Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500013401-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2500005158
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 10,821,907,956 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500014714 - Bông không thấm nước hoặc Bông mỡ hoặc tương đương. 18,750,000 281,250
2 PP2500014715 - Que gòn gỗ tiệt trùng hoặc tương đương. 675,000 10,125
3 PP2500014716 - Băng thun có keo dán sườn 10cm x 4,5m hoặc tương đương. 24,800,000 372,000
4 PP2500014717 - Bông gạc đắp vết thương 9cm x 16cm hoặc tương đương. 238,000,000 3,570,000
5 PP2500014718 - Gạc ép phẫu thuật sọ não hoặc tương đương. 183,750 2,757
6 PP2500014719 - Gạc y tế 10cm x 10cm x 8 lớp, không tiệt trùng hoặc tương đương. 72,500,000 1,087,500
7 PP2500014720 - Gạc y tế 9cm x 16cm x 10 lớp, không tiệt trùng hoặc tương đương. 376,000,000 5,640,000
8 PP2500014721 - Kim nha khoa 27G 0,4 x 21mm hoặc tương đương. 25,300,000 379,500
9 PP2500014722 - Kim chọc dò tủy sống 20G x 3.1/2" hoặc tương đương. 2,398,000 35,970
10 PP2500014723 - Kim chọc dò tủy sống 22G x 3.1/2" hoặc tương đương. 2,398,000 35,970
11 PP2500014724 - Kim gây tê đám rối thần kinh các cỡ hoặc tương đương. 12,999,500 195,000
12 PP2500014725 - Kim châm cứu vô trùng 7,5cm hoặc tương đương. 4,920,000 73,800
13 PP2500014726 - Dây 3 ngã dài 90-100cm hoặc tương đương. 48,750,000 731,250
14 PP2500014727 - Ống nghiệm thủy tinh 12mm x 75mm hoặc tương đương. 840,000 12,600
15 PP2500014728 - Túi đựng bệnh phẩm hoặc tương đương. 2,250,000 33,750
16 PP2500014729 - Ca-nuyn mở khí quản 2 nòng các số (không bóng chèn) hoặc tương đương. 19,499,850 292,498
17 PP2500014730 - Nội khí quản đặt qua đường mũi các số sử dụng một lần hoặc tương đương. 661,500 9,923
18 PP2500014731 - Sonde Foley 2 nhánh số 08 hoặc tương đương. 2,900,000 43,500
19 PP2500014732 - Sonde Foley 2 nhánh số 10 hoặc tương đương. 3,480,000 52,200
20 PP2500014733 - Sonde Pezzer các số hoặc tương đương. 14,800,000 222,000
21 PP2500014734 - Sonde chữ T các số hoặc tương đương. 412,500 6,188
22 PP2500014735 - Ống dẫn lưu mềm, dẻo làm bằng nhựa hoặc tương đương. 660,000 9,900
23 PP2500014736 - Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 hoặc tương đương. 1,260,000 18,900
24 PP2500014737 - Ống dẫn lưu màng phổi cỡ 28F hoặc cỡ 32F hoặc tương đương. 4,400,000 66,000
25 PP2500014738 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20 cm, thể tích mồi 1,4 ml, chất liệu polyurethan hoặc tương đương. 38,300,000 574,500
26 PP2500014739 - Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (6/0), dài 75cm, kim tam giác 13mm, 1/2 vtr hoặc tương đương. 8,340,000 125,100
27 PP2500014740 - Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr hoặc tương đương. 22,284,000 334,260
28 PP2500014741 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, màu vàng, nguyên khối cùng chất Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵnước).- Thiết kế phi cầu. Chỉ số SA ≥ (-0,25) μm- Thiết kế2 càng, góc càng < 2°- Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°).- Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh.- Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 12,5 mm. - Hằng số A: 118,4 < A < 118,8 (Đo bằng siêu âm A)- Chỉ số khúc xạ: 1,54 < n < 1,55- Dãy diop từ +6,0 D đến +30,0 D - Vết mổ ≤ 2,2 mm.- Kính được cung cấp kèm Catridge vàInjectorHoặc tương đương. 1,643,000,000 24,645,000
29 PP2500014742 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, màu vàng, nguyên khối cùng chất Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵnước); thiết kế phi cầu.1. Chỉ số cầu sai SA ≥ -0,18μm2. Thiết kế2 càng, góc càng < 2°3. Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn, chống đục bao sau.4. Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh.5. Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 13.0 mm. 6. Chỉ số khúc xạ: 1,54 < n < 1,567. Dãy diop từ +6,0 D đến +30,0 D8. Chỉ số ABBE từ 36 đến 38.9. Vết mổ ≤ 2,2 mm.10. Thủy tinh thể được lắp sẵn trong dụng cụ đặt InjectorHoặc tương đương. 1,675,000,000 25,125,000
30 PP2500014743 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 3 mảnh, thiết kế phi cầu. 1. Chất liệu vùng quang học: Acrylic không ngậm nước (hydrophobic), Càng chữ C làm bằng chất liệu PMMA.2. Lọc tia cực tím (UV); lọc ánh sáng xanh;3. Chỉ số khúc xạ (RI) ≥1,52. 4.- Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 12,5 mm. 5. Dãy diop từ +6,0 D đến +30,0 D 6. Vết mổ ≤ 2,8 mm.7. Thủy tinh thể lắp sẵn trong dụng cụ đặt InjectorHoặc tương đương. 745,000,000 11,175,000
31 PP2500014744 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh- Chất liệu acrylic ngậm nước 25%, trong suốt (không nhuộm vàng)- Thiết kế phi cầu, cầu sai trung tính- Thiết kế bờ vuông (cạnh vuông) 360 độ chống đục bao sau.- Thiết kế 4 càng hoặc dạng phiến- Chiều dài tổng ≤ 11mm.- Đường kính optic ≤ 6,00 mm- Góc càng ≥ 6 độ- Chỉ số khúc xạ ≥ 1,46 - Chỉ số ABBE ≤ 47 - Dãy công suất từ +5D đến +35D- Lắp sẵn trong cartride kèm injector dùng 1 lầnHoặc tương đương. 1,500,000,000 22,500,000
32 PP2500014745 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, chất liệu Acrylic Hydrophobic (Acrylic không ngậm nước).- Thiết kế optic: Phi cầu- Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°).- Lọc tia UV.- Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 13,0 mm. - Chỉ số khúc xạ n > 1,56- Dãy diop từ 0,0D đến +36,0D - Vết mổ nhỏ ≤ 2,2 mm.- Kính được lắp sẵn trong Catridge vàInjector dùng 1 lầnHoặc tương đương. 1,743,000,000 26,145,000
33 PP2500014746 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu hoặc đơn tiêu kéo dài tiêu cự, một mảnh, chất liệu không ngậm nước.- Chất liệu Hydrophobic Acrylic, lọc tia UV.- Chống chói lóa- Càng dạng chữ C có lỗ hoặc bờ sau vuông được xử lý mờ- Thiết kế Phi cầu- Tổng chiều dài ≥ 12.5mm- Đường kính optic ≥ 6.0mm- Dãy công suất từ 0.0D đến +34.0D.- Chỉ số khúc xạ: 1.47 ≤ n ≤ 1.53- Kèm theo dụng cụ đặt qua vết mổ 2.2mmHoặc tương đương 1,500,000,000 22,500,000
34 PP2500014747 - Bộ dây tưới hút, dùng nhiều lần hoặc tương đương 29,400,000 441,000
35 PP2500014748 - Kim phaco thẳng, đầu tip 30 độ, dùng một lần hoặc tương đương. 11,500,000 172,500
36 PP2500014749 - Đầu bọc đầu tip phaco kèm buồng thử, dùng nhiều lần hoặc tương đương. 16,500,000 247,500
37 PP2500014750 - Đầu côn/tip có lọc, thể tích 10 μl hoặc tương đương 6,048,000 90,720
38 PP2500014751 - Đầu côn/tip có lọc, thể tích 20 - 200 μl hoặc tương đương 3,024,000 45,360
39 PP2500014752 - Đầu côn/tip có lọc, thể tích 1250 μl hoặc tương đương 8,703,360 130,551
40 PP2500014753 - Tipcombdùng cho máy tách chiết tự động hoặc tương đương. 76,320,000 1,144,800
41 PP2500014754 - Đĩa chứa hóa chất dùng cho máy tách chiết tự động hoặc tương đương. 22,000,000 330,000
42 PP2500014755 - Petri nhựa vô trùng hoặc tương đương. 14,058,000 210,870
43 PP2500014756 - Mũi đánh bóng hoặc Đài đánh bóng hoặc Dụng cụ đánh bóng composite hoặc tương đương. 22,500,000 337,500
44 PP2500014757 - Lentulo số 25 dài 21mm hoặc tương đương. 1,800,000 27,000
45 PP2500014758 - Lèn ngang các số hoặc tương đương. 22,049,496 330,743
46 PP2500014759 - Thun kéo mắc cài dùng trong chỉnh nha hoặc tương đương 900,000 13,500
47 PP2500014760 - Giấy cắn dùng trong nha khoa hoặc tương đương. 4,500,000 67,500
48 PP2500014761 - Cọ bôi keo trám đèn hoặc Cọ Composite hoặc Cọ quét keo hoặc tương đương. 1,890,000 28,350
49 PP2500014762 - Chổi đánh bóng hoặc tương đương. 675,000 10,125
50 PP2500014763 - Sò đánh bóng hoặc bột đánh bóng hoặc tương đương. 825,000 12,375
51 PP2500014764 - Ống hút phẫu thuật nhựa dùng trong nha khoa hoặc ống hút nước bọt dùng trong nha khoa hoặc tương đương. 4,640,000 69,600
52 PP2500014765 - Cone chính các số hoặc cone trám bít ống tủy các số hoặc tương đương. 13,512,000 202,680
53 PP2500014766 - Cone giấy các số hoặc cone làm khô ống tủy các số hoặc tương đương. 16,540,000 248,100
54 PP2500014767 - Quả lọc dịch chạy thận nhân tạo- Diện tích màng: 2,2 m2- Chất liệu màng lọc Polysulfone.- Chất liệu vỏ bọc: Polypropylene.hoặc tương đương. 300,000,000 4,500,000
55 PP2500014768 - Clip kẹp mạch máuChất liệu: Polymer không tiêu- Chiều dài chân clip ngoài lần lượt: 9,5-13-17,8mm.- Độ dày chân clip: 0,83-1,29mm.Hoặc tương đương 21,000,000 315,000
56 PP2500014769 - Mảnh ghép thoát vị 10cm x 15cm, kích thước lỗ 1,5mm, khối lượng 60g/m2 hoặc tương đương. 100,642,500 1,509,638
57 PP2500014770 - Mask thở máy không xâm nhập hoặc tương đương. 68,149,500 1,022,243
58 PP2500014771 - Bình dẫn lưu vùng mổ áp lực âm hoặc tương đương. 9,800,000 147,000
59 PP2500014772 - Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh) hoặc tương đương. 63,998,000 959,970
60 PP2500014773 - Thạch cao trắng đỗ mẫu hoặc tương đương. 1,140,000 17,100
61 PP2500014774 - Vật liệu trám răng, Xi măng hàn răng hoặc tương đương. 171,000,000 2,565,000
62 PP2500014775 - Calcium hydroxide hoặc tương đương. 1,260,000 18,900
63 PP2500014776 - Bột Talc sử dụng trong y tế hoặc tương đương. 132,000 1,980
64 PP2500014777 - Gel bôi trơn hoặc tương đương. 6,519,000 97,785
65 PP2500014778 - Than hoạt tính hoặc tương đương. 3,000,000 45,000
66 PP2500014779 - Vôi soda hoặc tương đương. 28,320,000 424,800
67 PP2500014780 - Sinh phẩm Antihumanglobulin(AHG) hoặc tương đương. 15,800,000 237,000
Bông không thấm nước hoặc Bông mỡ hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014714
Giá từng phần lô 18,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gòn gỗ tiệt trùng hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014715
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun có keo dán sườn 10cm x 4,5m hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014716
Giá từng phần lô 24,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 9cm x 16cm hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014717
Giá từng phần lô 238,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc ép phẫu thuật sọ não hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014718
Giá từng phần lô 183,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,757
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế 10cm x 10cm x 8 lớp, không tiệt trùng hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014719
Giá từng phần lô 72,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế 9cm x 16cm x 10 lớp, không tiệt trùng hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014720
Giá từng phần lô 376,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa 27G 0,4 x 21mm hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014721
Giá từng phần lô 25,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống 20G x 3.1/2" hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014722
Giá từng phần lô 2,398,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống 22G x 3.1/2" hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014723
Giá từng phần lô 2,398,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê đám rối thần kinh các cỡ hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014724
Giá từng phần lô 12,999,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu vô trùng 7,5cm hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014725
Giá từng phần lô 4,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây 3 ngã dài 90-100cm hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014726
Giá từng phần lô 48,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 731,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thủy tinh 12mm x 75mm hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014727
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng bệnh phẩm hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014728
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ca-nuyn mở khí quản 2 nòng các số (không bóng chèn) hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014729
Giá từng phần lô 19,499,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,498
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội khí quản đặt qua đường mũi các số sử dụng một lần hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014730
Giá từng phần lô 661,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,923
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh số 08 hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014731
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh số 10 hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014732
Giá từng phần lô 3,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Pezzer các số hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014733
Giá từng phần lô 14,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde chữ T các số hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014734
Giá từng phần lô 412,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,188
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu mềm, dẻo làm bằng nhựa hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014735
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014736
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu màng phổi cỡ 28F hoặc cỡ 32F hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014737
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20 cm, thể tích mồi 1,4 ml, chất liệu polyurethan hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014738
Giá từng phần lô 38,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 574,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (6/0), dài 75cm, kim tam giác 13mm, 1/2 vtr hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014739
Giá từng phần lô 8,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014740
Giá từng phần lô 22,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, màu vàng, nguyên khối cùng chất Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵnước).- Thiết kế phi cầu. Chỉ số SA ≥ (-0,25) μm- Thiết kế2 càng, góc càng < 2°- Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°).- Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh.- Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 12,5 mm. - Hằng số A: 118,4 < A < 118,8 (Đo bằng siêu âm A)- Chỉ số khúc xạ: 1,54 < n < 1,55- Dãy diop từ +6,0 D đến +30,0 D - Vết mổ ≤ 2,2 mm.- Kính được cung cấp kèm Catridge vàInjectorHoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014741
Giá từng phần lô 1,643,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, màu vàng, nguyên khối cùng chất Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵnước); thiết kế phi cầu.1. Chỉ số cầu sai SA ≥ -0,18μm2. Thiết kế2 càng, góc càng < 2°3. Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn, chống đục bao sau.4. Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh.5. Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 13.0 mm. 6. Chỉ số khúc xạ: 1,54 < n < 1,567. Dãy diop từ +6,0 D đến +30,0 D8. Chỉ số ABBE từ 36 đến 38.9. Vết mổ ≤ 2,2 mm.10. Thủy tinh thể được lắp sẵn trong dụng cụ đặt InjectorHoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014742
Giá từng phần lô 1,675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 3 mảnh, thiết kế phi cầu. 1. Chất liệu vùng quang học: Acrylic không ngậm nước (hydrophobic), Càng chữ C làm bằng chất liệu PMMA.2. Lọc tia cực tím (UV); lọc ánh sáng xanh;3. Chỉ số khúc xạ (RI) ≥1,52. 4.- Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 12,5 mm. 5. Dãy diop từ +6,0 D đến +30,0 D 6. Vết mổ ≤ 2,8 mm.7. Thủy tinh thể lắp sẵn trong dụng cụ đặt InjectorHoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014743
Giá từng phần lô 745,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh- Chất liệu acrylic ngậm nước 25%, trong suốt (không nhuộm vàng)- Thiết kế phi cầu, cầu sai trung tính- Thiết kế bờ vuông (cạnh vuông) 360 độ chống đục bao sau.- Thiết kế 4 càng hoặc dạng phiến- Chiều dài tổng ≤ 11mm.- Đường kính optic ≤ 6,00 mm- Góc càng ≥ 6 độ- Chỉ số khúc xạ ≥ 1,46 - Chỉ số ABBE ≤ 47 - Dãy công suất từ +5D đến +35D- Lắp sẵn trong cartride kèm injector dùng 1 lầnHoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014744
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, chất liệu Acrylic Hydrophobic (Acrylic không ngậm nước).- Thiết kế optic: Phi cầu- Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°).- Lọc tia UV.- Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 13,0 mm. - Chỉ số khúc xạ n > 1,56- Dãy diop từ 0,0D đến +36,0D - Vết mổ nhỏ ≤ 2,2 mm.- Kính được lắp sẵn trong Catridge vàInjector dùng 1 lầnHoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014745
Giá từng phần lô 1,743,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,145,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu hoặc đơn tiêu kéo dài tiêu cự, một mảnh, chất liệu không ngậm nước.- Chất liệu Hydrophobic Acrylic, lọc tia UV.- Chống chói lóa- Càng dạng chữ C có lỗ hoặc bờ sau vuông được xử lý mờ- Thiết kế Phi cầu- Tổng chiều dài ≥ 12.5mm- Đường kính optic ≥ 6.0mm- Dãy công suất từ 0.0D đến +34.0D.- Chỉ số khúc xạ: 1.47 ≤ n ≤ 1.53- Kèm theo dụng cụ đặt qua vết mổ 2.2mmHoặc tương đương
Mã phần lô PP2500014746
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây tưới hút, dùng nhiều lần hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500014747
Giá từng phần lô 29,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim phaco thẳng, đầu tip 30 độ, dùng một lần hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014748
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu bọc đầu tip phaco kèm buồng thử, dùng nhiều lần hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014749
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn/tip có lọc, thể tích 10 μl hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500014750
Giá từng phần lô 6,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn/tip có lọc, thể tích 20 - 200 μl hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500014751
Giá từng phần lô 3,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn/tip có lọc, thể tích 1250 μl hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500014752
Giá từng phần lô 8,703,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,551
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tipcombdùng cho máy tách chiết tự động hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014753
Giá từng phần lô 76,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,144,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa chứa hóa chất dùng cho máy tách chiết tự động hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014754
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Petri nhựa vô trùng hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014755
Giá từng phần lô 14,058,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi đánh bóng hoặc Đài đánh bóng hoặc Dụng cụ đánh bóng composite hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014756
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentulo số 25 dài 21mm hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014757
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lèn ngang các số hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014758
Giá từng phần lô 22,049,496
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,743
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun kéo mắc cài dùng trong chỉnh nha hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500014759
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cắn dùng trong nha khoa hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014760
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọ bôi keo trám đèn hoặc Cọ Composite hoặc Cọ quét keo hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014761
Giá từng phần lô 1,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014762
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sò đánh bóng hoặc bột đánh bóng hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014763
Giá từng phần lô 825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút phẫu thuật nhựa dùng trong nha khoa hoặc ống hút nước bọt dùng trong nha khoa hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014764
Giá từng phần lô 4,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone chính các số hoặc cone trám bít ống tủy các số hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014765
Giá từng phần lô 13,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone giấy các số hoặc cone làm khô ống tủy các số hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014766
Giá từng phần lô 16,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc dịch chạy thận nhân tạo- Diện tích màng: 2,2 m2- Chất liệu màng lọc Polysulfone.- Chất liệu vỏ bọc: Polypropylene.hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014767
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máuChất liệu: Polymer không tiêu- Chiều dài chân clip ngoài lần lượt: 9,5-13-17,8mm.- Độ dày chân clip: 0,83-1,29mm.Hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500014768
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép thoát vị 10cm x 15cm, kích thước lỗ 1,5mm, khối lượng 60g/m2 hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014769
Giá từng phần lô 100,642,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,638
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở máy không xâm nhập hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014770
Giá từng phần lô 68,149,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,022,243
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu vùng mổ áp lực âm hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014771
Giá từng phần lô 9,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh) hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014772
Giá từng phần lô 63,998,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 959,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch cao trắng đỗ mẫu hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014773
Giá từng phần lô 1,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám răng, Xi măng hàn răng hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014774
Giá từng phần lô 171,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,565,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calcium hydroxide hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014775
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột Talc sử dụng trong y tế hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014776
Giá từng phần lô 132,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014777
Giá từng phần lô 6,519,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,785
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Than hoạt tính hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014778
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014779
Giá từng phần lô 28,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm Antihumanglobulin(AHG) hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500014780
Giá từng phần lô 15,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->