Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất năm 2023 của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300129289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế, hóa chất năm 2023 của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300091081 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Giá gói thầu | 3,618,713,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36.187.140 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300200797 - Anti AB (IgM) | 2,217,600 | 3.326.400 | 1.552.320 | 5 | |
| 2 | PP2300200798 - Anti A(IgM) | 2,217,600 | 3.326.400 | 1.552.320 | 5 | |
| 3 | PP2300200799 - Anti B (IgM) | 2,217,600 | 3.326.400 | 1.552.320 | 5 | |
| 4 | PP2300200800 - Anti D (IgM+IgG) | 628,425 | 942.637,5 | 439.897,5 | 1 | |
| 5 | PP2300200801 - Băng bột bó | 792,000 | 1.188.000 | 554.400 | 12 | |
| 6 | PP2300200802 - Băng bột bó | 1,296,000 | 1.944.000 | 907.200 | 12 | |
| 7 | PP2300200803 - Băng cuộn | 1,180,000 | 1.770.000 | 826.000 | 329 | |
| 8 | PP2300200804 - Băng cuộn | 5,355,000 | 8.032.500 | 3.748.500 | 493 | |
| 9 | PP2300200805 - Băng dính lụa (Băng keo cuộn) | 15,600,000 | 23.400.000 | 10.920.000 | 99 | |
| 10 | PP2300200806 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 992,000 | 1.488.000 | 694.400 | 2 | |
| 11 | PP2300200807 - Bình làm ẩm | 1,750,000 | 2.625.000 | 1.225.000 | 1 | |
| 12 | PP2300200808 - Bơm hút thai | 358,000 | 537.000 | 250.600 | 0 | |
| 13 | PP2300200809 - Bơm tiêm nhựa 50ml | 1,797,600 | 2.696.400 | 1.258.320 | 66 | |
| 14 | PP2300200810 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 57,000,000 | 85.500.000 | 39.900.000 | 9863 | |
| 15 | PP2300200811 - Bơm tiêm nhựa 1ml | 2,800,000 | 4.200.000 | 1.960.000 | 822 | |
| 16 | PP2300200812 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 7,950,000 | 11.925.000 | 5.565.000 | 822 | |
| 17 | PP2300200813 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 47,925,000 | 71.887.500 | 33.547.500 | 12329 | |
| 18 | PP2300200814 - Bóng bóp sơ sinh | 360,000 | 540.000 | 252.000 | 0 | |
| 19 | PP2300200815 - Bông hút y tế | 19,200,000 | 28.800.000 | 13.440.000 | 26 | |
| 20 | PP2300200816 - Chỉ phẫu thuật số 3 | 44,160,000 | 66.240.000 | 30.912.000 | 197 | |
| 21 | PP2300200817 - Chỉthép liền kim các cỡ | 5,000,000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 3 | |
| 22 | PP2300200818 - Chỉ phẫu thuật số 1/0 | 50,400,000 | 75.600.000 | 35.280.000 | 197 | |
| 23 | PP2300200819 - Chỉ tự tiêu ChromicCatgut số 3/0 | 14,000,000 | 21.000.000 | 9.800.000 | 82 | |
| 24 | PP2300200820 - Chỉ tự tiêu ChromicCatgut số 1 | 14,000,000 | 21.000.000 | 9.800.000 | 82 | |
| 25 | PP2300200821 - Cồn 70 độ | 20,790,000 | 31.185.000 | 14.553.000 | 148 | |
| 26 | PP2300200822 - Cồn tuyệt đối | 241,500 | 362.250 | 169.050 | 1 | |
| 27 | PP2300200823 - Dầu soi kính hiển vi | 1,750,000 | 2.625.000 | 1.225.000 | 0 | |
| 28 | PP2300200824 - Dây cho ăn | 295,000 | 442.500 | 206.500 | 16 | |
| 29 | PP2300200825 - Dây hút dịch nhớt | 1,060,500 | 1.590.750 | 742.350 | 82 | |
| 30 | PP2300200826 - Dây thở oxy các cỡ | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 230 | |
| 31 | PP2300200827 - Bộ dây truyền dịch | 28,800,000 | 43.200.000 | 20.160.000 | 1315 | |
| 32 | PP2300200828 - Dây truyền dịch có kim bướm | 1,350,000 | 2.025.000 | 945.000 | 49 | |
| 33 | PP2300200829 - Dây truyền máu | 525,000 | 787.500 | 367.500 | 8 | |
| 34 | PP2300200830 - Điện cực dán điện tim | 160,000 | 240.000 | 112.000 | 16 | |
| 35 | PP2300200831 - Đồng hồ oxy | 1,375,000 | 2.062.500 | 962.500 | 1 | |
| 36 | PP2300200832 - Dung dịch Fucsin | 238,000 | 357.000 | 166.600 | 0 | |
| 37 | PP2300200833 - Dung dịch Lugol 3% | 144,000 | 216.000 | 100.800 | 0 | |
| 38 | PP2300200834 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | 2,645,000 | 3.967.500 | 1.851.500 | 1 | |
| 39 | PP2300200835 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 4,693,500 | 7.040.250 | 3.285.450 | 2 | |
| 40 | PP2300200836 - Javen | 5,319,000 | 7.978.500 | 3.723.300 | 89 | |
| 41 | PP2300200837 - Gạc hút y tế | 22,050,000 | 33.075.000 | 15.435.000 | 1151 | |
| 42 | PP2300200838 - Găng sản khoa | 5,145,000 | 7.717.500 | 3.601.500 | 82 | |
| 43 | PP2300200839 - Găng tay khám có bột chưa tiệt trùng | 47,300,000 | 70.950.000 | 33.110.000 | 9041 | |
| 44 | PP2300200840 - Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng dùng trong y tế | 43,900,000 | 65.850.000 | 30.730.000 | 1644 | |
| 45 | PP2300200841 - Gel siêu âm | 560,000 | 840.000 | 392.000 | 1 | |
| 46 | PP2300200842 - Giấy điện tim 3 cần | 1,690,000 | 2.535.000 | 1.183.000 | 21 | |
| 47 | PP2300200843 - Giấy điện tim 6 cần không dòng kẻ | 716,700 | 1.075.050 | 501.690 | 5 | |
| 48 | PP2300200844 - Giấy in ảnh dùng cho máy siêu âm đen trắng Sony | 9,400,000 | 14.100.000 | 6.580.000 | 16 | |
| 49 | PP2300200845 - Giấy in máy Monitor sản khoa | 396,480 | 594.720 | 277.536 | 2 | |
| 50 | PP2300200846 - Giấy in nhiệt | 1,840,000 | 2.760.000 | 1.288.000 | 33 | |
| 51 | PP2300200847 - Giemsa | 1,800,000 | 2.700.000 | 1.260.000 | 0 | |
| 52 | PP2300200848 - Huyết áp người lớn | 10,710,000 | 16.065.000 | 7.497.000 | 5 | |
| 53 | PP2300200849 - Huyết áp trẻ em | 708,000 | 1.062.000 | 495.600 | 0 | |
| 54 | PP2300200850 - Khí CO2 | 560,000 | 840.000 | 392.000 | 1 | |
| 55 | PP2300200851 - Khí oxy y tế | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 66 | |
| 56 | PP2300200852 - Khí oxy y tế | 525,000 | 787.500 | 367.500 | 2 | |
| 57 | PP2300200853 - Khóa 3 chạc không dây nối | 700,000 | 1.050.000 | 490.000 | 33 | |
| 58 | PP2300200854 - Kim châm cứu các số loại, các cỡ | 24,850,000 | 37.275.000 | 17.395.000 | 11507 | |
| 59 | PP2300200855 - Kim khâu phẫu thuật | 115,000 | 172.500 | 80.500 | 16 | |
| 60 | PP2300200856 - Kim lấy thuốc các số | 5,700,000 | 8.550.000 | 3.990.000 | 3288 | |
| 61 | PP2300200857 - Kim luồn tĩnh mạch | 11,800,000 | 17.700.000 | 8.260.000 | 658 | |
| 62 | PP2300200858 - Lam kính | 144,000 | 216.000 | 100.800 | 2 | |
| 63 | PP2300200859 - Lưỡi dao mổ | 1,134,000 | 1.701.000 | 793.800 | 247 | |
| 64 | PP2300200860 - Màng PET đóng túi thuốc | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 6 | |
| 65 | PP2300200861 - Mask thở oxy có túi | 640,000 | 960.000 | 448.000 | 8 | |
| 66 | PP2300200862 - Mũ phẫu thuật vô trùng | 5,502,000 | 8.253.000 | 3.851.400 | 1151 | |
| 67 | PP2300200863 - Nẹp xương cẳng chân 8 lỗ | 1,625,000 | 2.437.500 | 1.137.500 | 1 | |
| 68 | PP2300200864 - Nẹp xương đùi 10 lỗ | 2,525,000 | 3.787.500 | 1.767.500 | 1 | |
| 69 | PP2300200865 - Ống hút điều hòa kinh nguyệt | 570,000 | 855.000 | 399.000 | 33 | |
| 70 | PP2300200866 - Ống nghiệm EDTA | 12,804,000 | 19.206.000 | 8.962.800 | 3616 | |
| 71 | PP2300200867 - Ống nghiệm Hepharin | 27,552,000 | 41.328.000 | 19.286.400 | 5260 | |
| 72 | PP2300200868 - Ống nghiệm nước tiểu | 4,704,000 | 7.056.000 | 3.292.800 | 1151 | |
| 73 | PP2300200869 - Ống ngiệm Citrate | 1,089,000 | 1.633.500 | 762.300 | 296 | |
| 74 | PP2300200870 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ | 425,000 | 637.500 | 297.500 | 8 | |
| 75 | PP2300200871 - Phim khô | 498,120,000 | 747.180.000 | 348.684.000 | 3288 | |
| 76 | PP2300200872 - Phim khô | 34,000,000 | 51.000.000 | 23.800.000 | 329 | |
| 77 | PP2300200873 - Phim X- Quang KTS | 97,500,000 | 146.250.000 | 68.250.000 | 411 | |
| 78 | PP2300200874 - Sò đánh bóng | 400,000 | 600.000 | 280.000 | 16 | |
| 79 | PP2300200875 - Ống thông tiểu 2 nhánh | 8,316,000 | 12.474.000 | 5.821.200 | 148 | |
| 80 | PP2300200876 - Ống thông tiểu 3 nhánh | 210,000 | 315.000 | 147.000 | 2 | |
| 81 | PP2300200877 - Ống thông hậu môn | 58,600 | 87.900 | 41.020 | 3 | |
| 82 | PP2300200878 - Tạp dề y tế | 1,638,000 | 2.457.000 | 1.146.600 | 99 | |
| 83 | PP2300200879 - Test thử nhanh phát hiện Amphetamin | 630,000 | 945.000 | 441.000 | 8 | |
| 84 | PP2300200880 - Test nước tiểu 10 thông số | 64,071,000 | 96.106.500 | 44.849.700 | 1479 | |
| 85 | PP2300200881 - Test thử đường huyết | 690,000 | 1.035.000 | 483.000 | 16 | |
| 86 | PP2300200882 - Test thử nhanh phát hiện Marijuana | 525,000 | 787.500 | 367.500 | 8 | |
| 87 | PP2300200883 - Test thử nhanh phát hiện Methamphetamin | 367,500 | 551.250 | 257.250 | 8 | |
| 88 | PP2300200884 - Test chẩn đoán nhanh kháng thể H.Pyloritrong huyết thanh hoặc huyết tương | 1,150,000 | 1.725.000 | 805.000 | 8 | |
| 89 | PP2300200885 - Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh | 15,120,000 | 22.680.000 | 10.584.000 | 329 | |
| 90 | PP2300200886 - Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh | 14,962,500 | 22.443.750 | 10.473.750 | 247 | |
| 91 | PP2300200887 - Túi camera vô trùng | 1,263,000 | 1.894.500 | 884.100 | 49 | |
| 92 | PP2300200888 - Túi đựng nước tiểu | 3,477,600 | 5.216.400 | 2.434.320 | 132 | |
| 93 | PP2300200889 - Túi máu đơn | 4,374,300 | 6.561.450 | 3.062.010 | 16 | |
| 94 | PP2300200890 - Xanh methylen | 698,000 | 1.047.000 | 488.600 | 0 | |
| 95 | PP2300200891 - Calciumchloride | 2,070,000 | 3.105.000 | 1.449.000 | 0 | |
| 96 | PP2300200892 - Chất chuẩn chất lượng xét nghiệm chỉ số HbA1c | 3,999,870 | 5.999.805 | 2.799.909 | 0 | |
| 97 | PP2300200893 - Chất kiểm tra dùng cho xét nghiệm tiểu đường HbA1c | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | 0 | |
| 98 | PP2300200894 - Chất thử chẩn đoán chức năng thận trong máu | 735,000 | 1.102.500 | 514.500 | 0 | |
| 99 | PP2300200895 - Chất thử chẩn đoán nồng độ cồn trong máu | 11,576,250 | 17.364.375 | 8.103.375 | 0 | |
| 100 | PP2300200896 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP-HS | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | 0 | |
| 101 | PP2300200897 - Khay Cuvettes | 28,990,000 | 43.485.000 | 20.293.000 | 0 | |
| 102 | PP2300200898 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu | 117,150,000 | 175.725.000 | 82.005.000 | 8 | |
| 103 | PP2300200899 - Dung dịch pha loãng | 122,840,000 | 184.260.000 | 85.988.000 | 8 | |
| 104 | PP2300200900 - Dung dịch rửa sạch máy phân tích huyết học | 6,589,800 | 9.884.700 | 4.612.860 | 1 | |
| 105 | PP2300200901 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu | 5,600,000 | 8.400.000 | 3.920.000 | 0 | |
| 106 | PP2300200902 - Dung dịch rửa máy sinh hóa | 6,136,200 | 9.204.300 | 4.295.340 | 1 | |
| 107 | PP2300200903 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải | 3,234,000 | 4.851.000 | 2.263.800 | 0 | |
| 108 | PP2300200904 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa tự động | 10,563,000 | 15.844.500 | 7.394.100 | 1 | |
| 109 | PP2300200905 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu | 10,200,000 | 15.300.000 | 7.140.000 | 0 | |
| 110 | PP2300200906 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 7,200,000 | 10.800.000 | 5.040.000 | 2 | |
| 111 | PP2300200907 - Hóa chất định lượng sắt huyết thanh | 5,414,850 | 8.122.275 | 3.790.395 | 0 | |
| 112 | PP2300200908 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ | 3,393,978 | 5.090.967 | 2.375.784,6 | 0 | |
| 113 | PP2300200909 - Hóa chất xét nghiệm men gan GOT trong máu | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 1 | |
| 114 | PP2300200910 - Hóa chất xét nghiệm men gan GOT trong máu | 13,200,000 | 19.800.000 | 9.240.000 | 2 | |
| 115 | PP2300200911 - Hóa chất xét nghiệm APTT và một số yếu tố khác | 13,599,936 | 20.399.904 | 9.519.955,2 | 1 | |
| 116 | PP2300200912 - Hóa chất xét nghiệm bệnh vàng da sinh lý toàn phần | 995,000 | 1.492.500 | 696.500 | 0 | |
| 117 | PP2300200913 - Hóa chất xét nghiệm bệnh vàng da sinh lý trực tiếp | 995,000 | 1.492.500 | 696.500 | 0 | |
| 118 | PP2300200914 - Hóa chất xét nghiệm canxi trong máu | 1,150,000 | 1.725.000 | 805.000 | 0 | |
| 119 | PP2300200915 - Hóa chất xét nghiệm chỉ số HbA1c | 14,646,450 | 21.969.675 | 10.252.515 | 0 | |
| 120 | PP2300200916 - Hóa chất xét nghiệm điện giải 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) | 103,400,000 | 155.100.000 | 72.380.000 | 2 | |
| 121 | PP2300200917 - Hóa chất xét nghiệm dư lượng men thận trong máu | 34,295,100 | 51.442.650 | 24.006.570 | 1 | |
| 122 | PP2300200918 - Hóa chất xét nghiệm dư lượng men thận trong máu | 19,538,400 | 29.307.600 | 13.676.880 | 2 | |
| 123 | PP2300200919 - Hóa chất xét nghiệm fibrinogen | 16,700,000 | 25.050.000 | 11.690.000 | 1 | |
| 124 | PP2300200920 - Hóa chất xét nghiệm khả năng đào thải mỡ máu thành tim mạch | 78,372,000 | 117.558.000 | 54.860.400 | 2 | |
| 125 | PP2300200921 - Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu | 18,816,000 | 28.224.000 | 13.171.200 | 1 | |
| 126 | PP2300200922 - Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu | 13,860,000 | 20.790.000 | 9.702.000 | 2 | |
| 127 | PP2300200923 - Hóa chất xét nghiệm lượng men gan GPT trong máu | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 1 | |
| 128 | PP2300200924 - Hóa chất xét nghiệm lượng men gan GPT trong máu | 18,720,000 | 28.080.000 | 13.104.000 | 2 | |
| 129 | PP2300200925 - Hóa chất xét nghiệm lượng men tụy trong máu | 12,438,300 | 18.657.450 | 8.706.810 | 0 | |
| 130 | PP2300200926 - Hóa chất xét nghiệm lượng mỡ máu trong máu | 20,076,000 | 30.114.000 | 14.053.200 | 1 | |
| 131 | PP2300200927 - Hóa chất xét nghiệm lượng mỡ máu trong máu | 13,759,200 | 20.638.800 | 9.631.440 | 1 | |
| 132 | PP2300200928 - Hóa chất xét nghiệm PT và một số yếu tố khác | 15,100,000 | 22.650.000 | 10.570.000 | 2 | |
| 133 | PP2300200929 - Hóa chất xét nghiệm suy giảm chức năng thận trong máu | 30,746,520 | 46.119.780 | 21.522.564 | 1 | |
| 134 | PP2300200930 - Hóa chất xét nghiệm suy giảm chức năng thận trong máu | 8,870,400 | 13.305.600 | 6.209.280 | 2 | |
| 135 | PP2300200931 - Hóa chất xét nghiệm tăng sinh mỡ máu thành tim mạch | 35,682,780 | 53.524.170 | 24.977.946 | 1 | |
| 136 | PP2300200932 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides | 24,120,000 | 36.180.000 | 16.884.000 | 1 | |
| 137 | PP2300200933 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides | 23,450,000 | 35.175.000 | 16.415.000 | 1 | |
| 138 | PP2300200934 - Huyết thanh chuẩn | 3,607,800 | 5.411.700 | 2.525.460 | 0 | |
| 139 | PP2300200935 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức bất thường | 7,182,000 | 10.773.000 | 5.027.400 | 2 | |
| 140 | PP2300200936 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 7,200,000 | 10.800.000 | 5.040.000 | 2 | |
| 141 | PP2300200937 - Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa | 22,884,400 | 34.326.600 | 16.019.080 | 2 | |
| 142 | PP2300200938 - Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa | 22,884,400 | 34.326.600 | 16.019.080 | 2 | |
| 143 | PP2300200939 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học | 25,254,000 | 37.881.000 | 17.677.800 | 2 | |
| 144 | PP2300200940 - Thuốc thử định lượng nồng độ CRP | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 0 | |
| 145 | PP2300200941 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao máy thận nhân tạo | 3,250,000 | 4.875.000 | 2.275.000 | 1 | |
| 146 | PP2300200942 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 264,600,000 | 396.900.000 | 185.220.000 | 296 | |
| 147 | PP2300200943 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 369,096,000 | 553.644.000 | 258.367.200 | 427 | |
| 148 | PP2300200944 - Kim động tĩnh mạch chạy thận nhân tạo | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 1315 | |
| 149 | PP2300200945 - Quả lọc thận nhân tạo | 319,200,000 | 478.800.000 | 223.440.000 | 164 | |
| 150 | PP2300200946 - Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo | 72,500,000 | 108.750.000 | 50.750.000 | 164 | |
| 151 | PP2300200947 - Dung dịch làm sạch và khử trùng mức độ cao màng lọc thận nhân tạo | 10,196,928 | 15.295.392 | 7.137.849,6 | 1 | |
| 152 | PP2300200948 - Muối viên tinh khiết | 2,800,000 | 4.200.000 | 1.960.000 | 33 | |
| 153 | PP2300200949 - Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp | 7,998,900 | 11.998.350 | 5.599.230 | 2 |
Anti AB (IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300200797 |
| Giá từng phần lô | 2,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.326.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.552.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Anti A(IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300200798 |
| Giá từng phần lô | 2,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.326.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.552.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Anti B (IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300200799 |
| Giá từng phần lô | 2,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.326.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.552.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Anti D (IgM+IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2300200800 |
| Giá từng phần lô | 628,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.637,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.897,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300200801 |
| Giá từng phần lô | 792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300200802 |
| Giá từng phần lô | 1,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 907.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300200803 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300200804 |
| Giá từng phần lô | 5,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.032.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.748.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Băng dính lụa (Băng keo cuộn) |
|
| Mã phần lô | PP2300200805 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300200806 |
| Giá từng phần lô | 992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bình làm ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300200807 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bơm hút thai |
|
| Mã phần lô | PP2300200808 |
| Giá từng phần lô | 358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bơm tiêm nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200809 |
| Giá từng phần lô | 1,797,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.696.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.258.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200810 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200811 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200812 |
| Giá từng phần lô | 7,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200813 |
| Giá từng phần lô | 47,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.547.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bóng bóp sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300200814 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bông hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300200815 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chỉ phẫu thuật số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300200816 |
| Giá từng phần lô | 44,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chỉthép liền kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300200817 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chỉ phẫu thuật số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300200818 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chỉ tự tiêu ChromicCatgut số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300200819 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chỉ tự tiêu ChromicCatgut số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300200820 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300200821 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300200822 |
| Giá từng phần lô | 241,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300200823 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dây cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300200824 |
| Giá từng phần lô | 295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dây hút dịch nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300200825 |
| Giá từng phần lô | 1,060,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.590.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dây thở oxy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300200826 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300200827 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dây truyền dịch có kim bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300200828 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200829 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Điện cực dán điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300200830 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300200831 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch Fucsin |
|
| Mã phần lô | PP2300200832 |
| Giá từng phần lô | 238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300200833 |
| Giá từng phần lô | 144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300200834 |
| Giá từng phần lô | 2,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.851.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300200835 |
| Giá từng phần lô | 4,693,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.040.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.285.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Javen |
|
| Mã phần lô | PP2300200836 |
| Giá từng phần lô | 5,319,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.978.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.723.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300200837 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Găng sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300200838 |
| Giá từng phần lô | 5,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.717.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.601.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Găng tay khám có bột chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300200839 |
| Giá từng phần lô | 47,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300200840 |
| Giá từng phần lô | 43,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300200841 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300200842 |
| Giá từng phần lô | 1,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.183.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Giấy điện tim 6 cần không dòng kẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300200843 |
| Giá từng phần lô | 716,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.075.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 501.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Giấy in ảnh dùng cho máy siêu âm đen trắng Sony |
|
| Mã phần lô | PP2300200844 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Giấy in máy Monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300200845 |
| Giá từng phần lô | 396,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300200846 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300200847 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Huyết áp người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300200848 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Huyết áp trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300200849 |
| Giá từng phần lô | 708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300200850 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300200851 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300200852 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khóa 3 chạc không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300200853 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Kim châm cứu các số loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300200854 |
| Giá từng phần lô | 24,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Kim khâu phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300200855 |
| Giá từng phần lô | 115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Kim lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300200856 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300200857 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300200858 |
| Giá từng phần lô | 144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300200859 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.701.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Màng PET đóng túi thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300200860 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Mask thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300200861 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300200862 |
| Giá từng phần lô | 5,502,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.253.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.851.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Nẹp xương cẳng chân 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300200863 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Nẹp xương đùi 10 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300200864 |
| Giá từng phần lô | 2,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.767.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống hút điều hòa kinh nguyệt |
|
| Mã phần lô | PP2300200865 |
| Giá từng phần lô | 570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300200866 |
| Giá từng phần lô | 12,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.206.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.962.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống nghiệm Hepharin |
|
| Mã phần lô | PP2300200867 |
| Giá từng phần lô | 27,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.286.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300200868 |
| Giá từng phần lô | 4,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.292.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống ngiệm Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300200869 |
| Giá từng phần lô | 1,089,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.633.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 762.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300200870 |
| Giá từng phần lô | 425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Phim khô |
|
| Mã phần lô | PP2300200871 |
| Giá từng phần lô | 498,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 747.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Phim khô |
|
| Mã phần lô | PP2300200872 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Phim X- Quang KTS |
|
| Mã phần lô | PP2300200873 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300200874 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300200875 |
| Giá từng phần lô | 8,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.474.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống thông tiểu 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300200876 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300200877 |
| Giá từng phần lô | 58,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Tạp dề y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300200878 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Test thử nhanh phát hiện Amphetamin |
|
| Mã phần lô | PP2300200879 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Test nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300200880 |
| Giá từng phần lô | 64,071,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.849.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300200881 |
| Giá từng phần lô | 690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Test thử nhanh phát hiện Marijuana |
|
| Mã phần lô | PP2300200882 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Test thử nhanh phát hiện Methamphetamin |
|
| Mã phần lô | PP2300200883 |
| Giá từng phần lô | 367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Test chẩn đoán nhanh kháng thể H.Pyloritrong huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300200884 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300200885 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300200886 |
| Giá từng phần lô | 14,962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.473.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Túi camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300200887 |
| Giá từng phần lô | 1,263,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.894.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300200888 |
| Giá từng phần lô | 3,477,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.216.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.434.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Túi máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300200889 |
| Giá từng phần lô | 4,374,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.561.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.062.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Xanh methylen |
|
| Mã phần lô | PP2300200890 |
| Giá từng phần lô | 698,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Calciumchloride |
|
| Mã phần lô | PP2300200891 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất chuẩn chất lượng xét nghiệm chỉ số HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300200892 |
| Giá từng phần lô | 3,999,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.999.805 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.799.909 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất kiểm tra dùng cho xét nghiệm tiểu đường HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300200893 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất thử chẩn đoán chức năng thận trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200894 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất thử chẩn đoán nồng độ cồn trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200895 |
| Giá từng phần lô | 11,576,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.364.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.103.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP-HS |
|
| Mã phần lô | PP2300200896 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khay Cuvettes |
|
| Mã phần lô | PP2300200897 |
| Giá từng phần lô | 28,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.293.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch phá vỡ hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300200898 |
| Giá từng phần lô | 117,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300200899 |
| Giá từng phần lô | 122,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch rửa sạch máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300200900 |
| Giá từng phần lô | 6,589,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.884.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.612.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200901 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch rửa máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300200902 |
| Giá từng phần lô | 6,136,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.204.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.295.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300200903 |
| Giá từng phần lô | 3,234,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.263.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300200904 |
| Giá từng phần lô | 10,563,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.844.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.394.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200905 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300200906 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất định lượng sắt huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300200907 |
| Giá từng phần lô | 5,414,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.122.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.790.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300200908 |
| Giá từng phần lô | 3,393,978 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.090.967 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.375.784,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm men gan GOT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200909 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm men gan GOT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200910 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm APTT và một số yếu tố khác |
|
| Mã phần lô | PP2300200911 |
| Giá từng phần lô | 13,599,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.399.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.519.955,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm bệnh vàng da sinh lý toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300200912 |
| Giá từng phần lô | 995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm bệnh vàng da sinh lý trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300200913 |
| Giá từng phần lô | 995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm canxi trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200914 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm chỉ số HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300200915 |
| Giá từng phần lô | 14,646,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.969.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.252.515 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm điện giải 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) |
|
| Mã phần lô | PP2300200916 |
| Giá từng phần lô | 103,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm dư lượng men thận trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200917 |
| Giá từng phần lô | 34,295,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.442.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.006.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm dư lượng men thận trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200918 |
| Giá từng phần lô | 19,538,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.307.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.676.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300200919 |
| Giá từng phần lô | 16,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm khả năng đào thải mỡ máu thành tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300200920 |
| Giá từng phần lô | 78,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.558.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.860.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200921 |
| Giá từng phần lô | 18,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.171.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200922 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm lượng men gan GPT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200923 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm lượng men gan GPT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200924 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm lượng men tụy trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200925 |
| Giá từng phần lô | 12,438,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.657.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.706.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm lượng mỡ máu trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200926 |
| Giá từng phần lô | 20,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.053.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm lượng mỡ máu trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200927 |
| Giá từng phần lô | 13,759,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.638.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.631.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm PT và một số yếu tố khác |
|
| Mã phần lô | PP2300200928 |
| Giá từng phần lô | 15,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm suy giảm chức năng thận trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200929 |
| Giá từng phần lô | 30,746,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.119.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.522.564 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm suy giảm chức năng thận trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300200930 |
| Giá từng phần lô | 8,870,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.305.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.209.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm tăng sinh mỡ máu thành tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300200931 |
| Giá từng phần lô | 35,682,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.524.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.977.946 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300200932 |
| Giá từng phần lô | 24,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300200933 |
| Giá từng phần lô | 23,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Huyết thanh chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300200934 |
| Giá từng phần lô | 3,607,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.411.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.525.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300200935 |
| Giá từng phần lô | 7,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.027.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300200936 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300200937 |
| Giá từng phần lô | 22,884,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.326.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.019.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300200938 |
| Giá từng phần lô | 22,884,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.326.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.019.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300200939 |
| Giá từng phần lô | 25,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.677.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Thuốc thử định lượng nồng độ CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300200940 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao máy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300200941 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300200942 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2300200943 |
| Giá từng phần lô | 369,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.644.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.367.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Kim động tĩnh mạch chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300200944 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300200945 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300200946 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch làm sạch và khử trùng mức độ cao màng lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300200947 |
| Giá từng phần lô | 10,196,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.295.392 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.137.849,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Muối viên tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300200948 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300200949 |
| Giá từng phần lô | 7,998,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.998.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.599.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi