Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất đợt 9 năm 2025 phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế Tứ Kỳ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500514706-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Tứ Kỳ
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Tứ Kỳ
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất đợt 9 năm 2025 phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế Tứ Kỳ
Số hiệu KHLCNT PL2500292674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-11-20 08:00:00 đến ngày 2025-11-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 469,138,980 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500539413 - Môi trường thạch máu 1,323,000
2 PP2500539414 - Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox 1,911,000
3 PP2500539415 - Môi trường thạch kháng sinh đồ 1,411,200
4 PP2500539416 - Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn Enterobacteriaceae 1,344,000
5 PP2500539417 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 1,365,000
6 PP2500539418 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 315,000
7 PP2500539419 - Môi trường thạch màu phát hiện vi khuẩn Streptococci nhóm B (S.agalactiae) 672,000
8 PP2500539420 - Môi trường tăng sinh chọn lọc liên cầu nhóm B 319,200
9 PP2500539421 - Môi trường thạch thường 121,800
10 PP2500539422 - Chai cấy máu vi khuẩn hiếu khí 4,536,000
11 PP2500539423 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột 10,106,250
12 PP2500539424 - Hóa chất đi kèm thanh định danh vi khuẩn 1 1,638,000
13 PP2500539425 - Bột kẽm dùng trong định danh vi khuẩn 894,272
14 PP2500539426 - Dầu khoáng dùng trong định danh vi khuẩn 105,525
15 PP2500539427 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 6,163,521
16 PP2500539428 - Hoá chất dùng cho định danh chứa Ninhydrin. Methanol. Dimethylsulfoxid 635,250
17 PP2500539429 - Hoá chất dùng cho định danh chứa Tris-hydroxymethyl-aminomethane. Hydrochloric acid. Natri lauryl sulfate 609,000
18 PP2500539430 - Hoá chất dùng cho định danh chứa Methanol và Dimethylsulfoxide 871,500
19 PP2500539431 - Thanh định danh vi khuẩn Staphylococci 4,410,000
20 PP2500539432 - Hoá chất định danh vi khuẩn loài Streptococus và Enterococci 1,394,505
21 PP2500539433 - Hoá chất dùng cho định danh chứa Potassium hydroxide và 5ml α -naphthol 1,658,160
22 PP2500539434 - Hoá chất dùng cho định danh chứa Axit sulfanilic và N.N-dimethyl-1-naphthylamine 949,200
23 PP2500539435 - Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA 109,200
24 PP2500539436 - Hóa chất phát hiện indole 116,970
25 PP2500539437 - Bộ đo độ đục chuẩn 259,560
26 PP2500539438 - Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase 751,275
27 PP2500539439 - Khoanh giấy Optochin 108,000
28 PP2500539440 - Khoanh giấy Bacitracin 108,000
29 PP2500539441 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X 108,000
30 PP2500539442 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V 108,000
31 PP2500539443 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V và X 108,000
32 PP2500539444 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 41,600
33 PP2500539445 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin +acid clavulanic 42,960
34 PP2500539446 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 42,560
35 PP2500539447 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 43,040
36 PP2500539448 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 36,720
37 PP2500539449 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 42,240
38 PP2500539450 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone 42,400
39 PP2500539451 - Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxim 42,960
40 PP2500539452 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 43,040
41 PP2500539453 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 42,400
42 PP2500539454 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 36,000
43 PP2500539455 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 36,000
44 PP2500539456 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 36,640
45 PP2500539457 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 42,880
46 PP2500539458 - Khoanh giấy kháng sinh Sulfamethoxazole 23,75mcg + Trimethoprim 1,25mcg 36,720
47 PP2500539459 - Khoanh giấy kháng sinh Metronidazole 36,800
48 PP2500539460 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 42,880
49 PP2500539461 - Khoanh giấy kháng sinh Cefixime 42,240
50 PP2500539462 - Khoanh giấy kháng sinh Cefazolin 41,600
51 PP2500539463 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 42,880
52 PP2500539464 - Que cấy vi sinh đầu tròn 103,950
53 PP2500539465 - Que cấy vi sinh dùng 1 lần 1µL 170,000
54 PP2500539466 - Xi măng hàn răng A2, A3 1,200,000
55 PP2500539467 - Test hóa học đa thông số dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước 95,000
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2500539413
Giá từng phần lô 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox
Mã phần lô PP2500539414
Giá từng phần lô 1,911,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500539415
Giá từng phần lô 1,411,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2500539416
Giá từng phần lô 1,344,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2500539417
Giá từng phần lô 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
Mã phần lô PP2500539418
Giá từng phần lô 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch màu phát hiện vi khuẩn Streptococci nhóm B (S.agalactiae)
Mã phần lô PP2500539419
Giá từng phần lô 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tăng sinh chọn lọc liên cầu nhóm B
Mã phần lô PP2500539420
Giá từng phần lô 319,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch thường
Mã phần lô PP2500539421
Giá từng phần lô 121,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu vi khuẩn hiếu khí
Mã phần lô PP2500539422
Giá từng phần lô 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2500539423
Giá từng phần lô 10,106,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đi kèm thanh định danh vi khuẩn 1
Mã phần lô PP2500539424
Giá từng phần lô 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột kẽm dùng trong định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500539425
Giá từng phần lô 894,272
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu khoáng dùng trong định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500539426
Giá từng phần lô 105,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2500539427
Giá từng phần lô 6,163,521
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng cho định danh chứa Ninhydrin. Methanol. Dimethylsulfoxid
Mã phần lô PP2500539428
Giá từng phần lô 635,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng cho định danh chứa Tris-hydroxymethyl-aminomethane. Hydrochloric acid. Natri lauryl sulfate
Mã phần lô PP2500539429
Giá từng phần lô 609,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng cho định danh chứa Methanol và Dimethylsulfoxide
Mã phần lô PP2500539430
Giá từng phần lô 871,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh định danh vi khuẩn Staphylococci
Mã phần lô PP2500539431
Giá từng phần lô 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất định danh vi khuẩn loài Streptococus và Enterococci
Mã phần lô PP2500539432
Giá từng phần lô 1,394,505
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng cho định danh chứa Potassium hydroxide và 5ml α -naphthol
Mã phần lô PP2500539433
Giá từng phần lô 1,658,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng cho định danh chứa Axit sulfanilic và N.N-dimethyl-1-naphthylamine
Mã phần lô PP2500539434
Giá từng phần lô 949,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA
Mã phần lô PP2500539435
Giá từng phần lô 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện indole
Mã phần lô PP2500539436
Giá từng phần lô 116,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo độ đục chuẩn
Mã phần lô PP2500539437
Giá từng phần lô 259,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase
Mã phần lô PP2500539438
Giá từng phần lô 751,275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Optochin
Mã phần lô PP2500539439
Giá từng phần lô 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2500539440
Giá từng phần lô 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X
Mã phần lô PP2500539441
Giá từng phần lô 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V
Mã phần lô PP2500539442
Giá từng phần lô 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V và X
Mã phần lô PP2500539443
Giá từng phần lô 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2500539444
Giá từng phần lô 41,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin +acid clavulanic
Mã phần lô PP2500539445
Giá từng phần lô 42,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam
Mã phần lô PP2500539446
Giá từng phần lô 42,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2500539447
Giá từng phần lô 43,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2500539448
Giá từng phần lô 36,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2500539449
Giá từng phần lô 42,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone
Mã phần lô PP2500539450
Giá từng phần lô 42,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxim
Mã phần lô PP2500539451
Giá từng phần lô 42,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2500539452
Giá từng phần lô 43,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500539453
Giá từng phần lô 42,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500539454
Giá từng phần lô 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2500539455
Giá từng phần lô 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2500539456
Giá từng phần lô 36,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2500539457
Giá từng phần lô 42,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Sulfamethoxazole 23,75mcg + Trimethoprim 1,25mcg
Mã phần lô PP2500539458
Giá từng phần lô 36,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Metronidazole
Mã phần lô PP2500539459
Giá từng phần lô 36,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin
Mã phần lô PP2500539460
Giá từng phần lô 42,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefixime
Mã phần lô PP2500539461
Giá từng phần lô 42,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefazolin
Mã phần lô PP2500539462
Giá từng phần lô 41,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2500539463
Giá từng phần lô 42,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy vi sinh đầu tròn
Mã phần lô PP2500539464
Giá từng phần lô 103,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy vi sinh dùng 1 lần 1µL
Mã phần lô PP2500539465
Giá từng phần lô 170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng hàn răng A2, A3
Mã phần lô PP2500539466
Giá từng phần lô 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test hóa học đa thông số dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500539467
Giá từng phần lô 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->