Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất năm 2023 của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hoá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300129289-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất năm 2023 của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hoá
Số hiệu KHLCNT PL2300091081
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 3,618,713,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36.187.140 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300200797 - Anti AB (IgM) 2,217,600 3.326.400 1.552.320 5
2 PP2300200798 - Anti A(IgM) 2,217,600 3.326.400 1.552.320 5
3 PP2300200799 - Anti B (IgM) 2,217,600 3.326.400 1.552.320 5
4 PP2300200800 - Anti D (IgM+IgG) 628,425 942.637,5 439.897,5 1
5 PP2300200801 - Băng bột bó 792,000 1.188.000 554.400 12
6 PP2300200802 - Băng bột bó 1,296,000 1.944.000 907.200 12
7 PP2300200803 - Băng cuộn 1,180,000 1.770.000 826.000 329
8 PP2300200804 - Băng cuộn 5,355,000 8.032.500 3.748.500 493
9 PP2300200805 - Băng dính lụa (Băng keo cuộn) 15,600,000 23.400.000 10.920.000 99
10 PP2300200806 - Băng keo chỉ thị nhiệt 992,000 1.488.000 694.400 2
11 PP2300200807 - Bình làm ẩm 1,750,000 2.625.000 1.225.000 1
12 PP2300200808 - Bơm hút thai 358,000 537.000 250.600 0
13 PP2300200809 - Bơm tiêm nhựa 50ml 1,797,600 2.696.400 1.258.320 66
14 PP2300200810 - Bơm tiêm nhựa 10ml 57,000,000 85.500.000 39.900.000 9863
15 PP2300200811 - Bơm tiêm nhựa 1ml 2,800,000 4.200.000 1.960.000 822
16 PP2300200812 - Bơm tiêm nhựa 20ml 7,950,000 11.925.000 5.565.000 822
17 PP2300200813 - Bơm tiêm nhựa 5ml 47,925,000 71.887.500 33.547.500 12329
18 PP2300200814 - Bóng bóp sơ sinh 360,000 540.000 252.000 0
19 PP2300200815 - Bông hút y tế 19,200,000 28.800.000 13.440.000 26
20 PP2300200816 - Chỉ phẫu thuật số 3 44,160,000 66.240.000 30.912.000 197
21 PP2300200817 - Chỉthép liền kim các cỡ 5,000,000 7.500.000 3.500.000 3
22 PP2300200818 - Chỉ phẫu thuật số 1/0 50,400,000 75.600.000 35.280.000 197
23 PP2300200819 - Chỉ tự tiêu ChromicCatgut số 3/0 14,000,000 21.000.000 9.800.000 82
24 PP2300200820 - Chỉ tự tiêu ChromicCatgut số 1 14,000,000 21.000.000 9.800.000 82
25 PP2300200821 - Cồn 70 độ 20,790,000 31.185.000 14.553.000 148
26 PP2300200822 - Cồn tuyệt đối 241,500 362.250 169.050 1
27 PP2300200823 - Dầu soi kính hiển vi 1,750,000 2.625.000 1.225.000 0
28 PP2300200824 - Dây cho ăn 295,000 442.500 206.500 16
29 PP2300200825 - Dây hút dịch nhớt 1,060,500 1.590.750 742.350 82
30 PP2300200826 - Dây thở oxy các cỡ 6,300,000 9.450.000 4.410.000 230
31 PP2300200827 - Bộ dây truyền dịch 28,800,000 43.200.000 20.160.000 1315
32 PP2300200828 - Dây truyền dịch có kim bướm 1,350,000 2.025.000 945.000 49
33 PP2300200829 - Dây truyền máu 525,000 787.500 367.500 8
34 PP2300200830 - Điện cực dán điện tim 160,000 240.000 112.000 16
35 PP2300200831 - Đồng hồ oxy 1,375,000 2.062.500 962.500 1
36 PP2300200832 - Dung dịch Fucsin 238,000 357.000 166.600 0
37 PP2300200833 - Dung dịch Lugol 3% 144,000 216.000 100.800 0
38 PP2300200834 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 2,645,000 3.967.500 1.851.500 1
39 PP2300200835 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 4,693,500 7.040.250 3.285.450 2
40 PP2300200836 - Javen 5,319,000 7.978.500 3.723.300 89
41 PP2300200837 - Gạc hút y tế 22,050,000 33.075.000 15.435.000 1151
42 PP2300200838 - Găng sản khoa 5,145,000 7.717.500 3.601.500 82
43 PP2300200839 - Găng tay khám có bột chưa tiệt trùng 47,300,000 70.950.000 33.110.000 9041
44 PP2300200840 - Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng dùng trong y tế 43,900,000 65.850.000 30.730.000 1644
45 PP2300200841 - Gel siêu âm 560,000 840.000 392.000 1
46 PP2300200842 - Giấy điện tim 3 cần 1,690,000 2.535.000 1.183.000 21
47 PP2300200843 - Giấy điện tim 6 cần không dòng kẻ 716,700 1.075.050 501.690 5
48 PP2300200844 - Giấy in ảnh dùng cho máy siêu âm đen trắng Sony 9,400,000 14.100.000 6.580.000 16
49 PP2300200845 - Giấy in máy Monitor sản khoa 396,480 594.720 277.536 2
50 PP2300200846 - Giấy in nhiệt 1,840,000 2.760.000 1.288.000 33
51 PP2300200847 - Giemsa 1,800,000 2.700.000 1.260.000 0
52 PP2300200848 - Huyết áp người lớn 10,710,000 16.065.000 7.497.000 5
53 PP2300200849 - Huyết áp trẻ em 708,000 1.062.000 495.600 0
54 PP2300200850 - Khí CO2 560,000 840.000 392.000 1
55 PP2300200851 - Khí oxy y tế 24,000,000 36.000.000 16.800.000 66
56 PP2300200852 - Khí oxy y tế 525,000 787.500 367.500 2
57 PP2300200853 - Khóa 3 chạc không dây nối 700,000 1.050.000 490.000 33
58 PP2300200854 - Kim châm cứu các số loại, các cỡ 24,850,000 37.275.000 17.395.000 11507
59 PP2300200855 - Kim khâu phẫu thuật 115,000 172.500 80.500 16
60 PP2300200856 - Kim lấy thuốc các số 5,700,000 8.550.000 3.990.000 3288
61 PP2300200857 - Kim luồn tĩnh mạch 11,800,000 17.700.000 8.260.000 658
62 PP2300200858 - Lam kính 144,000 216.000 100.800 2
63 PP2300200859 - Lưỡi dao mổ 1,134,000 1.701.000 793.800 247
64 PP2300200860 - Màng PET đóng túi thuốc 28,000,000 42.000.000 19.600.000 6
65 PP2300200861 - Mask thở oxy có túi 640,000 960.000 448.000 8
66 PP2300200862 - Mũ phẫu thuật vô trùng 5,502,000 8.253.000 3.851.400 1151
67 PP2300200863 - Nẹp xương cẳng chân 8 lỗ 1,625,000 2.437.500 1.137.500 1
68 PP2300200864 - Nẹp xương đùi 10 lỗ 2,525,000 3.787.500 1.767.500 1
69 PP2300200865 - Ống hút điều hòa kinh nguyệt 570,000 855.000 399.000 33
70 PP2300200866 - Ống nghiệm EDTA 12,804,000 19.206.000 8.962.800 3616
71 PP2300200867 - Ống nghiệm Hepharin 27,552,000 41.328.000 19.286.400 5260
72 PP2300200868 - Ống nghiệm nước tiểu 4,704,000 7.056.000 3.292.800 1151
73 PP2300200869 - Ống ngiệm Citrate 1,089,000 1.633.500 762.300 296
74 PP2300200870 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ 425,000 637.500 297.500 8
75 PP2300200871 - Phim khô 498,120,000 747.180.000 348.684.000 3288
76 PP2300200872 - Phim khô 34,000,000 51.000.000 23.800.000 329
77 PP2300200873 - Phim X- Quang KTS 97,500,000 146.250.000 68.250.000 411
78 PP2300200874 - Sò đánh bóng 400,000 600.000 280.000 16
79 PP2300200875 - Ống thông tiểu 2 nhánh 8,316,000 12.474.000 5.821.200 148
80 PP2300200876 - Ống thông tiểu 3 nhánh 210,000 315.000 147.000 2
81 PP2300200877 - Ống thông hậu môn 58,600 87.900 41.020 3
82 PP2300200878 - Tạp dề y tế 1,638,000 2.457.000 1.146.600 99
83 PP2300200879 - Test thử nhanh phát hiện Amphetamin 630,000 945.000 441.000 8
84 PP2300200880 - Test nước tiểu 10 thông số 64,071,000 96.106.500 44.849.700 1479
85 PP2300200881 - Test thử đường huyết 690,000 1.035.000 483.000 16
86 PP2300200882 - Test thử nhanh phát hiện Marijuana 525,000 787.500 367.500 8
87 PP2300200883 - Test thử nhanh phát hiện Methamphetamin 367,500 551.250 257.250 8
88 PP2300200884 - Test chẩn đoán nhanh kháng thể H.Pyloritrong huyết thanh hoặc huyết tương 1,150,000 1.725.000 805.000 8
89 PP2300200885 - Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh 15,120,000 22.680.000 10.584.000 329
90 PP2300200886 - Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh 14,962,500 22.443.750 10.473.750 247
91 PP2300200887 - Túi camera vô trùng 1,263,000 1.894.500 884.100 49
92 PP2300200888 - Túi đựng nước tiểu 3,477,600 5.216.400 2.434.320 132
93 PP2300200889 - Túi máu đơn 4,374,300 6.561.450 3.062.010 16
94 PP2300200890 - Xanh methylen 698,000 1.047.000 488.600 0
95 PP2300200891 - Calciumchloride 2,070,000 3.105.000 1.449.000 0
96 PP2300200892 - Chất chuẩn chất lượng xét nghiệm chỉ số HbA1c 3,999,870 5.999.805 2.799.909 0
97 PP2300200893 - Chất kiểm tra dùng cho xét nghiệm tiểu đường HbA1c 2,100,000 3.150.000 1.470.000 0
98 PP2300200894 - Chất thử chẩn đoán chức năng thận trong máu 735,000 1.102.500 514.500 0
99 PP2300200895 - Chất thử chẩn đoán nồng độ cồn trong máu 11,576,250 17.364.375 8.103.375 0
100 PP2300200896 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP-HS 2,100,000 3.150.000 1.470.000 0
101 PP2300200897 - Khay Cuvettes 28,990,000 43.485.000 20.293.000 0
102 PP2300200898 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu 117,150,000 175.725.000 82.005.000 8
103 PP2300200899 - Dung dịch pha loãng 122,840,000 184.260.000 85.988.000 8
104 PP2300200900 - Dung dịch rửa sạch máy phân tích huyết học 6,589,800 9.884.700 4.612.860 1
105 PP2300200901 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu 5,600,000 8.400.000 3.920.000 0
106 PP2300200902 - Dung dịch rửa máy sinh hóa 6,136,200 9.204.300 4.295.340 1
107 PP2300200903 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 3,234,000 4.851.000 2.263.800 0
108 PP2300200904 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa tự động 10,563,000 15.844.500 7.394.100 1
109 PP2300200905 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu 10,200,000 15.300.000 7.140.000 0
110 PP2300200906 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 7,200,000 10.800.000 5.040.000 2
111 PP2300200907 - Hóa chất định lượng sắt huyết thanh 5,414,850 8.122.275 3.790.395 0
112 PP2300200908 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ 3,393,978 5.090.967 2.375.784,6 0
113 PP2300200909 - Hóa chất xét nghiệm men gan GOT trong máu 42,000,000 63.000.000 29.400.000 1
114 PP2300200910 - Hóa chất xét nghiệm men gan GOT trong máu 13,200,000 19.800.000 9.240.000 2
115 PP2300200911 - Hóa chất xét nghiệm APTT và một số yếu tố khác 13,599,936 20.399.904 9.519.955,2 1
116 PP2300200912 - Hóa chất xét nghiệm bệnh vàng da sinh lý toàn phần 995,000 1.492.500 696.500 0
117 PP2300200913 - Hóa chất xét nghiệm bệnh vàng da sinh lý trực tiếp 995,000 1.492.500 696.500 0
118 PP2300200914 - Hóa chất xét nghiệm canxi trong máu 1,150,000 1.725.000 805.000 0
119 PP2300200915 - Hóa chất xét nghiệm chỉ số HbA1c 14,646,450 21.969.675 10.252.515 0
120 PP2300200916 - Hóa chất xét nghiệm điện giải 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) 103,400,000 155.100.000 72.380.000 2
121 PP2300200917 - Hóa chất xét nghiệm dư lượng men thận trong máu 34,295,100 51.442.650 24.006.570 1
122 PP2300200918 - Hóa chất xét nghiệm dư lượng men thận trong máu 19,538,400 29.307.600 13.676.880 2
123 PP2300200919 - Hóa chất xét nghiệm fibrinogen 16,700,000 25.050.000 11.690.000 1
124 PP2300200920 - Hóa chất xét nghiệm khả năng đào thải mỡ máu thành tim mạch 78,372,000 117.558.000 54.860.400 2
125 PP2300200921 - Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu 18,816,000 28.224.000 13.171.200 1
126 PP2300200922 - Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu 13,860,000 20.790.000 9.702.000 2
127 PP2300200923 - Hóa chất xét nghiệm lượng men gan GPT trong máu 42,000,000 63.000.000 29.400.000 1
128 PP2300200924 - Hóa chất xét nghiệm lượng men gan GPT trong máu 18,720,000 28.080.000 13.104.000 2
129 PP2300200925 - Hóa chất xét nghiệm lượng men tụy trong máu 12,438,300 18.657.450 8.706.810 0
130 PP2300200926 - Hóa chất xét nghiệm lượng mỡ máu trong máu 20,076,000 30.114.000 14.053.200 1
131 PP2300200927 - Hóa chất xét nghiệm lượng mỡ máu trong máu 13,759,200 20.638.800 9.631.440 1
132 PP2300200928 - Hóa chất xét nghiệm PT và một số yếu tố khác 15,100,000 22.650.000 10.570.000 2
133 PP2300200929 - Hóa chất xét nghiệm suy giảm chức năng thận trong máu 30,746,520 46.119.780 21.522.564 1
134 PP2300200930 - Hóa chất xét nghiệm suy giảm chức năng thận trong máu 8,870,400 13.305.600 6.209.280 2
135 PP2300200931 - Hóa chất xét nghiệm tăng sinh mỡ máu thành tim mạch 35,682,780 53.524.170 24.977.946 1
136 PP2300200932 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides 24,120,000 36.180.000 16.884.000 1
137 PP2300200933 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides 23,450,000 35.175.000 16.415.000 1
138 PP2300200934 - Huyết thanh chuẩn 3,607,800 5.411.700 2.525.460 0
139 PP2300200935 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức bất thường 7,182,000 10.773.000 5.027.400 2
140 PP2300200936 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức bình thường 7,200,000 10.800.000 5.040.000 2
141 PP2300200937 - Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa 22,884,400 34.326.600 16.019.080 2
142 PP2300200938 - Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa 22,884,400 34.326.600 16.019.080 2
143 PP2300200939 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học 25,254,000 37.881.000 17.677.800 2
144 PP2300200940 - Thuốc thử định lượng nồng độ CRP 6,000,000 9.000.000 4.200.000 0
145 PP2300200941 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao máy thận nhân tạo 3,250,000 4.875.000 2.275.000 1
146 PP2300200942 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 264,600,000 396.900.000 185.220.000 296
147 PP2300200943 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 369,096,000 553.644.000 258.367.200 427
148 PP2300200944 - Kim động tĩnh mạch chạy thận nhân tạo 84,000,000 126.000.000 58.800.000 1315
149 PP2300200945 - Quả lọc thận nhân tạo 319,200,000 478.800.000 223.440.000 164
150 PP2300200946 - Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo 72,500,000 108.750.000 50.750.000 164
151 PP2300200947 - Dung dịch làm sạch và khử trùng mức độ cao màng lọc thận nhân tạo 10,196,928 15.295.392 7.137.849,6 1
152 PP2300200948 - Muối viên tinh khiết 2,800,000 4.200.000 1.960.000 33
153 PP2300200949 - Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp 7,998,900 11.998.350 5.599.230 2
Anti AB (IgM)
Mã phần lô PP2300200797
Giá từng phần lô 2,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.326.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Anti A(IgM)
Mã phần lô PP2300200798
Giá từng phần lô 2,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.326.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Anti B (IgM)
Mã phần lô PP2300200799
Giá từng phần lô 2,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.326.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Anti D (IgM+IgG)
Mã phần lô PP2300200800
Giá từng phần lô 628,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.637,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.897,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300200801
Giá từng phần lô 792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300200802
Giá từng phần lô 1,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300200803
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300200804
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.032.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng dính lụa (Băng keo cuộn)
Mã phần lô PP2300200805
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300200806
Giá từng phần lô 992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bình làm ẩm
Mã phần lô PP2300200807
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm hút thai
Mã phần lô PP2300200808
Giá từng phần lô 358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300200809
Giá từng phần lô 1,797,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.696.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.258.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300200810
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300200811
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300200812
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300200813
Giá từng phần lô 47,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bóng bóp sơ sinh
Mã phần lô PP2300200814
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bông hút y tế
Mã phần lô PP2300200815
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ phẫu thuật số 3
Mã phần lô PP2300200816
Giá từng phần lô 44,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉthép liền kim các cỡ
Mã phần lô PP2300200817
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ phẫu thuật số 1/0
Mã phần lô PP2300200818
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ tự tiêu ChromicCatgut số 3/0
Mã phần lô PP2300200819
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ tự tiêu ChromicCatgut số 1
Mã phần lô PP2300200820
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300200821
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300200822
Giá từng phần lô 241,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300200823
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây cho ăn
Mã phần lô PP2300200824
Giá từng phần lô 295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây hút dịch nhớt
Mã phần lô PP2300200825
Giá từng phần lô 1,060,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây thở oxy các cỡ
Mã phần lô PP2300200826
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300200827
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây truyền dịch có kim bướm
Mã phần lô PP2300200828
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300200829
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Điện cực dán điện tim
Mã phần lô PP2300200830
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2300200831
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch Fucsin
Mã phần lô PP2300200832
Giá từng phần lô 238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2300200833
Giá từng phần lô 144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2300200834
Giá từng phần lô 2,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.967.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.851.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300200835
Giá từng phần lô 4,693,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.040.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.285.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Javen
Mã phần lô PP2300200836
Giá từng phần lô 5,319,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.978.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.723.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300200837
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Găng sản khoa
Mã phần lô PP2300200838
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.717.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.601.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Găng tay khám có bột chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300200839
Giá từng phần lô 47,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9041
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300200840
Giá từng phần lô 43,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300200841
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300200842
Giá từng phần lô 1,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giấy điện tim 6 cần không dòng kẻ
Mã phần lô PP2300200843
Giá từng phần lô 716,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.075.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giấy in ảnh dùng cho máy siêu âm đen trắng Sony
Mã phần lô PP2300200844
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giấy in máy Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300200845
Giá từng phần lô 396,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300200846
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giemsa
Mã phần lô PP2300200847
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300200848
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Huyết áp trẻ em
Mã phần lô PP2300200849
Giá từng phần lô 708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khí CO2
Mã phần lô PP2300200850
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2300200851
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2300200852
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khóa 3 chạc không dây nối
Mã phần lô PP2300200853
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim châm cứu các số loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300200854
Giá từng phần lô 24,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11507
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim khâu phẫu thuật
Mã phần lô PP2300200855
Giá từng phần lô 115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2300200856
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300200857
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2300200858
Giá từng phần lô 144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300200859
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Màng PET đóng túi thuốc
Mã phần lô PP2300200860
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2300200861
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300200862
Giá từng phần lô 5,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.253.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.851.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nẹp xương cẳng chân 8 lỗ
Mã phần lô PP2300200863
Giá từng phần lô 1,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nẹp xương đùi 10 lỗ
Mã phần lô PP2300200864
Giá từng phần lô 2,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống hút điều hòa kinh nguyệt
Mã phần lô PP2300200865
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300200866
Giá từng phần lô 12,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.206.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.962.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3616
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống nghiệm Hepharin
Mã phần lô PP2300200867
Giá từng phần lô 27,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.286.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5260
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300200868
Giá từng phần lô 4,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.292.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống ngiệm Citrate
Mã phần lô PP2300200869
Giá từng phần lô 1,089,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.633.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300200870
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phim khô
Mã phần lô PP2300200871
Giá từng phần lô 498,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phim khô
Mã phần lô PP2300200872
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phim X- Quang KTS
Mã phần lô PP2300200873
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300200874
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300200875
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.474.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống thông tiểu 3 nhánh
Mã phần lô PP2300200876
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300200877
Giá từng phần lô 58,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2300200878
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test thử nhanh phát hiện Amphetamin
Mã phần lô PP2300200879
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300200880
Giá từng phần lô 64,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.106.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.849.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300200881
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test thử nhanh phát hiện Marijuana
Mã phần lô PP2300200882
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test thử nhanh phát hiện Methamphetamin
Mã phần lô PP2300200883
Giá từng phần lô 367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test chẩn đoán nhanh kháng thể H.Pyloritrong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300200884
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2300200885
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2300200886
Giá từng phần lô 14,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2300200887
Giá từng phần lô 1,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.894.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300200888
Giá từng phần lô 3,477,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.216.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.434.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2300200889
Giá từng phần lô 4,374,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.561.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.062.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Xanh methylen
Mã phần lô PP2300200890
Giá từng phần lô 698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Calciumchloride
Mã phần lô PP2300200891
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất chuẩn chất lượng xét nghiệm chỉ số HbA1c
Mã phần lô PP2300200892
Giá từng phần lô 3,999,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.999.805
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.799.909
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất kiểm tra dùng cho xét nghiệm tiểu đường HbA1c
Mã phần lô PP2300200893
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất thử chẩn đoán chức năng thận trong máu
Mã phần lô PP2300200894
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất thử chẩn đoán nồng độ cồn trong máu
Mã phần lô PP2300200895
Giá từng phần lô 11,576,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.364.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.103.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP-HS
Mã phần lô PP2300200896
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khay Cuvettes
Mã phần lô PP2300200897
Giá từng phần lô 28,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2300200898
Giá từng phần lô 117,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300200899
Giá từng phần lô 122,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch rửa sạch máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300200900
Giá từng phần lô 6,589,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.884.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.612.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300200901
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300200902
Giá từng phần lô 6,136,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.204.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.295.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300200903
Giá từng phần lô 3,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.851.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300200904
Giá từng phần lô 10,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.844.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.394.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300200905
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300200906
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất định lượng sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2300200907
Giá từng phần lô 5,414,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.122.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.790.395
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300200908
Giá từng phần lô 3,393,978
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.090.967
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.784,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm men gan GOT trong máu
Mã phần lô PP2300200909
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm men gan GOT trong máu
Mã phần lô PP2300200910
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm APTT và một số yếu tố khác
Mã phần lô PP2300200911
Giá từng phần lô 13,599,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.399.904
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.519.955,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm bệnh vàng da sinh lý toàn phần
Mã phần lô PP2300200912
Giá từng phần lô 995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm bệnh vàng da sinh lý trực tiếp
Mã phần lô PP2300200913
Giá từng phần lô 995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm canxi trong máu
Mã phần lô PP2300200914
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm chỉ số HbA1c
Mã phần lô PP2300200915
Giá từng phần lô 14,646,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.969.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.252.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm điện giải 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH)
Mã phần lô PP2300200916
Giá từng phần lô 103,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm dư lượng men thận trong máu
Mã phần lô PP2300200917
Giá từng phần lô 34,295,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.442.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.006.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm dư lượng men thận trong máu
Mã phần lô PP2300200918
Giá từng phần lô 19,538,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.307.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.676.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm fibrinogen
Mã phần lô PP2300200919
Giá từng phần lô 16,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm khả năng đào thải mỡ máu thành tim mạch
Mã phần lô PP2300200920
Giá từng phần lô 78,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.558.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.860.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu
Mã phần lô PP2300200921
Giá từng phần lô 18,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.171.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu
Mã phần lô PP2300200922
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm lượng men gan GPT trong máu
Mã phần lô PP2300200923
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm lượng men gan GPT trong máu
Mã phần lô PP2300200924
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm lượng men tụy trong máu
Mã phần lô PP2300200925
Giá từng phần lô 12,438,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.657.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.706.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm lượng mỡ máu trong máu
Mã phần lô PP2300200926
Giá từng phần lô 20,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.053.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm lượng mỡ máu trong máu
Mã phần lô PP2300200927
Giá từng phần lô 13,759,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.638.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.631.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm PT và một số yếu tố khác
Mã phần lô PP2300200928
Giá từng phần lô 15,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm suy giảm chức năng thận trong máu
Mã phần lô PP2300200929
Giá từng phần lô 30,746,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.119.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.522.564
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm suy giảm chức năng thận trong máu
Mã phần lô PP2300200930
Giá từng phần lô 8,870,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.305.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.209.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm tăng sinh mỡ máu thành tim mạch
Mã phần lô PP2300200931
Giá từng phần lô 35,682,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.524.170
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.977.946
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300200932
Giá từng phần lô 24,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300200933
Giá từng phần lô 23,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Huyết thanh chuẩn
Mã phần lô PP2300200934
Giá từng phần lô 3,607,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.411.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.525.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức bất thường
Mã phần lô PP2300200935
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.027.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2300200936
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300200937
Giá từng phần lô 22,884,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.326.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.019.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300200938
Giá từng phần lô 22,884,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.326.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.019.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300200939
Giá từng phần lô 25,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.677.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử định lượng nồng độ CRP
Mã phần lô PP2300200940
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300200941
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2300200942
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300200943
Giá từng phần lô 369,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.367.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 427
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim động tĩnh mạch chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300200944
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300200945
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300200946
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch làm sạch và khử trùng mức độ cao màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300200947
Giá từng phần lô 10,196,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.295.392
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.137.849,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Muối viên tinh khiết
Mã phần lô PP2300200948
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp
Mã phần lô PP2300200949
Giá từng phần lô 7,998,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.998.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.599.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->