid. Natri lauryl sulfate
Mã phần lô PP2500483054
Giá từng phần lô 609,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng cho định danh chứa Methanol và Dimethylsulfoxide
Mã phần lô PP2500483055
Giá từng phần lô 871,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh định danh vi khuẩn Staphylococci
Mã phần lô PP2500483056
Giá từng phần lô 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất định danh vi khuẩn loài Streptococus và Enterococci
Mã phần lô PP2500483057
Giá từng phần lô 1,394,505
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng cho định danh chứa Potassium hydroxide và 5ml α -naphthol
Mã phần lô PP2500483058
Giá từng phần lô 1,658,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng cho định danh chứa Axit sulfanilic và N.N-dimethyl-1-naphthylamine
Mã phần lô PP2500483059
Giá từng phần lô 949,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA
Mã phần lô PP2500483060
Giá từng phần lô 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện indole
Mã phần lô PP2500483061
Giá từng phần lô 116,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo độ đục chuẩn
Mã phần lô PP2500483062
Giá từng phần lô 259,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase
Mã phần lô PP2500483063
Giá từng phần lô 685,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Optochin
Mã phần lô PP2500483064
Giá từng phần lô 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2500483065
Giá từng phần lô 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X
Mã phần lô PP2500483066
Giá từng phần lô 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V
Mã phần lô PP2500483067
Giá từng phần lô 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V và X
Mã phần lô PP2500483068
Giá từng phần lô 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2500483069
Giá từng phần lô 41,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin +acid clavulanic
Mã phần lô PP2500483070
Giá từng phần lô 42,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam
Mã phần lô PP2500483071
Giá từng phần lô 42,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2500483072
Giá từng phần lô 43,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2500483073
Giá từng phần lô 36,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2500483074
Giá từng phần lô 42,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone
Mã phần lô PP2500483075
Giá từng phần lô 42,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxim
Mã phần lô PP2500483076
Giá từng phần lô 42,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2500483077
Giá từng phần lô 43,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500483078
Giá từng phần lô 42,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500483079
Giá từng phần lô 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2500483080
Giá từng phần lô 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2500483081
Giá từng phần lô 36,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2500483082
Giá từng phần lô 42,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Sulfamethoxazole 23,75mcg + Trimethoprim 1,25mcg
Mã phần lô PP2500483083
Giá từng phần lô 36,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Metronidazole
Mã phần lô PP2500483084
Giá từng phần lô 36,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin
Mã phần lô PP2500483085
Giá từng phần lô 42,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefixime
Mã phần lô PP2500483086
Giá từng phần lô 42,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefazolin
Mã phần lô PP2500483087
Giá từng phần lô 41,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2500483088
Giá từng phần lô 42,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500483089
Giá từng phần lô 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy vi sinh đầu tròn
Mã phần lô PP2500483090
Giá từng phần lô 103,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy vi sinh dùng 1 lần 1µL
Mã phần lô PP2500483091
Giá từng phần lô 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám răng Composite lỏng A2, A3
Mã phần lô PP2500483092
Giá từng phần lô 1,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cement trám Fuji 9 (Fuji IX)
Mã phần lô PP2500483093
Giá từng phần lô 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500483094
Giá từng phần lô 1,937,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch vệ sinh tay
Mã phần lô PP2500483095
Giá từng phần lô 2,073,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 20cm tiệt trùng
Mã phần lô PP2500483096
Giá từng phần lô 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn y tế, kích thước 7cm x 2.5m
Mã phần lô PP2500483097
Giá từng phần lô 196,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 6cmx15cm
Mã phần lô PP2500483098
Giá từng phần lô 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, có cản quang
Mã phần lô PP2500483099
Giá từng phần lô 6,616,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng che mắt sơ sinh
Mã phần lô PP2500483100
Giá từng phần lô 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500483101
Giá từng phần lô 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2500483102
Giá từng phần lô 5,644,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2500483103
Giá từng phần lô 5,644,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500483104
Giá từng phần lô 460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500483105
Giá từng phần lô 410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test hóa học đa thông số dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500483106
Giá từng phần lô 147,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->